Font size
WorksheetsSử 40 câu đầu
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Câu 1. Những quốc gia nào dưới đây đồng sáng lập tổ chức Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (8-1967)?
A. Inđônêxia, Malaixia, Philippin, Việt Nam, Lào.
B. Inđônêxia, Malaixia, Xingapo, Thái Lan, Philippin.
C. Inđônêxia, Malaixia, Philippin, Brunây, Xingapo.
D. Inđônêxia, Malaixia, Philippin, Thái Lan, Việt Nam.
Câu 2. Năm 1945, những quốc gia nào ở Đông Nam Á tuyên bố độc lập?
A. Miến Điện, Việt Nam, Philippin.
B. Campuchia, Malaixia, Brunây.
C. Inđônêxia, Xingapo, Malaixia.
D. Inđônêxia, Việt Nam, Lào.
Câu 3. “Phương án Maobatton” ở Ấn Độ được thực dân Anh thực hiện trên cơ sở nào?
A. Chính trị.
B. Kinh tế
C. Địa lý.
D. Tôn giáo.
Câu 4. Ngày 2-12-1975, nước Lào gắn liền với sự kiện nào dưới đây?
A. Mĩ buộc phải kí Hiệp định Pari, rút quân khỏi Lào.
B. Mĩ kí Hiệp định Viêng Chăn, lập lại hòa bình ở Lào.
C. Nước Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào chính thức thành lập.
D. Quân dân Lào đánh bại "chiến tranh đặc biệt tăng cường" của Mĩ.
Câu 5. Một trong những mục tiêu quan trọng của tổ chức Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) là gì?
A. Xoá bỏ áp bức bóc lột nghèo nàn và lạc hậu.
B. Xây dựng khối liên minh kinh tế và quân sự.
C. Xây dựng khối liên minh chính trị và quân sự.
D. Tăng cường hợp tác phát triển kinh tế và văn hoá.
Câu 6. Ngày 26-1-1950 gắn liền với sự kiện nào ở Ấn Độ?
A. Tuyên bố độc lập và thành lập nước cộng hòa.
B. "Thánh Ganđi" lãnh tụ của cách mạng Ấn Độ qua đời.
C. Binh lính Xipay nổi dậy khởi nghĩa chống thực dân Anh.
D. G. Nê-ru trở thành lãnh đạo cao nhất của Đảng Quốc đại.
Câu 7. Năm 1997, nước nào gia nhập của ASEAN?
A. Việt Nam và Lào
B. Việt Nam và Campuchia
C. Indonexia và Lào
D. Lào và Mianma
Câu 8. Năm 1999, nước nào gia nhập của ASEAN?
A. Việt Nam
B. Inđônexia
C. Campuchia
D. Brunay
Câu 9. Thời kì 1954 - 1970, Chính phủ Xihanúc (Campuchia) thực hiện đường lối gì?
A. Hòa bình, trung lập.
B. Vận động ngoại giao giành độc lập.
C. Tham gia khối quân sự SEATO.
D. Cùng với Lào, Việt Nam kháng chiến chống Mĩ.
Câu 10. Năm 2007, Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á đã kí bản Hiến chương ASEAN nhằm xây dựng tổ chức này thành
A. khu vực thịnh vượng chung.
B. một cộng đồng vững mạnh.
C. khu vực hòa bình, ổn định, cùng phát triển
D. khu vực ổn định cùng phát triển.
Câu 11. Quan hệ giữa Việt Nam và ASEAN bắt đầu chuyển sang đối thoại, hòa dịu từ khi
A. Việt Nam thực hiện công cuộc đổi mới.
B. Việt Nam được Mĩ xóa bỏ lệnh cấm vận
C. vấn đề Campuchia được giải quyết.
D. kinh tế các nước ASEAN tăng trưởng.
Câu 12. Trước Chiến tranh thế giới thứ hai, nước nào trong khu vực Đông Nam Á không bị thực dân phương Tây thống trị
A. Mianma.
B. Malaixia.
C. Thái Lan.
D. Brunây.
Câu 13. Quốc gia nào trong khu vực Đông Nam Á được mệnh danh là "con rồng" kinh tế châu Á?
A. Xingapo.
B. Malaixia.
C. Thái Lan.
D. Philippin.
Câu 14. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào giải phóng dân tộc ở Ấn Độ do giai cấp nào lãnh đạo?
A. Tư sản.
B. Nông dân.
C. Công nhân.
D. Địa chủ phong kiến.
Câu 15. Việc kí kết văn kiện nào dưới đây đã đánh dấu sự khởi sắc của tổ chức Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)?
