NEW
Font size
Worksheetsphản ứng hạt nhân
Total questions: 47
Worksheet time: 34mins
(TH) Trong phản ứng hạt yếu tố nào sau đây không được bảo toàn?
năng lượng.
động lượng.
khối lượng.
số khối.
(NB) Phát ứng hạt nhân là quá trình tương tác dẫn đến
sự biến đổi của hạt nhân.
sự biến đổi lớp vỏ nguyên tử.
sự biến đổi kích thước hạt nhân.
sự biến đổi kích thước nguyên tử.
Cho phản ứng:
10n + abN --> 146C + 11p
Giá trị của b là
14
7
23
5
(TH) Trong phản ứng hạt yếu tố nào sau đây không được bảo toàn?
năng lượng.
động lượng.
khối lượng.
số khối.
(TH) Phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng khi
khối lượng trước phản ứng lớn hơn khối lượng sau phản ứng.
khối lượng trước phản ứng nhỏ hơn khối lượng sau phản ứng.
động lượng trước phản ứng lớn hơn động lượng sau phản ứng.
động lượng trước phản ứng nhỏ hơn động lượng sau phản ứng.
Các phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn:
số nuclôn.
số nơtron
khối lượng.
số prôtôn.
Trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng của các hạt nhân
không đổi
luôn tăng
luôn giảm
tăng hay giảm tùy theo phản ứng
Trong phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng, so với tổng khối lượng các hạt nhân trước phản úng thì tổng khối lượng của các hạt nhân sau phản ứng
nhỏ hơn
lớn hơn
bằng nhau
tăng gấp đôi
Trong phản ứng hạt nhânthu năng lượng, tổng khối lượng các hạt nhân sau phản ứng
lớn hơn tổng khối lương các hạt nhân trước phản ứng
nhỏ hơn tổng khối lương các hạt nhân trước phản ứnglớn hơn
bằng tổng khối lương các hạt nhân trước phản ứng
có thể lớn hơn hoạc nhỏ hơn tổng khối lượng các hạt nhân trước phản ứng
Năng lượng tỏa ra hay thu vào trong một phản ứng hạt nhân được tính theo công thức
W=(mtrước−msau)c2
W=(mtrước+msau)c2
W=(mtrước−msau)c
W=(mtrước+msau)c
Cho phản ứng hạt nhân sau: 4019K +AZX → 4018Ar
42He
0-1e
10n
11p
Trong phản ứng hạt nhânthu năng lượng, tổng khối lượng các hạt nhân sau phản ứng
lớn hơn tổng khối lương các hạt nhân trước phản ứng
nhỏ hơn tổng khối lương các hạt nhân trước phản ứnglớn hơn
bằng tổng khối lương các hạt nhân trước phản ứng
có thể lớn hơn hoạc nhỏ hơn tổng khối lượng các hạt nhân trước phản ứng
Năng lượng tỏa ra hay thu vào trong một phản ứng hạt nhân được tính theo công thức
W=(mtrước−msau)c2
W=(mtrước+msau)c2
W=(mtrước−msau)c
W=(mtrước+msau)c
Trong phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng, so với tổng khối lượng các hạt nhân trước phản úng thì tổng khối lượng của các hạt nhân sau phản ứng
nhỏ hơn
lớn hơn
bằng nhau
tăng gấp đôi
Biết khối lượng của prôtôn là 1,00728 u; của nơtron là 1,00866 u; của hạt nhân2211 Na 22,98373 u và 1u = 931,5 MeV/c 2. Năng lượng liên kết của Na bằng:
8,11 MeV
81,11 MeV
186,55 MeV
18,66 MeV.
Gọi mp, mn và m lần lượt là khối lượng của prôtôn, nơtron và hạt nhân . Hệ thức nào sau đây là đúng?
Zmp + (A - Z)mn < m
Zmp + (A - Z)mn > m
Zmp + (A - Z)mn = m
Zmp + Amn = m
Cho khối lượng của hạt prôton; nơtron và hạt nhân đơteri 21D lần lượt là 1,0073u ; 1,0087u và 2,0136u. Biết 1u = 931,5MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân đơteri 21D là :
1,1178 MeV
4.4712 MeV
3,3534 MeV
2,2356 MeV
Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có
năng lượng liên kết càng lớn.
năng lượng liên kết càng nhỏ.
năng lượng liên kết càng lớn
năng lượng liên kết càng nhỏ.
Năng lượng liên kết riêng của một hạt nhân được xác định bằng
tích của khối lượng của hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân không.
thương số giữa năng lượng liên kết của hạt nhân và số nuclôn của hạt nhân ấy.
tích của năng lượng liên kết của hạt nhân với số nuclôn của hạt nhân ấy.
tích của độ hụt khối của hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân không.
Hạt nhân urani 23592U có năng lượng liên kết riêng là 7,6 MeV/nuclôn. Độ hụt khối của hạt nhân là
1,917 u.
1,942 u.
1,754 u.
0,751 u.
Cho khối lượng của hạt nhân 10747Ag là 106,8783u; của nơtron là 1,0087u; của prôtôn là 1,0073u. Độ hụt khối của hạt nhân là
0,9868u.
0,6986u.
0,6868u.
0,9686u.
Hạt nhân càng bền vững khi có
năng lượng liên kết riêng càng lớn.
số prôtôn càng lớn.
số nuclôn càng lớn.
năng lượng liên kết càng lớn.
