wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐK GKI Sinh11

Total questions: 142

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Câu 3. Quá trình vận chuyển nước từ rễ lên lá không có sự tham gia của lực nào sau đây?

a)

A. Lực hút do thoát hơi nước của lá.

b)

B. Lực đấy của áp suất rễ.

c)

C. Lực di chuyến của chất hữu cơ từ lá xuống rễ.

d)

D. Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch dẫn.

2.

Câu 4. Khi nói về quá trình vận chuyển các chất trong cây, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Vận chuyển trong mạch gỗ là chủ động, còn trong mạch rây là bị động.

b)

B. Dòng mạch gỗ luôn vận chuyển các chất vô cơ, dòng mạch rây luôn vận chuyển các chất hữu cơ

c)

C. Mạch gỗ vận chuyển đường glucôzơ, mạch rây vận chuyển chất hữu cơ khác.

d)

D. Mạch gỗ vận chuyển các chất từ rễ lên lá, mạch rây thì vận chuyển các chất từ lá xuống rễ.

3.

Câu   5. Quá trình thoát hơi nước ở lá cây có bao nhiêu vai trò sau đây?

            (1) Tạo ra lực hút phía trên để hút nước và chất khoáng từ rễ lên.

            (2) Tạo điều kiện cho sự vận chuyển của các chất hữu cơ đi xuống rễ.

            (3) Tạo điều kiện cho CO2 khuyếch tán vào lá cung cấp cho quang hợp.

            (4) Giúp hạ nhiệt độ của lá cây vào những ngày nắng nóng.

a)

A.1

b)

B.2

c)

C.3

d)

D.4

4.

Câu 1. Đối với các loài thực vật ở cạn, nước được hấp thụ chủ yếu qua bộ phận nào sau đây?

a)

A. toàn bộ bề mặt cơ thể.          

b)

B. lông hút của rễ.

c)

C. chóp rễ

d)

                                  D. khí khổng.

5.

Câu 6. Khi bón phân với lượng lớn cho cây thì cây thường bị héo. Có bao nhiêu phát biếu sau đây không phù hợp với hiện tượng này?

(1) Khi bón nhiều phân cây sẽ sinh trưởng tốt, lá to làm tăng tốc độ thoát hơi nước nên cây bị héo.

(2) Bón phân với lượng lớn làm cho áp suất thẩm thấu của dung dịch đất tăng.

(3) Khi bón nhiều phân làm cho tốc độ thoát hơi nước của lá tăng dẫn tới cây bị mất nhiều nước.

(4) Nếu tiến hành tưới nhiều nước cho cây thì có thể sẽ làm cho cây ít bị héo hơn.

a)

A.2

b)

B.3

c)

C.4

d)

D.1

6.

Câu 2. Thành phần chủ yếu của dịch mạch gỗ gồm các chất nào sau đây?

a)

A. Nước và chất hữu cơ được tổng hợp từ lá.

b)

B. Nước, ion khoáng và chất hữu cơ tổng hợp từ lá.

c)

C. Nước, ion khoáng và chất hữu cơ dự trữ ở quả, củ.

d)

D. Nước, ion khoáng và chất hữu cơ tổng hợp từ rễ.

7.

Câu 7. Vi khuẩn Rhizobium có khả năng cố định đạm vì chúng có loại enzim nào sau đây?

a)

A. Nitrôgenaza

b)

B. Amilaza.    

c)

C. Caboxilaza.

d)

D. Nuclêaza

8.

Câu 8. Vai trò nào sau đây là vai trò quan trọng nhất của nguyên tố vi lượng?

a)

A. Tham gia cấu trúc nên tế bào.

b)

B. Hoạt hoá enzim trong quá trình trao đổi chất.

c)

C. Chúng cần cho một số pha sinh trưởng

d)

D. Chúng được tích luỹ trong hạt

9.

Câu 9. Cây phải sử dụng các chất khoáng vì bao nhiêu lí do sau đây?

(1) Các nguyên tố khoáng tham gia vào thành phần cấu tạo cơ thể.

(2) Thiếu chất khoáng cây sẽ không phát triển bình thường.

(3) Các chất khoáng là nguồn dinh dưỡng của cây.

(4) Các nguyên tố khoáng tham gia cấu tạo và hoạt hóa các enzim thực hiện quá trình chuyển hóa trong cây.

a)

A.1

b)

B.2

c)

C.3

d)

D.4

10.

Câu 10. Khi nói về chế độ bón phân cho cây, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Đối với cây trồng chủ yếu thu hoạch lấy thân, lá thì nên bón nhiều phân đạm hơn phân kali và photpho

b)

B. Đối với cây trồng chủ yếu thu hoạch lấy củ thì nên bón nhiều phân đạm hơn phân kali và photpho.

c)

C. Con người có khả năng bổ sung các chất khoáng cho thực vật bằng cách phun bổ sung các dung dịch khoáng lên lá.

d)

D. Để cây sinh trưởng, phát triển tốt cần bón đủ các loại phân khoáng.

11.

Thành phần chủ yếu của dịch mạch gỗ là

                                                              

                                           

a)

A. nước.

b)

B. các hợp chất hữu cơ tổng hợp ở rễ.

c)

  C. các ion khoáng.  

d)

D. nước và các ion khoáng.

12.

Câu 12. Lông hút của rễ do tế bào nào phát triển thành?

          .   

                                                          

a)

A. Tế bào mạch gỗ ở rễ

b)

B. Tế bào mạch rây ở rễ.

c)

C. Tế bào nội bì.  

d)

D. Tế bào biểu bì.

13.

Câu 13. Dịch mạch rây được vận chuyển từ lá xuống rễ là nhờ

a)

A. quá trình cung cấp năng lượng của hô hấp.

b)

B. sự chênh lệch áp suât thâm thấu giữa cơ quan cho và cơ quan nhận

c)

C. lực hút của thoát hơi nước và lực đấy của rễ.

d)

D. lực đẩy của áp suất rễ và thoát hơi nước.

14.

Câu 14. Những yếu tố nào sau đây của môi trường ảnh hưởng tới quá trình hút nước và muối khoáng của rễ cây?

a)

A. Độ pH, hàm lượng H2O trong dịch đất, nồng độ của dịch đất so với rễ cây và độ thoáng khí.

b)

B. Áp suất thẩm thấu của dịch đất, hàm lượng CO2 trong đất.

c)

C. Áp suất thẩm thấu của dung dịch đất, độ thoáng khí, hàm lượng CO2 trong đất, độ pH của đất.

d)

D. Độ pH, hàm lượng CO2 trong đất, độ thoáng khí trong đất.

15.

Câu 15. Có bao nhiêu đặc điêm dưới đây giúp lá thích nghi với việc giảm bớt sự mất nước qua thoát hơi nước?

          (1) Lá có kích thước nhỏ.                          (2) Lớp cutin dày.

          (3) Lá rụng vào mùa khô.                          (4) Khí khống mở ban đêm.

a)

A.1

b)

B.2

c)

C.3

d)

D.4

16.

Câu 16. Có bao nhiêu lí do sau đây làm cho cây trên cạn bị ngập úng lâu ngày thỉ sẽ chết?

(1) Rễ cây thiếu oxi, nên cây hô hấp không bình thường.

(2) Lông hút bị chết.

(3) Cân bằng nước trong cây bị phá hủy.

