Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CK2- Lịch Sử- Tài Lê

Total questions: 60

Worksheet time: 15hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Chính sách nào của nhà Nguyễn đã tạo cớ cho thực dân Pháp xâm lược Việt Nam giữa thế kỷ XIX?

a)

Bế quan tỏa cảng .

b)

Hạn chế buôn bán với Trung Quốc

c)

Cấm đạo Ki-tô, đuổi giáo sĩ.

d)

Cấm thương nhân nước ngoài buôn bán thuốc phiện .

2.

Câu 2: Nhận xét nào là đúng về xã hội Việt Nam dưới triều Nguyễn?

a)

Xã hội tương đối ổn định.

b)

Xã hội đang trên đà phát triển.

c)

Xã hội đã phát triển.

d)

Xã hội đang lên “cơn sốt” trầm trọng

3.

Câu 3: Sau hiệp ước Nhâm Tuất (1862), hành động của triều đình đối với các nghĩa binh chống Pháp ở 3 tỉnh miền Đông Nam Kỳ là

a)

khuyến khích và ủng hộ các nghĩa binh chống Pháp.

b)

phòng thủ để củng cố lực lượng .

c)

cử quan lại chỉ huy các nghĩa binh chống Pháp.

d)

ra lệnh giải tán các nghĩa binh chống Pháp.

4.

Câu 4: Sự kiện thể hiện sự đầu hàng hoàn toàn của triều đình Huế với thực dân Pháp là

a)

sự thất bại của phong trào Cần vương 1896.

b)

Pháp tấn công xâm chiếm thành Hà Nội 1882.

c)

hiệp ước Hác-măng 1883 và hiệp ước Pa-tơ-nốt 1884.

d)

Pháp tấn công và xâm chiếm cửa biển Thuận An 1883.

5.

Câu 5 Sau khi đánh chiếm Đà Nẵng không thành, thực dân Pháp đã kéo quân vào

a)

Biên Hòa.

b)

Vĩnh Long

c)

Gia Định

d)

Định Tường.

6.

Câu 6: Nguyên nhân chính dẫn đến sự thất bại của cuộc kháng chiến chống Pháp xâm lược của quân và dân từ 1858 đến 1884 là

a)

thái độ nhu nhược của triều đình.

b)

thiếu kiên quyết đánh giặc và thắng giặc.

c)

thiếu đường lối, giai cấp lãnh đạo đúng đắn.

d)

sự so sánh lực lượng quá chênh lệch.

7.

Câu 7: Trước khi thực dân Pháp xâm lược, Việt Nam là một quốc gia

a)

phong kiến độc lập có chủ quyền.

b)

bị thực dân phương Tây xâm lược .

c)

phong kiến, nửa thuộc địa .

d)

độc lập, chủ quyền nhưng phụ thuộc vào nhà Thanh.

8.

Câu 8: Sự kiện nào đánh dấu Việt Nam trở thành nước thuộc địa nửa phong kiến vào cuối thế kỉ XIX?

a)

Hiệp ước Hác măng 1883.

b)

Hiệp ước Tân Sửu 1901.

c)

Hiệp ước Nhâm Tuất 1862.

d)

Hiệp ước Giáp Tuất 1874.

9.

Câu 9: Sắp xếp các sự kiện theo trình tự thời gian:

1.Hiệp ước Hác Măng. 2. Hiệp ước Nhâm Tuất.

3.Hiệp ước Pa tơ nốt. 4. Hiệp ước Giáp Tuất.

a)

1-2-3-4.

b)

3-2-4-1.

c)

2-4-1-3.

d)

2-3-1-4.

10.

Câu 10: Vì sao triều đình nhà Nguyễn kí với Pháp Hiệp ước Giáp Tuất (1874)?

a)

Triều đình mơ hồ ảo tưởng vào con đường thương thuyết.

b)

Do so sánh lực lượng trên chiến trường không có lợi cho ta

c)

Triều đình sợ Pháp

d)

Triều đình sợ phong trào kháng chiến của nhân dân phát triển

11.

Câu 11: Hiệp ước Giáp Tuất 1874 được Triều Nguyễn kí kết với Pháp trong hoàn cảnh nào?

a)

Pháp đã rút quân khỏi Bắc Kì.

b)

Phong trào đấu tranh của nhân dân liên tục dâng cao.

c)

Tướng giặc Gác-ni-ê tử trận.

d)

Pháp đánh chiếm Gia Định.

