wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa đồ

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Ở các nước phát triển, lao động chủ yếu tập trung vào ngành nào sau đây?

a)

Công nghiệp

b)

Nông nghiệp

c)

Dịch vụ

d)

Lâm nghiệp

2.

Chưa hoàn thành quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa, có cơ cấu kinh tế còn lạc hậu là nhóm nước

a)

đang phát triển

b)

công nghiệp mới

c)

công nghiệp

d)

phát triển

3.

Phát biểu nào sau đây đúng với các nước phát triển

a)

Nông nghiệp chiếm tỷ trọng cao trong cơ cấu GDP

b)

Gia tăng dân số tự nhiên cao

c)

Lực lượng lao động dồi dào, nguồn bổ sung lớn

d)

Thu nhập bình quân đầu người cao

4.

Các nước phát triển thường có

a)

Đầu tư nước ngoài ít

b)

Tỷ lệ sinh cao

c)

Chất lượng sống cao

d)

Cơ cấu dân số trẻ

5.

Cơ cấu kinh tế của các nước đang phát triển thường có tỉ trọng lớn về

a)

Công nghiệp

b)

Nông nghiệp

c)

Dịch vụ

d)

Công nghiệp và nông nghiệp

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước phát triển

a)

Thu nhập bình quân đầu người cao

b)

Chất lượng cuộc sống cao

c)

Tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao

d)

Phát triển kinh tế tri thức

7.

Các nước phát triển thường có đặc điểm dân số nào sau đây

a)

Tỷ lệ gia tăng tự nhiên cao

b)

Tỷ lệ người xuất cư cao

c)

Cơ cấu dân số trẻ

d)

Tỷ lệ gia tăng tự nhiên thấp

8.

Nguyên nhân quan trọng nhất tạo nên sự khác biệt về cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế giữa nhóm nước phát triển và đang phát triển là do

a)

Trình độ phát triển kinh tế

b)

Phong phú về tài nguyên

c)

Sự đa dạng về chủng tộc

d)

Phong phú nguồn lao động

9.

Sự tương phản về trình độ phát triển-kinh tế xã hội của hai nhóm nước phát triển và đang phát triển thể hiện rõ nhất qua các yếu tố nào sau đây

a)

GDP/người - FDI - HDI

b)

GDP/người - HDI - cơ cấu kinh tế

c)

GDP/người - tuổi thọ trung bình - HDI

d)

GDP/người - tỉ lệ biết chữ - HDI

10.

Các công ty đa quốc gia có đặc điểm nào sau đây

a)

Số lượng có xu hướng ngày càng giảm

b)

Nắm trong tay nguồn của cải vật chất rất lớn

c)

Chi phối hoạt động chính trị của nhiều nước

d)

Phạm vi hoạt động chỉ trong một khu vực

11.

Quá trình toàn câu hoá gây ra thách thức nào đối với các nước đang phát triển

a)

Hàng rào thuế quan bị bãi bỏ

b)

Gây áp lực nặng nề với tự nhiên

c)

Đón đầu được công nghệ hiện đại

d)

Chuyển giao nhanh khoa học công nghệ

12.

EU là tên viết tắt của tổ chức liên kết khu vực nào sau đây?

a)

Thị trường chung Nam Mĩ

b)

Liên Minh Châu Âu

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

d)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ

13.

Muốn có sức cạnh tranh kinh tế mạnh các nước đang phát triển cần phải

a)

Bãi bỏ hàng rào thuế quan hoặc giảm xuống

b)

Làm chủ được các nghành công nghệ mũi nhọn

c)

Nhanh chóng đón đầu được công nghệ hiện đại

d)

Thực hiện chủ trương đa phương hoá quốc tế

14.

Toàn cầu hoá kinh tế không có biểu hiện nào sau đây

a)

Thương mại quốc tế phát triển mạnh

b)

Đầu tư nước ngoài tăng trưởng nhanh

c)

Các tổ chức liên kết khu vực ra đời

d)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng

15.

