wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa gk

Total questions: 123

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Hiện nay, trên Thế giới có ……quốc gia và vùng lãnh thổ

A. hơn 200

B. dưới 200

C. trên 200

D. khoảng 200

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

2.

Phân biệt các nước phát triển và đang phát triển dựa vào các chỉ số như:

A. GDP bình quân theo đầu người và chỉ số HDI.

B. GDP bình quân theo đầu người, chỉ số HDI và FDI.

C. GDP bình quân theo đầu người, chỉ số HDI và tổng GDP.

D. GDP bình quân theo đầu người, chỉ số FDI, HDI và tuổi thọ trung bình.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

3.

Nhận xét đúng nhất về một số đặc điểm kinh tế - xã hội của các nước đang phát triển là

A. nợ nước ngoài nhiều, tuổi thọ trung bình thấp, Chỉ số HDI ở mức thấp

B. nợ nước ngoài nhiều, tuổi thọ trung bình cao, Chỉ số HDI ở mức thấp

C. nợ nước ngoài nhiều, tuổi thọ trung bình thấp, Chỉ số HDI ở mức cao

D. nợ nước ngoài nhiều, tuổi thọ trung bình cao, Chỉ số HDI ở mức cao

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

4.

Các nước công nghiệp mới được viết tắt tiếng Anh là

A. OECD.

B. ASEAN.

C. NICs.

D. G7.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

5.

Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại được tiến hành từ:

A. trong suốt thế kỷ XXI.

B. giữa thế kỷ XX, đầu thế kỷ XXI.

C. trong suốt thế kỷ XX

D. cuối thế kỷ XX, đầu thế kỷ XXI

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

6.

Bốn công nghệ trụ cột của cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại

A. công nghệ sinh học, công nghệ vật liệu, công nghệ năng lượng, công nghệ thông tin.

B. công nghệ hóa học, công nghệ vật liệu, công nghệ năng lượng, công nghệ thông tin.

C. công nghệ hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ năng lượng, công nghệ vật liệu.

D. công nghệ điện tử, công nghệ tin học, công nghệ sinh học, công nghệ thông tin.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

7.

Ý nào sau đây không thể hiện tác động của cuộc cách mạng khoa học công nghệ hiện đại:

A. Làm chuyển dịch cơ cấu lao động, cơ cấu việc làm

B. Làm xuất hiện nhiều ngành mới

C. làm thay đổi nền kinh tế

D. chuyển dịch cơ cấu kinh tế

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

8.

Đặc trưng của cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại

A. làm xuất hiện và bùng nổ công nghệ cao.

B. sản xuất hoàn toàn bằng máy móc.

C. tạo sự ra đời của nền tri thức.

D. thực hiện sản xuất đại cơ khí và tự động hóa cục bộ

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

9.

Căn cứ để phân chia các quốc gia trên thế giới thành hai nhóm nước

A. đặc điểm tự nhiên và trình độ phát triển kinh tế.

B. đặc điểm tự nhiên và dân cư, xã hội.

C. trình độ phát triển kinh tế - xã hội.

D. đặc điểm tự nhiên và trình độ phát triển xã hội.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

10.

Ngành nào đòi hỏi nhiều chất xám nhất trong các ngành sau

A. Chế biến thực phẩm.

B. Luyện kim màu.

C. Sản xuất phần mềm.

D. Chế biến dầu mỏ.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

11.

Chỉ số các nước phát triển thường cao hơn các nước đang phát triển

A. GDP bình quân đầu người B. tuổi thọ trung binh. C. chất lượng cuộc sống (HDI). D. nguồn đầu tư nước ngoài (FDI)

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

12.

Tác động của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại làm cho nền kinh tế thế giới

chuyển dần từ nền kinh tế

A. công nghiệp sang kinh tế dịch vụ. B. nông nghiệp sang kinh tế công nghiệp.

C. công nghiệp sang kinh tế tri thức.

D. dịch vụ sang kinh tế tri thức.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

13.

Ý nào sau đây không phải là biểu hiện về trình độ phát triển kinh tế - xã hội của các nước phát triển?

A. Đầu tư ra nước ngoài nhiều

B. Dân số đông và tăng nhanh

C. GDP bình quân đầu người cao

D. Chỉ số phát triển con người ở mức cao

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

14.

Câu 14. Trong nền kinh tế tri thức. yếu tố quyết định nhất đối với sự phát triển sản xuất là

A trí thức và công nghệ vật liệu.