12.

Câu 12: Chiến thắng nào của quân ta có ý nghĩa lớn nhất khi Pháp xâm lược Bắc Kì lần thứ nhất?

a)

Nhân dân các tỉnh Bắc Kì chống Pháp quyết liệt.

b)

Nguyễn Tri Phương lãnh đạo binh lính bảo vệ thành Hà Nội.

c)

Trận phục kích Cầu Giấy lần thứ nhất.

d)

Trận đánh của 100 binh sĩ ở Ô Thanh Hà.

13.

Câu 13: Nội dung không thuộc hiệp ước Hác-măng 1883?

a)

Triều đình nhà Nguyễn thừa nhận sáu tỉnh Nam Kì thuộc Pháp.

b)

. Pháp nắm và kiểm soát toàn bộ nguồn lợi trong nước.

c)

Việt Nam đặt dưới sự bảo hộ của Pháp.

d)

Chính sách đối ngoại của Việt Nam do Pháp nắm giữ.

14.

Câu 14: Sau khi Pháp chiếm 3 tỉnh miền Đông Nam Kỳ, phong trào kháng chiến của nhân dân phát triển mạnh, triều đình Huế đã

a)

động viên nhân dân chiến đấu.

b)

ký hiệp ước Nhâm Tuất.

c)

lãnh đạo nhân dân kháng chiến.

d)

quyết tâm chiếm lại.

15.

Câu 15: Từ chính sách ngoại giao của nhà Nguyễn, cần rút ra bài học gì trong công cuộc đổi mới hiện nay?

a)

Tự do tôn giáo và giao lưu văn hóa.

b)

Mở cửa cải cách, tự do tôn giáo.

c)

Cải cách và mở cửa.

d)

Cải cách toàn diện triệt để.

16.

Câu 16: Vì sao cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta sau Hiệp ước 1862 lại khó khăn hơn thời kì trước?

a)

Triều đình nhà Nguyễn thẳng tay đàn áp cuộc kháng chiến của nhân dân ta.

b)

. Pháp đã tiến lên chủ nghĩa đế quốc nên quyết tâm xâm lược toàn bộ nước ta rất cao.

c)

Do quân Pháp có sự hỗ trợ của lực lượng quân đội Tây Ban Nha.

d)

Nhà Nguyễn đã thỏa hiệp với Pháp, bỏ rơi cuộc kháng chiến của nhân dân ta.

17.

Câu 17: Sự kiện nào mở đầu cho quá trình xâm lược Việt Nam của thực dân Pháp?

a)

1-9-1858, Liên quân Pháp –Tây Ban Nha nổ súng rồi đổ bộ lên bán đảo Sơn Trà.

b)

23 – 2 – 1861 Pháp tấn công đại đồn Chí Hòa.

c)

17-2-1859, Pháp chiếm thành Gia Định.

d)

31-8-1858, Liên quân Pháp - Tây Ban Nha dàn trận trước cửa biển Đà Nẵng.

18.

Câu 18: Nguyên nhân cơ bản khiến thực Pháp xâm lược Việt Nam là

a)

khai hóa văn minh và hợp tác kinh tế.

b)

mở rộng thị trường và tìm kiếm nguyên liệu.

c)

giúp Việt Nam thoát khỏi chế độ phong kiến.

d)

giúp Nguyễn Ánh đánh bại nhà Tây Sơn.

19.

Câu 19: Hành động của Nhà Nguyễn sau khi Pháp chiếm được cửa biển Thuận An ( Huế) năm 1883là

a)

lãnh đạo nhân dân chống Pháp quyết liệt.

b)

kí hiệp ước đầu hàng.

c)

hoang mang, bối rối.

d)

xin đình chiến.

20.

Câu 20: Vì sao 1860, quân triều đình không giành được thắng lợi quyết định trên chiến trường Gia Định ?

a)

Lực lượng triều đình yếu.

b)

Lực lượng Pháp đông.

c)

Không chủ động tấn công giặc.

d)

Thiếu sự ủng hộ của nhân dân.

21.

