Font size
WorksheetsSo sánh số thập phận
Total questions: 46
Worksheet time: 23mins
2,05 ... 2,5
>
<
=
3,14 ... 3,125
>
<
=
4,785 …. 4,875
>
<
=
1,79 …. 1,7900
>
<
=
72,99 ….72,98
>
<
=
24,518 …. 24,52
>
<
=
90, 051 ….90, 015
>
<
=
8, 101 …. 8, 1010
>
<
=
75,383 …. 75,384
>
<
=
81,02 …. 81,018
>
<
=
5/100 …. 0,05
>
<
=
67 …. 66,999
>
<
=
1952,8 …. 1952,80
>
<
=
8/100 …. 0,800
>
<
=
Trong các số 4,367; 4,842; 4,637; 4,578 số lớn nhất là:
4,367
4,842
4,637
4,578
Trong các số 1,37; 1,62; 1,13; 1,94 số bé nhất là:
1,37
1,62
1,13
1,94
1ha=?m2
(a)
80ha=?m2
(a)
309ha=?
3090000m2
30900dam2
309km2
30009m2
100ha=?km2
100/100
1
1/2
100
5ha=?km2
(a)
2500ha=?km2
(a)
7500ha=?km2
7500
75
750
65
3ha=?dam2
(a)
3ha300m2 =?m2
30300
3300
3000
30000
500ha=?dam2
5
500
500000
50000
600ha=?km2
(a)
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
5 m2 = (a)<spanclass=
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
15 dm2 9 cm2 = (a)<spanclass=
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
10 cm2 6 mm2 = (a)<spanclass=
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
34000 ha = (a) km2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
101km2 = (a)<spanclass=
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
198 cm2 = ...... dm2 ......cm2
(a)
Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 3107 mm2 = ...... cm2 ....... mm2
(a)
Viết dấu thích hợp vào chỗ chấm:
435 m2 (a)<spanclass=
Viết dấu thích hợp vào chỗ chấm:
660 dm2 (a)<spanclass=
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
54ha = (a)<spanclass=
20ha = (a) m2
1km2 = (a) ha
21 ha = ,,,,,m2
(a)
1001 ha = (a) m2
101 km2 = (a) ha
60 000m2 = (a) ha
800 000 m2 = ...........ha
8
80
800
8000
1800ha = .......km2
18
180
10018
10001800
4ha = (a) m2