B, tri thức và công nghệ sinh học

D. tri thức và công nghệ tin học.

C. tri thức và công nghệ năng lượng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

15.

hiện nay nền kinh tế thế giới đang chuyển sang một giai đoạn phát triển mới gọi là nền kinh tế tri thức nhờ vào sự tác động mạnh mẽ của

a)

cách mạng khoa học kỹ thuật

b)

cách mạng khoa học

c)

cuộc cách mạng công nghệ hiện đại

d)

cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại

16.

trong các công nghệ trụ cột sau công nghệ nào giúp cho các nước dễ dàng liên kết với nhau hơn

a)

công nghệ năng lượng

b)

công nghệ thông tin

c)

công nghệ vật liệu

d)

công nghệ sinh học

17.

biểu hiện về trình độ phát triển kinh tế xã hội của các nước đang phát triển không bao gồm

a)

nợ nước ngoài nhiều

b)

tỷ lệ gia tăng nhân số tự nhiên cao

c)

GDP bình quân đầu người thấp

d)

chỉ số phát triển con người ở mức thấp

18.

chọn câu đúng nhất

a)

các nước phát triển nằm ở Bắc Mĩ và Tây âu

b)

các nước thuộc nhóm nước phát triển phân bố chủ yếu ở Bắc Mỹ Châu âu Nhật Bản

c)

các nước thuộc nhóm nước phát triển phân bố chủ yếu ở Bắc Mỹ châu âu và đại dương

d)

các nước thuộc nhóm nước phát triển chủ yếu là các quốc gia ở Bắc Mĩ Tây âu Australia Nhật Bản

19.

tiêu cực của quá trình toàn cầu hóa là

a)

gia tăng khoảng cách giàu nghèo

b)

tự do hóa thương mại

c)

tự chủ về kinh tế quyền lực quốc gia

d)

kinh tế chậm phát triển

20.

quá trình toàn cầu hóa kinh tế có mấy biểu hiện

a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

21.

quỹ tiền tệ quốc tế (IMF) và ngân hàng thế giới (WB) ngày càng có vai trò quan trọng trong nền kinh tế toàn cầu là biểu hiện của

a)

thương mại thế giới phát triển mạnh

b)

thị trường tài chính quốc tế mở rộng

c)

các công ty Quốc gia có vai trò ngày càng lớn

d)

đầu tư nước ngoài tăng trưởng nhanh

22.

thương mại thế giới phát triển mạnh được mấy biểu hiện qua đặc điểm

a)

WTO với 150 thành viên chi phối tới 95% hoạt động thương mại của thế giới

b)

trong đầu tư nước ngoài lĩnh vực dịch vụ chiếm tỷ trọng ngày càng lớn

c)

tốc độ tăng trưởng thương mại luôn cao hơn tốc độ tăng trưởng kinh tế của toàn thế giới

d)

hàng vạn ngân hàng được nói với nhau qua mạng viễn thông điện tử

23.

động lực cơ bản thúc đẩy sự tăng trưởng và phát triển kinh tế giữa các tổ chức các nước trong khu vực là

a)

các nước vừa hợp tác vừa cạnh tranh

b)

các nước tổ chức liên kết hỗ trợ cho nhau

c)

các tổ chức vừa liên kết vừa hợp tác cạnh tranh với nhau

d)

cạnh tranh giúp đỡ hợp tác với nhau

24.

các quốc gia có những nét tương đồng địa lý văn hóa xã hội đã liên kết thành các tổ chức kinh tế đặc thù chủ yếu nhằm

a)

tăng cường khả năng cạnh tranh của khu vực và các nước trong khu vực so với thế giới

b)

làm cho đời sống văn hóa xã hội của các nước thêm phong phú

c)

trao đổi hàng hóa giữa các nước nhằm phát triển ngành xuất nhập khẩu trong từng nước

d)

trao đổi lao động và nguồn vốn giữa các nước trong khu vực

25.

tổ chức dân số đông nhất GDP cao nhất là

a)

APEC

b)

MERCOSUR

c)

EU

d)

ASEAN

26.

MERCOSUR và NAFTA là hai tổ chức liên kết kinh tế thuộc

a)

châu âu

b)

châu á

c)

Châu Đại Dương

d)

châu Mỹ

27.

đầu tư nước ngoài năm 1990 là 1774 tỷ USD đến năm 2004 là 8895 tỷ USD vậy đầu tư nước ngoài đã tăng

a)

7121 tỷ USD

b)

7200 tỷ USD

c)

trên 7500 tỷ USD

d)

8.000 tỷ USD

28.

năm 2004 tổng GDP của nước nafta là 13323,8 tỷ USD vậy còn tổ chức asean là 799,9 tỷ USD vậy tổng GDP của tổ chức nafta a gấp mấy lần tổ chức asean

a)

1 5,52 lần

b)

16,00 lần

c)

16,65 lần

d)

17,05 lần

29.

dân số thế giới năm 2005 là

a)

6747 triệu người

b)

6447 triệu người

c)

6477 triệu người

d)

6744 triệu người

30.

già hóa dân số diễn ra chủ yếu của nhóm nước

a)

giàu

b)

phát triển

c)

đang phát triển

d)

nghèo

31.

tính trong vòng 100 năm trở lại đây trái đất nóng lên

a)

0.6°c

b)

0,7°c

c)

0,8°c

d)

0,9°c

32.

nguyên nhân gây nên ô nhiễm môi trường là do

a)

lượng chất thải công nghiệp và sinh hoạt tăng

b)

tác động của con người có quy mô toàn cầu

c)

gia tăng doanh số

d)

lạm dụng phân bón hóa học

33.