(4) Cây bị thừa nước tất cả các tế bào đều bị úng nước nên hoạt động kém.

a)

A.1

b)

B.2

c)

C.3

d)

D.4

17.

Câu 17. Nguyên tố magiê (Mg) là thành phần cấu tạo của

                                                           

                                                                     .

a)

  A. Axit nuclêic. 

b)

B. Màng của lục lạp.

c)

C. Diệp lục.

d)

D. Prôtêin

18.

Câu 18. Trong sản xuất nông nghiệp, muốn nhận biết thời điểm cần bón phân thì phải căn cứ vào dấu hiệu nào sau đây?

a)

A. Dấu hiệu bên ngoài của quả mới ra.

b)

B. Dấu hiệu bên ngoài của thân cây.

c)

C. Dấu hiệu bên ngoài của hoa.

d)

D. Dấu hiệu bên ngoài của lá cây

19.

Câu 19. Có bao nhiêu lí do sau đây làm cho cây lúa không thể sống được nếu thiếu nitơ trong môi trường dinh dưỡng?

(1) Nitơ là nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu.

(2) Nitơ là thành phần bắt buộc của nhiều hợp chất quan trọng như prôtêin, ATP...

(3) Nitơ điều tiết các quá trình trao đổi chất trong cơ thể thông qua sự điều tiết đặc tính hoá keo.

(4) Nitơ điều tiết các quá trình trao đổi chất trong cơ thể thông qua sự điều tiết hoạt tính enzim.

(5) Thiếu nitơ cây lúa không thể quang hợp được.

a)

A.5

b)

B.4

c)

C.3

d)

D.2

20.

Câu 20. Trong một khu vườn có nhiều loài hoa, người ta quan sát thấy một cây đỗ quyên lớn phát triển tốt, lá màu xanh sẫm nhưng cây này chưa bao giờ ra hoa. Nhận đúng về cây này là:

        

a)

A. Cần bón bổ sung muối canxi cho cây.         

b)

B. Có thể cây này đã được bón thừa kali.

c)

C. Cây cần được chiếu sáng tốt hơn.                        

d)

D. Có thể cây này đã được bón thừa nitơ.

21.

Câu 21. Trong dung dịch mạch rây có chứa một chất hoà tan chiếm 10-20% hàm lượng, đó là chất nào sau đây?

                                                                   

a)

A. Tinh bột.

b)

B. Prôtêin.

c)

C. Sacarôzơ.

d)

D. ATP.

22.

Câu 22. Thoát hơi nước qua cutin có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Vận tốc lớn và không được điều chỉnh.

b)

B. Vận tốc lớn và được điều chỉnh.

c)

C. Vận tốc bé và không được điều chỉnh.

d)

D. Vận tốc bé và được điều chỉnh.

23.

Câu 23. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Áp suất rễ gây ra hiện tượng ứ giọt ở lá cây.

b)

B. Dịch mạch gỗ được chuyển theo chiều từ trên lá xuống rễ.

c)

C. Chất hữu cơ được dự trữ ở củ chủ yếu được tổng hợp ở lá.

d)

D. Sự thoát hơi nước ở lá là động lực đầu trên của dòng mạch gỗ.

24.

Câu 24. Ở các lá già, nước chủ yếu được thoát qua khí khổng vì lá gỉà có

a)

A. khí khổng lớn.

b)

B. tế bào biểu bì được thấm cutin rất dày.

c)

C. số lượng khí khổng nhiều.

d)

D. tế bào khí khổng được thấm cutin rất dày.

25.

Câu 25.  Ở thực vật sống trên cạn, loại tế bào nào sau đây điều tiết quá trình thoát hơi nước ở lá?

                             

a)

A. Tế bào khí khổng.

b)

B. Tế bào mạch gỗ.    

c)

C. Tế bào mô giậu.

d)

D. Tế bào mạch rây.

26.

Câu 26. Ở thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là nguyên tố vi lượng?

                                                                 

a)

A. Phôtpho.

b)

B. Nitơ.  

c)

C.  Hiđrô.

d)

D. Sắt

27.

Câu 27. Hoạt động nào sau đây của vi sinh vật làm giảm sút nguồn nitơ trong đất?

                           

                        

a)

A. Khử nitrat. 

b)

B. Chuyển hoá nitrat thành nitơ phân tử.

c)

C. Cố định nitơ. 

d)

D. Liên kết N2 và H2 tạo ra NH3.

28.

Câu 28. Khi bón phân qua lá cần lưu ý điều nào sau đây?

a)

A. Nồng độ các muối khoáng thấp và chỉ bón khi trời không mưa.

b)

B. Nồng độ các muối khoáng thấp và chỉ bón khi trời mưa bụi.

c)

C. Nồng độ các muối khoáng cao và chỉ bón khi trời không mưa.

d)

D. Nồng độ các muối khoáng cao và chỉ bón khi trời mưa bụi.

29.

Câu 29. Trong các vai trò sau đây, có bao nhiêu vai trò chỉ có ở nguyên tố đại lượng mà không có ở nguyên tố vi lượng?

(1) Tham gia cấu trúc tế bào.                                          (2) Hoạt hoá enzim trong quá trình trao đổi chất.

(3) Thành phần cấu tạo các đại phân tử.                         (4) Cấu tạo nên các xitcrom.

a)

A.4

b)

B.3

c)

C.2

d)

D.1

30.

Câu 30. Khi làm thí nghiệm trống cây trong chậu đất nhưng thiếu một nguyên tố khoáng thì triệu chứng thiếu hụt khoáng thường xảy ra trước tiên ở nhưng lá già. Nguyên tố khoáng đó là

                                                                                      

a)

A. nitơ.

b)

B. canxi. 

c)

C. sắt.  

d)

D. lưu huỳnh.

31.

Câu 31. Đai caspari có vai trò:

                                                   

a)

A. cố định nitơ.

b)

B. vận chuyển nước và muối khoáng.

c)

C. tạo áp suất rễ. 

d)

D. kiểm tra lượng nước và chất khoáng hấp thụ.

32.

Câu 32. Lực đóng vai trò chính cho quá trình vận chuyển nước từ rễ lên lá là lực

nào sau đây?

a)

A. Lực đẩy của rễ (do quá trình hấp thụ nước).

b)

B. Lực hút của lá (do quá trình thoát hơi nước)

c)

C. Lực liên kết giữa các phân tử nước.

d)

D. Lực bám giữa các phân tử nước với thành mạch dẫn.

33.

Câu 33. Áp suất thẩm thấu ở dịch tế bào của các cây sau đây được sắp xếp từ lớn đến nhỏ theo thứ tự là

a)

A. Bèo hoa dâu, rong đuôi chó, bí ngô, sú vẹt.

b)

B. Bèo hoa dâu, bí ngô, rong đuôi chó, sú vẹt.

c)

C. Rong đuôi chó, bèo hoa dâu, bí ngô, sú vẹt.

d)

D. Sú vẹt, bí ngô, bèo hoa dâu, rong đuôi chó.

34.

Câu 34. Khi nói về thoát hơi nước ở lá cây, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Thoát hơi nước tạo động lực phía trên để vận chuyển các chất hữu cơ trong cây.

b)

B. Thoát hơi nước làm mở khí khổng, CO2 khuyếch tán vào lá cung cấp cho quá trình quang hợp.

c)

C. Thoát hơi nước làm tăng nhiệt độ của lá, làm ấm cây trong những ngày giá rét.

d)

D. Thoát hơi nước làm ngăn cản quá trình hút nước và hút khoáng của cây.

35.