Câu 21: Thái độ và hành động của một số sĩ phu yêu nước trước việc triều đình Huế kí Hiệp ước Nhâm Tuất 1862 là

a)

đồng tình với việc làm của triều đình Huế.

b)

tiếp tục khởi nghĩa, chống lại lệnh bãi binh của triều đình.

c)

tổ chức bạo động, cầu viện sự giúp đỡ của Nhật Bản.

d)

tự phát động phong trào Cần vương chống Pháp.

22.

Câu 22: Tình hình chung của các nước Châu Á nói chung và Đông Nam Á nói riêng đến giữa thế kỉ XIX là

a)

tiến hành duy tân và phát triển theo tư bản chủ nghĩa.

b)

giữ vững được độc lập, chủ quyền.

c)

có quan hệ bình đẳng với các nước phương Tây.

d)

hầu hết đều bị bọn thực dân phương Tây xâm lược.

23.

Câu 23: Phong trào kháng chiến của nhân dân Nam Kì sau Hiệp ước 1862 bị thất bại là do

a)

những người chỉ huy khởi nghĩa còn bị ràng buộc với tư tưởng trung quân ái quốc.

b)

tương quan lực lượng qúa chênh lệch và không có sự phối hợp của triều đình.

c)

không có sự phối hợp với nhân dân ba tỉnh miền Đông Nam Kì.

d)

không lôi kéo được đông đảo các tầng lớp nhân dân yêu nước tham gia.

24.

Câu 24: Hiệp ước đánh dấu ba tỉnh miền Đông Nam kì thuộc Pháp là

a)

Hiệp ước Hac-măng và Pa-tơ-nốt.

b)

Hiệp ước Tân Sửu 1901.

c)

Hiệp ước Nhâm Tuất 1862.

d)

Hiệp ước Giáp Tuất 1862.

25.

Câu 25: Lực lượng của Pháp khi tấn công Đà Nẵng bao gồm liên quân của các nuớc

a)

Pháp – Bồ Đào Nha.

b)

Pháp – Mĩ

c)

Pháp – Tây Ban Nha

d)

Pháp –

26.

Câu 26: Tại mặt trận Quảng Nam - Đà Nẵng Nguyễn Tri Phương đã đã sử dụng chiến thuật

a)

cử người sang thương thuyết, nghị hoà với thực dân Pháp.

b)

đắp luỹ phòng thủ , kêu gọi nhân dân thực hiện “vườn không nhà trống.”

c)

tạm thời rút toàn bộ lực lượng về bảo vệ kinh thành Huế.

d)

tập trung lực lượng chủ động tấn công quân Pháp.

27.

Câu 27: Chiến lược phòng ngự bị động của quan, quân triều đình nhà Nguyễn ở Gia Định 1860 đã dẫn đến hậu qủa là

a)

phong trào kháng chiến của nhân dân Gia Định gặp khó khăn.

b)

triều đình nhà Nguyễn rơi vào con đường thỏa hiệp, đầu hàng.

c)

Pháp có điều kiện tăng cường lực lượng đánh chiếm một số tỉnh Nam kì.

d)

Pháp có cơ hội tập trung lực lượng đưa ra chiến trường Đà Nẵng.

28.

Câu 28: Đường lối đối ngoại của triều đình nhà Nguyễn đến giữa thế kỉ XIX là

a)

giữ quan hệ hoà hiếu với các nước láng giềng.

b)

thực hiện chính sách ngoại giao mềm dẽo, mở cửa với tất cả các nước phương Tây.

c)

đẩy mạnh chiến tranh xâm lược các nước láng giềng.

d)

bế quan toả cảng với phương Tây, cấm đạo, đuổi giáo sĩ.

29.

Câu 29: Âm mưu của thực dân Pháp khi tấn công vào Đà Nẵng là nhằm

a)

gây áp lực buộc triều Nguyễn kí hiệp ước bất bình đẳng.

b)

chiếm Đà Nẵng để lập một tô giới riêng của Pháp.

c)

thực hiện kế hoạch đánh nhanh, thắng nhanh.

d)

biến Đà Nẵng thành thị trường độc chiếm của Pháp.

30.

