wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện ioe

Total questions: 132

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Linda: "______ is that?"

Henry: " That is Peter."

a)

Who

b)

When

c)

What

2.

Tom: "What time do you have dinner?"

Peter: "______________"

a)

I have dinner with my parents.

b)

I have dinner at home.

c)

I have dinner at 7.30 p.m.

3.

Từ để hỏi nào để hỏi về GIỜ

a)

What time

b)

Why

c)

How

4.

Từ để hỏi nào để hỏi về SỐ LƯỢNG

a)

How many

b)

How much

c)

How

5.

Sử dụng "What" để hỏi về ________

a)

Đồ vật ; Sự vật ; Sự việc ; Hoạt động

b)

Thời gian ; Giờ giấc

c)

Địa điểm ; Nơi chốn

6.

Câu trả lời KHÔNG ĐÚNG cho câu hỏi dưới đây:

"How many pens do you have?

a)

I have four pens

b)

I use a pen to write a letter to my friend.

c)

I have one blue pen and two pens

7.

"How many" dùng trong câu hỏi về _______

a)

Đồ vật ; Sự vật ; Sự việc : Hoạt động

b)

Số lượng

c)

Lý do

8.

Điền từ để hỏi phù hợp

- " (a)   does he arrive home?"

- " In the afternoon."

9.

- "____________ is she?"

- " She is twelve years old."

a)

How old

b)

How many

c)

How much

d)

How

10.

Câu trả lời ĐÚNG cho câu hỏi dưới đây

"Who does Mary usually have lunch with?"

a)

Mary usually have lunch at school.

b)

Mary usually have lunch at 11.30

c)

Mary usually have lunch with her grandparents, parents and two brothers at home.

11.

A: ________ can I buy some milk?

B: At the supermarket

a)

Where

b)

Which

c)

What

d)

How

12.

A: _______ can I park the car?

B: Over there.

a)

Where

b)

Who

c)

What

d)

How

13.

A: _______ is that woman?

B: I think she is a teacher.

a)

Who

b)

Which

c)

What

d)

How

14.

HOW OLD nghĩa là:

a)

Bao nhiêu tuổi?

b)

Bao nhiêu?

c)

Gì, Cái gì?

d)

Như thế nào?

15.
At the park.
a)
Who are you?
b)
Where are the kids?
c)
When do you wake up?
d)
How many dogs do you have?
16.
When is Daniel's birthday party?
a)
In her bedroom.
b)
She lives in Tel Aviv
c)
She is sleeping now.
d)
On September 6th.
17.

- "___________________"

- "Three."

a)

How many dogs do you have?

b)

Where are your dogs?

c)

Why do you have dogs?

d)

When did you buy dogs?

18.
a)

What is that?

b)

Who is that?

c)

How is that?

d)

Where is that?

19.
a)

Where is the cat?

b)

Who is the cat?

c)

What is the cat?

d)

How is the cat?

20.

Phần gạch chân là Người thì Wh là?

(a)  

21.

váy (liền thân)

(a)  

22.

giày

(a)  

23.

áo len

(a)  

24.



(a)  

25.

quần sooc

(a)  

26.

quần

(a)  

27.

áo khoác

(a)  

28.

chân váy

(a)  

29.

áo phông

(a)  

30.

áo sơ mi

(a)  

31.

tất

(a)  

32.

ghế bành

(a)  

33.

đồng hồ treo tường

(a)  

34.

cái chiếu

(a)  

35.

phòng ăn

(a)  

36.

cái gương

(a)  

37.

phòng tắm

(a)  

38.

nhà bếp

(a)  

39.

điện thoại

(a)  

40.

giường

(a)  

41.

đèn bàn

(a)  

42.

tranh/ảnh

(a)  

43.

phòng ngủ

(a)  

44.

phòng khách

(a)  

45.

phòng

(a)  

46.

tủ quần áo

(a)  

47.

ghế xô-pha

(a)  

48.

TIẾNG ANH THẦY BÍCH

Ghép từ / cụm từ thành câu có nghĩa.

a)

What do you usually

1.

have for breakfast?

b)

I visit my aunt and uncle

2.

in the countryside twice a month.

c)

Everyone is having a good

3.

time at the picnic.

d)

There is an English examination on

4.

Friday, 11th December.

e)

My father never goes fishing

5.

with me on Sunday.

49.

