wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lý

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

liên bang nga có chung biên giới với bao nhiêu quốc gia

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

2.

đặc diểm nào sau đây thể hiên rõ nhât liên bang nga là một đất nước rộng lớn

a)

nằm ở châu á và châu âu

b)

đất nước trải dài trên 11 múi giờ

c)

tỉ suất sinh thấp hơn tỉ suất tử dẫn đến tỉn lệ gia tăng tự nhiên âm

d)

sự nhập cư của nhiều người nước ngoài làm dân số tăng lên nhanh chóng

3.

biện pháp quan trọng nhất giúp liên bang nga vượt qua khủng khoảng và ổn định và đi lên sao năm 2000 là

a)

nâng cao đời ssoong nhân dân

b)

phát triển các ngành cn cao

c)

xayy dựng nền kinh tế thị trường

d)

cải thiện tốt hệ thống cơ sở hạ tầng

4.

nguyên nhân chủ yếu dẫn đến những khó khăn biến động biến động về nền kt của liên bang nga dầu thập niên 90 của thế kỷ xx là

a)

tình hình chính trị bất ổn

b)

sự khó khăn về mặt khoa học

c)

tình trạng dân nga ra nước ngoài

d)

bị các nước phương tây cô lập

5.

cây lương thực của liên bang nga được trồng nhiều nhất ở daau

a)

đồng bằng đông âu và tây xibia

b)

xung quanh dãy uran và tây xibia

c)

đồng bằng đông âu và xung quanh dãy uran

d)

cao nguyên trungxibia và dãy uran

6.

vùng kinh tế phát triển nhất của liên bang nga là

a)

trung ương

b)

u ran

c)

viễn đông

d)

trung tâm đất đen

7.

ranh giới tự nhiên giữ 2 châu lục á âu trên lãnh thổ liên bang nga là

a)

song vonga

b)

sông obi

c)

núi capcat

d)

dãy uran

8.

nhật bản là quần đảo đại dương nào sau đây

a)

đại tây dương

b)

ấn độ dương

c)

thái bình dương

d)

bắc bằng dương

9.

khí hậu nhạt bản phân hóa thành khí hậu ôn đới và cận nhiệt đới do

a)

nhật bản là một quần đảo nằm ở đông á

b)

nhật bản nằm trong khu vực gió mùa

c)

lãnh thổ trải dài theo chiều dông tâyy

d)

lãnh thổ kéo dài theo nhiều bắc nam

10.

phát biểu nào sau đây không đúng với đặc diểm tự nhiên của nhật bản

a)

quần đảo nhật bản nằm ở phía đông á

b)

nhật bản nằm trong khu vực gió mùa

c)

là nước giàu tài nguyên kháng sản

d)

thường sảy ra động đât sóng thần

11.

phần lớn lãnh thổ nhật bản có khí hậu

a)

hàn đới và ôn đới lục địa

b)

hàn đới và ôn đới hải dương

c)

ôn đới và cận nhiệt đới hải dương

d)

ôn đới và cận nhiệt đới lục địa

12.

những năm 1973-1974 tốc độ tăng trưởng kinh tế giảm mạnh là do

a)

khủng khoảng tài chính trên thế giới

b)

khủng khoảng dầu mỏ trên thế giới

c)

sức mua thị trường trong nước yếu

d)

thiên tai động đất song thần nhiều

13.

ngành công nghiệp được coi là mũi nhọn của nhật bản là gì

a)

chế tạo xe máy

b)

sản xuất điện tử

c)

xây dựng

d)

tàu biển

14.

những hoạt động kinh tế nào có vai trò hết sức to lớn trong ngành dịch vụ của nhật bản

a)

du lịch và thương mại

b)

thương mại và tài chính

c)

bảo hiểm và tài chính

d)

đầu tư ra nupwsc ngoài

15.

: Những hoạt động kinh tế nào có vai trò hết sức to lớn trong ngành dịch vụ của Nhật Bản?

a)

Du lịch và thương mại

b)

Thương mại và tài chính..

c)

C. Bảo hiểm và tài chính

d)

C. Bảo hiểm và tài chính

16.