A. Tuyên bố về khu vực Hoà bình (1971).
B. Hiệp ước thân thiện và hợp tác ở Đông Nam Á (2-1976).
C. Tuyên bố về Biển Đông (1992).
D. Hiệp ước về khu vực Đông Nam Á không vũ khí hạt nhân (1995).
Câu 16. Năm 1945, nhân dân một số nước Đông Nam Á đã nổi dậy giành chính quyền bởi yếu tố khách quan thuận lợi nào?
A. Liên Xô đánh thắng quân phiệt Nhật Bản.
B. Quân phiệt Nhật Bản đầu hàng Đồng minh.
C. Phát xít Đức đầu hàng lực lượng Đồng minh.
D. Quân Đồng minh giải giáp quân đội Nhật Bản.
Câu 17. Từ giữa những năm 70 (XX), Ấn Độ đã tự túc được lương thực do tiến hành cuộc cách mạng nào dưới đây?
A. Cách mạng xanh.
B. Cách mạng chất xám.
C. Cách mạng công nghiệp.
D. Cách mạng công nghệ.
Câu 18. Từ những năm 90 của thế kỉ XX đến nay, Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) đã chuyển trọng tâm hoạt động sang lĩnh vực nào dưới đây?
A. Du lịch.
B. Kinh tế.
C. Quân sự.
D. Giáo dục.
Câu 19. Cuộc cách mạng nào dưới đây đã đưa Ấn Độ trở thành một trong những cường quốc sản xuất phần mềm lớn nhất thế giới?
A. "Cách mạng xanh".
B. "Cách mạng trắng".
C. "Cách mạng chất xám".
D. "Cách mạng khoa học - công nghệ".
Câu 20. Ý nào sau đây là đặc điểm phát triển của ASEAN trong giai đoạn 1967 – 1975?
A. Liên kết chặt chẽ.
B. Phát triển toàn diện.
C. Non trẻ, hợp tác lỏng lẻo.
D. Lớn mạnh, hợp tác hiệu quả.
Câu 21. Sau chiến tranh thế giới thứ hai, thực dân Anh thực hiện "phương án Maobáttơn" ở Ấn Độ với âm mưu gì?
A. Tách đất nước Ấn Độ thành ba quốc gia độc lập.
B. Sáp nhập các quốc gia nhỏ vào đất nước Ấn Độ.
C. Chia đất nước Ấn Độ thành hai quốc gia tự trị.
D. Khai thác, bóc lột bù đắp thiệt hại do chiến tranh.
Câu 22. Đặc điểm chung của cách mạng Việt Nam, Lào, Campuchia trong thời kì (1945-1975) là gì?
A. Cùng gia nhập tổ chức ASEAN.
B. Đồng minh của Liên Xô và Trung Quốc.
C. Có chung kẻ thù trong hai cuộc kháng chiến.
D. Dưới sự lãnh đạo của Đảng cộng sản Việt Nam.
Câu 23. Biến đổi quan trọng đầu tiên của các nước Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai là gì?
A. Sự ra đời của tổ chức ASEAN.
B. Từ thuộc địa trở thành các nước độc lập.
C. Nhiều nước có tốc độ phát triển khá nhanh.
D. Hợp tác với các nước Đông Á và Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.
Câu 24. Nội dung quyết định sự phát triển của phong trào giải phóng dân tộc ở các nước châu Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A. Sự suy yếu của các nước đế quốc chủ nghĩa phương Tây.
B. Ý thức độc lập và sự lớn mạnh của các lực lượng dân tộc.
C. Thắng lợi của phe Đồng minh trong chiến tranh chống phát xít.
D. Hệ thống xã hội chủ nghĩa hình thành và ngày càng phát triển.
Câu 25. Trong những năm chiến tranh thế giới hai, Đông Nam Á (trừ Thái Lan), là thuộc địa của
A. thực dân Âu - Mĩ.
. B. thực dân Pháp.
C. đế quốc Mĩ.
D. quân phiệt Nhật Bản.
Câu 26. Cuộc đấu tranh giành độc lập ở châu Phi từ sau chiến tranh thế giới thứ hai bắt đầu từ khu vực nào?
A. Tây Phi.
B. Trung Phi.
C. Bắc Phi.
D. Nam Phi.
Câu 27. Năm 1959, nước nào đã giành được thắng lợi trong cuộc đấu tranh chống chế độ độc tài thân Mĩ ở khu vực Mĩ La tinh?
A. Cuba.
B. Achentina.
C. Vênêxuêla.
D. Goatêmala.
Câu 28. Kẻ thù chủ yếu trong cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc của nhân dân Nam Phi sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A. chủ nghĩa thực dân cũ.
B. chủ nghĩa thực dân mới.
C. chủ nghĩa Apacthai.
D. chủ nghĩa đế quốc.
Câu 29. Sự kiện nào dưới đây đánh dấu sự chấm dứt chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi Chiến tranh thế giới thứ hai?