TIẾNG ANH THẦY BÍCH

Ghép từ / cụm từ thành câu có nghĩa.

a)

Nobody in our class is more

1.

intelligent than Maika.

b)

I can see a hill

2.

in the distance.

c)

She’s drawing

3.

a picture for her brother.

d)

It is not difficult

4.

to study Maths well.

e)

The hare fell asleep

5.

on the road.

50.

TIẾNG ANH THẦY BÍCH

Ghép từ / cụm từ thành câu có nghĩa.

a)

No one in my class is better

1.

at Literature than Thu.

b)

Take the elevator to

2.

the 51st floor.

c)

Are there any flowers

3.

in the yard?

d)

You can enjoy hiking, kayaking,

4.

or lake swimming.

e)

We will take part in different activities

5.

at school next Monday.

51.

TIẾNG ANH THẦY BÍCH

Ghép từ / cụm từ thành câu có nghĩa.

a)

I don’t have any free

1.

time these days.

b)

Who won the race

2.

in the end?

c)

Which school do

3.

their children go to?

d)

Don’t play in the street.

4.

It’s very dangerous.

e)

The girls are in the schoolyard.

5.

They don’t have a piano class.

52.

TIẾNG ANH THẦY BÍCH

Ghép từ / cụm từ thành câu có nghĩa.

a)

I do my homework

1.

after dinner.

b)

How many foreign languages

2.

can your daughter speak?

c)

What was the matter

3.

with you yesterday?

d)

Mark’s room doesn’t

4.

have any pictures.

e)

Are the children playing

5.

volleyball at the moment?

53.

TIẾNG ANH THẦY BÍCH

Ghép từ / cụm từ thành câu có nghĩa.

a)

Mrs Annie is teaching Arts

1.

at a primary school.

b)

How is your new house different

2.

from your old one?

c)

My sister likes all

3.

kinds of flowers.

d)

Cindy fell off her bike.

4.

She has a pain on her arm.

e)

How much does a box of

5.

chocolate cost?

54.

TIẾNG ANH THẦY BÍCH

Ghép từ / cụm từ thành câu có nghĩa.

a)

You should visit the dentist

1.

at least 2 times a year.

b)

He came from

2.

a poor immigrant family.

c)

They always make noise

3.

in the class.

d)

I’d like a sandwich and a glass

4.

of milk, please.

e)

Tuan drove his new bike

5.

on the street with his brother.

55.

TIẾNG ANH THẦY BÍCH

Ghép từ / cụm từ thành câu có nghĩa.

a)

I am on a vacation

1.

in London.

b)

It’s difficult to learn

2.

Science in French.

c)

I often walk from my house

3.

to the zoo in 15 minutes.

d)

My younger sister

4.

Janet is a singer.

e)

Let's explore

5.

this idea more fully.

56.

TIẾNG ANH THẦY BÍCH

Ghép từ / cụm từ thành câu có nghĩa.

a)

My cousins go to the English club

1.

every Saturday evening.

b)

Many old people just sit and

2.

watch TV all evening.

c)

Are you going to stay in

3.

the biggest hotel of town?

d)

It is difficult for you to

4.

learn Japanese by yourself.

e)

Jerry made a lot of new friends

5.

in summer camp in Malaysia.

57.

TIẾNG ANH THẦY BÍCH

Ghép từ / cụm từ thành câu có nghĩa.

a)

Can you get the potatoes out of the fridge

1.

and wash them, please?

b)

Our school has three floors and my classroom

2.

is on the first floor.

c)

We planted vegetables and

3.

flowers in our new garden.

d)

It’s cold outside.

4.

Remember to wear a coat.

e)

Do you want to see what life

5.

is like under the ocean?

58.

TIẾNG ANH THẦY BÍCH

Ghép từ / cụm từ thành câu có nghĩa.

a)

How many floors

1.

are there in a typical house?

b)

We had a picnic

2.

lunch at the zoo.

c)

My sister loves

3.

taking care of small animals.

d)

What is the lesson

4.

of the story?

e)

Don't eat too much

5.

fat and sugar.

59.

Ghép từ / cụm từ thành câu có nghĩa.

a)

He never goes to the cafeteria

1.

alone at lunch time.

b)

What did you do at

2.

Lan’s birthday party?

c)

Many old people just sit and

3.

watch TV all evening.

d)

We are wasting

4.

too much water.

e)

How did the police

5.

find the lost man?