Câu 30: Trong giai đoạn sau (1888 – 1896), phong trào Cần vương được sự lãnh đạo trực tiếp của

a)

các thủ lĩnh dân tộc thiểu số.

b)

tầng lớp văn thân, sĩ phu.

c)

triều đình kháng chiến.

d)

các thủ lĩnh nông dân.

31.

Câu 31: Tác dụng của chiếu Cần vương là

a)

làm cho quần chúng tích cực hưởng ứng giúp đỡ triều đình Huế.

b)

làm cho Pháp thấy được tính phi nghĩa của mình, khôi phục lại ngôi vua cho Hàm Nghi.

c)

tập họp, lôi kéo được các quan lại trong triều đình chống thực dân Pháp xâm lược.

d)

thổi bùng ngọn lửa yêu nước và dấy lên một phong trào chống xâm lược trong cả nước.

32.

Câu 32: Nội dung nào không đúng khi nhận định về phong trào Cần vương cuối XIX?

a)

Phong trào vũ trang chống Pháp diễn ra sôi nổi suốt 11 năm.

b)

Phong trào vũ trang chống Pháp kéo dài trong suốt 30 năm.

c)

Phong trào diễn ra rộng khắp trong cả nước đặc biệt là Bắc và Bắc Trung kì.

d)

Phong trào thu hút đông đảo nhân dân yêu nước tham gia.

33.

Câu 33: Hai hiệp ước nào đánh dấu thực dân Pháp đã hoàn thành về cơ bản cuộc xâm lược Việt Nam?

a)

Hiệp ước Giáp Tuất 1874 và Hácmăng năm 1883.

b)

Hiệp ước Nhâm Tuất 1862 và Hiệp ước Giáp Tuất 1874.

c)

Hiệp ước Patơnôt năm 1884 và hiệp ước Tân sửu 1901.

d)

Hiệp ước Hácmăng 1883 và Patơnôt 1884.

34.

Câu 34: Ý nào không phản ánh đúng đặc điểm của phong trào Cần vương trong giai đoạn hai (1888 – 1896)?

a)

Phong trào không còn sự lãnh đạo của triều đình.

b)

Phong trào tiếp tục phát triển sôi nổi.

c)

Bùng nổ hàng trăm cuộc khởi nghĩa, lan ra cả nước.

d)

Qui tụ thành những trung tâm kháng chiến lớn.

35.

Câu 35: Những người lãnh đạo các cuộc khởi nghĩa trong phong trào Cần vương là

a)

giai cấp địa chủ phong kiến Việt Nam.

b)

các văn thân, sĩ phu yêu nước.

c)

các quan võ trong triều đình nhà Nguyễn.

d)

những người tài giỏi trong quần chúng lao động

36.

Câu 36: Điểm khác biệt trong giai đoạn hai (1888-1896) của phong trào Cần vương so với giai đoạn đầu (1885-1888) là gì?

a)

Chỉ diễn ra ở các tỉnh Trung Kì và Nam Kì.

b)

Chỉ còn vài cuộc khởi nghĩa nhỏ, lẻ tẻ ở Nam Kì.

c)

Không còn sự lãnh đạo của triều đình kháng chiến.

d)

Chủ động thương lượng, giảng hòa với Pháp để củng cố lực lượng.

37.

Câu 37: “Cần vương” có nghĩa là

a)

giúp vua đánh Pháp, cứu nước.

b)

tập trung đánh bọn phong kiến đầu hàng

c)

tìm kiếm một người tài đức để làm vua.

d)

muốn thay thế vua Hàm Nghi bằng một một ông vua khác.

38.

Câu 38: Tính chất của phong trào Cần vương là

a)

phong trào yêu nước theo hệ tư tưởng phong kiến.

b)

phong trào nông dân tự phát.

c)

phong trào yêu nước xu hướng vô sản.

d)

phong trào yêu nước theo hệ tư tưởng tư sản.

39.

Câu 39: Nội dung nào không đúng khi nói về mục đích của khởi nghĩa Yên Thế?

a)

Hưởng ứng chiếu Cần vương do Tôn Thất Thuyết mượn danh vua Hàm Nghi ban ra.

b)

Tự đứng lên bảo vệ cuộc sống của quê hương mình.

c)

Bất bình với chính sách đàn áp bóc lột của thực dân Pháp.

d)

Chống lại chính sách cướp bóc của thực dân Pháp.