Châu lục có tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao nhất trên thế giới là

a)

Châu phi

b)

châu mĩ

c)

châu đại dương

d)

châu á

34.

nhiệt độ trái đất tăng lên sẽ gây ra hậu quả

a)

thẩm thực vật bị thiêu đốt

b)

hạ thấp mực nước ngầm

c)

nước biển sẽ tăng lên

d)

mực nước xong ngoài hạ thấp

35.

dự báo vào năm 2100 nhiệt độ trái đất sẽ tăng thêm

a)

1,3 độ c đến 5,8 độ c

b)

1,4 độ c đến 5,8 là

c)

1,3 độ c đến 5,7 độ c

d)

1,4° c đến 5,7 độ c

36.

tỉ số gia tăng dân số tự nhiên trung bình 5 giai đoạn 2 không 2001-2005 của nhóm nước đang phát triển là

a)

1,2%

b)

1,3%

c)

1,4%

d)

1,5%

37.

nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính là

a)

sự gia tăng khí CO2 trong khí quyển

b)

tầng ôzôn mỏng dần và thủng ở Nam cực

c)

khí thải CFCs quá nhiều trong khí quyển

d)

chất thải ra môi trường không qua xử lý

38.

theo Liên hiệp Quốc hiện nay toàn cầu có bao nhiêu người bị thiếu nước sạch

a)

1,3 tỷ người

b)

1 tỷ người

c)

2,3 tỷ người

d)

1,2 tỷ người

39.

bảo vệ hòa bình và bảo vệ môi trường là nhiệm vụ của

a)

toàn nhân loại

b)

các nước phát triển

c)

tổ chức quốc tế

d)

các quốc gia giàu có

40.

nguyên nhân chính dẫn đến sự suy giảm đa dạng sinh vật là

a)

trái đất nóng lên khí hậu thay đổi thất thường

b)

nguồn chất thải độc hại từ sản xuất và sinh hoạt

c)

việc khai thác thiên nhiên quá mức của con người

d)

diện tích rừng ngày càng bị thu hẹp

41.

các khó khăn về mặt tự nhiên của châu phi có nguồn gốc chủ yếu từ

a)

địa hình

b)

khí hậu

c)

sinh vật

d)

các nhân tố kiến tạo

42.

tài nguyên mà đa số các nước châu phi thiếu trầm trọng là

a)

nước ngọt

b)

rừng

c)

các khoáng sản quí

d)

năng lượng mặt trời

43.

vấn đề nổi bật nhất trong việc sử dụng tự nhiên ở Châu phi là

a)

phát triển thủy lợi khai thác hợp lý các tài nguyên phòng chống các loài vật có hại

b)

đẩy mạnh khai thác khoáng sản xuất khẩu xây dựng đập nước tiêm phòng gia súc gia cầm

c)

đẩy mạnh chăn nuôi trêu chồng theo cách truyền thống khai thác triệt để tài nguyên sinh vật vùng xavan

d)

đẩy mạnh đánh bắt và nuôi trồng thủy sản để bù đắp cho những khó khăn trên đất liền

44.

đặc điểm tài nguyên khoáng sản của Châu phi nhất là khoáng sản quí

a)

có trữ lượng rất lớn có thể khai hết lâu dài phục vụ cho xã hội

b)

có trữ lượng lớn đang được khai thác hợp lý nên đem lại lợi ích lâu dài

c)

chỉ tập trung ở một số nước trữ lượng hạn chế bị khai thác quá mức dẫn đến bị cạn kiệt

d)

phân bố đồng đều đem lại lợi ích cho tất cả các nước

45.

phi là châu lục có tỉ lệ tăng dân số

a)

tỷ suất tử thấp

b)

tỷ suất sinh thấp

c)

nhập cư cao

d)

tỷ suất sinh cao

46.

tốc độ tăng trưởng GDP của Châu phi có đặc điểm

a)

tất cả các nước châu phi đều tăng trưởng với tốc độ cao

b)

tất cả các nước châu phi đều tăng trưởng với tốc độ thấp

c)

một vài nước tăng chủng với tốc độ thấp còn lại đa số với tốc độ cao

d)

một số nước tốc độ cao nhưng nhiều nước vẫn tăng trưởng chậm

47.