: Nguyên nhân chính tạo ra những sản phẩm mới làm cho công nghiệp Nhật Bản có sức cạnh tranh trên thị trường là

a)

áp dụng kĩ thuật mới, mua bằng sáng chế.

b)

B. duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng.

c)

đâu tự hiện đại hóa

d)

c. tập trung cao độ vào các ngành then chốt

17.

Ngành công nghiệp mũi nhọn của Liên Bang Nga là

a)

A. vũ trụ

b)

B. hóa chất

c)

C. khai thác than.

d)

khai thác dầu khí

18.

Địa hình Liên bang Nga có đặc điểm

a)

A. cao ở phía bắc, thấp dần về phía nam

b)

B. cao ở phía nam, thấp dần về phía bắc.

c)

cao ở phía đông thấp dần ở phía tây

d)

D. cao ở phía tây, thấp dần về phía đông.

19.

Một trong những nguyên nhân về mặt xã hội đã làm giảm sút khả năng cạnh tranh của Liên bang Nga trên thế giới là

a)

A. tỉ suất gia tăng dân số thấp.

b)

B. thành phần dân tộc đa dạng.

c)

dân cư phân bố không đều

d)

D. tình trạng chảy máu chất xám.

20.

Nhận xét đúng nhất về sự phân bố cây lương thực và củ cải đường của Liên bang Nga là

a)

 đồng bằng Tây Xia bia và cao nguyên Trung Xi bia.

b)

B. đồng bằng Đông Âu và Đồng bằng Tây Xi bia.

c)

C. đồng bằng Đông Âu và cao nguyên Trung Xi bia.

d)

D. đồng bằng Đông Âu và phía nam Đồng bằng Tây Xi bia.

21.

Nhận xét đúng nhất về sự phân bố ngành chăn nuôi của Liên bang Nga là ở

a)

phía nam Đồng bằng Đông Âu và nam vùng Xi bia.

b)

B. phía tây Đồng bằng Đông Âu và vùng Viễn Đông

c)

C. vùng cao nguyên Trung Xi bia và Đồng bằng Đông Âu.

d)

D. phía nam vùng Xi bia và phía bắc Đồng bằng Đông Âu.

22.

. Nhận xét đúng nhất về các ngành công nghiệp có điều kiện tài nguyên thuận lợi để phát triển ở phần lãnh thổ phía Tây của nước Nga là

a)

. chế biến gỗ, khai thác, năng lượng, luyện kim, hóa chất

b)

. chế biến gỗ, khai thác, luyện kim, dệt, hóa chất.

c)

D. chế biến gỗ, khai thác, chế tạo máy, hóa chất.

d)

C. chế biến gỗ, khai thác, thực phẩm, hóa chất

23.

Ngành công nghiệp được coi là ngành kinh tế mũi mhọn của Liên bang Nga, hàng năm mang lại nguồn thu ngoại tệ lớn là

a)

A công nghiệp khai thác dầu khí

b)

B. công nghiệp khai thác than.

c)

C. công nghiệp điện lực

d)

D. công nghiệp luyện kim.

24.

Vùng không phải là nơi khai thác dầu tập trung của nước Nga là

a)

A. đồng bằng Tây Xi-bia

b)

B. đồng bằng đông âu

c)

C. vùng núi Đông Xi-bia.

d)

D. vùng núi Uran và biển Caxpi

25.

Từ lâu, Liên bang Nga đã được coi là cường quốc về

a)

A. công nghiệp luyện kim của thế giới.

b)

B. công nghiệp vũ trụ, nguyên tử của thế giới.

c)

C. công nghiệp chế tạo máy của thế giới.

d)

D. công nghiệp dệt của thế giới.

26.

Trong các ngành công nghiệp sau, ngành được coi là thế mạnh của Liên bang Nga là

a)

A. công nghiệp luyện kim

b)

. công nghiệp chế tạo máy.

c)

C. công nghiệp quân sự

d)

D. công nghiệp chế biến thực phẩm.

27.

