wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hehee

Total questions: 134

Worksheet time: 2hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

vạm vỡ

(a)  

2.

áo khoác

(a)  

3.

áo len chui đầu

(a)  

4.

quần âu

(a)  

5.

quần lót nữ

(a)  

6.

khăn quàng

(a)  

7.

cà vạt

(a)  

8.

quần lót nam

(a)  

9.

áo len cổ chui

(a)  

10.

găng tay

(a)  

11.

áo mặc phần trên

(a)  

12.

áo khoác ngắn

(a)  

13.

giày thể thao

(a)  

14.

quần tất

(a)  

15.

áo ba lỗ áo lót cho nam

(a)  

16.

tóc xoăn

(a)  

17.

mặt vuông

(a)  

18.

tóc thẳng

(a)  

19.

tóc vàng

(a)  

20.

mặt trái xoan

(a)  

21.

tất

(a)  

22.

kính dâm

(a)  

23.

bộ com lê

(a)  

24.

mảnh mai

(a)  

25.

thừa cân

(a)  

26.

xinh đẹp, duyên dáng

(a)  

27.

gầy giơ xương

(a)  

28.

ưa nhìn

(a)  

29.

bình tĩnh

(a)  

30.

hòa nhập, hợp nhau

(a)  

31.

cãi nhau

(a)  

32.

cởi mở

(a)  

33.

cứng đầu

(a)  

34.

bồn chồn

(a)  

35.

tự tin

(a)  

36.

hào phóng

(a)  

37.

có tổ chức

(a)  

38.

lạc quan

(a)  

39.

gọn gàng

(a)  

40.

nhút nhát

(a)  

41.

không thật thà

(a)  

42.

trầm lặng

(a)  

43.

bi quan

(a)  

44.

lãng mạn

(a)  

45.

nghiêm túc

(a)  

46.

đồng nghĩa funny

(a)  

47.

chăm chỉ

(a)  

48.

hoạt ngôn

(a)  

49.

bừa bộn

(a)  

50.

đồng nghĩa relax

(a)  

51.

tài năng

(a)  

52.

tự ti

(a)  

53.

giữ máy

(a)  

54.

để lại lời nhắn

(a)  

55.

lo lắng

(a)  

56.

lấy tin nhắn

(a)  

57.

cùng nghĩa busy

(a)  

58.

số lẻ

(a)  

59.

nối máy

(a)  

60.

Phương tiện truyền thông xã hội

(a)  

61.

Thực hiện cuộc gọi (4 cụm từ)

(a)  

62.

mạng xã hội

(a)  

63.

Tin nhắn được ghi lại

(a)  

64.

Nhắn tin

(a)  

65.

thư thoại

(a)  

66.

có sẵn

(a)  

67.

thứ tự 12

(a)  

68.

thứ tự 30

(a)  

69.

sự sắp xếp (N)

(a)  

70.

số thứ tự 20

(a)  

71.

Phòng đôi (1 giường đôi)

(a)  

72.

Phòng đôi (2 giường đơn)

(a)  

73.

Gói dịch vụ phòng bao gồm 2 bữa: bữa sáng và bữa tối (của khách sạn)

(a)  

74.

Gói dịch vụ phòng bao gồm đầy đủ 3 bữa ăn trong ngày (của khách sạn)

(a)  

75.

Đặt trước (cụm từ collocation) = Book

(a)  

76.

đặt trước = book

(a)  

77.

Đã được đặt hết

(a)  

78.

vé 1 chiều

(a)  

79.

vé khứ hồi

(a)  

80.

giá vé

(a)  

81.

ghế ngồi sát lối đi

(a)  

82.

ghế ngồi cạnh cửa số

(a)  

83.

khởi hành

(a)  

84.

chuyến đi

(a)  

85.

hóa đơn

(a)  

86.

thềm ga, sân ga

(a)  

87.

buồng đợi khởi hành

(a)  

88.

xe đẩy thức ăn, xe dọn bàn

(a)  

89.

kiểm tra hộ chiếu

(a)  

90.

hoãn lại

(a)  

91.

thẻ lên máy bay

(a)  

92.

cánh đồng

(a)  

93.

nhà tranh

(a)  

94.

cầu

(a)  

95.

thánh đường

(a)  

96.

rạp hát

(a)  

97.

nhà thờ

(a)  

98.

bảo tàng

(a)  

99.

wood

(a)  

100.

cảng

(a)  

101.

thất bại trong trò chơi, thi đấu (cụm 3 từ)

(a)  

102.

Trúng xổ số

(a)  

103.

Ra nước ngoài

(a)  

104.

cưỡi voi

(a)  

105.

phá kỷ lục thế giới

(a)  

106.

bị lạc

(a)  

107.

Xuất hiện trên TV/ Đài/ Báo chí

(a)  

108.

ngủ trong lều

(a)  

109.

quên ngày sinh nhật

(a)  

110.

sợ hãi = scared ( adj chỉ người)

(a)  

111.

ngạc nhiên (adj chỉ người)

(a)  

112.

thất vọng (adj chỉ vật)

(a)  

113.

tức giận = angry (adj chỉ vật)

(a)  

114.

sự dự đoán

(a)  

115.

tấn công

(a)  

116.

phỏng vấn

(a)  

117.

lời đề xuất, gợi ý

(a)  

118.

ngã

(a)  

119.

đuổi theo, săn đuổi

(a)  

120.

chìm, đắm (tàu, thuyền)

(a)  

121.

Trận thi đấu quốc tế

(a)  

122.

dự án

(a)  

123.

bắt (tội phạm,xe)

(a)  

124.

Xe khách đường dài

(a)  

125.

ôn thi

(a)  

126.

bị làm tổn thương

(a)  

127.

tăng

(a)  

128.

giảm

(a)  

129.

duy trì ổn định

(a)  

130.

kế hoạch cho kì nghỉ

(a)  

131.

suitcase là gì

(a)  

132.

đề nghị (v)

(a)  

133.

chuẩn bị

(a)  

134.

dính ướt

(a)