wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

AMINOAXIT

Total questions: 15

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Số nhóm NH2 trong Glixin?

a)

4.

b)

2.

c)

3.

d)

1

2.

Số nhóm cacboxyl (COOH) trong axit glutamic phân tử là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

3.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ?

a)

Glyxin.

b)

Etylamin.

c)

Axit glutamic.

d)

Anilin.

4.

Chất nào sau đây là axit amin?

a)

Valin.

b)

Glucozơ.

c)

Metylamin.

d)

Metyl axetat.

5.

Đặc điểm chung của các amino axit là phân tử chứa đồng thời nhóm

a)

NH2, COO

b)

COOH, OH

c)

NH2, COOH

d)

COO, COOH

6.

Alanin có công thức là

a)

C6H5-NH2

b)

CH3-CH(NH2)-COOH

c)

H2N-CH2-COOH

d)

H2N-CH2-CH2-COOH

7.

Hợp chất H2NCH2COOH có tên là

a)

Valin.

b)

Lysin.

c)

Alanin.

d)

Glyxin.

8.

Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

a)

CH3NH2

b)

NaOH

c)

H2NCH2COOH

d)

HCl

9.

Axit amino axetic (NH2-CH2-COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaNO3

b)

NaCl

c)

HCl

d)

Na2SO4

10.

Trong dung dịch, H2N–CH2–COOH tồn tại chủ yếu ở dạng

a)

phân tử trung hoà.

b)

cation.

c)

anion.

d)

ion lưỡng cực.

11.

Aminoaxit X có phân tử khối bằng 89. X là

a)

Valin

b)

Lysin

c)

Alanin

d)

Glyxin

12.

Cho 1 mol Lysin tác dụng vừa đủ với tối đa bao nhiêu mol HCl

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Kết luận nào sau đây không đúng?

a)

Aminoaxit có bản chất ion lưỡng cực

b)

Aminoaxit đều có tính lưỡng tính

c)

Aminoaxit đều ở thể rắn

d)

Aminoaxit đều không đổi màu phenolphtalein

14.

Tổng số nguyên tử C trong 1 phân tử alanin là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là

    

a)

C2H5OH.

b)

CH2 = CHCOOH.

c)

H2NCH2COOH.

d)

CH3COOH.