Châu phi có tốc độ tăng trưởng kinh tế trung bình cao hơn mức chung của thế giới dẫn đến

a)

nền kinh tế được cải thiện nhanh chóng thu nhập bình quân sẽ tăng nhanh hơn tốc độ chung của thế giới

b)

nền kinh tế đáp ứng được nhu cầu cho số dân ngày càng tăng lên

c)

tình hình kinh tế xã hội vẫn có được cải hiệu với tốc độ tăng nhanh như vậy vì dân số tăng quá nhanh và trong xã hội lại nảy sinh nhiều vấn đề mới

d)

các nguồn tài nguyên thiên nhiên được khai thác hợp lý hơn

48.

giải pháp nào nhằm hạn chế tình trạng sa mạc hóa ở Châu phi

a)

trồng rừng

b)

đẩy mạnh Thủy lợi Hóa

c)

khai thác hợp lý tài nguyên rừng

d)

ứng dụng công nghệ mới

49.

ý nào không phải là nguyên nhân cho nền kinh tế một số nước châu phi kém phát triển

a)

bị cạnh tranh bởi các nước phát triển

b)

khả năng quản lý đất nước kém

c)

xung đột sắc tộc

d)

từng bị thụt dân thống trị lâu dài

50.

phần lớn lãnh thổ của khu vực Mĩ la tinh có khí hậu

a)

nhiệt đới ẩm

b)

xích đạo

c)

cận nhiệt đới

d)

ôn đới

51.

Mỹ la Tinh nhiều nhất là nguồn khoáng sản nào

a)

kim loại màu kim loại hiếm photphat

b)

kim loại màu kim loại quý và nhiên liệu

c)

kim loại đen kim loại màu kim loại hiếm

d)

kim loại đen kim loại màu dầu mỏ

52.

đầu thế kỷ XXI tỉ số dân thành thị của Mỹ Latinh chiếm tới

a)

55% dân số

b)

65 dân số

c)

75% dân số

d)

85% dân số

53.

trong tổng số dân cư đô thị của Mỹ Latinh có tới

a)

1/4 sống trong điều kiện khó khăn

b)

1/3 sống trong điều kiện khó khăn

c)

1/2 sống trong điều kiện khó khăn

d)

3/4 sống trong điều kiện khó khăn

54.

mỹ latin có điều kiện thuận lợi để phát triển

a)

cây lương thực cây công nghiệp nhiệt đới chăn nuôi gia súc nhỏ

b)

cây công nghiệp cây ăn quả nhiệt đới chăn nuôi gia súc

c)

cây lương thực cây ăn quả nhiệt đới chăn nuôi gia súc nhỏ

d)

cây công nghiệp cây lương thực chăn nuôi đại gia súc

55.

nguồn vốn đầu tư nước ngoài vào Mỹ Latinh giảm mạnh trong thời kỳ 1985-2004 là do

a)

tình hình chính trị không ổn định

b)

thiên tai xảy ra nhiều kinh tế suy thoái

c)

chiến tranh xung đột sắc tộc tôn giáo

d)

chính sách thu hút đầu tư không phù hợp

56.

đô thị hóa tự phát của Mỹ Latinh có thể dẫn đến những hậu quả nào

a)

gây nên cái vấn đề xã hội môi trường bị ô nhiễm

b)

khoảng cách giàu nghèo ngày càng xa

c)

nhà nước không cần quan tâm đến việc chia đất cho người nghèo

d)

người dân góp phần phát triển kinh tế các đô thị

57.

những nước nào sau đây thuộc khu vực Mĩ la tinh

a)

Brazil Chi Lê Hamaica Achentina Panama

b)

Peru Chi Lê Ixraen ai cập Venezuela

c)

ấn Độ maroc hamaica achentina panama

d)

Brazil Chi Lê hamaica Nam phi ả rập xê út

58.

khu vực có lượng dầu mỏ khai thác nhiều nhất trên thế giới là

a)

Tây Nam á

b)

đông âu

c)

Trung á

d)

Bắc âu

59.

Tây Nam á là khu vực nổi tiếng thế giới với loại tài nguyên

a)

than đá

b)

dầu mỏ

c)

kim cương

d)

quặng kim loại

60.

phần lớn dân cư Tây Nam á theo đạo

a)

Đạo hồi

b)

Phật giáo

c)

Thiên chúa giáo

d)

do Thái

61.

số quốc gia của khu vực Trung á là

a)

6

b)

5

c)

4

d)

7

62.

điểm nào sau đây không đúng với tự nhiên Trung á

a)

khí hậu thuận lợi cho trồng bông

b)

khoáng sản giàu có

c)

đất đai phù Sa mà mở

d)

Thảo Nguyên rộng thuận lợi cho chân cù và đại gia súc

63.