60.

TIẾNG ANH THẦY BÍCH

Ghép từ Tiếng Anh với Tiếng Việt tương ứng.

a)

children

1.

bọn trẻ

b)

street

2.

đường phố

c)

dangerous

3.

sự nguy hiểm

d)

schoolyard

4.

sân trường

e)

piano

5.

đàn piano

61.

TIẾNG ANH THẦY BÍCH

Ghép từ Tiếng Anh với Tiếng Việt tương ứng.

a)

homework

1.

bài tập về nhà

b)

languages

2.

ngôn ngữ

c)

daughter

3.

Con gái

d)

yesterday

4.

hôm qua

e)

moment

5.

khoảnh khăc

62.

TIẾNG ANH THẦY BÍCH

Ghép từ Tiếng Anh với Tiếng Việt tương ứng.

a)

primary

1.

sơ đẳng

b)

cousins

2.

anh chị em họ

c)

people

3.

Mọi người

d)

yourself

4.

chính bạn

e)

summer

camp

5.

trại hè

63.

TIẾNG ANH THẦY BÍCH

Ghép từ Tiếng Anh với Tiếng Việt tương ứng.

a)

potatoes

1.

khoai tây

b)

classroom

2.

lớp học

c)

difficult

3.

khó khăn

d)

asleep

4.

ngủ

e)

Literature

5.

Văn chương

64.

TIẾNG ANH THẦY BÍCH

Ghép từ Tiếng Anh với Tiếng Việt tương ứng.

a)

elevator

1.

thang máy

b)

floor

2.

sàn nhà

c)

flowers

3.

những bông hoa

d)

enjoy

4.

vui thích

e)

swimming

5.

bơi lội

65.

TIẾNG ANH THẦY BÍCH

Ghép từ Tiếng Anh với Tiếng Việt tương ứng.

a)

different

1.

khác nhau

b)

các hoạt động

2.

activities

c)

race

3.

cuộc đua

d)

glass of milk

4.

cốc sữa

e)

street

5.

đường phố

66.

TIẾNG ANH THẦY BÍCH

Ghép từ Tiếng Anh với Tiếng Việt tương ứng.

a)

vacation

1.

kì nghỉ

b)

French

2.

người Pháp

c)

walk

3.

đi bộ

d)

minutes

4.

phút

e)

breakfast

5.

bữa ăn sáng

67.

TIẾNG ANH THẦY BÍCH

Ghép từ Tiếng Anh với Tiếng Việt tương ứng.

a)

countryside

1.

vùng nông thôn

b)

tháng

2.

month

c)

Everyone

3.

Tất cả mọi người

d)

picnic

4.

đi chơi picnic

e)

examination

5.

kiểm tra

68.

TIẾNG ANH THẦY BÍCH

Ghép từ Tiếng Anh với Tiếng Việt tương ứng.

a)

December

1.

Tháng 12

b)

never

2.

không bao giờ

c)

intelligent

3.

thông minh

d)

distance

4.

khoảng cách

e)

picture

5.

hình ảnh

69.

TIẾNG ANH THẦY BÍCH

Ghép từ Tiếng Anh với Tiếng Việt tương ứng.

a)

different

1.

khác nhau

b)

chocolate

2.

sô cô la

c)

immigrant

3.

di trú

d)

noise

4.

tiếng ồn

e)

sandwich

5.

bánh mì sandwich

70.

TIẾNG ANH THẦY BÍCH

Ghép từ Tiếng Anh với Tiếng Việt tương ứng.

a)

explore

1.

khám phá

b)

intelligent

2.

thông minh

c)

examination

3.

kiểm tra

d)

countryside

4.

vùng nông thôn

e)

Everyone

5.

Tất cả mọi người

71.

Hello

a)

xin chào

b)

tạm biệt

c)

bạn tên là gì?

72.

hi

a)

xin chào

b)

tạm biệt

c)

bạn tên là gì?

73.

Hello, I am Nam.

a)

xin chào, Tôi tên là Nam.

b)

Tạm biệt, Tôi tên là Nam.

74.

What

a)

là gì, cái gì

b)

xin chào

c)

tên

75.

name

a)

tên

b)

xin chào

c)

tạm biệt

76.

my name

a)

tên của tôi

b)

tên của bạn

77.

your name

a)

tên của tôi

b)

tên của bạn

78.

name is = name's

a)

Đúng

b)

sai

79.

is = 's

a)

đúng

b)

sai

80.

