wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa 12

Total questions: 110

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Từ Nam ra Bắc , lãnh thổ đất liền nước ta kéo dài qua các vĩ độ

a)

từ 160B đến 23023’B.

b)

từ 180B đến 23023’B.   

c)

từ 8034’B đến 23023’B.

d)

từ 8034’B đến 23027’2.

2.

Tỉnh nào năm trên điểm cực Đông của nước ta?

a)

Hà Giang.

b)

Cà Mau.

c)

Khánh Hoà.

d)

Điện Biên.

3.

Trên biển Đông, các đảo và quần đảo nước ta còn kéo dài tới tận khoảng

A. 6050’B và 1010 Đ đến 117020’Đ.                          B. 8034’B và 1010 Đ đến 117020’Đ.

C. 6050’B và 1010 Đ đến 109020’Đ.                            D. 8034’B và 1010 Đ đến 109020’Đ.

(a)  

4.

Việt Nam có chung đường biên giới trên đất liền với các nước

a)

Lào, Campuchia, Thái Lan.

b)

Lào, Thái Lan, Trung Quốc.

c)

Lào, Campuchia, Trung Quốc.

d)

Trung Quốc, Campuchia, Thái Lan.

5.

Đường bờ biển của nước ta kéo dài từ tỉnh

a)

Hải Phòng đến Kiên Giang

b)

Quảng Ninh đến Cà Mau

c)

Hải Phòng đến Cà Mau.

d)

Quảng Ninh đến Kiên Giang

6.

Các quần đảo Hoàng Sa, Trường Sa, Côn Sơn thuộc những tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nào?

a)

Hải Phòng, Đà Nẵng, Khánh Hoà.

b)

Hải Phòng, Đà Nẵng, Bà Rịa – Vũng Tàu.

c)

Hải Phòng, Hà Tĩnh, Bà Rịa – Vũng Tàu.

d)

Đà Nẵng, Khánh Hoà, Bà Rịa – Vũng Tàu.

7.

Chiều dài trên đường biên giới giữa nước ta với Trung Quốc, Lào, Campuchia theo thứ tự

a)

2100 km, 1400 km, 1100km.

b)

1100km, 2100 km, 1400 km.

c)

1400 km, 2100 km, 1100km.

d)

1100km, 1400 km, 2100 km.

8.

Vùng biển nào được xem như lãnh thổ trên đất liền?

a)

Nội thuỷ

b)

Lãnh hải

c)

Tiếp giáp lãnh hải

d)

Đặc quyền kinh tế.

9.

Vùng biển nào là chủ quyền quốc gia trên biển của nước ta, là nơi tàu thuyền quốc tế không được phép vào nếu như không có sự cho phép của nước ta?

a)

Nội thuỷ

b)

Lãnh hải

c)

Tiếp giáp lãnh hải

d)

Đặc quyền kinh tế

10.

Vùng biển nào nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế nhưng các nước khác được hoạt động hàng hải?

a)

Nội thuỷ

b)

Lãnh hải

c)

Tiếp giáp lãnh hải

d)

Đặc quyền kinh tế

11.

Vùng biển nào nước ta có quyền thăm dò, khai thác, bảo vệ và quản lí tài nguyên thiên nhiên?

a)

Thềm lục địa

b)

Lãnh hải

c)

Tiếp giáp lãnh hải

d)

Đặc quyền kinh tế

12.

“Đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa”, đặc điểm này do yếu tố nào quy định?

a)

Khí hậu

b)

Địa hình

c)

Vị trí địa lý

d)

Giáp biển Đông

13.

Nước ta nằm trong múi giờ số 7 là do

a)

Kinh tuyến 1020Đ chạy qua

b)

Kinh tuyến 1090Đ chạy qua

c)

Kinh tuyến 1050Đ chạy qua

d)

Kinh tuyến 1200Đ chạy qua.

14.

Nước ta là cầu nối giữa 2 lục địa

a)

Á-Âu và Bắc Mỹ

b)

Á-Âu và Nam Mỹ.

c)

Á-Âu và Ôxtrây lia

d)

Á-Âu và lục địa Nam cực.

15.

Nước ta là cầu nối giữa 2 đại dương

a)

Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương

b)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

c)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương

16.