Hàng nông sản xuất khẩu chủ yếu của Liên bang Nga là  

a)

A. cây ăn quả và rau

b)

B. sản phẩm cây công nghiệp.

c)

C. sản phẩm chăn nuôi

d)

D. lương thực

28.

Rừng của Liên bang Nga phân bố tập trung ở

a)

A. phần lãnh thổ phía đông

b)

B. vùng núi U-ran.

c)

A. phần lãnh thổ phía Tây

d)

D. Đồng bằng Tây Xi bía.

29.

Nhận xét không chính xác về ngành giao thông vận tải của Liên bang Nga là

a)

A. có hệ thống giao thông vận tải tương đối phát triển với đủ các loại hình

b)

B. vai trò quan trọng trong phát triển vùng đông Xi bia thuộc về hệ thống vận tải đường ôtô.

c)

C. thủ đô Mátcơva nổi tiếng thế giới về hệ thống đường xe điện ngầm.

d)

D. gần đây nhiều hệ thống đường giao thông được nâng cấp, mở rộng

30.

: Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản đối với phát triển kinh tế là

a)

A. đường bờ biển quá dài

b)

. khí hậu phân hóa phức tạp.

c)

C. ít tài nguyên khoáng sản.

d)

các đảo nằm cách xa nhau.

31.

Sản phẩm nào sau đây thuộc ngành công nghiệp chế tạo của Nhật Bản?

a)

A. Ô tô.

b)

B. Rô-bôt.

c)

C. Sản phẩm tin hojc.

d)

sợi vải

32.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số Nhật Bản?

a)

A. Đông dân, tập trung ở ven biển.

b)

B. Tốc độ gia tăng dân số cao và tăng dần.

c)

C. Tỉ lệ trẻ em thấp và giảm dần

d)

D. Tỉ lệ người già cao và ngày càng tăng.

33.

: Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

A. dân số già.

b)

B. tập trung chủ yếu ở miền núi.                                       

c)

C. quy mô ít

d)

D. tốc độ gia tăng dân số rất cao.

34.

Câu 35: Liên bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây?

a)

A. Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương

b)

B. Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.

c)

. Đại Tây C Dương và Thái Bình Dương.

d)

D. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

35.

Lãnh thổ Liên bang Nga bao gồm phần lớn bộ phận nào sau đây?

a)

A. Bắc Á và toàn bộ phần Đông Á

b)

B. Đông Âu và toàn bộ phần Tây Á.

c)

C. Bắc Á và toàn bộ phần Trung Á.

d)

D. Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á.

36.

: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho dân số của Liên bang Nga giảm mạnh?

a)

A. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên âm.

b)

B. Tỉ suất sinh giảm nhanh hơn tỉ suất tử.

c)

C. Người Nga di cư ra nước ngoài nhiều.

d)

D. Tư tưởng không muốn sinh con.

37.

Chính sách kinh tế mới của Liên bang Nga đã mang đến hệ quả nào sau đây?

a)

A. Kinh tế tăng nhanh

b)

. Giảm dự trữ ngoại tệ.

c)

            C. Tăng nhập siêu

d)

D. Tăng nợ nước ngoài.

38.

: Biểu hiện cơ bản nhất chứng tỏ Liên bang Nga từng là trụ cột của Liên bang Xô Viết là

a)

A. diện tích lớn nhất.

b)

B. dân số lớn nhất.

c)

C. sản lượng các ngành kinh tế lớn nhất.

d)

D. số vốn đầu tư lớn nhất.

39.

: Loại cây lương thực chủ yếu của Liên bang Nga là

a)

A. Lúa gạo.                           

b)

B. Lúa mì

c)

C. Ngô.

d)

D. Sắn.

40.

Vùng Trung ương của Liên bang Nga có đặc điểm nổi bật là

a)

A. Vùng kinh tế lâu đời, phát triển nhất

b)

B. Có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi phát triển nông nghiệp

c)

C. Công nghiệp phát triển, nông nghiệp hạn chế.

d)

D. Phát triển kinh tế để hội nhập vào khu vực châu Á - Thái Bình Dương.

41.