40.

Câu 40: Chiếu Cần vương được đông đảo nhân dân hưởng ứng vì

a)

kêu gọi nhân đứng lên chống Pháp, xây dựng quốc gia theo thể chế quân chủ lập hiến.

b)

nhân dân căm thù thực dân Pháp và oán giận bộ phận vua quan nhu nhược.

c)

đó là chiếu chỉ của nhà vua yêu nước đại diện cho triều đình kháng chiến.

d)

kêu gọi nhân dân đứng lên chống Pháp, khôi phục chế độ phong kiến.

41.

Câu 41: Cuộc khởi nghĩa nào có thời gian tồn tại đúng bằng thời gian của phong trào Cần vương?

a)

Ba Đình

b)

Bãi Sậy

c)

Hương Khê

d)

Yên

42.

Câu 42: Cuộc khởi nghĩa có quy mô lớn nhất trong phong trào Cần vương chống Pháp cuối thế kỉ XIX là

a)

Hương Khê

b)

Ba Đình

c)

Hùng Lĩnh

d)

Bãi Sậy

43.

Câu 43: Ý nghĩa của phong trào Cần vương là

a)

góp phần củng cố chế độ phong kiến Việt Nam.

b)

tiền đề cho sự phát triển của huynh hướng vô sản.

c)

thể hiện ý chí, khát vọng giành độc lập của nhân dân ta.

d)

buộc thực dân Pháp phải nhượng bộ một số quyền lợi.

44.

Câu 44: Địa bàn hoạt động chính của phong trào Cần vương trong giai đoạn 1888 - 1896 là

a)

diễn ra trên phạm vi cả nước.

b)

các tỉnh đồng bằng sông Cửu Long.

c)

các tỉnh đồng bằng Bắc Kì và Trung Kì.

d)

vùng núi và trung du Bắc Kì và Trung Kì.

45.

Câu 45: Nội dung nào sau đây là nguyên nhân dẫn đến sự bùng nổ Cuộc chiến tranh thế giới thứ 2 (1939 – 1945)?

a)

Do mâu thuẫn giữa các nước xít với các nước tư bản dân chủ.

b)

Do sự xuất hiện và ngày càng phát triển của xu thế toàn cầu hóa.

c)

Do những bất đồng sâu sắc về vấn đề nhất thể hóa châu Âu.

d)

Do các nước đế quốc chạy đua sản xuất vũ khí nguyên tử.

46.

Câu 46: Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 – 1945) kết thúc với sự thất bại hoàn toàn thuộc về phe nào sau đây?

a)

Phát xít

b)

Đồng minh

c)

Liên minh

d)

Hiệp ước

47.

Câu 47: Năm 1884, triều đình nhà Nguyễn đã kí với thực dân Pháp bản hiệp ước nào sau đây?

a)

Patơnốt.

b)

Hácmăng.

c)

Nhâm Tuất.

d)

Giáp Tuất

48.

Câu 48: Cuộc chiến đấu của quân và dân Việt Nam tại Đà Nẵng (từ tháng 9-1858 đến tháng 2-1859) đã bước đầu làm thất bại kế hoạch xâm lược Việt Nam nào sau đây của thực dân Pháp?

a)

Đánh nhanh, thắng nhanh.

b)

Chinh phục từng gói nhỏ.

c)

Vừa đánh, vừa đàm.

d)

Đánh lâu dài.

49.

Câu 49: Phan Đình Phùng đã lãnh đạo cuộc khởi nghĩa nào sau đây ?

a)

Hương Khê.

b)

Yên Bái.

c)

Đồng Khởi.

d)

Ba Tơ.

50.

Câu 50: Hoàng Hoa Thám đã lãnh đạo phong trào đấu tranh nào sau đây trong những năm cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX?

a)

Phong trào nông dân Yên Thế.

b)

Phong trào đấu tranh chống thuế ở Trung Kì.

c)

Phong trào cải cách duy tân ở Trung Kì.

d)

Phong trào Đông Du.

51.

Câu 51: Phan Châu Trinh là đại diện tiêu biểu cho xu hướng đấu tranh nào sau đây ở Việt Nam đầu thế kỉ XX?

a)

Cải cách.

b)

Vũ trang

c)

Ngoại giao

d)

Bạo động

52.