Nước Việt Nam nằm ở

a)

bán đảo Trung Ấn, khu vực cận nhiệt đới

b)

rìa phía đông bán đảo Đông Dương, gần trung tâm Đông Nam Á

c)

A.   phía đông Thái Bình Dương, khu vực kinh tế sôi động của thế giới.

d)

rìa phía đông châu Á, khu vực ôn đới

17.

Theo luật biển quốc tế năm 1982, vùng lãnh hải nước ta rộng

a)

12 hải lý, tính từ đường cơ sở

b)

12 hải lý, tính từ đất liền.

c)

200 hải lý, tính từ đường cơ sở

d)

200 hải lý, tính từ đất liền

18.

Vùng biển nước ta tiếp giáp với vùng biển của mấy quốc gia?

a)

6 quốc gia

b)

7 quốc gia.

c)

8 quốc gia

d)

9 quốc gia

19.

Tỉnh duy nhất ở Trung du Miền núi Bắc Bộ giáp biển là

a)

Cao Bằng

b)

Thanh Hoá

c)

Lạng Sơn

d)

Quảng Ninh.

20.

Lãnh hải là

a)

vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển

b)

vùng biển rộng 200 hải lí

c)

vùng tiếp giáp với vùng biển quốc tế

d)

vùng có độ sâu khoảng 200m

21.

Đường cơ sở của nước ta được xác định là đường

a)

Nằm cách bờ biển 12 hải lí

b)

Nối các điểm có độ sâu 200 m

c)

Nối các mũi đất xa nhất với các đảo ven bờ

d)

Tính từ mức nước thủy triều cao nhất đến các đảo ven bờ.

22.

Đường biên giới trên đất liền nước ta dài:

a)

3600km

b)

4600km

c)

4360km

d)

3460km

23.

Theo quan niệm mới về luật biển quốc tế, vùng biển nước ta rộng

a)

khoảng 3 triệu km2.

b)

khoảng 2 triệu km2.

c)

khoảng 1 triệu km2.

d)

khoảng 4 triệu km2.

24.

Lãnh hải là

a)

vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển.

b)

vùng biển rộng 200 hải lí.

c)

vùng tiếp giáp với vùng biển quốc tế.

d)

vùng có độ sâu khoảng 200m.

25.

Đi từ Bắc vào Nam theo biên giới Việt - Lào, ta đi qua lần lượt các cửa khẩu :

a)

Tây Trang, Cầu Treo, Lao Bảo, Bờ Y

b)

Cầu Treo, Tân Thanh, Lao Bảo, Bờ Y

c)

Bờ Y, Lao Bảo, Cầu Treo, Tây Trang

d)

Lao Bảo, Cầu Treo, Tây Trang, Bờ Y

26.

Ý nào sau đây không đúng đối với vị trí địa lý nước ta?

a)

rìa phía đông bán đảo Đông Dương

b)

trung tâm Đông Nam Á

c)

tiếp giáp Ấn Độ Dương.

d)

tiếp giáp Thái Bình Dương

27.

Ý nào sau đây không đúng về ý nghĩa của vị trí địa lý của nước ta đối với kinh tế?

a)

A.   Nằm trên ngả tư đường hàng hải và hàng không quốc tế quan trọng.

b)

A.   Tạo điều kiện cho nước ta giao lưu thuận lợi với các nước.

c)

A.   Là cửa ngõ mở lối ra biển thuận tiện cho Lào và các nước trong khu vực.

d)

A.   Có ý nghĩa đặc biệt quan trọng ở khu vực Đông Nam Á.

28.

Ý nào sau đây đúng về ý nghĩa của vị trí địa lý của nước ta đối với việc phát triển văn hoá – xã hội?

a)

A.   Tạo điều kiện cho nước ta giao lưu thuận lợi với các nước.

b)

A.   Hợp tác hữu nghị và cùng phát triển với các nước láng giềng và trong khu vực.

c)

A.   Thực hiện tốt chính sách mở cửa, hội nhập và thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

d)

A.   Có ý nghĩa đặc biệt quan trọng ở khu vực Đông Nam Á.

29.

Ý nào sau đây không đúng về ý nghĩa của vị trí địa lý của nước ta đối với an ninh quốc phòng?

a)

A.   Nước ta có một vị trí đặc biệt quan trọng ở khu vực Đông Nam Á.

b)

A.   Nước ta nằm trong khu vực nhạy cảm với những biến động chính trị trên thế giới.

c)

A.   Biển Đông có ý nghĩa rất quan trọng trong công cuộc xây dựng và bảo vệ đất nước.

d)

A.   Biển Đông có tài nguyên khoáng sản và tài nguyên sinh vật vô cùng phong phú.

30.

