wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra 15 phút lần 1 lớp 10 cánh diều

Total questions: 10

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Biến a, b, c tương ứng có kiểu dữ liệu là?

a)

Số thực, số nguyên, số nguyên

b)

Số nguyên, số thực, số thực

c)

Số nguyên, số nguyên, số thực

d)

Số thực, số thực, số thực

2.

a=20

Kết quả của phép: a/4 là?

a)

5

b)

4

c)

4

d)

5.0

3.

a=20

b=5

print(a//b)

Kết quả in ra là?

a)

4

b)

4.0

c)

7

d)

7.0

4.

a=20

d=3

print(a%d)

a)

2

b)

2.0

c)

6

d)

6.0

5.

c=7.0

d=3

print(c%d)

kết quả in ra là?

a)

2

b)

2.0

c)

1

d)

1.0

6.

Lệnh nhập giá trị vào từ bàn phím

Biến  = input(dòng thông báo)

Trong đó:

+ dòng thông báo là để nhắc người dùng biết cần nhập gì, dòng thông báo là một xâu kí tự đặt giữa cặp dấu nháy đơn hoặc kép, có thể không cần có

 

a)

Đúng

b)

Sai

7.

input() nhập dữ liệu vào

int() chuyển kiểu dữ liệu vừa nhập vào thành kiểu số nguyên

 

a)

Đúng

b)

Sai

8.

input() nhập dữ liệu vào

int() chuyển kiểu dữ liệu vừa nhập vào thành kiểu số thực

 

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Chương trình sau dùng để làm gì

a)

Nhập vào 2 số a và b

Tính tổng 2 số đó

b)

Nhập vào 2 số nguyên a và b

Tính tổng hai số đó

c)

Nhập vào số nguyên a, số thực b

Tính tổng hai số đó

d)

hập vào số thực a, số nguyên b

Tính tổng hai số đó

10.

print(danh sách biểu thức)  

a)

Là câu lệnh in ra màn hình các biểu thức viết trong danh sách

b)

Là câu lệnh in ra màn hình các biểu thức viết trong danh sách, các biểu thức viết cách nhau 1 dấu phẩy

c)

Là câu lệnh in ra màn hình các biểu thức viết trong danh sách, các biểu thức viết cách nhau 1 dấu chấm phẩy

d)

Là câu lệnh in ra màn hình các biểu thức viết trong danh sách, các biểu thức viết cách nhau 1 dấu chấm