: Loại rừng chiếm diện tích chủ yếu ở Liên bang Nga là

a)

A. taiga

b)

B. lá cứng

c)

C. lá rộng.

d)

. thường xanh.

42.

Các đảo Nhật Bản lần lượt từ Nam lên Bắc là

a)

A. Hôn- su, Kiu-xiu, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô

b)

B. Xi-cô-cư, hôn-su, Kiu-xiu, Hô-cai-đô.

c)

C. Kiu-Xiu, Xi-cô-cư, Hôn-su, Hô-cai-đô.

d)

                                                                                            D. Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

43.

Đảo nào có diện tích lớn nhất Nhật Bản?

a)

. Hô-cai-đô.                     

b)

B. Hôn-su.

c)

C. Kiu-xiu.

d)

. Xi-cô-cư.

44.

Vùng biển Nhật Bản có nhiều ngư trường lớn chủ yếu do

a)

A. nằm ở nơi các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.

b)

B. khí hậu ôn đới gió mùa, dòng biển nóng chảy qua.

c)

C. có đường bờ biển dài và vùng biển rộng.

d)

D. nằm ở nơi di lưu của các luồng sinh vật.

45.

Cảng biển Cô-bê của Nhật Bản nằm trên đảo nào sau đây?

a)

A. Hô-cai-đô.                   

b)

.                    B. Hôn-su.                         

c)

C. Xi-cô-cư.

d)

.                     D. Kiu-xiu.

46.

Bạn hàng thương mại lớn nhất của Nhật Bản là

a)

A. Việt Nam

b)

. Liên bang Nga.            

c)

C. Hàn Quốc.                    

d)

D. Hoa Kì.

47.

: Biểu hiện chứng tỏ Nhật Bản là nước có nền công nghiệp phát triển cao là

a)

A. sản phẩm công nghiệp rất phong phú, đáp ứng được nhu cầu trong nước.

b)

B. quy mô sản xuất công nghiệp lớn, xuất khẩu nhiều sản phẩm công nghiệp.

c)

C. giá trị sản lượng công nghiệp lớn, nhiều ngành có vị trí cao trên thế giới.

d)

D. 80% lao động làm việc trong công nghiệp, thu nhập của công nhân cao.

48.

: Nhật Bản đứng đầu thế giới về sản lượng

a)

A. chè.                      

b)

.                       B. cà phê.             

c)

C. lúa gạo.      

d)

D. tơ tằm

49.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho nông nghiệp giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản?

a)

A. Diện tích đất nông nghiệp nhỏ

b)

B. Tỉ trọng rất nhỏ trong GDP.

c)

C. Lao động chiếm tỉ trọng thấp

d)

D. Điều kiện sản xuất khó khăn.

50.

Ngành công nghiệp nào của Liên bang Nga được xác định là ngành mũi nhọn, mang lại nguồn ngoại tệ lớn cho đất nước?

a)

A. Hàng không, vũ trụ

b)

B. Khai thác dầu khí

c)

    C. Luyện kim màu

d)

              D. Hóa chất.

51.

Lãnh thổ Liên bang Nga không có kiểu khí hậu nào sau đây?

a)

A. Cận cực giá lạnh.               

b)

.                B. Ôn đới hải dương.

c)

C. Ôn đới lục địa.      

d)

   D. Nhiệt đới

52.

Dân tộc nào sau đây chiếm đa số ở Liên Bang Nga?

a)

A. Tác-ta

b)

.                          B. Chu-vát.

c)

C. Bát-xkia

d)

    D. Nga.

53.

: Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Trung tâm đất đen của Liên bang Nga là

a)

A. công nghiệp lạc hậu.

b)

B. thiên nhiên khắc nghiệt.

c)

C. thuận lợi phát triển nông nghiệp.

d)

D. hạ tầng kinh tế kém nhất.

54.

Ngành giao thông vận tải biển của Nhật Bản có điều kiện thuận lợi để phát triển là

a)

vị trí địa lí và đặc điểm lãnh thổ thuận lợi

b)

công nghiệp cơ khí phát triển từ lâu đời.

c)

C. số dân rất đông, nhu cầu giao lưu lớn.

d)

D. ngành đánh bắt hải sản phát triển mạnh.

55.

