wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN THI GIỮA KÌ 1-6A

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Tập hợp số tự nhiên được kí hiệu là ?

a)

N

b)

N*

c)

{N}

d)

Z

2.

Hình lục giác đều có mấy cạnh ?

a)

3

b)

5

c)

6

d)

8

3.

Chọn câu đúng

a)

52×53×54=5105^2\times5^3\times5^4=5^{10}  

b)

52×53÷54=55^2\times5^3\div5^4=5  

c)

53÷5=55^3\div5=5  

d)

51=15^1=1  

4.

Trong các số sau đây,số nào chia hết cho 2 ?

a)

327

b)

2934

c)

5550

d)

906

e)

789

5.

Thừa số nguyên tố của 140 là:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

e)

2

6.

Trong các hình sau,hình nào là hình thang cân ?

a)

b)

c)

d)

7.

Cho hình vuông có diện tích bằng 16 cm2cm^2 .Hỏi chu vi hình vuông=...cm

(a)  

8.

Trong hình lục giác đều,các đường chéo chính không bằng nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Thực hiện phép tính sau

9264÷239^2-64\div2^3  

Lưu ý chỉ ghi kết quả

(a)  

10.

Số nào sau đây không chia hết cho 3

a)

1269

b)

1569

c)

12369

d)

123469

11.

Cho hình chữ nhật ABCD tìm pháp biểu đúng trong các phát biểu dưới đây

a)

AB=CD

b)

AB=BC

c)

AB=AD

d)

AB=BC=1

12.

Trong các khẳng định sau đây,khẳng định nào đúng

Trong một hình thang cân,ta có

a)

Hai đường chéo có độ dài bằng nhau.

b)

Hai cạnh đối thì song song với nhau.

c)

Hai góc đối thì bằng nhau.

d)

Hai cạnh bên vuông góc với nhau.

13.

Các số tận cùng là.....thì chia hết cho 2 và chỉ những số đó mới chia hết cho 2.

a)

0,2,4,6,8

b)

2,4,6,8

c)

1,2,3,4,5,6,7,8,9

d)

Một đáp án khác.

14.

Tập hợp A = {2;3;6;7}

Tập hợp A có bao nhiêu phần tử

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

15.

Tìm x thuộc {12; 13; 14; 15; 16}, biết 56 – x chia hết cho 2.

a)

12

b)

14

c)

16

d)

18

16.

Tìm ƯCLN(16,32,112)

a)

4

b)

16

c)

32

d)

8

17.

Bội chung nhỏ nhất (BCNN) của hai hay nhiều số là số (a)   khác 0 trong tập hợp các bội chung của các số đó.

18.

Số tự nhiên a lớn nhất thỏa mãn 90 chia hết cho a và 135 chia hết cho a là:

a)

15

b)

45

c)

30

d)

60

19.

Tìm số tự nhiên x thỏa mãn (x-4).1000=0

a)

x=4

b)

x=0

c)

x=3

d)

x=1000

20.

Số tự nhiên x cần tìm thỏa mãn   5(x+15)=535(x+15)=5^3  

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

21.

Tập hợp các ước của 16 là

a)

{ 0; 2; 4; 8; 16}

b)

{2; 4; 8; 16}

c)

{1; 2; 4; 8; 16}

d)

{1; 2 ;8; 16}

22.

Hình nào sau đây không có các cạnh bằng nhau

a)

Tam giác đều

b)

Hình bình hành

c)

Hình thoi

d)

Hình vuông

23.

Cho hình chữ nhật ABCD có hai đường chéo cắt nhau tại O. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

OA = OC

b)

AC = BD

c)

OA=OB

d)

AB = AC

24.

Số La Mã XIV có giá trị là

a)

4

b)

14

c)

16

d)

19

25.

Câu 2: Số phần tử của tập hợp D = { 2;4;6;………..;100} là:

a)

A. 49

b)

B. 50

c)

C. 100

d)

D . 99

26.

Với a = 4; b = 5 thì tích a2b bằng:

a)

A. 20

b)

B. 80

c)

C. 90

d)

D. 100

27.

Cho hình vuông DEGH có độ dài cạnh GH = 4cm. Độ dài cạnh DE là:

a)

4 cm

b)

8 cm

c)

16 cm

d)

24 cm

28.

Cho biết 2n = 64, giá trị của n là

a)

6

b)

10

c)

4

d)

5

29.

Cho biết 42 = 2. 3. 7; 70 = 5. 2. 7; 180 = 22. 32. 5.

BCNN (42; 70; 180) là:

a)

22 . 32 . 7

b)

22 . 32 . 5.

c)

22 . 32 . 5. 7

d)

2 . 3 . 5 . 7

30.

Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3?

a)

42

b)

51

c)

19

d)

23

31.

số chia hết cho 5 có tận cùng là chữ số

a)

0

b)

5

c)

3

d)

9

32.

Câu 1. Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10

a)

A. A = {6, 7, 8, 9}

b)

B. A = {5, 6, 7, 8, 9}

c)

C. A = { 6, 7, 8, 9, 10}

d)

D. A = {6, 7, 8}

33.

Thế nào là số nguyên tố?

a)

Là số có 2 ước trở lên

b)

Là số 1

c)

Là số chia hết cho 0

d)

Là số chỉ có hai ước là 1 và hính nó

34.

Kết quả phân tích số 42 ra thừa số nguyên tố là

a)

6.7

b)

21.2

c)

2.3.7

35.

Số La Mã XIV có giá trị là

a)

4

b)

14

c)

16

d)

19

36.

Chọn đúng định dạng trong các định định sau:

a)

4 + 16 chia hết cho 4

b)

16 + 17 chia hết cho 8

c)

36 + 40 chia hết cho 6

d)

54 + 71 chia hết cho 3

37.

Tổng (hiệu) nào sau đây không chia hết cho 6?

a)

48 + 54

b)

80 + 17 + 24

c)

54-36

d)

60-12

38.

Chọn đúng câu trả lời

a)

Số chia hết cho 5 là: 2055; 6430; 2341

b)

Số chia hết cho 3 là: 2055 và 6430

c)

Số chia hết cho 5 là: 2055; 6430; 2305

d)

Số chia hết cho 3 là: 2055 và 2341

39.

Viết số 813 dưới dạng tổng thừa kế của 10:

a)

813 = 8.10 2 + 10 + 3. 10 0

b)

813 = 8.10 3 + 1. 10 2 + 3. 10

c)

813 = 8.10 0 + 1. 10 1 + 3. 10 2

d)

813 = 800 + 10 + 3

40.

Câu 2. Phép tính x – 4 thực hiện được trong tập số tự nhiên khi:

a)

A. x < 4

b)

B. x ≥ 4

c)

C. x ≤ 4