Đặc điểm nào sau đây chứng tỏ Việt Nam là đất nước nhiều đồi núi?

a)

Cấu trúc địa hình khá đa dạng

b)

Địa hình đồi núi chiếm 3/4 diện tích lãnh thổ

c)

Địa hình thấp dần từ tây bắc xuống đông nam

d)

Địa hình núi cao chiếm 1% diện tích lãnh thổ.

31.

Nằm chuyển tiếp giữa miền núi và đồng bằng là

a)

sơn nguyên

b)

 cao nguyên

c)

bán bình nguyên.

d)

núi thấp.

32.

So với diện tích toàn lãnh thổ, đồi núi nước ta chiếm khoảng

a)

2/3 diện tích

b)

3/4 diện tích

c)

3/5 diện tích

d)

4/5 diện tích

33.

Độ cao chủ yếu của địa hình Việt Nam là

a)

dưới 1000m

b)

từ 1000m đến 1500m

c)

từ 1000m đến 2000m

d)

trên 2000m

34.

Tỉ lệ diện tích đồng bằng và đồi núi thấp dưới 1000m so với diện tích cả nước là

a)

70%

b)

75%

c)

80%

d)

85 %

35.

Trong diện tích đồi núi ở nước ta, địa hình đồi núi thấp (dưới 1000m) chiếm tỉ lệ

a)

60 %

b)

75%

c)

85%

d)

90%

36.

Cấu trúc địa hình nước ta gồm hai hướng chính là

a)

hướng bắc- nam và hướng vòng cung

b)

hướng tây bắc- đông nam và hướng vòng cung

c)

hướng đông - tây và hướng vòng cung.

d)

hướng đông bắc- tây nam và hướng vòng cung

37.

Hướng tây bắc – đông nam của địa hình nước ta thể hiện rõ rệt nhất trong khu vực

a)

vùng núi Đông Bắc và vùng núi Tây Bắc

b)

vùng núi Đông Bắc và vùng núi Trường Sơn Bắc

c)

vùng núi Tây Bắc và vùng núi Trường Sơn Bắc

d)

vùng núi Trường Sơn Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam

38.

Hướng vòng cung của địa hình nước ta thể hiện rõ rệt nhất trong khu vực

a)

 vùng núi Đông Bắc và vùng núi Tây Bắc

b)

vùng núi Đông Bắc và vùng núi Trường Sơn Bắc

c)

vùng núi Đông Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam

d)

vùng núi Tây Bắc và vùng núi Trường Sơn Bắc

39.

Nằm ở phía đông của thung lũng sông Hồng là vùng núi

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Trường Sơn Nam

40.

Địa hình với 4 cánh cung núi lớn, chụm lại ở Tam Đảo, mở ra về phía bắc và phía đông là một đặc điểm của vùng núi

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Trường Sơn Bắc.

d)

Trường Sơn Nam.

41.

Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là

a)

có địa hình cao nhất nước ta

b)

địa hình núi thấp chiếm phần lớn diện tích

c)

có 3 mạch núi lớn hướng tây bắc – đông nam

d)

gồm các dãy lớn liền kề với các cao nguyên

42.

Vùng núi có các bề mặt cao nguyên bazan tương đối bằng phẳng, nằm ở các bậc cao khác nhau là

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc.

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Trường Sơn Nam

43.

Khối núi thượng nguồn sông Chảy gồm những khối núi cao trên 2000m nằm trong vùng núi nào?

a)

Trường Sơn Bắc

b)

Trường Sơn Nam.

c)

Đông Bắc.

d)

Tây Bắc

44.

Thung lũng sông tạo nên ranh giới giữa vùng núi Đông Bắc và vùng núi Tây Bắc là

a)

sông Đà

b)

sông Hồng

c)

sông Lô

d)

sông Gâm

45.

Các cánh cung Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều nằm trong vùng núi nào?

a)

Tây Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Trường Sơn Nam

46.