Tây Nam á có nguồn dầu khí tập trung nhiều ở khu vực

a)

phía tây

b)

phía đông

c)

ven biển caxpi

d)

ven vịnh pecxich

64.

quốc gia ở khu vực Trung á chịu ảnh hưởng sâu sắc bởi đạo

a)

Phật giáo

b)

hồi

c)

Thiên chúa giáo

d)

do Thái

65.

Trung á là khu vực

a)

sớm xuất hiện các quốc gia có nền văn minh nổi tiếng

b)

có phần lớn dân cư theo đạo hồi

c)

thành phần dân tộc không quá phức tạp

d)

các nước đều thuộc Liên bang xô viết trước đây

66.

vấn đề nảy sinh lâu dài nhất ở Tây Nam á cần được giải quyết là

a)

dịch bệnh hoàn hành

b)

phân biệt chủng tộc

c)

xung đột sắc tộc tôn giáo

d)

nạn khủng bố

67.

má được tiếp thu nhiều giá trị văn hóa cả Phương Đông và phương Tây là do

a)

tiếp giáp với Châu âu và châu á

b)

dân cư từ Trung Quốc và các nước phương Tây

c)

ảnh hưởng của hai tôn giáo lớn là giáo đạo hồi và đạo Thiên chúa

d)

từng có con đường tơ lụa đi qua

68.

nhân tố có ý nghĩa quyết định của tình trạng bất ổn ở Tây Nam á và Trung á hiện nay là

a)

vị trí địa chính trị chiến lược

b)

đa sắc tộc và đa tôn giáo

c)

dầu mỏ và hồi giáo cực đoan

d)

đất đai và nguồn nước ngọt

69.

khí hậu của Trung mác khô hạn nếu giải quyết được vấn đề tưới nước thì có thể phát triển trồng

a)

gạo

b)

lúa mì

c)

bông

d)

cao lương

70.

Nhưng tố có ý nghĩa quyết định của tây nam Á và Trung Á hiện nay nè

a)

Vị trí địa chính trị chiến lược

b)

Đa sắc tộc và đa tôn giáo

c)

Dầu mỏ và hồi giáo cực đoan

d)

Các đai và nguồn nước ngọt

71.

Các bộ phận chính hợp thành lãnh thổ Hoa Kỳ hiện nay là

a)

Toàn bộ lục địa bắc Mỹ

b)

Phần trung tâm Bắc Mỹ bán đảo Alaska

c)

Lục địa bắc mĩ và quần đảo Hawaii

d)

Phần trung tâm Bắc Mỹ bán đảo Alaska và quần đảo Hawaii

72.

Vị trí Hoa Kỳ nằm ở

a)

Tây bán cầu

b)

Đông bán cầu

c)

Bắc bán cầu

d)

Nam bán cầu

73.

Đặc điểm nổi bật của địa hình Hoa Kỳ là

a)

Độ cao không chênh lệch giữa các vùng

b)

Cao ở phía tây và đông thấp ở vùng trung tâm

c)

Độ cao giảm dần từ Bắc xuống Nam

d)

Độ cao giảm dần từ tây sang đông

74.

Nguyên nhân cơ bản làm cho dân số Hoa Kỳ tăng nhanh từ ngày lập quốc đến nay là

a)

Gia tăng tự nhiên

b)

1.000.000.000 suất gia tăng cơ học

c)

1.000.000.000 suất sinh cao

d)

1.000.000.000 suất tử thấp

75.

Đặc điểm nào sau đây không phải là lợi thế vị trí địa lý Hoa Kỳ từ trước đến nay

a)

Tránh được sự tàn phá của hai cuộc chiến tranh thế giới

b)

Phát triển giao thông hàng hải

c)

Nằm xa khu vực phát triển kinh tế năng động của thế giới

d)

Mở rộng với các thị trường Âu Á Phi

76.

Đặc điểm nổi bật nhất trong phân bố dân cư Hoa Kỳ là

a)

Mật độ dân số vào loại thấp

b)

Phân bố dân cư từ nói năng động

c)

Phân bố dân cư không đều giữa các vùng

d)

1.000.000.000 lệ dân thành thị thấp

77.

Khó khăn lớn nhất cho cộng đồng dân nhập cư mang lại cho Hoa Kỳ là

a)

Lao động dồi dào

b)

Sự phức tạp về văn hóa ngôn ngữ

c)

Có cả nguồn lao động trí tuệ và lao động giản đơn

d)

Tiết kiệm được chi phí đào tạo

78.

Các dạng địa hình ở vùng núi phía Tây gồm

a)

Núi cao cao nguyên đồng bằng nhỏ hẹp bồn địa

b)

Núi và cao nguyên đồng bằng phù sa rộng lớn bột địa

c)

Núi cao đồng bằng phù sa rộng lớn bồn địa

d)

Núi già cao nguyên đồng bằng bồn địa

79.