Câu 35. Trong các biện pháp sau đây, có bao nhiêu biện pháp giúp bộ rễ của cây phát triển tốt?

(1) Phơi ải đất, cày sâu, bừa kĩ.                                      (2) Phá váng, làm có sục bùn.

(3) Luôn tưới cho gốc cây đẫm nước.                            (4) Vun gốc.

(5) Tưới nước và bón phân hợp lí.

a)

A.1

b)

B.5

c)

C.3

d)

D.4

36.

Câu 36. Trong các hiện tượng sau đây, có bao nhiêu hiện tượng dẫn đến sự mất cân bằng nước trong cây?

          (1) Cây thoát hơi nước quá nhiều.                        (2) Rễ cây hút nước quá ít.

          (3) Cây hút nước ít hơn thoát hơi nước.              (4) Cây thoát nước ít hơn hút nước.

a)

A.3

b)

B.2

c)

C.4

d)

D.1

37.

Câu 37. Rễ cây chủ yếu hấp thụ nitơ ở dạng nào sau đây?

                             

a)

A.  NO2- và N2.

b)

B. NO2-  và NO3-

c)

C. N NO2-  và NH4+.    

d)

D. NO3- và NH4+.

38.

Câu 38. Khi nói về nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu trong cây, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Thiếu nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu cây không hoàn thành được chu kỳ sống.

b)

B. Chỉ gồm những nguyên tố đại lượng: C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg.

c)

C. Không thể thay thế được bởi bất kì nguyên tố nào.

d)

D. Phải tham gia trực tiếp vào quá trình chuyển hoá vật chất trong cơ thể.

39.

Câu 39. Nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu là nguyên tố có những đặc điểm nào sau đây?

(1) Là nguyên tố đóng vai trò quan trọng trong việc hoàn thành được chu trình sống của cây.

(2) Không thể thay thế được bằng bất kỳ nguyên tố nào khác.

(3) Trực tiếp tham gia vào quá trình chuyển hoá vật chất trong cơ thể.

(4) Là nguyên tố có hàm lượng tương đối lớn trong cơ thể thực vật.

                                                      

a)

A. 1,3,4. 

b)

B. 2,3,4.

c)

C. 1,2,3. 

d)

  D. 1,2,4.

40.

Câu 41. 2020 Bón phân cho cây trồng với liều lượng cao quá mức cần thiết có thể gây nên bao nhiêu hậu quả sau đây?

1. Gây độc hại với cây                        2. Gây ô nhiễm nông phẩm 

3. Gây ô nhiễm môi trường                 4. Làm xấu lí tính( kết cấu) của đất

a)

A.1

b)

B.2

c)

C.3

d)

D.4

41.

Câu 40. Bón phân cung cấp NH4+ cho cây thì thường sẽ có hiệu quả cao hơn so với bón phân cung cấp NO3-. Nguyên nhân là vì:

a)

A. NO3- dễ bị rửa trôi và cây phải chuyển hoá thành NH4+ thì mới sử dụng được.

b)

B. NO3-  có hàm lượng nitơ thấp nên hiệu quả thấp.

c)

C. NO3- khi hút vào với hàm lượng cao thì sẽ gây độc cho cây.

d)

D. NO3-  ức chế quá trình quang hợp của cây nên ảnh hưởng đến năng suất.

42.

Câu 42. Trong cơ thể thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là thành phần của prôtêin? 

                                                                                                

a)

A. Đồng.

b)

B. Nito.

c)

C. Kali

d)

  D. Kẽm.

43.

Câu 43. Để tưới nước hợp lí cho cho cây trồng, cần dựa vào bao nhiêu đặc điểm sau đây?

     I. Đặc điểm của loài cây.                     II. Đặc điểm của đất.

              III. Đặc điểm của thời tiết.                   IV. Đặc điểm pha sinh trưởng và phát triển của cây. 

a)

A.1

b)

B.2

c)

C.4

d)

D.3

44.

Câu 44. Trong cơ thể thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là thành phần của axit nucleic?

                                                                       

a)

A.Clo 

b)

B. Photpho     

c)

C. Kẽm 

d)

  D.Magie

45.

Câu 45. Ở thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là nguyên tố đại lượng?

                                         

a)

  A. Sắt.

b)

B. Môlipđen.

c)

C. Cacbon.

d)

D . Bo.

46.

Câu 1. Trong phương trình tổng quát của quang hợp (1) và (2) là những chất nào?

           6(1) + 12H2O ----- ánh sáng mặt trời,diệp lục     ------  (2) + 6O2 + 6H2O

a)

A. (1) CO2, (2) C6H12O6.         

b)

B. (1) C6H12O6, (2) CO2

c)

C. (1) O2, (2) C6H12O6.          

d)

  D. (1) O2, (2) CO2.

47.

Câu 2. Hệ sắc tố quang hợp bao gồm       

                                 

                   

a)

A. diệp lục a và diệp lục b.  

b)

B. diệp lục a và carôtenôit. 

c)

C. diệp lục b và carotenoit. 

d)

D. diệp lục và carôtenôit.

48.

Câu 3. Quang hợp diễn ra chủ yếu ở cơ quan nào của cây?

                                                         

a)

A. ti thể.

b)

B. lá cây.

c)

C. lục lạp.

d)

D. ribôxôm.

49.

Câu 4. Bào quan thực hiện quang hợp là:

                                                                

a)

A. ti thể. 

b)

B. lá cây. 

c)

C. lục lạp.

d)

D. ribôxôm.

50.

Câu 5. Sắc tố quang hợp nào sau đây thuộc nhóm sắc tố chính?

                     

                      

a)

A. Diệp lục a và diệp lục b. 

b)

  B. Diệp lục a và carôten.   

c)

C. Diệp lục a và xantôphyl.

d)

D. Diệp lục và carôtênôit.

51.

Câu 6. Sắc tố nào sau đây thuộc nhóm sắc tố phụ?

                      

                        

a)

A. Diệp lục a và diệp lục b.

b)

B. Diệp lục a và carôten.   

c)

C. Carôten và xantôphyl.  

d)

D. Diệp lục và carôtênôit.

52.

Câu 7. Sắc tố nào sau đây tham gia trực tiếp vào chuyển hóa quang năng thành hóa năng trong sản phẩm quang hợp ở cây xanh?

        

a)

A. Diệp lục a.  

b)

B. Diệp lục b.

c)

C. Diệp lục a và b.  

d)

D. Diệp lục a, b và carôtenôit.

53.

Câu 9. Đặc điểm hình thái của lá giúp hấp thụ nhiều tia sáng là

                       

a)

A. có khí khổng.

b)

B. có hệ gân lá.

c)

C. có lục lạp. 

d)

D. diện tích bề mặt lớn.

54.

Câu 8. Trong phương trình tổng quát của quang hợp phân tử CO2 cây lấy từ

              

  

a)

A. đất qua tế bào lông hút của rễ.

b)

B. không khí qua khí khổng của lá. 

c)

C. nước qua tế bào lông hút của rễ. 

d)

D. chất hữu cơ bởi quá trình tổng hợp của cây.

55.

Câu 10. Đặc điểm hình thái của lá giúp CO2 khuếch tán vào lá là trong lớp biểu bì lá

                     

a)

A. có khí khổng.

b)

B. có hệ gân lá. 

c)

C. có lục lạp.  

d)

D. diện tích bề mặt lớn.

56.