Vùng núi Tây Bắc có vị trí

a)

nằm ở phía đông của thung lũng sông Hồng

b)

nằm giữa sông Hồng và sông Cả

c)

nằm từ phía nam sông Cả tới dãy núi Bạch Mã.

d)

nằm ở phía nam dãy núi Bạch Mã

47.

Nét nổi bật của địa hình vùng núi Tây Bắc là

a)

có địa hình cao nhất nước ta

b)

địa hình núi thấp chiếm phần lớn diện tích

c)

có 3 mạch núi lớn hướng tây bắc – đông nam

d)

gồm các dãy lớn liền kề với các cao nguyên

48.

Dãy núi cao, đồ sộ Hoàng Liên Sơn nằm trong vùng núi nào?

a)

Trường Sơn Bắc. 

b)

Trường Sơn Nam.

c)

Tây Bắc.

d)

Đông Bắc.

49.

Vùng núi nào của nước ta có đặc điểm địa hình “gồm 3 dải địa hình chạy cùng hướng tây bắc – đông nam và cao nhất nước ta” ?

a)

Đông Bắc.

b)

Tây Bắc.

c)

Trường Sơn Bắc.

d)

Trường Sơn Nam.

50.

Vị trí của vùng núi Trường Sơn Bắc là

a)

nằm ở phía đông của thung lũng sông Hồng.

b)

nằm giữa sông Hồng và sông Cả

c)

nằm từ phía nam sông Cả tới dãy núi Bạch Mã.

d)

nằm ở phía nam dãy núi Bạch Mã.

51.

Đặc điểm địa hình “gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hướng tây bắc - đông nam” là của vùng núi

a)

Tây Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Trường Sơn Nam

52.

Vùng núi nào của nước ta có đặc điểm địa hình “thấp và hẹp ngang, được nâng cao ở hai đầu, ở giữa trũng thấp” ?

a)

Tây Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Trường Sơn Nam.

53.

Thung lũng sông tạo nên ranh giới giữa vùng núi Tây Bắc và vùng núi Trường Sơn Bắc là

a)

Sông Đà

b)

Sông Mã

c)

Sông Cả.

d)

Sông Thu Bồn.

54.

Vùng núi Trường Sơn Nam có giới hạn từ

a)

thung lũng sông Hồng đến bờ biển phía Đông.

b)

sông Hồng đến sông Cả.

c)

phía nam sông Cả tới dãy núi Bạch Mã.

d)

phía nam dãy núi Bạch Mã đến vùng Đông Nam Bộ.

55.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình vùng núi Đông Bắc?

a)

A.   Hướng vòng cung chiếm ưu thế với 4 cánh cung lớn, chụm lại ở Tam Đảo.

b)

A.   Địa hình núi cao chiếm phần lớn diện tích.

c)

A.   Hướng nghiêng chung của địa hình là hướng tây bắc- đông nam.

d)

A.   Các sông cũng có hướng vòng cung như sông Cầu, sông Thương, sông Lục Nam.

56.

 Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm chung của địa hình Việt Nam?

a)

A.   Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích, chủ yếu là núi trung bình và núi cao.

b)

A.   Hướng núi tây bắc – đông nam và hướng vòng cung chiếm ưu thế.

c)

A.   Địa hình đa dạng và phân chia thành các khu vực với các đặc trưng khác nhau

d)

Địa hình Việt Nam là địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa

57.

Ý nào sau đây nói về đặc điểm địa hình của vùng núi Trường Sơn Nam?

a)

Các dãy núi có hướng vòng cung mở ra phía bắc.

b)

Các dãy núi có hướng tây bắc – đông nam.

c)

Nơi duy nhất ở Việt Nam có đủ 3 đai cao.

d)

Sự tương phản về địa hình giữa hai sườn đông – tây.

58.

Dải đồi trung du rộng nhất nước ta nằm ở phía bắc và phía tây của

a)

đồng bằng duyên hải miền Trung.

b)

đồng bằng sông Hồng.

c)

đồng bằng sông Cửu Long.

d)

các đồng bằng giữa núi.

59.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ rõ rệt địa hình núi Việt Nam đa dạng?

a)

A.   Miền núi có các cao nguyên badan xếp tầng và cao nguyên đá vôi.

b)

A.   Bên cạnh các dãy núi cao, đồ sộ, ở miền núi có nhiều núi thấp.

c)

A.   Bên cạnh núi, miền núi còn có đồi.

d)

A.   Miền núi có núi cao, núi trung bình, núi thấp, cao nguyên, sơn nguyên...

60.