Nhận xét không đúng về thiên nhiên của Hoa Kỳ

a)

Quốc gia rộng lớn nhất thế giới

b)

Dân cư được hình thành chủ yếu do quá trình nhập cư

c)

Có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú

d)

Kinh tế phát triển mạnh nhất thế giới

80.

Lãnh thổ Hoa Kỳ không tiếp giáp với

a)

Bắc băng Dương

b)

Đại Tây dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Thái Bình Dương

81.

Về tự nhiên Alaska của Hoa Kỳ không có đặc điểm

a)

Là bán đảo rộng lớn

b)

Khí hậu ôn đới hải dương

c)

Địa hình chủ yếu là đồi núi

d)

Có trữ lượng lớn về dầu mỏ và khí tự nhiên

82.

Những xét không đúng về đặc điểm tự nhiên của vùng núi cooc di e

a)

Gồm các dậy núi trẻ cao trung bình trên 2000m chạy song song theo hướng bắc nam

b)

Xem giỗ tết dậy núi là bồn địa và cao nguyên có khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc

c)

Ven Thái Bình Dương là các đồng bằng nhỏ hẹp đất tốt khí hậu nhiệt đới Hải Dương

d)

Có nhiều kim loại màu tài nguyên năng lượng phong phú diện tích rừng lớn

83.

Yếu tố vừa là khó khăn đồng thời cũng thuận lợi đối với sự phát triển kinh tế Hoa Kỳ là

a)

Lãnh thổ rộng lớn

b)

Có tài nguyên thiên nhiên đa dạng

c)

Mang lại lực lượng lao động dồi dào

d)

Khó khăn cho giải quyết việc làml

84.

Địa hình vùng đồi núi phía Tây tác động đến khí hậu vùng này như thế nào

a)

Ôn đới hải dương

b)

Cận nhiệt đới

c)

Hoang mạc bán hoang mạc

d)

Cả nhiệt địa Trung Hải

85.

Điều kiện tự nhiên của vùng trung tâm thuận lợi phát triển ngành kinh tế

a)

Con nghệ luyện kim

b)

Nông nghiệp

c)

Các chuyển rừng

d)

Chăn nuôi

86.

Miền Đông Bắc Hoa Kỳ sớm trở thành cái nôi của ngành công nghiệp nhờ

a)

Đồng bằng rộng lớn

b)

Nhiều kim loại quý hiếm

c)

Dầu mỡ phong phú

d)

giàu than và thủy điện

87.

Nhưng tố chủ yếu làm gia tăng GDP Của Hoa Kỳ là

a)

Nền công nghiệp hiện đại phát triển mạnh

b)

Sức mua trong dân cư lớn

c)

Đẩy mạnh Xuất khẩu sản phẩm công nghiệp

d)

Nền kinh tế có tính chuyên môn hóa cao chức

88.

Hoa Kỳ có số sân bay nhiều

a)

Nhất thế giới

b)

Thứ hai Thế giới

c)

Thứ ba trên thế giới

d)

Thứ tư trên thế giới

89.

Chiếm 1.000.000.000 trọng cao nhất trong giá trị sản xuất của Hoa Kỳ là sản phẩm của ngành

a)

Nông nghiệp

b)

Thuỷ sản

c)

Công nghiệp chế biến

d)

Công nghiệp khai khoáng

90.

Trong ngành công nghiệp khai khoáng Hoa Kỳ đứng đầu thế giới về khai thác

a)

Vàng bạc

b)

Chịf than đá

c)

Phát phát mô Lip đen

d)

Dầu mỏ đồng

91.

Hiện nay sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ đang mở rộng xuống vùng

a)

Phía tây bắc và ven Thái Bình Dương

b)

Phía Đông Bắc và ven Vĩnh Mêhicô

c)

Phía Nam và ven Thái Bình Dương

d)

Ven Thái Bình Dương và Vịnh mehico

92.

Các ngành công nghiệp truyền thống của Hoa Kỳ như luyện kim chế tạo ô tô đóng tàu hóa chất dệt tập trung chứ yếu ở vùng

a)

Đông Bắc

b)

Ven Thái Bình Dương

c)

Đông Nam

d)

Đồng bằng trung tâm

93.

Hoa Kỳ có nền nông nghiệp phát triển và đứng hàng đầu thế giới chủ yếu là do

a)

Đất đai màu mỡ sản xuất chuyên môn hóa cao gắn liền với công nghiệp chế biến và thị trường tiêu thụ

b)

Đất đai rộng lớn và màu mỡ khí hậu thuận lợi nguồn nước dồi dào gắn liền với thị trường tiêu thụ

c)

Đất đai rộng lớn và màu mỡ khí hậu đa dạng nguồn nước dồi dào công nghiệp chế biến phát triển

d)

Đất đai rộng lớn và màu mỡ khí hậu đa dạng nguồn nước dồi dào cơ giới hóa cao

94.