Câu 11. Quá trình quang hợp không có vai trò nào sau đây?

                         

a)

A. Cung cấp thức ăn cho sinh vật.

b)

B. Chuyển hóa quang năng thành hóa năng.

c)

C. Phân giải các chất hữu cơ thành năng lượng.  

d)

D. Điều hòa không khí.

57.

Câu 12. Hệ sắc tố quang hợp phân bố ở

a)

A. chất nền strôma

b)

B. màng tilacôit. 

c)

C. xoang tilacôit.

d)

D. ti thể.

58.

Câu 13. Các sắc tố quang hợp hấp thụ năng lượng ánh sáng và truyền cho nhau theo sơ đồ nào sau đây là đúng?

a)

A. Carôtenôit → Diệp lục b → Diệp lục a → Diệp lục a trung tâm phản ứng.

b)

B. Carôtenôit → Diệp lục a → Diệp lục b → Diệp lục b trung tâm phản ứng.

c)

C. Diệp lục b → Carôtenôit  → Diệp lục a → Diệp lục a trung tâm phản ứng.

d)

D. Diệp lục a → Diệp lục b → Carôtenôit  → Carôtenôit trung tâm phản ứng.

59.

Câu 14. Pha sáng diễn ra ở    

                   

a)

A. strôma.   

b)

B. tế bào chất. 

c)

  C. tilacôit.

d)

D. nhân.

60.

Câu 15.  Quá trình quang hợp chỉ diễn ra ở:

                             

                               

a)

A.  Thực vật và một số vi khuẩn. 

b)

B. Thực vật, tảo và một số vi khuẩn.        

c)

C. Tảo và một số vi khuẩn.  

d)

D. Thực vật, tảo.

61.

Câu 16.  Các chất hữu cơ trong cây chủ yếu đuợc tạo nên từ chất nào sau đây?

                              

a)

A. H2O và CO2.  

b)

B. Nitơ phân tử (N2)

c)

C. chất khoáng.    

d)

D. oxi từ không khí.

62.

Câu 17.  Trong phương trình tổng quát của quang hợp phân tử CO2 cây lấy từ

a)

A. đất qua tế bào

lông hút của rễ.                         

b)

B. không khí qua khí khổng của lá.        

c)

C. nước qua tế bào lông hút của rễ.                      

d)

D. chất hữu cơ bởi quá trình tổng hợp của cây.

63.

Câu 18.  Lá cây có màu xanh lục vì

a)

A. diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục. 

b)

B. diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

c)

C. nhóm sắc tố phụ (carôtenôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.    

d)

D. các tia sáng màu xanh lục không được diệp lục hấp thụ.

64.

Câu 19.  Trong các phát biểu sau :

1. Cung cấp nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho sinh vật dị dưỡng.    

2. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, dược liệu cho Y học.

3. Cung cấp năng lượng duy trì hoạt động sống của sinh giới.        

4. Điều hòa trực tiếp lượng nước trong khí quyển. 

5. Điều hòa không khí. 

Có bao nhiêu nhận định đúng về vai trò của quang hợp ?

a)

A.2

b)

B.3

c)

C.4

d)

D.5

65.

Câu 20.    Khi nói về đặc điểm của diệp lục, phat biểu nào sau đây sai?

a)

     A. Hấp thụ ánh sáng ở phần đầu và phần cuối của ánh sáng nhìn thấy.     

b)

     B.  Có thể nhận năng lượng từ các sắc tố khác.

c)

     C. Khi được chiếu sáng có thể phát huỳnh quang.                    

d)

      D. Màu lục liên quan trực tiếp đến quang hợp.

66.

Câu 22.  Phân tử ôxi (O2) được giải phóng trong quang hợp có nguồn gốc từ đâu?           

               

                

a)

A. H2O (quang phân li H2O ở pha sáng). 

b)

B. CO2 (cố định CO2 ở pha tối).     

c)

C. CO2 (quang phân li CO2 ở pha sáng). 

d)

D. Khử APG ở chu trình Canvin.

67.

Câu 21.  Ở trong lá, lục lạp thường có nhiều nhất ở loại tế bào nào sau đây?

                      

a)

A. Tế bào mô giậu.  

b)

B.Tê bào biểu bì trên

c)

C. tế  bào biểu bì dưới.

d)

D. Tế bào mô xốp.

68.

Câu 23. Sản phẩm nào của pha sáng không đi vào pha tối? 

           

a)

A. ATP. 

b)

B. NADPH.

c)

C. ATP, NADPH.

d)

D. O2.

69.

Câu 24.  Sản phẩm của pha sáng gồm           

                                  

a)

A. ADP, NADPH, O2.  

b)

B. ATP, NADPH, O

c)

C. Cacbohiđrat, CO2.

d)

D. ATP, NADPH.

70.

Câu 25.  Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp?

a)

 A. Quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng ôxi.   

b)

B. Quá trình cố định CO2

c)

C. Quá trình quang phân li nước.                     

d)

D. Sự biến đổi trạng thái của diệp lục (từ dạng bình thường sang dạng kích thích).

71.

Câu 26. Pha tối diễn ra ở vị trí nào trong lục lạp?

                                 

a)

A. Ở màng ngoài.

b)

B. Ở màng trong. 

c)

C. Ở chất nền strôma.    

d)

D. Ở tilacôit.

72.

Câu 1. Pha sáng của quang hợp là pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng

a)

 A. đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP.

b)

  B. đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP và NADPH.

c)

  C. đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa họ c trong NADPH.

d)

  D. thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP.

73.

Câu 2. Nhóm thực vật C3 bao gồm các loài cây              

                     

                              

a)

A. xương rồng, thanh long, dứa.

b)

B. mía, ngô, rau dền.  

c)

C. cam, bưởi, nhãn. 

d)

D. xương rồng, mía, cam.

74.

Câu 3. Nhóm thực vật C4 bao gồm các loài cây              

                 

                            

a)

A. xương rồng, thanh long, dứa.   

b)

   B. mía, ngô, rau dền. 

c)

C. cam, bưởi, nhãn.   

d)

D. xương rồng, mía, cam.

75.

Câu 4. Nhóm thực vật CAM bao gồm các loài cây              

                  

                               

a)

A. xương rồng, thanh long, dứa.    

b)

B. mía, ngô, rau dền.  

c)

C. cam, bưởi, nhãn.

d)

 D. xương rồng, mía, cam.

76.

Câu 5. Chu trình C3 diễn ra thuận lợi trong những điều kiện cường độ ánh sáng, nhiệt độ, nồng độ O2

                        

.                                                                                                   

a)

A. bình thường, nồng độ CO2 cao.

b)

B. và nồng độ CO2 bình thường.    

c)

C. O2 cao

d)

D. và nồng độ CO2 thấp.   

77.

Câu 6. Nhóm thực vật C3 được phân bố như thế nào?

a)

A. Phân bố khắp mọi nơi trên Trái Đất, phân bố rộng rãi ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.  

b)

 B. Sống ở vùng sa mạc.                               

c)

C. Sống ở vùng nhiệt đới.

d)

D. Chỉ sống ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.                                             

78.

Câu 7. Chất nhận CO2 đầu tiên ở nhóm thực vật C3 là:    

                                      

a)

A. ribulôzơ-1, 5 điP.

b)

B. APG.    

c)

C. AlPG.     

d)

D. PEP.

79.