Trong các cao nguyên sau, cao nguyên nào không thuộc miền Bắc nước ta?

a)

Đồng Văn

b)

Mộc Châu

c)

Sơn La

d)

Di Linh

61.

Nguồn lợi nào sau đây không có ở đồng bằng nước ta?

a)

Khoáng sản.

b)

Thủy năng.

c)

Rừng.

d)

Du lịch.

62.

Địa hình cao nhất của nước ta được phân bố chủ yếu ở khu vực

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Tây Nguyên

63.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết cao nguyên nào sau đây không thuộc vùng núi Tây Bắc

a)

Sơn La

b)

Tà Phình

c)

Mộc Châu

d)

Hủa Phan

64.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết tên 6 cao nguyên từ dãy Bạch Mã trở vào Nam theo thứ tự là

a)

Trường Sơn Nam, Kon Tum, PleiKu, Đăk Lăk, Mơ Nông, Lâm Viên

b)

A.   Trường Sơn Nam, Kon Tum, PleiKu, Đăk Lăk, Mơ Nông, Di Linh

c)

A.   Kon Tum, PleiKu, Đăk Lăk, Mơ Nông, Di Linh, Lâm Viên

d)

Kon Tum, PleiKu, Đăk Lăk, Mơ Nông, Lâm Viên, Di Linh

65.

Địa hình cao ở rìa phía Tây, Tây Bắc, thấp dần ra biển và bị chia cắt thành nhiều ô là đặc điểm địa hình của:

a)

Đồng bằng ven biển miền Trung

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

. Đồng bằng sông Hồng

d)

Đồng bằng Nam Bộ

66.

Diện tích của đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

40.000 km2

b)

15.000 km2

c)

 20.000 km2

d)

45.000 km2

67.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết các cao nguyên của vùng núi Tây Bắc xếp theo thứ tự từ Bắc xuống Nam lần lượt là:

a)

Tà Phình, Sín Chải, Sơn La, Mộc Châu

b)

Sín Chải, Tà Phình , Mộc Châu, Sơn La

c)

Sơn La, Mộc Châu, Tà Phình, Sín Chải

d)

Mộc Châu, Sơn La, Sín Chải, Tà Phình

68.

Đồng bằng sông Cửu Long có hai vùng trũng lớn là:

a)

Cà mau và Đồng Tháp Mười

b)

. Kiên giang và Đông Tháp Mười.

c)

Tứ Giác Long Xuyên và Đông Tháp Mười

d)

Tứ Giác Long Xuyên và Cà Mau

69.

Điểm giống nhau giữa đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long là

a)

có hệ thống đê sông và đê biển.

b)

có phù sa sông ngòi bồi tụ tạo nên.

c)

có nhiều sông ngòi, kênh rạch.

d)

diện tích 40.000 km2.

70.

Đặc điểm đồng bằng ven biển Miền Trung là:

a)

A.   Hẹp ngang và bị chia cắt thành các đồng bằng nhỏ, đất giàu dinh dưỡng

b)

A.   Diện tích khá lớn, biển đóng vai trò chính trong việc hình thành,

c)

A.   Hẹp ngang, kéo dài từ Bắc xuống Nam, đất nghèo dinh dưỡng

d)

A.   Hẹp ngang và bị chia cắt, biển đóng vai trò chính trong việc hình thành đất

71.

Hướng núi Tây Bắc – Đông Nam là hướng chính của:

a)

Vùng núi Nam Trường Sơn và Tây Bắc.

b)

Vùng núi vùng Đông Bắc và TSN

c)

Vùng núi vùng Tây Bắc và TSB.

d)

Vùng núi Bắc Trường Sơn và Đông Bắc.

72.

Quá trình làm biến đổi địa hình hiện tại của nước ta là:

a)

Xâm thực ở vùng đồi núi, bồi tụ ở đồng bằng.

b)

Đắp đê ở đồng bằng

c)

Bồi tụ ở đồng bằng.

d)

Xâm thực ở đồi núi.

73.

Nguyên nhân làm cho đất ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc tính nghèo, nhiều cát, ít phù sa, là do:

a)

Bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều

b)

Đồng bằng nằm ở chân núi, nhận nhiều sỏi, cát trôi xuống

c)

A.   Khí hậu ở đây khô hạn

d)

A.   Trong sự hình thành đồng bằng, biển đóng vai trò chủ yếu.

74.