Cộng đồng châu âu đổi tên thành liên minh châu âu EU vào năm

a)

1992

b)

1993

c)

1996

d)

1992

95.

EU là bạn hàng xóm lớn nhất của

a)

Nhật Bản

b)

Châu Phi

c)

Hoa kỳ

d)

Các nước đang phát triển

96.

1.000.000.000 trọng suất khẩu trong GDP của EU vào năm 2004

a)

36,7 phần trăm

b)

12,5 phần trăm

c)

26,5 phần trăm

d)

37,5 phần trăm

97.

Tiền thân của EU ngày nay là

a)

Cộng đồng thương mại châu âu

b)

Cộng đồng than và thép châu âu

c)

Cộng đồng nguyên tử châu âu

d)

Cộng đồng kinh tế châu âu

98.

Gây trở ngại lớn nhất cho việc phát triển EU là sự khác biệt về

a)

Trình độ phát triển của các nước thành viên

b)

Ngôn ngữ

c)

Dân tộc văn hóa

d)

Chính trị xã hội

99.

Mục đích có sự hình thành và phát triển EU là

a)

Xóa bỏ hàng rào thuế quan giữa các thành viên

b)

Tăng cường liên kết toàn diện trên tất cả các lĩnh vực

c)

Liên kết lợi ích kinh tế của các thành viên

d)

Lập hàng rào thuế quan chung nói với bạn hàng

100.

Dựa vào bản đồ liên minh châu âu năm 2000 không 100 linh bẩy hãy cho biết các nước gia nhập EU năm 1973

a)

Ailen Pháp Đức

b)

Đan Mạch Anh Ailen

c)

Thụy điển Anh Ba Lan

d)

Tây Ban Nha Phần Lan anh

101.

Dựa vào bản đồ liên minh châu âu năm 2000 không 100 linh bẩy hãy cho biết các nước tham gia thành lập EU 1957

a)

Pháp Đức Anh liên bang Nga, bỉ áo

b)

Anh liên bang Nga bỉ Italy áo Pháp

c)

Pháp Đức Italy à bỉ Hà Lan lucxambua

d)

Bỉ Hà Lan lucxambua anh áo litva

102.

Hiện nay nhiều vấn đề quan trọng về kinh tế và chính trị EU đều do

a)

Chính phủ các quốc gia thành viên giải quyết

b)

Tòa án châu âu giải quyết

c)

Các cơ quan đầu não của EU giải quyết

d)

Ủy ban liên minh châu âu giải quyết

103.

EU trở thành một trong những trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới nhờ

a)

Đẩy mạnh hợp tác đầu tư nước ngoài với các tổ chức khu vực lân cận

b)

Xây dựng và phát triển một khu vực tự do lưu thông hàng hóa dịch vụ con người tiền vốn giữa các nước thành viên

c)

Tỷ trọng EU Trong suất khẩu thế giới về tỷ trọng suất khẩu/GDP của EU đều đứng đầu thế giới

d)

Tăng cường hợp tác giữa lĩnh vực an ninh và đối ngoại

104.

Ý nào sau đây không phải là một đích của EU

a)

Tự do lưu thông hàng hóa và dịch vụ

b)

Tự do lưu thông con người và tiền vốn

c)

Hợp tác liên kết về kinh tế luật Pháp nội vụ an ninh đối ngoại

d)

Hợp tác liên kết chủ yếu về kinh tế

105.

Nhận xét đúng nhất về việc EU không tuân thủ đầy đủ các quy định tổ chức Thương mại Thế giới (WTO)

a)

Không chở cấp cho hàng nông sản của các hành các nước thành viên

b)

Hẹn chế nhập khẩu đối với các mặt hàng nhạy cảm như than sắc

c)

Không đạt mức thuế quan và các mặt hàng nhập khẩu có giá rẻ hơn so với giá ở nước suất khẩu

d)

Giá nông sản các nước thành viên luôn cao hơn so với các nước thế giới

106.

Đồng tiền chung Euro của EU Được đưa vào giao dịch thanh toán từ năm

a)

1989

b)

1995

c)

1997

d)

1999

107.

Tính đến năm 2004 Số nước thành viên của EU Sử dụng đồng Euro làm đồng tiền chung nè

a)

16 nc

b)

17 nc

c)

15 nc

d)

13 nc

108.

Các nước lập ra tổ chức công nghiệp hàng không e bớt là

a)

Đức Pháp anh

b)

Đức Ý anh

c)

Pháp Tây Ban Nha anh

d)

Anh Pháp Hà Lan

109.