Câu 52: Tổ chức nào sau đây do Phan Bội Châu thành lập vào năm 1912?

a)

Việt Nam Quang phục hội.

b)

Đông Dương cộng sản đảng.

c)

Việt Nam Quốc dân đảng.

d)

An Nam cộng sản đảng.

53.

Câu 53: Các sĩ phu tiến bộ đã đề ra chính sách đổi mới về kinh tế nào sau đây trong cuộc vận động Duy tân ở Trung Kì (1906-1908)?

a)

Chấn hưng thực nghiệp, lập hội kinh doanh.

b)

Chấn hưng giáo dục, dạy học theo lối mới.

c)

Vận động cải cách trang phục và lối sống.

d)

Kêu gọi thực hiện dân quyền, cải thiện dân sinh.

54.

Câu 54: Việc Mĩ ném hai quả bom nguyên tử xuống Nhật Bản (8-1945) có tác động nào sau đây?

a)

Góp phần vào thắng lợi của phe Đồng minh chống phát xít.

b)

Mở đầu cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai.

c)

Mở đầu cuộc chiến tranh ở châu Á-Thái Bình Dương.

d)

Đánh dấu phe Đồng minh chuyển sang phản công phe phát xít.

55.

Câu 55: Sự kiện nào sau đây đã làm thay đổi tính chất của cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai (1939-1945)?

a)

Quân dân Liên Xô chiến đấu chống phát xít bảo vệ tổ quốc.

b)

Phát xít Đức tấn công Ba Lan và lần lượt thôn tính các nước Tây Âu.

c)

Nhật tấn công quân hạm đội hải quân Mĩ ở Trân Châu cảng.

d)

Mĩ ném hai quả bom nguyên tử xuống hai thành phố của Nhật Bản.

56.

Câu 56: Nội dung nào sau đây là nguyên nhân sâu xa dẫn đến bùng nổ phong trào Cần vương (1885-1896)?

a)

Mâu thuẫn giữa nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp phát triển.

b)

Nhân dân Đông Nam kì phản đối lệnh bãi binh của triều đình Nguyễn

c)

Thực dân Pháp bắt và đầy vua Hàm Nghi sang An-giê-ri.

d)

Triều Nguyễn muốn duy trì hai bản Hiệp ước Hácmăng và Patơnốt.

57.

Câu 57: Yếu tố nào sau đây tác động đến sự bùng nổ phong trào Cần vương (1885-1896)?

a)

Chiếu Cần vương được ban ra.

b)

Tư tưởng dân chủ tư sản được du nhập vào Việt Nam.

c)

Tư tưởng Nho giáo đã hết vai trò lịch sử.

d)

Khuynh hướng vô sản bắt đầu được du nhập vào Việt Nam.

58.

Câu 58: Nội dung nào sau đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến sự thất bại của phong trào Cần vương (1885-1896)?

a)

Thiếu đường lối lãnh đạo đúng đắn và sự chỉ huy thống nhất.

b)

Thực dân Pháp đã củng cố được nền thống trị ở Việt Nam.

c)

Thực dân Pháp đã xây dựng xong hệ thống giao thông ở Việt Nam.

d)

Khuynh hướng cứu nước dân chủ tư sản được du nhập, thắng thế.

59.

Câu 59: Nội dung nào sau đây là ý nghĩa của phong trào nông dân Yên Thế (1884-1913)?

a)

Chứng tỏ sức mạnh của giai cấp nông dân Việt Nam.

b)

. Là cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong phong trào Cần Vương.

c)

Là phong trào yêu nước đại diện cho khuynh hướng dân chủ tư sản.

d)

Là phong trào yêu nước đại diện cho khuynh hướng vô sản.

60.

Câu 60: Nội dung nào sau đây là điểm chung của xu hướng bạo động và xu hướng cải cách trong phong trào yêu nước ở Việt Nam đầu thế kỉ XX?

a)

Đều chịu ảnh hưởng của tư tưởng dân chủ tư sản.

b)

Đều chủ trương dựa vào Pháp để giành độc lập.

c)

Đều chủ trương dựa vào Nhật để giành độc lập.

d)

Đều do giai cấp tư sản dân tộc tổ chức và lãnh đạo.