wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Gdcd

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Trong quá trình ứng dụng và trang bị những thành tựu khoa học công nghệ tiên tiến hiện đại vào quá trình sản xuất kinh doanh dịch vụ quản lý kinh tế xã hội là quá trình nào sau đây

a)

Hiện đại hóa

b)

Công nghiệp hóa

c)

Tự động hóa

d)

Công nghiệp hóa - hiện đại hóa

2.

Quá trình chuyển đổi căn bản các hoạt động sản xuất từ sử dụng sức lao động thủ công sang sử dụng sức lao động dựa trên sự phát triển của công nghiệp cơ khí là quá trình nào sau đây

a)

Hiện đại hóa

b)

Công nghiệp hóa

c)

Tự động hóa

d)

Công nghiệp hóa - hiện đại hóa

3.

Nội dung nào dưới đây thể hiện tính tất yếu của quá trình công nghiệp hóa hiện đại hóa ở nước ta

a)

Do yêu cầu phải phát triển đất nước

b)

Do yêu cầu rút ngắn khoảng cách tụt hậu so với các nước khác

c)

Do yêu cầu phải xây dựng cơ cấu kinh tế hiện đại hiệu quả

d)

Do yêu cùng phải xây dựng nền kinh tế tri thức

4.

Mục tiêu của công nghiệp hóa là

a)

Tạo ra năng suất lao động cao hơn

b)

Tạo ra một thị trường sôi động

c)

Tạo ra nhiều cơ hội hơn cho người lao động

d)

Xây dựng cơ cấu kinh tế hiện đại

5.

Công nghiệp hóa hiện đại hóa có tác dụng

a)

Đưa nước ta ta khỏi tình trạng kém phát triển để hòa nhập kinh tế quốc tế

b)

Tạo điều kiện để phát triển để phát triển lượng sản xuất và tăng năng suất lao động xã hội

c)

Tạo điều kiện để nước ta hội nhập kinh tế quốc tế

d)

Nâng cao uy tín của nước ta trên trường quốc tế

6.

Nhiệm vụ kinh tế cơ bản và trọng tâm của nước ta hiện nay là

a)

Công nghiệp hóa hiện đại hóa

b)

Chuyển đổi cơ cấu kinh tế

c)

Xây dừng cơ sở vật chất kỹ thuật

d)

Phát huy nguồn nhân lực

7.

Nội dung cốt lõi của công nghiệp hóa hiện đại hóa ở nước ta hiện nay là phát triển mạnh mẽ

a)

Công nghiệp cơ khí

b)

Khoa học kỹ thuật

c)

Công nghệ thông tin

d)

Lực lượng sản xuất

8.

Đi đôi với chuyển dịch cơ cấu cơ cấu kinh tế là vùng chuyển dịch cơ cấu kinh tế

a)

Lao động

b)

Ngành nghề

c)

Vùng lãnh thổ

d)

Dân số

9.

Tác động của công nghiệp hóa hiện đại hóa là

a)

Một số mặt

b)

Thiết thực và hiệu quả

c)

To lớn và hoàn thiện

d)

Toàn diện

10.

Ở nước ta công nghiệp hóa phải gắn liền với hiện đại hóa vì

a)

Công nghiệp hóa luôn gắn liền với hiện đại hóa

b)

Các chết thế giới đều thực hiện đồng thời hai quá trình này

c)

Nước ta thực hiện công nghiệp hóa muốn so với các nước khác

d)

Đó là nhu cầu xã hội

11.

Phát triển lực lượng sản xuất là sự chuyển đổi nền kinh tế

a)

Kỹ chồng cho sang kỹ thuật chăn nuôi

b)

Kỹ thuật thử công sang kỹ thuật cơ khí

c)

Lao động thủ công sang lao động cơ bắp

d)

Lao thủ công sang lao động chân tay

12.