Đường hầm giao thông dưới biển măng sơ được hoàn thành vào năm

a)

1990

b)

1994

c)

1995

d)

1997

110.

Quốc gia được đánh giá là giữ vai trò hàng đầu trong việc xây dựng và phát triển Eu

a)

Anh và Đức

b)

Pháp với Đức

c)

Mỹ và anh

d)

Hà Lan với anh

111.

Nhận xét đúng nhất về tự do lưu thông ở thị trường trung châu âu là

a)

Con người hàng hóa cư trú

b)

Dịch vụ tiền vốn nơi làm việc

c)

Dịch vụ hàng hóa tiền vốn con người

d)

Tiền vốn con người dịch vụ

112.

Ý nào không phải là lợi ích mà đường hầm giao thông dưới biển măng sơ đem lại

a)

Vận chuyển hoàng hóa thuận lợi từ anh sang châu âu lục địa và ngược lại

b)

Có thể cạnh tranh với vận tải hàng không trong tương lai vì chi phí vận chuyển thấp hơn

c)

Gia tăng khối lượng hàng hóa vận chuyển giữa các nước EU

d)

Người dân có thể đi lại dễ dàng hơn từ anh sang châu âu lục địa và ngược lại bằng phương tiện ô tô

113.

Một công ty viễn thông của Hà Lan có thể đảm nhận một hợp đồng ở bên nước Đan Mạch mà không phải xin phép của chính quyền Đan Mạch đó là ví dụ thể hiện lợi ích

a)

Tự do lưu thông tiền vốn

b)

Tự do lưu thông dịch vụ

c)

Tự do lưu thông hàng hóa

d)

Tự do di chuyển

114.

Khi nào hẹn đúng nhất về vị trí lãnh thổ liên bang Nga

a)

Diện tích lớn nhất thế giới chiếm phần lớn phía Bắc châu Á

b)

Diện tích rất lớn chiếm phần lớn đồng bằng đồng âu thuộc châu âu

c)

Nằm cả trên lục địa Á và âu có diện tích lớn nhất thế giới

d)

Chiếm phần lớn đồng bằng châu âu cả toàn bộ Bắc Á

115.

Liên bang Nga đứng đầu thế giới về trữ lượng

a)

Dầu mỡ khi đốt quặng sắc

b)

Quặng sắt quangw kim loại màu

c)

Than đá quặng Cali rừng

d)

Dầu mỏ vàng kim cương

116.

Dân cư phân bố tập trung ở vùng nào của liên bang Nga

a)

Đồng bằng Đông âu

b)

Đồng bằng tây xi bi a

c)

Phần phía Đông lãnh thổ

d)

Phần phía tây lãnh thổ

117.

1.000.000.000 lệ dân thành thị của Nga là bao nhiêu

a)

Sáu mươi phần trăm

b)

Sáu mươi lăm phần trăm

c)

70 %

d)

75 %

118.

Phần lục địa của liên bang Nga tiếp giáp với

a)

13 quốc gia

b)

Mười lăm quốc gia

c)

14 quốc gia

d)

17 quốc gia

119.

Ranh giới tự nhiên để phân chia lãnh thổ châu âu và châu Á trên đất nước liên bang Nga là

a)

Dãy U ran

b)

Sông ô bi

c)

Sông ê nít xây

d)

Sông a mua

120.

Sự hùng mạnh của liên minh Nga sẽ được tăng trưởng bởi Xi bia gì

a)

Đây là miền đất dầu tiềm năng để phát triển nông nghiệp

b)

Đây là miền đất rau tìm năng để phát triển công nghiệp

c)

Đây là miền đất dầu tiềm năng để phát triển du lịch

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

121.

Hệ thống sông có giá trị thủy điện và giao thông lớn nhất liên bang Nga

a)

Sông vôn ga

b)

Sông lên na

c)

Sông Ô bi

d)

sông ê nít xtay

122.

Biện pháp sốc trong chính sách phát triển kinh tế xã hội của liên bang Nga có nội dung

a)

Hoàn thiện hệ thống pháp luật

b)

Tăng cuongytự chủ về kinh tế cho các địa phương

c)

Xây dựng bộ máy nhà nước

d)

Tự do hóa kinh tế từ văn hóa hẹn chế tối đa vai trò của nhà nước

123.

Điều kiện tự nhiên của phần phía Đông LB Nga thuận lợi cho phát triển

a)

Công nghiệp khai khoáng lâm nghiệp thuỷ điện

b)

Trồng cây công nghiệp thực phẩm và chăn nuôi gia súc

c)

Nông nghiệp lâm nghiệp và ngư nghiệp

d)

Cả công nghiệp và nông nghiệp