Câu 8. Sản phẩm nào từ chu trình Canvin chuyển hóa thành cacbohiđrat, prôtêin, lipit?

                                           

a)

A. Ribulôzơ 1,5 điP. 

b)

B. APG.    

c)

C. AlPG.  

d)

  D. C6H12O6.

80.

Câu 9.   Pha tối quang hợp là:

a)

A. Chuỗi phản ứng khử (phản ứng men) phức tạp bắt đầu từ chất nhận COn tạo ra đường C6H1206 rồi tạo chất nhận CO2.

b)

B. Chuỗi phản ứng oxi hóa phức tạp nhờ có mặt ATP và NADPH  tổng hợp chất hữu cơ cho tế bào.

c)

C. Pha khử CO2 nhờ ATP và NADPH  được hình thành trong pha sáng, để tạo hợp chất hữu cơ (C6H12O6)

d)

D. Chuỗi phản ứng photphorm hóa quang hóa, tổng hợp chất hữu cơ từ chất vỏ cơ ( CO2 và H20).

81.

Câu 10.   Phân tử ôxi (O2) nằm trong chất hữu cơ C6H12O6 tạo ra bởi quá trình quang hợp có nguồn gốc từ đâu?           

                  

                

a)

A. H2O (quang phân li H2O ở pha sáng).   

b)

B. CO2 (cố định CO2 ở pha tối).  

c)

C. CO2 (quang phân li CO2 ở pha sáng). 

d)

D. AlPG ở chu trình Canvin.

82.

Câu 11. Chu trình Canvin diễn ra ở pha tối trong quang hợp ở nhóm hay các nhóm thực vật nào?

                

          

a)

 A. Chỉ ở nhóm thực vật CAM.  

b)

B. Ở cả 3 nhóm thực vật C3, C4 và CAM.

c)

C. Ở nhóm thực vật  C4 và CAM.  

d)

D. Chỉ ở nhóm thực vật C3.      

83.

Câu 12.  Người ta phân biệt các nhóm thực vật C3,  C4,  CAM chủ yếu dựa vào

a)

A. có hiện tượng hô hấp sáng hay không có hiện tượng này.

b)

B. sản phẩm cố định CO2 đầu tiên là loại đường có mấy cacbon.

c)

C. sự khác nhau về cấu tạo mô giậu của lá.       

d)

D. sự khác nhau ở các phản ứng sáng.

84.

Câu 13.  Khi nói về quá trình quang hợp ở thực vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Sản phẩm của pha sáng tham gia trực tiếp vào giai đoạn chuyển hóa AlPG thành glucôzơ.

b)

B. Nếu không xảy ra quang phân li nước thì APG không được chuyển thành AlPG.

c)

C. Giai đoạn tái sinh chất nhận CO2 cần sự tham gia trực tiếp của NADPH.     

d)

D. Trong quang hợp, O2 được tạo ra từ CO2.

85.

Câu 14.  Trật tự các giai đoạn trong chu trình canvin là:

a)

A. Khử APG thành ALPG à cố định CO2 à tái sinh RiDP (ribulôzơ-1,5 điP).

b)

B. Cố định CO2 à tái sinh RiDP (ribulôzơ 1, 5 - điphôtphat) à khử APG thành ALPG.

c)

C. Khử APG thành ALPG à tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat) à cố định CO2.

d)

D. Cố định CO2 à khử APG thành ALPG à tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat) à cố định CO2.

86.

Câu 15.  Chất nhận CO2 đầu tiên ở nhóm thực vật C4 và thực vật CAM  là:    

                                              

a)

A. ribulôzơ-1, 5 điP. 

b)

B. APG.

c)

C. AlPG. 

d)

D. PEP.

87.

Câu 16.  Sản phẩm quang hợp đầu tiên của chu trình Canvin là

                           

                                              

a)

A. RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP).   

b)

B. AlPG (alđêhit photphoglixêric).

c)

C. AM (axit malic).

d)

D. APG (axit photphoglixêric).

88.

Câu 17.   Chất được tách ra khỏi chu trình Canvin để khởi đầu cho tổng hợp glucozơ là

                           

                    

a)

A. APG (axit photphoglixêric).

b)

B. RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP).   

c)

C. AlPG (alđêhit photphoglixêric).   

d)

D. AM (axit malic).

89.

Câu 23.   Một cây C3 và một cây C4 được đặt trong cùng một chuông thủy tinh kín được chiếu sáng. Nồng độ CO2 sẽ

a)

A. Không thay đổi    

b)

                                B. Giảm đến điểm bù của cây C3  

c)

C. Giảm đến điểm bù của cây C

d)

   D. Tăng

90.

Câu 18.   Ở rêu, chất hữu cơ C6H12O6 được tạo ra ở giai đoạn nào của quang hợp?

                  

a)

A. Pha tối.  

b)

 B. Pha sáng. 

c)

C. Chu trình Canvin.    

d)

D. Quang phân li nước.

91.

Câu 19. Chu trình C4 thích ứng với những điều kiện nào?

a)

A. Cường độ ánh sáng, nhiệt độ, O2 cao, nồng độ CO2 thấp.              

b)

B.Cường độ ánh sáng, nhiệt độ, nồng độ CO2, O2 thấp.

c)

C. Cường độ ánh sáng, nhiệt độ, O2 bình thường, nồng độ CO2 cao. 

d)

D. Cường độ ánh sáng, nhiệt độ, nồng độ CO2 O2 bình thường.

92.

Câu 20. Thực vật C4 được phân bố

a)

A. rộng rãi trên Trái Đất, chủ yếu ở vùng ôn đới và á nhiệt đới

b)

B. ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.

c)

C. ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới.

d)

D. ở vùng sa mạc.

93.

Câu 21.   Sản phẩm quang hợp đầu tiên của con đường C4 là

a)

A. APG (axit photphoglixêric).

b)

B. AlPG (alđêhit photphoglixêric).

c)

C. AM (axit malic). 

d)

 D. Một chất hữu cơ có 4 cacbon trong phân tử (axit ôxalôaxêtic - AOA).

94.

Câu 22.   Ở thực vật C4, giai đoạn đầu cố định CO2

a)

A. và giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Canvin, diễn ra ở lục lạp trong tế bào bao bó mạch.

b)

 B. và giai đoạn cố định CO2theo chu trình Canvin, diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô giậu.

c)

C. diễn ra ở lục lạp trong tế bào bó mạch; còn giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Canvin, diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô giậu.

d)

D. diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô giậu; còn giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Canvin, diễn ra ở lục lạp trong tế bào bó mạch.

95.

Câu 24.   Thực vật C4 ưu việt hơn thực vật C3 ở những điểm nào?

a)

     A. cường độ quang hợp cao hơn, điểm bão hòa ánh sáng thấp hơn, điểm bù CO2 thấp hơn.

b)

  B. cường độ quang hợp cao hơn, điểm bão hòa ánh sáng cao hơn, điểm bù CO2 thấp hơn.

c)

     C. nhu cầu nước thấp hơn, thoát hơi nước thấp hơn.                                                       

d)

D. nhu cầu nước cao hơn, thoát hơi nước cao hơn

96.

Câu 25.   Ở thực vật CAM, khí khổng

a)

A. đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm.    

b)

B. chỉ mở ra khi hoàng hôn.

c)

C. chỉ đóng vào giữa trưa.       

d)

                              D. đóng vào ban đêm và mở vào ban ngày.

97.