Chuyện gì cơ cấu kinh tế phải chuyển dịch cơ cấu lao động theo hướng công nghiệp hóa hiện đại hóa gắn với phát triển yếu tố nào sau đây

a)

Kinh tệ nông nghiệp

b)

Kiếm tế hiện đại

c)

Kinh tế tri thức

d)

Kinh tế thị trường

13.

Yêu cầu phải tạo ra năng suất lao động cao hơn là một trong các nội dung của

a)

Tính tất yếu khách quan của công nghiệp hóa hiện đại hóa

b)

Tình trạng công nghiệp hóa hiện đại hóa

c)

Đặc điểm quan trọng của công nghiệp hóa hiện đại hóa

d)

Nguyên nhân dẫn đến công nghiệp hóa hiện đại hóa

14.

Một trong những tác động to lớn toàn diện của công nghiệp hóa hiện đại hóa ở nước ta là

a)

Xây dựng được nền kinh tế nhiều thành phần

b)

Con người có điều kiện phát triểnToàn diện

c)

Các dân tộc trong nước đoàn kết bình đẳng

d)

Tạo tiền đề thúc đẩy sự tăng trưởng và phát triển xã hội

15.

Một trong những nội dung cơ bản của công nghiệp hóa hiện đại hóa ở nước ta hiện nay là gì

a)

Xây cơ sở vật chất kỹ thuật chủ nghĩa xã hội

b)

Rút ngắn khoảng cách lạc hậu so với các nước phát triển

c)

Phát trên mạnh mẽ về lực lượng sản xuất

d)

Tạo ra năng suất lao động xã hội Cao

16.

Để xây dựng một cơ cấu kinh tế hợp lý hiện đại và hiệu quả trong quá trình công nghiệp hóa hiện đại hóa cần

a)

Chuyển dịch lao động

b)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

c)

Chuyển đổi mô hình sản xuất

d)

Chuyển đổi hình thức kinh doanh

17.

Giáo dục và Đào tạo có vai trò nào dưới đây trong sự nghiệp công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước

a)

Quyết Định

b)

Quốc sách hàng đầu

c)

Quan trọng

d)

Cần thiết

18.

Một trong những nhiệm vụ kinh tế cơ bản của thời kỳ quá độ lên Chủ nghĩa xã hội ở nước ta hiện nay là

a)

Xây dựng chủ nghĩa xã hội

b)

Bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa

c)

Xây dùng nhân nước pháp quyền xã hộiChủ nghĩa

d)

Công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước

19.

Để nâng cao chất lượng nguồn nhân lực trong quá trình công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước cần

a)

Phát triển kinh tế thị trường

b)

Phát triền kinh tế tri thức

c)

Phát triển thể chất lượng cho người lao động

d)

Tăng số lượng người lao động

20.

Hoạt động nào sau đây thuộc về trách nhiệm của công dân đối với sự nghiệp công nghiệp hóa hiện đại hóa

a)

Lựa chọn mặt hàng có khả năng cạnh tranhCao

b)

Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực

c)

Tham gia phát triển lực lượng sản xuất mới

d)

Tham tham gia xây dựng quan hệ sản xuất mới

21.

Thành phần kinh tế là kiểu quan hệ kinh tế dựa trên một hình thức sợ hiểu nhất định về

a)

Tư liệu sản xuất

b)

Công cụ lao động

c)

Tư liều lao động

d)

Đối tượng lao động

22.

Thành phần kinh tế dựa trên hình thức sở hữu tập thể về tư liệu sản xuất có vai trò một trong những động lực của nền kinh tế thành phần kinh tế nào sau đây

a)

Cá thể

b)

Tư nhân

c)

Cả nhân

d)

Tập thể

23.

Nước ta tồn tại nhiều thành phần kinh tế do

a)

Tồn tại nhiều hình thức sở hữu

b)

Tồn tại chế độ sở hữu công hữu

c)

Tồn tải ít hình thức sở hữu

d)

Tồn tại chế độ Tư Hữu

24.

