NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsỨNG DỤNG VÀ ĐIỀU CHẾ CACBOHIDRAT
Total questions: 23
Worksheet time: 19mins
Name
Class
Date
1.
Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng. Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là
a)
Glucozơ.
b)
Saccarozơ.
c)
Fructozơ.
d)
Mantozơ
2.
Từ xenlulozơ có thể sản xuất được:
a)
Tơ visco
b)
Tơ axetat
c)
thuốc súng
d)
Cả A, B,C
3.
Ứng dụng nào sau đây không phải của glucozơ?
a)
Sản xuất rượu etylic.
b)
Tráng gương, tráng ruột phích
c)
Nhiên liệu cho động cơ đốt trong.
d)
Thuốc tăng lực trong y tế.
4.
Trong công nghiệp, để sản xuất gương soi và ruột phích nước, người ta cho dung dịch AgNO3 trong NH3 tác dụng với chất nào sau đây?
a)
Saccarozơ.
b)
Axetilen.
c)
Anđehit fomic.
d)
Glucozơ.
5.
Cho sơ đồ chuyển hóa sau: CO2 → A → B → C2H5OH. Các chất A, B là
a)
tình bột, glucozo.
b)
tinh bột, saccarozo.
c)
glucozo, xenlulozo.
d)
tinh bột, xenlulozo.
6.
Ứng dụng nào không phải là ứng dụng của glucozơ?
a)
Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực
b)
Tráng gương, tráng phích
c)
Nguyên liệu sản xuất ancol etylic
d)
Nguyên liệu sản xuất PVC
7.
Trong công nghiệp chế tạo ruột phích,người ta thường sử dụng phản ứng hoá học nào sau đây?
a)
Cho axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3.
b)
Cho anđehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3.
c)
Cho axit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3.
d)
Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3.
8.
Ứng dụng nào sau đây của các cacbohidrat là không đúng
a)
Trong Y học, glucozo đương dùng làm thuốc tăng lực, saccarozo để pha chế thuốc.
b)
Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói.
c)
Trong công nghiệp, tinh bộ được dùng để sản xuất bánh kẹo, glucozo, hồ dán,..
d)
Glucozo, saccarozo được sử dụng chủ yếu trong công nghiệp tráng gương, tráng ruột phích, …
9.
Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là
a)
16,2 gam.
b)
10,8 gam.
c)
21,6 gam.
d)
32,4 gam
10.
Cho 25 ml dd glucozơ tác dụng với một lượng dư dd AgNO3/ddNH3, sau phản ứng thu được 2,16 gam kết tủa Ag. Nồng độ mol/lít của dd glucozơ đã dùng là
a)
0,3 M
b)
0,4 M
c)
0,2 M
d)
0,1 M
11.
Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là
a)
184 gam.
b)
276 gam.
c)
92 gam.
d)
138 gam.
12.
Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 80%. Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủA. Giá trị của m là:
a)
14,4
b)
45.
c)
11,25
d)
22,5
13.
Lên men 90 kg glucozơ thu được V lít ancol etylic (D = 0,8 g/ml) với hiệu suất của quá trình lên men là 80%. Giá trị của V là
a)
71,9
b)
46,0
c)
23,0
d)
57,5
14.
Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là
a)
2,25 gam.
b)
1,80 gam.
c)
1,82 gam.
d)
1,44 gam.
15.
Thuỷ phân saccarozơ, thu được 270 g hỗn hợp glucozơ và fructozơ. Khối lượng saccarozơ đã thuỷ phân là
a)
513 g.
b)
288 g.
c)
256,5 g.
d)
270 g.
16.
Đun nóng 0,01 mol Saccarozơ trong dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch X. Trung hoà dung dịch X rồi thức hiện phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được m gam Ag. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
a)
5,4
b)
1,08
c)
4,32
d)
2,16
17.
Thủy phân 10 kg bột gạo chứa 80% tinh bột thì thu được m (kg) Glucozo (Hiệu suất phản ứng là 70%). Giá trị của m là
a)
6,222 kg
b)
12,7 kg
c)
8,76 kg
d)
13,4 kg
18.
Thủy phân hoàn toàn 24,3 gam tinh bột với hiệu suất phản ứng là 80%, thu được a gam glucoz. Giá trị của a là
a)
162.
b)
21,6.
c)
27.
d)
33,5.
19.
Lên men 13,5 kg tinh bột có thể điều chế bao nhiêu lít ancol etylic. Biết hiệu suất của cả quá trình lên men là 90%, khối lượng riêng của ancol etylic là 0,8 g/ml.
a)
7,65 lit
b)
9,23 lit
c)
8,625 lit
d)
10,64 lit
20.
Ancol etylic được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men với hiệu suất toàn bộ quá trình là 70%. Hấp thụ toàn bộ lượng CO2 sinh ra khi men 28,35 g tinh bột vào nước vôi trong dư thì thu được m gam kết tủa trắng. Giá trị của m là:
a)
35
b)
24,5
c)
46
d)
26,5.
21.
Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc, nóng. Để có 29,7kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch m kilogam axit nitric (hiệu suất phản ứng 90%). Giá trị của m là
a)
30
b)
10
c)
21
d)
42
22.
Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (H=90%). Giá trị của mlà:
a)
26,73
b)
33,00
c)
25,46
d)
29,70
23.
Để điều chế 53,46 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 60%) cần dùng ít nhất V lít dung dịch axit nitric 94,5% (D = 1,5 g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư. Giá trị của V là
a)
24.
b)
40.
c)
36.
d)
60. [<END>]
Reset