Câu 26.   Do nguyên nhân nào nhóm thực vật CAM phải cố định CO2 vào ban đêm?

a)

A. Vì ban đêm khí trời mát mẻ, nhiệt độ hạ thấp thuận lợi cho hoạt động của nhóm thực vật này.

b)

B. Vì mọi thực vật đều thực hiện pha tối vào ban đêm.

c)

C. Vì ban đêm mới đủ lượng nước cung cấp cho quá trình đồng hóa CO2.

d)

D. Vì ban đêm, khí khổng mới mở ra, ban ngày khí khổng đóng để tiết kiệm nước.

e)

C. Tăng cường sự hấp thụ nước của rễ.                                                          

98.

Câu 27.   Cho những đặc điểm dưới đây, đặc điểm nào đúng với thực vật CAM?

(1)  Gồm những loài mọng nước sống ở các vùng hoang mạc khô hạn và các loại cây trồng như dứa, thanh long…

(2)  Gồm một số  loài thực vật sống ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới như mía, rau dền, ngô, cao lương, kê…

(3)  Chu trình cố định CO2 tạm thời (con đường C4) và tái cố định CO2 theo chu trình Canvin. Cả hai chu trình này đều diễn ra vào ban ngày và ở hai loại tế bào khác nhau trên lá.

(4)  Chu trình C4 (cố định CO2) diễn ra vào ban đêm, lúc khí khổng mở và giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Canvin, diễn ra vào ban ngày.

Phương án trả lời đúng là:

a)

A. (1) và (3).    

b)

B. (1) và (4).    

c)

C. (2) và (3).    

d)

D. (2) và (4).    

99.

Câu 28.   Pha tối của các nhóm thực vật C3, C4 và CAM khác nhau về bao nhiêu đặc điểm sau đây?

(1) Chất nhận CO2 đầu tiên.                                         

(2) Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên.

(3) Số phân tử NADPH cần để tổng hợp 1 phân tử glucôzơ;                    

(4) Thời gian và không gian xảy ra quá trình cố định CƠ2.

a)

A.4

b)

B.3

c)

C.2

d)

D.1

100.

Câu 29. Năng suất quang hợp tăng dần ở các nhóm thực vật được sắp xếp theo thứ tự đúng là

                        

a)

A. CAM → C3 → C4. 

b)

B. C3 → C4 → CAM.

c)

C. C4 → C3 → CAM.  

d)

D. C4 → CAM → C3.

101.

Câu 30. Khi nói về pha sáng của quang hợp ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Pha sáng là pha chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng trong ATP và NADPH.

II. Pha sáng diễn ra trong chất nền (strôma) của lục lạp.                

III. Pha sáng sử dụng nước làm nguyên liệu.

IV. Pha sáng phụ thuộc vào cường độ ánh sáng và thành phần quang phổ của ánh sáng.

a)

A.2

b)

B.3

c)

C.1

d)

D.4

102.

Câu 31.  Khi nói về quang hợp ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

    I. Quang hợp quyết định 90% đến 95% năng suất cây trồng.

            II. Diệp lục b là sắc tố trực tiếp chuyển hoá năng lượng ánh sáng thành năng lượng ATP.

           III. Quang hợp diễn ra ở bào quan lục lạp.   

            IV. Quang hợp góp phần điều hòa lượng O2 và CO2 trong khí quyển.

a)

A.4

b)

B.3

c)

C.2

d)

D.1

103.

Câu 32. Khi nói về pha sáng của quang hợp ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Quang phân li nước diễn ra trong xoang của tilacôit.          

 II. Sản phẩm của pha sáng cung cấp cho pha tối là NADPH và ATP.

III. Ôxi được giải phóng từ quá trình quang phân li nước.

IV. Pha sáng chuyển hóa năng lượng của ánh sáng thành năng lượng trong ATP và NADPH.

a)

A.3

b)

B.4

c)

C.1

d)

D.2

104.

Câu 33. Có mấy nội dung sau đây là đúng khi nói về pha sáng của quá trình quang hợp?

(1) Pha sáng là pha oxy hóa nước để sử dụng H+ và điện từ cho việc hình thành ATP.

(2) Pha sáng là pha khử CO2 nhờ ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển.

(3) Sản phẩm của pha sáng là ATP + NADPH + O2.                        

(4) Pha sáng xảy ra cả ngày lẫn đêm.

a)

A.1

b)

B.4

c)

C.3

d)

D.2

105.

Câu 34. Khi nói về quang hợp ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Phân tử O2 được giải phóng trong quá trình quang hợp có nguồn gốc từ phân tử H2O.

II. Để tổng hợp được 1 phân tử glucôzơ thì pha tối phải sử dụng 6 phân tử CO2.

III. Pha sáng cung cấp ATP và NADPH cho pha tối.       

 IV. Pha tối cung cấp NADP+ và glucôzơ cho pha sáng.

a)

A.4

b)

B.3

c)

C.1

d)

D.3

106.

Câu 1. Quang hợp xảy ra ở miền ánh sáng nào?

                                      

a)

A. Cam, đỏ.

b)

B. Xanh tím, cam. 

c)

C. Đỏ, lục.  

d)

D. Xanh tím, đỏ.

107.

Câu 2. Quang hợp xảy ra mạnh nhất ở miền ánh sáng nào?

                                 

a)

A. Ánh sáng đỏ. 

b)

B. Ánh sáng xanh tím.

c)

C. Ánh sáng đỏ, lục.

d)

D. Ánh sáng xanh tím, đỏ.

108.

Câu 3. Nguyên tố khoáng điều tiết độ mở khí khổng là       

a)

A. K

b)

B. Mg

c)

C. Mn

d)

D. P

109.

Câu 4. Vì sao lá cây có màu xanh lục?

a)

 A. Vì diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.  

b)

B. Vì diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

c)

C. Vì nhóm sắc tố phụ (carôtênôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

d)

D. Vì hệ sắc tố quang hợp không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

110.

Câu 5. Khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố ngoại cảnh đến quang hợp câu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Nồng độ CO2 tăng dần đến điểm bão hòa thì cường độ quang hợp tăng dần.

b)

B. Từ điểm bão hòa CO2 trở đi, nồng độ CO2 tăng dần thì cường độ quang hợp giảm dần.

c)

C. Cường độ ánh sáng tăng dần đến điểm bão hòa thì cường độ quang hợp tăng dần.

d)

D. Khi nhiệt độ tăng đến nhiệt độ tối ưu thì cường độ quang hợp tăng rất nhanh, thường đạt cực đại ở 35 – 450C rồi sau đó giảm mạnh.

111.

Câu 6. Nhiệt độ có ảnh hưởng đến cường độ quang hợp thông qua

a)

A. ảnh hưởng đến các phản ứng enzim trong pha sáng và pha tối.

b)

B. ảnh hưởng đến độ đóng mở khí khổng để nhận CO2.

c)

C. ảnh hưởng đến cấu tạo của bộ máy quang hợp.

d)

D. ảnh hưởng đến cường độ ánh sáng và thành phần quang phổ.

112.

Câu 7. Điểm bù ánh sáng là cường độ ánh sáng mà ở đó, cường độ quang hợp

                 

               

a)

A. lớn hơn cường độ hô hấp.  

b)

B. cân bằng với cường độ hô hấp.

c)

C. nhỏ hơn cường độ hô hấp.   

d)

D. lớn gấp 2 lần cường độ hô hấp.

113.