Lực hạt nhân là lực nào sau đây?
A. Lực từ.
B. Lực hút giữa các nuclôn.
C. Lực điện.
D. Lực hấp dẫn.
Câu 10: Cho phản ứng hạt nhân: 1737Cl +X → n + 1837Ar
X là hạt:
A. alpha
B. electron
C. notron
D. proton
Độ hụt khối của hạt nhân nguyên tử được xác định
[Z.mp + (A - Z).mn] + m
[Z.mp + (A + Z).mn] - m
[Z.mp + (A + Z).mn] + m
[Z.mp + (A - Z).mn] - m
Năng lượng liên kết của hạt nhân nguyên tử được xác định
ΔE = Δm.c 2
ΔE = m.c 2
ΔE = Δm.c
ΔE = Δm2.c 2
Trong các hạt nhân: He, Li , Fe và U, hạt nhân bền vững nhất là
He
Li
Fe
U
Theo thuyết tương đối, một hạt có khối lượng m thì có năng lượng toàn phần là E. Biết c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Hệ thức đúng là
E=mc2
E=mc
E=21mc
E=21mc2
Cho tốc độ ánh sáng trong chân không là c. Theo thuyết tương đối, một vật có khối lượng nghỉ m0 chuyển động với tốc độ v thì nó có khối lượng động (khối lượng tương đối tính) là
m=1−c2v2m0
m=1−cvm0
m=1+c2v2m0
m=1+cvm0
Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân có giá trị
giống nhau với mọi hạt nhân.
lớn nhất đối với các hạt nhân nặng.
lớn nhất đối với các hạt nhân nhẹ.
lớn nhất đối với các hạt nhân trung bình
Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết
tính cho một nuclôn.
tính riêng cho hạt nhân ấy.
của một cặp prôtôn-prôtôn.
của một cặp prôtôn-nơtrôn
ơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của khối lượng?
kg.
MeV/C.
c2MeV
u
Câu 1: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ
A. các prôtôn
B. các nơtrôn
C. các electron
D. các nuclon
Câu 2: Hạt nhân nguyên tử ZAX được cấu tạo gồm:
A. Z notron và A prôtôn
B. Z notron và A nuclon
C. Z proton và (A - Z) nơtron
D. Z notron và (A - Z) proton
Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên
electron, proton và nơtron
electron và nơtron
proton và nơtron
electron và proton
Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có
cùng số nuclôn nhựng khác số prôtôn.
cùng số nơtron nhưng khác số prôtôn.
cùng số nuclôn nhưng khác số nơtron.
cùng số prôtôn nhưng khác số nơtron.
Lực hạt nhân là lực nào sau đây?
A. Lực từ.
B. Lực hút giữa các nuclôn.
C. Lực điện.
D. Lực hấp dẫn.
Số prôtôn và số nơtron trong hạt nhân nguyên tử lần lượt là
55 và 82.
82 và 55.
55 và 137.
82 và 137.
(N2) Hạt nhân 23592U có năng lượng liên kết 1784 MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là
A. 5,46 MeV/nuclôn.
B. 12,48 MeV/nuclôn.
C. 19,39 MeV/nuclôn.
D. 7,59 MeV/nuclôn.
(N2) Số nuclôn có trong hạt nhân 146C là
A. 8.
B. 20.
C. 6.
D. 14.
(N1) Hạt nhân 178O có khối lượng 16,9947u. Biết khối lượng của prôtôn và notron lần lượt là 1,0073 u và 1,0087 u. Độ hụt khối của 178O là
A. 0,1294 u.
B. 0,1532 u.
C. 0,1420 u.
D. 0,1406 u.
Nguyên tử X có điện tích hạt nhân Z = 8. Số electron của X là
2
4
8
16
Định nghĩa nào về đơn vị khối lượng nguyên tử u là đúng?
u bằng khối lượng của một nguyên tử Hyđrô 1H
u bằng khối lượng của một hạt nhân nguyên tử Cacbon 12C
u bằng 1/12 khối lượng của một hạt nhân Cacbon 12C
u bằng 1/12 khối lượng của một nguyên tử Cacbon 12C
Một hạt nhân có 9 prôton và 10 nơtron. Số khối của hạt nhân này bằng
9
19
10
28
Biết số Avôgađrô là 6,02.1023/mol, khối lượng mol của urani U92238 là 238 g/mol. Số nơtrôn (nơtron) trong 119 gam urani U 238 là:
8,8.1025
1,2.1025
4,4.1025
2,2.1025
Hạt nhân Cl1737 có khối lượng nghỉ bằng 36,956563u. Biết khối lượng của nơtrôn (nơtron) là1,008670u, khối lượng của prôtôn (prôton) là 1,007276u và u = 931 MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân bằng
9,2782 MeV.
7,3680 MeV.
8,2532 MeV.
8,5684 MeV.
Cho phản ứng hạt nhân: . Lấy khối lượng các hạt nhân ; ; ; lần lượt là 22,9837 u; 19,9869 u; 4,0015 u; 1,0073 u và 1u = 931,5 MeV/c2. Trong phản ứng này, năng lượng
thu vào là 3,4524 MeV.
thu vào là 2,4219 MeV.
tỏa ra là 2,4219 MeV.
tỏa ra là 3,4524 MeV.
