wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHƯƠNG ESTE-LIPIT

Total questions: 27

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là:

a)

CH2=CHCOONa và CH3OH.

b)

CH3COONa và CH3CHO.

c)

CH3COONa và CH2=CHOH.

d)

C2H5COONa và CH3OH.

2.

Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

3.

Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C4H8O2 là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

4.

Chất nào sau đây là este no, đơn chức, mạch hở?

a)

CH3COOC6H5

b)

CH2 = CH-COOCH3 

c)

CH3COOCH=CH2

d)

CH3COOC2H5

5.

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

6.

Hợp chất nào sau đây là este?

a)

CH3CH2NO2.

b)

CH3CN.

c)

CH3CH2Cl.

d)

HCOOC6H5.

7.

Hợp chất X có công thức cấu tạo CH3COOCH3. Tên gọi của X là

a)

propyl axetat. 

b)

etyl axetat.

c)

metyl propionat.

d)

metyl axetat.  

8.

Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là

a)

CH3COOCH3.  

b)

CH3COOC2H5.

c)

C2H5COOCH3  

d)

CH2=CHCOOCH3.

9.

Chất không phải axit béo là

a)

axit axetic.

b)

axit stearic.

c)

axit oleic

d)

axit panmitic.

10.

Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol metylic. Công thức của X là:

a)

C2H3COOC2H5.    

b)

C2H5COOCH3.

c)

CH3COOC2H5.

d)

CH3COOCH3.

11.

Trong phân tử este có chứa nhóm chức

a)

–COO–

b)

–COOH

c)

COO

d)

–OH

12.

Hợp chất X có công thức cấu tạo HCOOCH3. Tên gọi của X là

a)

propyl axetat. 

b)

metyl fomat.  

c)

etyl fomat.

d)

metyl axetat.

13.

Tính chất vật lí nào sau đây không phải của este?

a)

 nhẹ hơn nước 

b)

dễ bay hơi

c)

tan tốt trong nước

d)

có mùi thơm

14.

Chất nào dưới đây không phải là este ?

a)

HCOOCH3.

b)

HCOOC2H5

c)

CH3CH2COOH.

d)

HCOOC6H5.

15.

Hợp chất X có công thức cấu tạo CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là

a)

propyl axetat. 

b)

etyl axetat.  

c)

metyl propionat.

d)

metyl axetat.  

16.

Este etyl fomat có mùi táo, công thức của etyl fomat là

a)

HCOOC2H5.   

b)

HCOOCH3 

c)

CH3COOCH3

d)

 HCOOCH=CH2.

17.

Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được ancol metylic? 

a)

HCOOCH3  

b)

HCOOC3H7 

c)

CH3COOC2H5 

d)

HCOOC2H5 

18.

Vinyl axetat có công thức là

a)

CH3COOCH=CH2.

b)

CH2=CHCOOCH3.  

c)

CH3COOCH3  

d)

HCOOCH3.

19.

Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH. Công thức cấu tạo của X là

a)

C2H5COOCH3.

b)

C2H5COOC2H5.

c)

CH3COOCH3.

d)

CH3COOC2H5.

20.

Este X phản ứng với dung dịch NaOH, đun nóng tạo ra ancol metylic và natri fomat. Công thức cấu tạo của X là

a)

HCOOC2H5.

b)

HCOOCH3.

c)

CH3COOCH3.

d)

C2H5COOCH3.

21.

Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được CH3COOH và CH3OH. Công thức cấu tạo của X là

a)

HCOOC2H5.

b)

CH3COOC2H5. 

c)

C2H5COOCH3. 

d)

CH3COOCH3.

22.

Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là:

a)

CH3COONa và C2H5OH.

b)

HCOONa và CH3OH.

c)

HCOONa và C2H5OH

d)

CH3COONa và CH3OH.

23.

Công thức của tristearin là

a)

(C2H5COO)3C3H5.

b)

(C17H35COO)3C3H5.

c)

(CH3COO)3C3H5.

d)

 (HCOO)3C3H5.

24.

Công thức của triolein là

a)

(HCOO)3C3H5.

b)

(C17H33COO)3C3H5.

c)

 (C2H5COO)3C3H5.

d)

(CH3COO)C3H5.

25.

Etyl axetat có công thức là

a)

CH3COOH.  

b)

CH3COOC2H5.  

c)

CH3CHO.

d)

CH3CH2OH.

26.

Thủy phân este CH3COOCH2C6H5 (mùi thơm hoa nhài) trong dung dịch NaOH, ancol thu được có công thức là:

a)

C6H5CH2OH.

b)

CH3OH.

c)

C6H5OH.

d)

 C2H5OH.

27.

Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là

a)

C2H5ONa

b)

C2H5COONa

c)

CH3COONa

d)

 HCOONa