Câu 8. Điểm bão hòa ánh sáng là cường độ ánh sáng tối đa để cường độ quang hợp đạt

     .             

a)

A. cực đại.   

b)

B. cực tiểu

c)

    C. mức trung bình

d)

D. trên mức trung bình.

114.

Câu 9. Nếu cùng cường độ chiếu sáng thì ánh sáng đơn sắc màu đỏ sẽ có hiệu quả quang hợp

    

a)

A. kém hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh tím.  

b)

B. bằng ánh sáng đơn sắc màu xanh tím.

c)

C. lớn hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh tím.

d)

         D. nhỏ hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh lam.

115.

Câu 10. Các tia sáng đỏ xúc tiến quá trình:

a)

A. Tổng hợp ADN.

b)

B.Tổng hợp lipit.

c)

C. Tổng hợp cacbôhđrat.

d)

D. Tổng hợp prôtêin.

116.

Câu 12. Ở thực vật, trong 4 miền ánh sáng sau đâv cường độ quang họp yếu nhất ở miên ánh sáng nào?

a)

A. đỏ

b)

B. da cam

c)

C. lục

d)

D. xanh tím

117.

Câu 13. Giả sử môi trường có đủ CO2 cho quang hợp, khi cường độ ánh sáng tăng cao hơn điểm bù ánh sáng nhưng chưa đạt tới điểm bão hoà ánh sáng thì:

             

a)

A. Cường độ quang hợp giảm dần tỉ lệ nghịch với cường độ ánh sáng. 

b)

C. Cường độ quang hợp không thay đổi.

c)

B. Cường độ quang hợp tăng dần tỉ lệ thuận với cường độ ánh sáng.                  

d)

D. Cường độ quang hợp đạt tối đa.

118.

Câu 14. Điểm bù CO2 là nồng độ CO2 đạt

a)

A. tối đa để cường độ quang hợp và cường độ hô hấp bằng nhau.       

b)

B. tối thiểu để cường độ quang hợp thấp hơn cường độ hô hấp.

c)

C. tối thiểu để cường độ quang hợp lớn hơn cường độ hô hấp.           

d)

D. tối thiểu để cường độ quang hợp và cường độ hô hấp bằng nhau.

119.

Câu 15. Điểm bão hòa CO2 là nồng độ CO2 đạt

a)

A. tối đa để cường độ quang hợp đạt tối thiểu.               

b)

B. tối thiểu để cường độ quang hợp đạt cao nhất.

c)

C. tối đa để cường độ quang hợp đạt cao nhất.               

d)

D. tối đa để cường độ quang hợp đạt mức trung bình.

120.

Câu 16. Nồng độ CO2 trong không khí thích hợp nhất đối với quá trình quang hợp là

a)

A. 0,01%

b)

B. 0,02%

c)

C. 0,04%

d)

D. 0,03%

121.

Câu 17. Nhận định nào sau đây đúng?

a)

A. Ở điều kiện cường độ ánh sáng thấp, tăng nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp.

b)

B. Ở điều kiện cường độ ánh sáng thấp, giảm nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp.

c)

C. Ở điều kiện cường độ ánh sáng cao, tăng nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp.

d)

D. Ở điều kiện cường độ ánh sáng cao, giảm nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp.

122.

Câu 18. Ở thực vật lá toàn màu đỏ có quang hợp được không? Vì sao?

a)

A. Không, vì thiếu nhóm sắc tố clorophyl                 

b)

B. Được, vì chứa sắc tố Carôtenôit

c)

C. Được, vì vẫn có nhóm sắc tố chorophyl nhưng bị khuất bởi màu đỏ của nhóm sắc tố dịch bào antôxian.

d)

D. Không, vì chỉ có nhóm sắc tố phicôbilin và antôxian.

123.

Câu 1. Quang hợp quyết định khoản

a)

A. 90 - 95% năng suất của cây trồng.                  

b)

B. 80 - 85% năng suất của cây trồng.

c)

C. 60 - 65% năng suất của cây trồng                   

d)

D. 70 - 75% năng suất của cây trồng.

124.

Câu 2. Năng suất sinh học là:

a)

A. Tổng lượng chất khô tích luỹ được trong mỗi giờ trên một ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng.

b)

B.Tổng lượng chất khô tích luỹ được trong mỗi tháng trên một ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng.

c)

C. Tổng lượng chất khô tích luỹ được trong mỗi phút trên một ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng.

d)

D. Tổng lượng chất khô tích luỹ được trong mỗi ngày trên một ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng.

125.

Câu 3. Năng suất kinh tế là

a)

A. toàn bộ năng suất sinh học được tích lũy trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người của từng loài cây.

b)

B. 2/3 năng suất sinh học được tích lũy trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người của từng loài cây.

c)

C. 1/2 năng suất sinh học được tích lũy trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người của từng loài cây.

d)

D. một phần của năng suất sinh học được tích lũy trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người của từng loài cây.

126.

Câu 4. Mối quan hệ giữa nước với quang hợp được biểu hiện ở:

(1) Thoát hơi nước ảnh hưởng tới sự đóng mở của khí khổng. Do đó ảnh hưởng đến lượng CO2 đi vào lục lạp.

(2) Nước ảnh hưởng tới tốc độ sinh trưởng nên ảnh hưởng tới kích thước bộ lá.

(3) Nước là nguyên liệu trực tiếp cung cấp cho quá trình quang hợp. 

 (4) Thoát hơi nước làm giảm nhiệt độ của lá.

Phương án đúng là:          

                                     

a)

A. (2), (3), (4)  

b)

B. (1), (2), (3), (4)   

c)

  C. (3), (4)  

d)

D. (1), (2), (3)

127.

Câu 5. Cho các biện pháp sau:

(1).          Tăng diện tích lá hấp thụ ánh sáng là tăng cường độ quang hợp dẫn đến tăng tích lũy chất hữu cơ trong cây tăng năng suất cây trồng.

(2).    Điều khiển tăng diện tích bộ lá nhờ các biện pháp: bón phân, tưới nước hợp lý, thực hiện kỹ thuật chăm sóc phù hợp đối với mỗi loại và giống cây trồng.

(3).    Điều tiết hoạt động quang hợp của lá bằng cách áp dụng các biện pháp kỹ thuật chăm sóc, bón phân, tưới nước hợp lý, phù hợp đối với mỗi loài và giống cây trồng. Tạo điều kiện cho cây hấp thụ và chuyển hóa năng lượng mặt trời một cách có hiệu quả.

(4).    Trồng cây với mật độ dày đặc để là nhận được nhiều ánh sáng cho quang hợp.

(5).    Tuyển chọn cách dùng cây có sự phân bố sản phẩm quang hợp vào các bộ phận có giá trị kinh tế với tỷ lệ cao (hạt, quả, củ,...) tăng hệ số kinh tế của cây trồng.      

(6).    Các biện pháp nông: sinh bón phân hợp lý.

Những biện pháp nào trên đây được sử dụng để tăng năng suất cây trồng thông qua điều tiết quang hợp?

a)

A. (1), (2) và (3).

b)

B. (1), (2), (3) và (4).

c)

C. (1), (2), (3), (5) và (6).

d)

D. (3) và (4).

128.