Trong thời kỳ quá độ lên Chủ nghĩa xã hội của bất cứ nước nào thì số lượng thành phần kinh tế sẽ tùy thuộc vào

a)

Từng nước

b)

Các nước

c)

Từng nước thời kỳ

d)

Đường lối

25.

Thành phần kinh tế dựa trên hình thức sở hữu nhà nước về tư liệu sản xuất là khái niệm của thành phần kinh tế nào dưới đây

a)

Kinh tế Nhà nước

b)

Kinh tế tập thể

c)

Kinh tế tư bản nhà nước

d)

Kinh tế tư nhân

26.

Thành phần kinh tế dựa trên hình thức sở hữu vốn của nước ngoài là khái niệm của thành phần kinh tế nào dưới đây

a)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

b)

Kinh tế tư bản

c)

Kinh tế tư bản nhà nước

d)

Kinh tế tập thể

27.

Thành phần kinh tế là

a)

Kiểu quan hệ kinh tế dựa trên một hình thức sở hữu nhất định về tư liệu sản xuất

b)

Ra kiểu quan hệ giữa trên hình thức sở hữu nhất định về tư liệu sản xuất

c)

Là kiểu quan hệ kinh tế dựa trên một hình thức sở hữu nhất định

d)

La kiểu quan hệ dựa trên một hình thức sở hữu nhất định

28.

Để xác định thành phần kinh tế cần Căn cứ vào

a)

Nội dung của từng thành phần kinh tế

b)

Hình thức sở hữu

c)

Vai trò của các thành phần kinh tế

d)

Biểu hiện của từng thành phần kinh tế

29.

Yếu tố nào dưới đây là căn cứ trực tiếp để xác định thành phần kinh tế

a)

Quan hệ sản xuất

b)

Lực lượng sản xuất

c)

Sở Hữu tư liệu sản xuất

d)

Các quan hệ trong xã hội

30.

Kinh tế tư nhân có cơ cấu bao gồm

a)

Kinh tế cá thể tiểu chủ và kinh tế tập thể

b)

Kinh tế cá thể tiểu chủ và kinh tế tư bản tư nhân

c)

Kinh tế tập thể và kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

d)

Kinh tế tư bản tư nhân và tư bản nhà nước

31.

Nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò của thành phần kinh tế tư nhân

a)

Đóng vai trò về vốn cho nền kinh tế

b)

Định hướng phát triển cho các thành phần kinh tế khác

c)

Tao ra tiềm năng công nghệ cho nền kinh tế

d)

Là một trong những động lực của nền kinh tế

32.

Thầy phần kinh tế nào sau đây có vai trò thu hút vốn đầu tư khoa học công nghệ hiện đại quản lý tiên tiến thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

a)

Kinh tế tư nhân

b)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

c)

Kinh tệ tư bản nhà nước

d)

Kinh tế tập thể

33.

Thành phần kinh tế nào dưới đây được coi là cầu nối được sản xuất nhỏ lạc hậu lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta

a)

Kinh tế tập thể

b)

Kinh tế Nhà nước

c)

Kinh tệ tư bản nhà nước

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

34.

Thành phần kinh tế nào dưới đây 5 giờ những ngành lĩnh vực then chốt của nền kinh tế

a)

Kinh tế tập thể

b)

Kinh tế tư bản nhà nước

c)

Kinh tế nhà nước

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

35.

Thành phần kinh tế nào dưới đây không có trong nền kinh tế nước ta hiện nay

a)

Kinh tế hỗn hợp

b)

Kinh tế tập thể

c)

Kinh tế tư nhân

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

36.

Bộ phận nào sau đây không thuộc vào thành phần kinh tế Nhà nước

a)

Doanh nghiệp nhà nước

b)

Các quỷ dự trữ các quỹ bảo hiểm quốc gia

c)

Quỹ bảo hiểm Nhà nước

d)

các cơ sở kinh tế do nhà nước cấp phép thành lập

37.