Việt Nam là thành viên của các tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào

a)

EU và NAFTA

b)

EU và ASEAN

c)

NAFTA và APEC

d)

APEC và ASEAN

16.

Mặt trái nổi bật của toàn cầu hoá kinh tế là

a)

Làm gia tăng nhanh chóng khoảng cách giàu nghèo

b)

Làm suy giảm quyền tự chủ về kinh tế của các quốc gia

c)

Làm gia tăng tình trạng ô nhiễm môi trường trên thế giới

d)

Tăng nguy cơ đánh mất bản sắc văn hóa dân tộc ở nhiều quốc gia

17.

Hệ quả của toàn cầu hóa kinh tế hiện nay là

a)

Thúc đẩy sản xuất phát triển nhanh

b)

Làm chậm tốc độ tăng trưởng kinh tế

c)

Hạn chế sự hợp tác giữa các khu vực

d)

Làm giảm giá trị xuất khẩu nhập khẩu

18.

Một trong những biểu hiện của dân số thế giới đang có xu hướng già đi là

a)

Tỷ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng cao

b)

Số người trong độ tuổi lao động đông

c)

Tỷ lệ người trên 65 tuổi ngày càng cao

d)

Tuổi thọ của nữ giới cao hơn nam giới

19.

Suy giảm đa dạng sinh vật không trực tiếp dẫn đến hệ quả nào sau đây

a)

Giảm sút sinh khối của rừng

b)

Mất đi nguồn gen quý hiếm

c)

Mất đi nguồn thuốc chữa bệnh

d)

Suy giảm số lượng loài sinh vật

20.

Nguồn nước ngọt ô nhiễm gây ra hậu quả nào sau đây

a)

Thiếu nước sạch

b)

Mưa axit

c)

Cạn kiệt nước ngầm

d)

Suy giảm rừng

21.

Dân số già dẫn tới hệ quả nào sau đây

a)

Thiếu hụt nguồn lao động

b)

Cạn kiệt nguồn tài nguyên

c)

Gây sức ép tới môi trường

d)

Thất nghiệp và thiếu việc làm

22.

Già hóa dân số có biểu hiện nào sau đây

a)

Tỷ lệ sinh cao

b)

Số dân tăng nhanh

c)

Tỷ lệ người già ít

d)

Tuổi thọ trung bình cao

23.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây dẫn đến hiện tượng biến đổi khí hậu toàn cầu

a)

Lượng khí thải CO2 tăng nhanh

b)

Gia tăng lượng rác thải sinh hoạt

c)

Gia tăng lượng khí thải CFCS

d)

Ô nhiễm môi trường các đại dương

24.

Nhân tố nào sau đây không có ảnh hưởng nhiều đến ô nhiễm môi trường biển

a)

Chất thải công nghiệp vào biển chưa qua xử lý

b)

Chất thải sinh hoạt bẩn vào biển chưa qua xử lý

c)

Các sự cố đắm tàu, tràn dầu, sự cố khai thác dầu

d)

Khai thác hải sản, tích cực trồng rừng trên đảo

25.

Lượng khí thải đưa vào khí quyển ngày càng tăng hàng chục tỷ tấn mỗi năm chủ yếu là do

a)

Con người sử dụng nhiên liệu ngày càng nhiều

b)

Các nhà máy xí nghiệp ngày càng nhiều

c)

Các phương tiện giao thông ngày càng nhiều

d)

Hiện tượng cháy rừng này càng nhiều

26.

Già hóa dân số gây nên hệ quả chủ yếu nào sau đây

a)

Chất lượng cuộc sống được nâng cao

b)

Văn hóa giáo dục phát triển mạnh

c)

Nguy cơ thiếu hụt nguồn lao động

d)

Bảo vệ tốt hơn tài nguyên thiên nhiên

27.

Già hóa dân số không gây nên hệ quả chủ yếu nào sau đây

a)

Chất lượng cuộc sống nâng cao

b)

Giáo dục phát triển mạnh

c)

Giảm bớt các phúc lợi xã hội

d)

Nguồn lao động hạn chế

28.