Tên của bạn là gì?

a)

What is your name?

b)

Hello

c)

Hi

81.

My name is Tom.

a)

Tên của tôi là Tom

b)

Tên của bạn là Tom

82.

Số 7 viết trong tiếng anh như thế nào?

a)

Three

b)

Five

c)

Six

d)

Seven

83.

Điền từ vào chỗ trống:

_ix

a)

f

b)

s

c)

c

d)

h

84.

Hello, ....................... you?

a)

How

b)

How are you

c)

How are

d)

Cả 3 đáp án trên đều phù hợp

85.

Khi người ta tạm biệt, chúng mình sẽ nói lời nào sao đây?

a)

GoodBye

b)

See you again

c)

Cả 2 đáp án trên đều đúng

86.

Chọn kiểu chào thích hợp cho thời gian trong tranh

a)

Good afternoon

b)

Good evening

c)

Good morning

d)

Good night

87.

Viết lời chào thích hợp

(a)  

88.

John: Hello! What's your name?

Julie: -------------------------------

a)

I'm Julie

b)

I'm fine. Thanks

c)

I'm tired

d)

His name is Dan

89.

Nhập lời thoại thích hợp của Mai

Mai: -------------------------

Nam: I'm fine. Thank you

(a)  

90.

Sắp xếp thứ tự của đoạn hội thoại sau;

a. I'm fine. Thank you. And you?

b. My name is Han. How are you?

c. Hello. Nice to meet you, too. What's your name?

d. I'm fine. Thanks. Good bye

e. Hi. Nice to meet you

f. Bye. See you later

a)

a-c-d-b-f-e

b)

b-a-d-f-e-c

c)

e-c-b-a-d-f

d)

e-c-a-f-b-d

91.

Danny: Hi! Nice to meet you

Adam: Hello. (a)   , too

92.

Mike: How are you?

Julie: ----------------, thanks

(a)  

93.

Danny: (a)  

Marry: My name is Marry

94.

,,,,, do you spell your name?

a)

What

b)

Who

c)

How often

d)

How

95.

This (a)   my pen

96.

Are they your books?

a)

Yes, it is

b)

No, they aren't

c)

Yes, it are

d)

No, it isn't

97.

Dịch từ sau đây ra tiếng anh: hôm qua

(a)  

98.

Dịch từ sau đây ra tiếng anh: ngày mai

(a)  

99.

Dịch từ sau đây ra tiếng anh: tháng tám

(a)  

100.

Dịch từ sau đây ra tiếng anh: mùa hè

(a)  

101.

Dịch từ sau đây ra tiếng anh: môn lịch sử

(a)  

102.

Dịch từ sau đây ra tiếng anh: phi hành gia

(a)  

103.

Dịch từ sau đây ra tiếng anh: con vẹt

(a)  

104.

Dịch từ sau đây ra tiếng anh: chim cánh cụt

(a)  

105.

Dịch từ sau đây ra tiếng anh: đại bàng

(a)  

106.

Dịch từ sau đây ra tiếng anh: bóng rổ

(a)  

107.

(a)  

108.



(a)  

109.



(a)  

110.



(a)  

111.

Đây có phải là bút chì của bạn không?

(a)  

112.

Vâng đúng

(a)  

113.

Không , nó không phải

(a)  

114.

Đây có phải là những quyển vở của bạn không?

(a)  

115.

đi đến trường

(a)  

116.

chơi với những người bạn

(a)  

117.

không,chúng không phải của mình

(a)  

118.

Vâng, chúng là của mình

(a)  

119.



(a)  

120.

this /Is /your /pencil ?

a)

Is this pencil your?

b)

Is this your pencil ?

c)

Is your this pencil ?

121.

Are /your /these /notebooks?/

a)

Are your these notebooks?

b)

Are these your notebooks?

c)

Are your these notebooks?

122.

váy (liền thân)

(a)  

123.

giày

(a)  

124.

áo len

(a)  

125.



(a)  

126.

quần sooc

(a)  

127.

quần

(a)  

128.

áo khoác

(a)  

129.

chân váy

(a)  

130.

áo phông

(a)  

131.

áo sơ mi

(a)  

132.

tất

(a)