Ở đồng bằng sông Cửu Long, về mùa cạn, nước triều lấn mạnh làm một phần diện tích đồng bằng bị nhiễm mặn là do:

a)

Địa hình thấp, nhất là vùng ven biển

b)

Có mạng lưới kênh rạch chằng chịt

c)

Có nhiều vùng trũng rộng lớn

d)

Biển bao bọc ba mặt đồng bằng

75.

Điểm giống nhau chủ yếu ở đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

A.   có hệ thống đê điều chạy dài bao bọc xung quanh đồng bằng

b)

A.   có mạng lưới sông ngò và kênh rạch chằng chịt

c)

A.   đều là những đồng bằng châu thổ do phù sa của các con sông lớn bồi đắp.

d)

A.   đều có diện tích đất bị nhiễm mặn lớn

76.

Điểm nào sau đây không đúng với đồng bằng sông Cửu Long?

a)

A.   Là đồng bằng châu thổ.

b)

A.   Trên bề mặt có nhiều đê ven sông.

c)

A.   Được bồi đắp phù sa hàng năm của sông Tiền và sông Hậu.

d)

A.   Có mạng lưới kênh rạch chằng chịt.

77.

Đồng bằng sông Cửu Long khác với Đồng bằng sông Hồng ở

a)

diện tích nhỏ hơn.

b)

phù sa không bồi đắp hàng năm

c)

thấp và khá bằng phẳng

d)

cao ở rìa đông, thấp ở giữa

78.

Từ phía biển vào, ở đồng bằng ven biển miền Trung, lần lượt có các dạng địa hình:

a)

Vùng thấp trũng; cồn cát và đầm phá; vùng đã được bồi tụ thành đồng bằng.

b)

A.   Vùng đã được bồi tụ thành đông bằng; cồn cát và đầm phá; vùng thấp trũng.

c)

A.   Cồn cát và đầm phá; vùng thấp trũng; vùng đã được bồi tụ thành đồng bằng.

d)

A.     Cồn cát và đầm phá; vùng đã được bồi tụ thành đồng bằng; vùng thấp trũng.

79.

Đồng bằng ven biển miền Trung nước ta hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Có nhiều nhánh núi của dãy Trường Sơn đâm ngang ra biển.

b)

Được bồi lấp trên những vịnh biển nông, thềm lục địa rộng.

c)

. Tác động của các nhân tố ngoại lực như gió, mưa, nước chảy....

d)

Các sông nhỏ, ngắn, dốc; tiếp giáp vùng biển nông.

80.

Nhận định nào không chính xác về vùng đồi núi nước ta?

a)

A.   Sự phân hóa trong vùng đồi núi cơ bản là do nhân tố kiến tạo – địa mạo.

b)

A.   Dãy núi Bạch Mã là ranh giới tự nhiên giữa miền Bắc và miền Nam.

c)

A.   Từ thung lũng sông Hồng đến đèo ngang là vùng núi cao, với nhiều núi cao trung bình từ 1500m – 2500m.

d)

A.   Vùng đồi từ đèo Hải Vân đến Đông Nam Bộ hẹp ngang, thấp ở hai đầu và cao ở giữa.

81.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6-7, vịnh biển nào lớn nhất trong vùng biển nước ta?

a)

Vịnh Thái Lan

b)

Vịnh Hạ Long

c)

Vịnh Cam Ranh

d)

Vịnh Bắc Bộ

82.

Loại khoáng sản có tiềm năng vô tận ở Biển Đông nước ta là :

a)

Dầu khí

b)

Muối biển

c)

Cát trắng

d)

Titan

83.

Căn cứ Át lat địa lí Việt Nam trang 6-7, hãy cho biết vịnh Vân Phong thuộc tỉnh nào?

a)

Phú Yên

b)

Đà Nẵng

c)

Ninh Thuận

d)

Khánh Hòa

84.

Phần Biển Đông thuộc chủ quyền của Việt Nam rộng khoảng:

a)

. 1.5 triệu km 2

b)

1.0 triệu km2

c)

3.0 triệu km2

d)

2.0 triệu km2

85.