Việc khai thác khoáng sản ở Châu Phi chủ yếu mang lại lợi ích cho

a)

Các nước có tài nguyên

b)

Người lao động nghèo

c)

Công ty tư bản nước ngoài

d)

Một nhóm người lao động

29.

Châu Phi tiếp giáp với hai đại dương là

a)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương

b)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

c)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

d)

Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương

30.

Dân số Châu Phi tăng rất nhanh là do

a)

Tỷ suất tử thô giảm còn chậm

b)

Trình độ học vấn người dân thấp

c)

Tỷ suất gia tăng dân số tự nhiên cao

d)

Tỷ suất gia tăng cơ giới còn cao

31.

Những tài nguyên nào sau đây hiện đang bị khai thác mạnh ở Châu Phi

a)

Khoáng sản và thủy sản

b)

Khoáng sản và rừng

c)

Rừng và thủy sản

d)

Đất, rừng và thủy sản

32.

Nguyên nhân chính làm cho hoang mạc, bán hoang mạc và xa van là cảnh quan phổ biển ở Châu Phi là

a)

Địa hình cao

b)

Khí hậu khô nóng

c)

Hình dạng khối lớn

d)

Các dòng biển lạnh chạy ven bờ

33.

Mĩ-La tinh không có kiểu cảnh quan nào sau đây

a)

Xích đạo

b)

Nhiệt đới

c)

Ôn đới

d)

Hàn đới

34.

Dân cư Mĩ-La tinh có đặc điểm nào sau đây

a)

Gia tăng dân số thấp

b)

Tỉ suất nhập cư lớn

c)

Tỉ lệ dân thành thị cao

d)

Dân số rất già

35.

Tôn giáo nào sau đây phổ biến nhất ở Trung Á

a)

Đạo phật

b)

Nho giáo

c)

Thiên chúa giáo

d)

Đạo Hồi

36.

Điểm tương đồng về mặt tự nhiên của khu vực Tây Nam Á và Trung Á

a)

Nằm ở vĩ độ rất cao, nhiều tài nguyên rừng

b)

Có khí hậu khô hạn, giàu tài nguyên dầu mỏ

c)

Có khí hậu nóng ẩm, giàu tài nguyên rừng

d)

Có khí hậu lạnh, giàu tài nguyên thủy sản

37.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây đã làm cho tốc độ phát triển kinh tế không đều, đầu tư nước ngoài giảm mạnh ở Mĩ-La-tinh

a)

Chính trị không ổn định

b)

Cạn kiệt dần tài nguyên

c)

Thiếu lực lượng lao động

d)

Thiên tai xảy ra nhiều

38.

Cả khu cực Tây Nam Á và Trung Á đều có đặc điểm chung là

a)

Quốc gia nào cũng tiếp giáp với biển

b)

Các quốc gia đều có trữ lượng dầu lớn

c)

Nằm trên "con đường tơ lụa" trong lịch sử

d)

Có vị trí địa lý mang tính chiến lược

39.

Nét tương đồng nổi bật trong tình hình kinh tế - xã hội của Tây Nam Á và Trung Á là

a)

Khu vực đa tôn giáo, đa chủng tộc

b)

Hồi giáo cực đoan đang kiểm soát xã hội

c)

Kinh tế dựa chủ yếu vào việc xuất khẩu khoáng sản

d)

Thường xuyên có tranh chấp nên thiếu ổn định

40.

Quốc gia nào sau đây thuộc Trung Á

a)

Cadăcxtan

b)

I ran

c)

Pakixtan

d)

Ấn Độ

41.

Tây Nam Á đứng đầu thế giới về trữ lượng khoáng sản nào sau đây

a)

Dầu mỏ

b)

Đá vôi

c)

Quặng sắt

d)

Than đá

42.

