Font size
WorksheetsSố học 6: Bài tập chuẩn bị Ôn tập giữa kì II
Total questions: 42
Worksheet time: 21mins
Rút gọn phân số 700400 về phân số tối giản ta được:
74
7040
350200
3,52
Phân số nào dưới đây bằng với phân số -2/5 ?
4/10
-6/15
6/15
-4/-10
Chọn câu sai?
1/3 = 45/135
-13/20 = 26/-40
4/15 = -16/-60
6/7 = -42/-49
Tìm số nguyên x biết 1535=3x
x = 7
x = 5
x = 9
x = 3
Điền số thích hợp vào chỗ chấm 9015=....5
-20
-60
60
30
Cho tập A = {1; -2; 3; 4}. Có bao nhiêu phân số có tử số và mẫu số thuộc A mà có tử số khác mẫu số và tử số trái dấu với mẫu số
9
6
3
12
Cho năm số 2; 4; 8; 16; 32 . Số cặp các phân số bằng nhau từ bốn trong năm số trên là:
6
8
10
12
Có bao nhiêu cặp số nguyên (x, y) thỏa mãn x2=−3y và x < 0 < y
2
3
4
5
96=6− a=−54b=−738c vậy c-a-b bằng
532
-432
652
-452
Rút gọn phân số 1812.6253.243914.255.87 ta được phân số . ba Tỉnh tổng a+b=?
14
34
8
28
Rút gọn phân số 6×81(−9)×5×(−21) về phân số tối giản ta được phân số có mẫu số là:
9
8
15
-15
Tìm số nguyên x, y biết y−3x−4=34 và x-y=5
x = 20; y = 15
x = 15; y = 5
x = 5; y = 15
x = 25; y = 10
Điền dấu thích hợp vào ô trống
>
<
=
Tất cả đều sai
Điền dấu thích hợp vào ô trống
>
<
=
Tất cả đều sai
Chọn các đáp án đúng trong các đáp án sau:
−156−154<1
345−123>0
−234−657>0
Chọn đáp án sai:
33−22=−300200
−52<294196
5−3<−6539
4029;4128;4129
Sắp xếp các phân số trên theo thứ tự tăng dần
4129;4128;4029
4029;4129;4128
4128;4129;4029
4128;4029;4129
4−3;121;149−156
Sắp xếp các phân số trên theo thứ tự giảm dần
149−156;4−3;121
121;149−156;4−3
4−3;149−156;121
121;4−3;149−156
So sánh hai phân số
5−3>5−4
5−3=5−4
5−3<5−4
Không thể so sánh
Trong các phân số sau, phân số nào là phân số dương
41
3−2
−75
−9−4
7−(−3)
54;107;2523
Sắp xếp các phân số trên theo thứ tự giảm dần
2523>107>54
2523>54>107
54>2523>107
54>107>2523
Hai người A và B cùng đi trên đoạn đường như nhau. Biết rằng thời gian người A và người B đi hết đoạn đường lần lượt là
Khẳng định nào sau đây là đúng
A chậm hơn B
B nhanh hơn A
B chậm hơn A
Chưa thể xác định được
92+9−5=
18−3
93
9−3
9−7
Tổng 157+5−3 bằng
1516
104
15−2
92
43+(−72)=
511
115
1328
2813
1 +32= ?
32
53
35
54
Số đối của 7−3 là
7−3
3−7
0
73
Số đối của −(7−2) là:
7−2
72
107−52=
55
105
53
103
52−5−4
56
5−2
52
106
4−85=
8−1
−4−1
827
820
Tính hợp lí:
138+17−9+13−34+17−8
0
1
-2
-3
Tính 85.4−3
16−1
−2
32−15
32−5
Tính 4−7.5−3
20−21
2021
20−15
33−5
Tính 121.−98
27−2
9−4
18−1
2−3
Kết quả của phép tính (−2).83 là
8− 16
8−13
16−6
4−3
Kết quả của phép tính 3.6−5 là
2− 5
6−1
25
6−13
Nghịch đảo của phân số 1247 là:
−1247
−4712
4712
47−12
Thực hiện phép tính 3−2:76
9−7
97
79
7−9
Tính −85:15
524
24−1
24
-24
Tính 94:(52.94)
25
52
8140
4081
Tính 76+75:5−98
91
−91
9
−9