Thực hiện nền kinh tế nhiều thành phần mang lại hiệu quả nào sau đây

a)

Tạo ra một thị trường sôi động

b)

Làm cho các giá trị kinh tế được phát triển

c)

Làm chậu cảnh mối quan hệ kinh tế xã hội trở nên tốt đẹp hơn

d)

Tạo nhiều vốn nhiều việc làm không thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

38.

Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân đối với thực dân nền kinh tế nhiều thành phần

a)

Tiếp thu và ứng dụng những thành tựu khoa học công nghệ hiện đại vào sản xuất

b)

Tích cực tham gia vào các hoạt động xây dựng bảo vệ chính quyền

c)

Chủ động tìm kiếm việc làm ở các ngành nghề thuộc các thành phần kinh tế phù hợp với khả năng của bản thân

d)

Thường xuyên học tập mà nâng cao trình độ học vấn

39.

Hệ thống siêu thị Metro thuộc thành phần kinh tế nào sau đây

a)

Kinh tế Nhà nước

b)

Kinh tế tư nhân

c)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

d)

Kinh tế tư bản nhà nước

40.

Gia đình ông a Mở cơ sở sản xuất nước mắm bằng vốn của gia đình sau 2 năm kinh doanh có hiệu quả hai ông quyết định mở rộng quy mô sản xuất và thuê như thêm nhân viên phục vụ giúp sản xuất vậy theo em cơ sở sản xuất của ông a thuộc thành phần kinh tế nào

a)

Kinh tế tập thể

b)

Kinh tế tư nhân

c)

Kinh tế Nhà nước

d)

Kinh tế cá thể tiểu chủ

41.

Để đi đến chủ nghĩa xã hội ngoài quá độ gián tiếp từ xã hội tiền tư bản lên chủ nghĩa xã hội còn hình thức quá độ nào sau đây

a)

Quả đồ trực tiếp từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội

b)

Quá độ gián tiếp từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội

c)

Quá độ trực tiếp từ xã hội Phong Kiến lên chủ nghĩa xã hội

d)

Quá độ gián tiếp từ xã hội Phong Kiến lên chủ nghĩa xã hội

42.

Sau khi hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc chủ nhân dân Đảng và nhân dân ta đã lựa chọn con đường lên Chủ nghĩa Xã hội bỏ qua chế độ

a)

Phong kiến

b)

Tư bản chủ nghĩa

c)

Chiếm hữu nô lệ

d)

Tư bản độc quyền

43.

Những đặc trưng cơ bản của Chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam hiện nay biểu hiện

a)

Tất cả đều chưa đạt được

b)

Tất cả đều đạt đã được

c)

Có những đặc trưng đã và đã đang đạt được

d)

Không thể đạt được đến đặc trưng đó

44.

Một trong những đặc trưng cơ bản của Chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là

a)

Do dân làm chủ

b)

Do Tầng lớp trí thức làm chủ

c)

Do công đoàn làm chủ

d)

Cho cán bộ làm chủ

45.

Mục tiêu Cách mạng mà Đảng và công nhân ta đang ra sức phấn đấu xây dựng là

a)

Chủ nghĩa quốc tế

b)

Chủ nghĩa tư bản

c)

Chủ nghĩa xã hội

d)

Chủ nghĩa Vô sản

46.

Chủ nghĩa xã hội mà nước ta đang xây dựng có mấy đặc trưng cơ bản

a)

Bốn đặc trưng

b)

Sáu đặc trưng

c)

Tám đặc trưng

d)

Mười đặc trưng

47.

Chủ nghĩa xã hội mà nước ta đang xây dựng là một xã hội phát triển

a)

Ưu tiên hơn các xã hội trước

b)

Lợi thế hơn các xã hội trước

c)

Nhanh chóng

d)

Tự do

48.

Hình thức quá độ chủ Nghĩa Việt Nam là gì

a)

Quá độ trực tiếp

b)

Quá độ gián tiếp

c)

Thông qua giai đoạn trung gian

d)

Theo quy luật khách quan

49.