Mỗi năm thường có bao nhiêu cơn bão trực tiếp đổ bộ vào nước ta?

a)

3 – 4 cơn.

b)

5 – 6 cơn.

c)

2 – 3 cơn.

d)

6 – 7 cơn.

86.

Rừng ngập mặn ven biển nước ta chiếm diện tích lớn nhất ở vùng nào sau đây?

a)

Bắc Bộ

b)

Nam Bộ

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Nam Trung Bộ

87.

Nước ta có bao nhiêu tỉnh/ thành phố tiếp giáp với biển Đông?

a)

26

b)

27

c)

30

d)

28

88.

Ý nào sau đây không đúng khi đánh giá về ảnh hưởng của Biển Đông đối với khí hậu nước ta?

a)

A.   Làm cho độ ẩm không khí đạt trên 80%, lượng mưa trung bình 1500 mm/năm.

b)

A.   Làm giảm sự khô hạn trong mùa đông, làm dịu thời tiết nóng bức vào mùa hạ.

c)

A.   Làm cho khí hậu biến động phức tạp và phân hóa đa dạng.

d)

A.   Khí hậu mang tính chất hải dương, điều hòa hơn.

89.

Vân Phong và Cam Ranh là hai vịnh biển thuộc tỉnh (thành) :

a)

Quảng Ninh .

b)

 Đà Nẵng.

c)

Khánh Hoà .

d)

Bình Thuận.

90.

Ở nước ta, nghề làm muối phát triển mạnh tại :

a)

Của Lò (Nghệ An)

b)

Thuận An (Thừa Thiên - Huế

c)

Sa Huỳnh (Quảng Ngãi)

d)

Mũi Né (Bình Thuận).

91.

Hai bể trầm tích có diện tích lớn nhất nước ta là :

a)

Sông Hồng và Trung Bộ

b)

Cửu Long và Sông Hồng

c)

Nam Côn Sơn và Cửu Long

d)

Nam Côn Sơn và Thổ Chu - Mã Lai

92.

Biển Đông làm cho khí hậu nước ta mang nhiều đặc tính của khí hậu hải dương là nhờ vào

a)

biển rộng, nhiệt độ cao và biến động theo mùa

b)

Biển rộng nhiệt độ cao và có hải lưu

c)

Biển rộng nhiệt độ cao và chế độ triều phưc tạp

d)

Biển rộng, nhiệt độ cao và tương đối kín

93.

Ở nước ta thời tiết mùa đông bớt lạnh khô, mùa hè bớt nóng bức là nhờ

a)

nằm gần Xích đạo, mưa nhiều

b)

địa hình 85% là đồi núi thấp

c)

chịu tác động thường xuyên của gió mùa

d)

tiếp giáp với Biển Đông (trên 3260 km bờ biển)..

94.

Biểu hiện rõ nhất đặc điểm nóng ẩm của Biển Đông là :

a)

Thành phần sinh vật nhiệt đới chiếm ưu thế

b)

Nhiệt độ nước biển khá cao và thay đổi theo mùa

c)

Có các dòng hải lưu nóng hoạt động suốt năm

d)

Có các luồng gió theo hướng đông nam thổi vào nước ta gây mưa

95.

Hạn chế lớn nhất của Biển Đông là :

a)

tài nguyên sinh vật biển đang bị suy giảm nghiêm trọng

b)

A.   tác động của các cơn bão nhiệt đới và gió mùa đông bắc

c)

thường xuyên hình thành các cơn bão nhiệt đới

d)

hiện tượng sóng thần do hoạt động của động đất núi lửa

96.

Tài nguyên quý giá ven các đảo, nhất là hai quần đảo Hoàng Sa, Trường Sa là:

a)

Trên 2000 loài cá

b)

Các rạn san hô

c)

Nhiều loài sinh vật phù du .

d)

Hơn 100 loài tôm

97.

Đặc điểm sinh vật nhiệt đới của vùng biển Đông là

a)

Năng suất sinh vật cao

b)

Ít loài quý hiếm

c)

Nhiều loài đang cạn kiệt

d)

Tập trung theo mùa

98.

Tính chất nhiệt đới gió mùa của biển Đông được thể hiện qua yếu tố:

a)

Diện tích

b)

Biên độ

c)

Nhiệt độ

d)

Giàu ôxi

99.