Đa số các nước Châu Phi kinh tế kém phát triển không phải do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây

a)

Quá trình đô thị hoá tự phát

b)

Phương pháp quản lý còn yếu kém

c)

Xung đột sắc tộc xảy ra ở nhiều nơi

d)

Sự thống trị lâu dài của chủ nghĩa thực dân

43.

Hiện tượng đô thị hoá tự phát ở Mĩ-La-tinh gây ra hậu quả là

a)

Hiện đại hoá sản xuất

b)

Thất nghiệp, thiếu việc làm

c)

Quá trình công nghiệp hoá

d)

Chuyển đổi cơ cấu kinh tế

44.

Nguyên nhân sâu xa gây ra tình trạng mất ổn định ở khu vực Tây Nam Á và Trung Á là

a)

Sự phức tạp của thành phần sắc tộc, tôn giáo

b)

Nguồn dầu mỏ, vị trí địa-chính trị quan trọng

c)

Vị trí địa chính trị và lịch sử khai thác lâu đời

d)

Sự tranh giành đất đai và tài nguyên nước

45.

Khu vực Tây Nam Á không có đặc điểm nào sau đây

a)

Vị trí địa lý mang tính chiến lược

b)

Nguồn tài nguyên dầu mỏ giàu có

c)

Sự can thiệp vụ lợi của các thế lực bên ngoài quốc gia

d)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp

46.

Theo bảng số liệu sau, mật độ dân số của HQ năm 2019 là

a)

516 người/km2

b)

194 người/km2

c)

5164 người/km2

d)

1936 người/km2

47.

Theo bảng số liệu tỉ lệ dân thành thị của Thái Lan là

a)

49,8%

b)

59,8%

c)

69,8%

d)

79,8%

48.

Theo bảng số liệu cho biết quốc gia nào sau đây xuất siêu vào năm 2018

a)

Bru nây

b)

Campuchia

c)

Lào

d)

Mianma

49.

Nhận xét đúng?

a)

Cà phê, dưa hấu, chuối đều tăng

b)

Cà phê giảm, dưa hấu và chuối tăng

c)

Cà phê và dưa hấu giảm, chuối tăng

d)

Chuối giảm, cà phê và dưa hấu tăng

50.

Nhận xét đúng?

a)

Các nước phát triển có tuổi thọ trung bình tăng nhanh hơn các nước đang phát triển

b)

Các nước đang phát triển của tuổi thọ trung bình tăng chậm hơn các nước phát triển

c)

Các nước đang phát triển tuổi thọ trung bình của người dân không tăng

d)

Tuổi thọ trung bình của dân số thế giới ngày càng tăng

51.

Theo bảng số liệu, tỉ lệ dân thành thị của Indonexia là

a)

53,0%

b)

63,0%

c)

73,0%

d)

83,0%

52.

Nhận xét đúng về giá trị xuất khẩn hàng hóa và dịch vụ

a)

Campuchia thấp hơn Lào

b)

Lào thấp hơn Myanmar

c)

Myanmar thấp hơn Campuchia

d)

Lào cao hơn Bru nây

53.

biểu đồ thể hiện rõ nhất GDP của Thụy Điển và Etiopia

a)

Biểu đồ cột

b)

Biểu đồ đường

c)

Biểu đồ tròn

d)

Biểu đồ miền

54.

Biểu đồ nào dưới đây thích hợp nhất thể hiện cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của các nước phát triển và đang phát triển trong thời kỳ 2000 đến 2005

a)

Biểu đồ đường

b)

Biểu đồ miền

c)

Biểu đồ tròn

d)

Biểu đồ cột

55.

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tuổi thọ bình quân của một quốc gia năm 2016 là

a)

Biểu đồ đường

b)

Biểu đồ miền

c)

Biểu đồ tròn

d)

Biểu đồ cột

56.

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng GDP của Trung Quốc và thế giới giai đoạn trên là

a)

Biểu đồ đường

b)

Biểu đồ miền

c)

Biểu đồ tròn

d)

Biểu đồ cột