NEW
Font size
WorksheetsĐề 15- L2-K12
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Công thức của triolein là
(HCOO)3C3H5
(C17H33COO)3C3H5
(C2H5COO)3C3H5
(C17H35COO)3C3H5
Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với
dung dịch NaOH và dung dịch NH3
dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4
dung dịch NaOH và dung dịch HCl
dung dịch KOH và CuO
Có thể điều chế Poli(vinyl clorua) bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau đây
CH3CH2Cl
CH2=CHCl
CH3CH=CH2
CH2=CHCH2Cl
Có 3 chất hữu cơ gồm NH2CH2COOH, CH3CH2COOH và CH3[CH2]3NH2. Để nhận ra dung dịch của các hợp chất trên, chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây?
HCl.
CH3OH/HCl.
NaOH.
quỳ tím.
Phát biểu nào sau đây không đúng ?
Các amin đều có tính bazơ.
Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3
Phenylamin có tính bazơ yếu hơn NH3
Tất cả các amin đơn chức đều chứa số lẻ nguyên tử H trong phân tử.
Đốt cháy hoàn toàn 3,7gam một este đơn chức X thu được 3,36lit (đktc) khí CO2 và 2,7gam H2O. CTPT của X là
C4H8O2
C3H6O2
C2H4O2
C5H8O2
Đun nóng dung dich chứa 27 gam glucozơ với dung dich AgNO3/NH3 (dư) thì khối lượng Ag thu được là
10,8 g.
16,2 g.
21,6 g.
32,4 g.
Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
CH3COOCH3
C2H5COOH
HCOOC2H5
HO-C2H4-CHO
Đốt cháy hoàn toàn 9,0 gam một amin no, đơn chức X phải dùng hết 16,8 lit oxi (đktc). Công thức của X là
C5H13N
C2H7N
C3H9N
C4H11N
Trong các chất dưới đây, chất nào là glyxin?
H2N-CH2-COOH
CH3–CH(NH2)–COOH
HOOC-CH2CH(NH2)COOH
H2N–CH2-CH2–COOH
Cho dãy các chất sau : amoniac, glyxin, metyl amin, anilin, alanin, axit glutamic. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là
2
3
4
5
C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân este ?
4
3
2
1
Tinh bột và xenlulozơ là
Polisaccarit
monosaccarit
Đisaccarit
Đồng phân
Trong các chất sau: glixerol, glucozơ, ancol etylic. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
2
3
4
5
Công thức nào sau đây của xenlulozơ?
[C6H7O2(OH)3]n
[C6H5O2(OH)3]n
[C6H8O2(OH)3]n.
[C6H7O3(OH)3]n.