A. Chính quyền Nam Phi ra quyết định từ bỏ chính sách phân biệt chủng tộc.
B. Bản hiến pháp tháng 11-1993 chính thức xóa bỏ chế độ phân biệt chủng tộc.
C. Nen-xơn Man-đê-la trở thành Tổng thống đầu tiên của Nam Phi.
D. Phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Phi hoàn toàn thắng lợi.
Câu 30. Sự kiện nào được đánh giá là lá cờ đầu trong phong trào giải phóng dân tộc ở Mĩ Latinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A. Thắng lợi của cách mạng Cu Ba (năm 1959).
B. Thành lập Tổ chức Liên minh vì tiến bộ (năm 1961).
C. 13 quốc gia giành độc lập ở vùng Caribê (năm 1983).
D. Panama thu hồi lại chủ quyền kênh đào (năm 1999).
Câu 31. Cuộc đấu tranh giành và bảo vệ độc lập ở các nước Mĩ Latinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai là chốn
A. chủ nghĩa khủng bố.
B. chủ nghĩa thực dân cũ.
C. chế độ độc tài thân Mĩ.
D. chính sách phân biệt chủng tộc.
Câu 32. Phong trào giải phóng dân tộc sau chiến tranh thế giới thứ hai, biến Châu Phi thành
A. “Lục địa rực cháy”.
B. “Lục địa mới trỗi dậy”.
C. “Lục địa bùng cháy”.
D. “Người khổng lồ thức tỉnh
Câu 33. Phong trào đấu tranh chống Mĩ và chế độ độc tài thân Mĩ ở Mĩ la tinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai được mệnh danh là
A. “Người khổng lồ thức tỉnh”.
B. “Lục địa mới trỗi dậy”.
C. “Lục địa bùng cháy”.
D. “Lục địa rực cháy”.
Câu 34. Sự kiện nào đánh dấu chủ nghĩa thực dân cũ hoàn toàn sụp đổ ở châu Phi?
A. Thắng lợi của nhân dân Nam Phi chống chủ nghĩa phân biệt chủng tộc (Apacthai).
. Thắng lợi của cuộc binh biến lật đổ vương triều Pha rúc ở Ai Cập.
C. Thắng lợi của cách mạng Ănggô la và Mô dăm bích.
D. Thắng lợi của Li-bê-ri-a và Ê-ti-ô-pi-
Câu 35. Hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân cũ ở châu Phi cơ bản bị tan rã được đánh dấu bằng sự kiện nào?
A. Thắng lợi ở Ai Cập và Angiêri (1962).
B. Thắng lợi ở Ănggôla và Môdămbích (1975).
C. Thắng lợi ở Namibia (1990).
D. Thắng lợi ở Nam Phi (1993).
Câu 36. Từ những năm 60 đến những năm 80 của thế kỉ XX, phong trào giải phóng dân tộc ở Mĩ La-tinh diễn ra chủ yếu dưới hình thức
A. đấu tranh nghị trường.
B. bãi công của công nhân.
C. đấu tranh chính trị.
D. đấu tranh vũ trang.
Câu 37. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Mĩ La-tinh được mệnh danh là "Lục địa bùng cháy" vì
A. núi lửa thường xuyên hoạt động.
B. lật đổ hoàn toàn chế độ độc tài phản động.
C. cao trào đấu tranh vũ trang bùng nổ mạnh mẽ.
D. cao trào đấu tranh chính trị bùng nổ mạnh mẽ.
Câu 38. Chiến thắng Điện Biên Phủ ở Việt Nam (7/5/1954) đã ảnh hưởng mạnh mẽ đến phong trào giải phóng dân tộc của nước nào ở châu Phi ?
A. Ai Cập.
B. Tuynidi
C. Angôla.
D. Angiêri.
Câu 39. Cuộc đấu tranh giành và bảo vệ độc lập ở khu vực Mĩ Latinh được ghi nhận là “Lục địa bùng cháy” vì
A. cao trào đấu tranh vũ trang diễn ra mạnh mẽ.
B. phong trào đấu tranh đòi ruộng đất của nông dân.
C. phong trào bãi công chính trị của giai cấp công nhân.
D. phong trào đấu tranh chống Mĩ và chế độ độc tài thân Mĩ.
Câu 40. Kẻ thù chủ yếu của nhân dân các nước Mĩ Latinh sau chiến tranh thế giới thứ hai là
A. chủ nghĩa thực dân cũ.
B. chế độ độc tài thân Mĩ.
C. chế độ phân biệt chủng tộc.
D. giai cấp địa chủ phong kiến.