Lịch sử xã hội loài người đã và đang trải qua những hình thái kinh tế xã hội nào sau đây

a)

Công xã nguyên thủy ,chiếm hữu nô lệ ,phong kiến tư bản, chủ nghĩa xã hội chủ nghĩa

b)

Công xã nguyên thủy ,phong kiến ,tư bản chủ nghĩa, xã hội chủ nghĩa

c)

Công xã nguyên thủy ,chiếm hữu nô lệ ,tư bản chủ nghĩa ,xã hội chủ nghĩa

d)

Cộng sản nguyên thủy ,chiếm hữu nô lệ ,phong kiến ,tư bản chủ nghĩa

50.

Hai hình thức quá độ lên chủ nghĩa xã hội được gọi là gì

a)

Quá độ trực tuyến và quá độ gián tiếp

b)

Quá độ trực tiếp qua quá độ trung gian

c)

Quá độ trực tiếp vào quá độ trực tuyến

d)

Quá độ trực tiếp và quá đội gián tiếp

51.

Quả đồ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa được theo như thế nào

a)

Bỏ qua toàn bộ sự phát triển trong giai đoạn phát triển tư bản chủ nghĩa

b)

Bỏ qua việc xác lập địa vị thống trị của quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa

c)

Bỏ qua việc sử dụng thành quả khoa học kỹ thuật

d)

Bỏ qua phương thức quản lý

52.

Nội dung nào dưới đây là đặc trưng cơ bản về chính trị của xã hội ở nước ta

a)

Là một xã hội dân giàu nước mạnh Dân Chủ công bằng văn minh

b)

Do Dân làm chủ

c)

Có nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc

d)

Còn người được giải phóng khỏi áp bức bất công

53.

Các chân tôn trọng cộng đồng Việt Nam bình đẳng Đoàn kết tương trợ và giúp đỡ lẫn nhau cùng tiến bộ là

a)

Đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam

b)

Điểm mới trong xã hội Việt Nam

c)

Đặc điểm quan trọng của đất nước

d)

Biểu hiện của sự phát triển của các dân tộc

54.

Một xã hội dân giàu nước mạnh công bằng dân chủ văn minh là thể hiện nói chung nào sau đây của chủ nghĩa xã hội mà nước ta đang xây dựng

a)

Đặc trưng

b)

Tính chất

c)

Nội dung

d)

Ý nghĩa

55.

Yếu tố nào sau đây không phải là cơ sở để khẳng định tính đúng đắn của sơ quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa ở nước ta

a)

Điều kiện lịch sử của dân tộc

b)

Nguyện vọng của quần chúng nhân dân

c)

Xu thế phát triển của Thời Đại

d)

Kinh nghiệm của các nước đi trước

56.

Nước ta quá độ lên chủ nghĩa xã hội theo hình thức nào dưới đây

a)

Quá độ trực tiếp

b)

Quá độ gián tiếp

c)

quá độ nhảy vọt

d)

Quá độ nửa trực tiếp

57.

Đời sống của nhân dân giữa những vùng miền của đất nước có sự chênh lệch là đặc điểm của thời kỳ quá độ trong lĩnh vực nào dưới đây

a)

Chính trị

b)

Kinh tế

c)

Tư tưởng văn hóa

d)

Xã hội

58.

Quả đầu tư sở hồi tiền tư bản lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua giai đoạn phát triển tư bản chủ nghĩa là quả độ

a)

Gián tiếp

b)

Nhảy vọt

c)

Đứt quãng

d)

Không cơ bản

59.

Sau khi hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân đảng và nhà nước ta đã lựa chọn con đường phát triển tiếp theo là đi lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ

a)

Tư bản chủ nghĩa

b)

Phong kiến lạc hậu

c)

Thuộc địa

d)

Nông nghiệp lạc hậu

60.

Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam giai cấp nào dưới đây dựa vai trò hạt nhân đoàn kết các giai cấp vào tầng lớp trong xã hội

a)

Nông Dân

b)

Tư sản

c)

Công nhân

d)

Địa chủ

Similar Resources on Wayground