Câu 6. Khi phân tích thành phần hóa học của các sản phẩm cây trồng thì các nguyên tố C, H, O cây lấy chủ yếu từ đâu?

a)

A. Từ các chất khoáng.         

b)

B. Từ các chất hữu cơ.

c)

C. Từ H2O và CO2 thông qua quá trình quang hợp.                        

d)

D. Từ ôxi phân tử (O2) lấy từ không khí, từ H2O và CO2 thông qua quá trình quang hợp.

129.

Câu 1. Có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng các thí nghiệm về quá trình hô hấp ở thực vật sau đây?

(1) Thí nghiệm A nhằm phát hiện sự hút O2, thí nghiệm B dùng để phát hiện sự thải CO2, thí nghiệm C để chứng mình có sự gia tăng nhiệt độ trong quá trình hô hấp.

(2) Trong thí nghiệm A, dung dịch KOH sẽ hấp thu CO2 từ quá trình hô hấp của hạt.

(3) Trong thí nghiệm A, cả hai dung dịch nước vôi ở hai bên lọ chứa hạt nảy mầm đều bị vẩn đục.

(4) Trong thí nghiệm B, vôi xút có vai trò hấp thu CO2 và giọt nước màu sẽ bị đầy xa hạt nảy mầm.

(5) Trong thí nghiệm C, mùn cưa giảm bớt sự tác động của nhiệt độ môi trường dẫn tới sự sai lệch kết quả thí nghiệm

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 1

d)

D. 4

130.

Câu 2. Hình bên mô tả thời điểm bắt đầu thí nghiệm phát hiện hô hấp ở thực vật. Thí nghiệm được thiết kế đúng chuẩn quy định. Dự đoán nào sau đây đúng về kết quả của thí nghiệm?

a)

A. Nồng độ khí ôxi trong ống chứa hạt nảy mầm tăng nhanh.

b)

B. Vị trí của giọt nước màu trong ống mao dẫn bị không thay đổi.

c)

C. Một lượng vôi xút chuyển thành canxi cacbonat.

d)

D. Nhiệt độ trong ống chứa hạt nảy mầm giảm

131.

Câu 3. Hô hấp sáng xảy ra trong điều kiện

a)

A. CO2 cạn kiệt, O2 tích lũy nhiều.          

b)

 B. O2 cạn kiệt, CO2 tích lũy nhiều.

c)

C. cường độ ánh sáng cao, O2 cạn kiệt.

d)

D. cường độ ánh sáng thấp, CO2 tích lũy nhiều.

132.

Câu 4. Nội dung nào sau đây nói không đúng về hô hấp sáng?

a)

A. Hô hấp sáng là quá trình hấp thụ O2 và giải phóng CO2 ở ngoài sáng.

b)

B. Hô hấp sáng xảy ra trong điều kiện cường độ ánh sáng cao, CO2 cạn kiệt, O2 tích lũy nhiều.

c)

C. Hô hấp sáng xảy ra chủ yếu ở thực vật C4 với sự tham gia của 3 loại bào quan là lục lạp, perôxixôm, ty thể.

d)

D. Hô hấp sáng xảy ra đồng thời với quang hợp, không tạo ATP, tiêu tốn rất nhiều sản phẩm của quang hợp (30 – 50%).

133.

Câu 5. Quá trình lên men và hô hấp hiếu khí có giai đoạn chung là:

                         

                                         

a)

A. chuổi chuyển êlectron.   

b)

B. chu trình crep.

c)

C. đường phân.

d)

D. tổng hợp Axetyl – CoA.

134.

 Câu 6. Quá trình hô hấp có liên quan chặt chẽ với nhân tố nhiệt độ vì:

a)

A. nhiệt độ ảnh hưởng đến cơ chế đóng mở khí khổng ảnh hưởng đến nồng độ oxi.

b)

B. nhiệt độ ảnh hưởng đến lượng nước là nguyên liệu của hô hấp.

c)

C. mỗi loài chỉ hô hấp trong điều kiện nhiệt độ nhát định.

d)

D. hô hấp bao gồm các phản ứng hóa học cần sự xúc tác của enzim, nên phụ thuộc chặt chẽ vào nhiệt độ.

135.

Câu 7. Nội dung nào sau đây nói không đúng về mối quan hệ giữa hô hấp và môi trường ngoài?

a)

A. Nhiệt độ tăng đến nhiệt độ tối ưu thì cường độ hô hấp tăng (do tốc độ các phản ứng enzim tăng).

b)

B. Cường độ hô hấp tỉ lệ thuận với hàm lượng nước.

c)

C. Cường độ hô hấp tỉ lệ nghịch với nồng độ CO2.

d)

D. Cường độ hô hấp tỉ lệ nghịch với nồng độ O2.

136.

Câu 8. Khi lấy chất khí tạo ra trong bình có hạt đang nảy mầm thổi vào nước vôi trong, ta thấy nước vôi trong bị vẩn đục, điều này đó chứng minh

                     

                   

a)

A. hô hấp đó tạo ra khí O2.      

b)

B. hô hấp đó tạo ra khí CO2.

c)

C. hô hấp đó tạo ra năng lượng ATP.    

d)

D. hô hấp đó tạo ra hơi H2O.

137.

Câu 9. Quá trình hô hấp ở thực vật là:

a)

 A. Quá trình dị hoá, biến đổi hợp chất hữu cơ phức tạp thành các hợp chất đơn giản 

b)

B. Quá trình hấp thụ khí O2 thải khí CO2 của thực vật.

c)

C. Quá trình cây sử dụng O2, tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào cơ thể.

d)

D. Quá trình oxi hoá các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng

138.

Câu 10. Hô hấp diễn ra mạnh nhất trong trường hợp nào sau đây?

                                                               

a)

A. Lúa đang trổ bông    

b)

B. Lúa đang chín

c)

C. Hạt lúa đang nảy mầm

d)

D. Lúa đang làm đòng

139.

Câu 11.  Một phân tử glucose qua quá trình hô hấp hiếu khí giải phóng:

a)

A. 28 phân tử ATP

b)

B. 32 phân tử ATP

c)

C. 34 phân tử ATP   

d)

  D. 38 phân tử ATP.

140.

Câu 12.  Một phân tử glucose qua quá trình hô hấp kị khí giải phóng:

                                      

a)

A. 2 phân tử ATP  

b)

B. 32 phân tử ATP

c)

C. 34 phân tử ATP 

d)

D. 38 phân tử ATP.

141.

Câu 13.  Khi xét về hô hấp hiếu khí và lên men, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

 A. Sản phẩm cuối cùng của hô hấp hiếu khí là CO2 và H2O còn của lên men là rượu etylic hoặc axit lactic.

b)

B. Trong hô hấp hiếu khí có chuỗi vận chuyển electron còn lên men thì không.

c)

C. Hiệu quả của hô hấp hiếu khí cao hơn (36-38 ATP) so với lên men (2 ATP).

d)

D. Hô hấp hiếu khí xảy ra ở tế bào chất còn lên men xảy ra ở ti thể.

142.

Câu 14.  Ý nào sau đây không phải là vai trò của hô hấp ở thực vật?

a)

A. Giải phóng năng lượng dạng nhiệt.                     

b)

B. Giải phóng năng lượng ATP.

c)

C. Tạo các sản phẩm trung gian.                               

d)

D. Tổng hợp các chất hữu cơ.