Sản phẩm nào sau đây không thuộc ngành công nghiệp chế tạo của Nhật Bản?

a)

A. Tàu biển

b)

B. Rô-bôt.

c)

C. Ô tô.          

d)

D. Xe gắn máy.

56.

: Dân số Nhật Bản không có đặc điểm nào sau đây?

a)

. Dân cư tập trung ở các thành phố ven biển

b)

B. Tỉ lệ người già ngày càng cao.

c)

. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp.

d)

D. Quy mô dân số ngày càng tăng nhanh.

57.

Nguồn lao động của Nhật Bản hiện nay có thuận lợi nào sau đây đối với phát triển kinh tế?

a)

A. Lao động đông, chất lượng cao

b)

B. Lao động trẻ, gia tăng nhanh.

c)

C. Giàu kinh nghiệm, phân bố đều

d)

D. Lao động già, trình độ nâng cao.

58.

Nhật Bản là quốc gia nghèo khoáng sản, chỉ có loại khoáng sản nào sau đây có trữ lượng tương đối nhiều?

a)

A. Than đá, đồng

b)

B, Quặng sắt, chì, vàng

c)

C.  Dầu mỏ, khí tự nhiên, chì

d)

D. Kim loại hỗn hợp, kẽm

59.

Sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố đều trên cả nước.

b)

B. Chủ yếu là các sông nhỏ, ngắn, dốc, có giá trị thủy điện.

c)

C. Có nhiều sông lớn bồi tụ những đồng bằng phù sa màu mỡ.

d)

D. Các sông có giá trị tưới tiêu nhưng không có giá trị thủy điện.

60.

Vị trí địa lí của Nhật Bản thuận lợi cho

a)

A. phát triển giao thương với các nước và đánh cá.

b)

B. phát triển giao thương bằng đường bộ với các nước.

c)

C. phát triển nền nông nghiệp nhiệp đới và cận nhiệt đới.

d)

D. phát triển các nhành kinh tế, đặc biệt là khai thác khoáng sản

61.

62. Phía bắc Nhật Bản có khí hậu

a)

A. ôn đới lục địa, khắc nghiệt, ít mưa.

b)

B. cận nhiệt đới gió mùa, mưa nhiều, mùa đông lạnh.

c)

C. ôn đới, mùa đông kéo dài, lạnh và có nhiều tuyết

d)

D. nhiệt đới, có một mùa động lạnh, mùa hạ mưa nhiều.

62.

Bờ biển Nhật Bản khúc khuỷu, bị chia cắt thuận lợi để

a)

A. khai thác hải sản trên các ngư trường

b)

B. xây dựng các hải cảng, tàu bè trú ngụ.     

c)

C. xây dựng các thành phố, đô thị ven biển

d)

D. khai thác khoáng sản biển và du lịch biển.

63.

Ý nào sau đây đúng với khí hậu phía nam Nhật Bản?

a)

A. Cận nhiệt đới lục địa, có mùa đông lạnh, ít mưa.

b)

B. Nhiệt đới gió mùa, có một mùa đông lạnh, không có tuyết rơi.

c)

C. Cận nhiệt đới, mùa đông không lạnh lắm, mùa hạ có mưa to và bão.

d)

D. Nhiệt đới gió mùa, mùa đông lạnh, ít mưa, mùa hạ nóng ẩm, có mưa nhiều.

64.

Ý nào sau đây đúng với địa hình đồng bằng của Nhật Bản?

a)

D. Có bốn đồng bằng châu thổ lớn, phân bố ở phía đông.

b)

A. Đồng bằng châu thổ, diện tích rộng lớn, đất đai màu mỡ.

c)

B. Đồng bằng nhỏ hẹp, phân bố ở ven biển, đất đai khá màu mỡ.

d)

C. Đồng bằng ven biển nhỏ hẹp, bị chia cắt, đất phù sa lẫn nhiều cát.