Quá trình địa mạo chủ yếu chi phối đường bờ biển nước ta là:

a)

Xâm thực

b)

Mài mòn

c)

Tích tụ

d)

Xâm thực, bồi tụ.

100.

Biểu hiện nào sau đây không phải là ảnh hưởng của Biển Đông đến khí hậu nước ta?

a)

Làm tăng độ ẩm của các khối khí khi đi qua biển

b)

Làm giảm bớt tính khắc nghiệt của thời tiết trong mùa đông

c)

Góp phần làm điều hòa khí hậu

d)

Tăng tính đa dạng của sinh vật nước ta

101.

Các bãi tắm từ Bắc vào Nam là:

a)

Sầm Sơn, Nha Trang, Đà Nẵng, Bạch Long Vĩ

b)

Đà Nẵng, Nha Trang, Mũi Né, Vũng Tàu

c)

Sầm Sơn, Cửa Lò, Lăng Cô, Mũi Né

d)

Hạ Long, Đà Nẵng, Nha trang, Cửa Lò.

102.

Đặc điểm của Biển Đông có ảnh hưởng nhiều nhất đến thiên nhiên nước ta là :

a)

Nóng, ẩm và chịu ảnh hưởng của gió mùa.

b)

Có diện tích lớn gần 3,5 triệu km².

c)

Biển kín với các hải lưu chạy khép kín.

d)

Có thềm lục địa mở rộng hai đầu thu hẹp ở giữa.

103.

Điểm nào sau đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của biển Đông đối với khí hậu nước ta?

a)

A.   Biển Đông làm tăng độ ẩm tương đối của không khí

b)

A.   Biển Đông mang lại một lượng mưa lớn

c)

A.   Biển Đông làm giảm độ lục địa của các vùng phía tây đất nước

d)

A.   Biển Đông làm tăng độ lạnh của gió mùa Đông Bắc

104.

Hiện nay, rừng ngập mặn bị thu hẹp, chủ yếu là do:

a)

Chuyển đổi thành diện tích để nuôi tôm.

b)

Chính sách bảo vệ rừng

c)

Hiện tượng xâm nhập mặn xảy ra khắp nơi

d)

Cháy rừng

105.

Nhờ biển Đông, khí hậu nước ta

a)

Phân hóa thành 4 mùa rõ rệt

b)

Mang tính hải dương, điều hòa hơn

c)

Mùa hạ nóng, khô; mùa đông lạnh, mưa nhiều

d)

. Mang tính khắt nghiệt

106.

Diện tích rừng nhiệt đới ẩm thường xanh ngập mặn ven biển ở nước ta tập trung chủ yếu ở tỉnh

a)

Kiên Giang.

b)

Bạc Liêu.

c)

Bà Rịa – Vũng Tàu.

d)

Cà Mau.

107.

Khu vực có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng cảng biển của nước ta là :

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Vịnh Bắc Bộ.  

c)

Vịnh Thái Lan.

d)

Bắc Trung Bộ.

108.

Vùng cực Nam Trung Bộ là nơi có nghề làm muối rất lí tưởng vì :

a)

A.   Không có bão lại ít chịu ảnh hưởng của gió mùa đông bắc.

b)

A.   Có nhiệt độ cao, nhiều nắng, chỉ có vài sông nhỏ đổ ra biển.

c)

A.   Có những hệ núi cao ăn lan ra tận biển nên bờ biển khúc khuỷu.

d)

A.   Có thềm lục địa thoai thoải kéo dài sang tận Ma-lai-xi-a.

109.

Ở vùng ven biển, dạng địa hình nào sau đây thuận lợi cho nuôi trồng thủy hải sản?

a)

Các tam giác châu với bãi triều rộng

b)

Vịnh cửa sông

c)

Các đảo ven bờ

d)

Các rạn san hô

110.

Lượng ẩm cao do biển Đông mang lại đã ảnh hưởng như thế nào đối với cảnh quan thiên nhiên nước ta?

a)

Xúc tiến mạnh mẽ hơn cường độ vòng tuần hoàn sinh vật

b)

A.   Làm cho cảnh quan thiên nhiên rừng chiếm ưu thế

c)

A.   Thảm thực vật xanh tươi quanh năm (trừ những nơi có khí hậu khô hạn)

d)

A.   Làm cho quá trình tái sinh, phục hồi rừng diễn ra nhanh chóng.