wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

phản ứng hạt nhân

Total questions: 47

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

(TH) Trong phản ứng hạt yếu tố nào sau đây không được bảo toàn?

a)

năng lượng.

b)

động lượng.

c)

khối lượng.

d)

số khối.

2.

(NB) Phát ứng hạt nhân là quá trình tương tác dẫn đến

a)

sự biến đổi của hạt nhân.

b)

sự biến đổi lớp vỏ nguyên tử.

c)

sự biến đổi kích thước hạt nhân.

d)

sự biến đổi kích thước nguyên tử.

3.

Cho phản ứng:

10n + abN --> 146C + 11p

Giá trị của b là

a)

14

b)

7

c)

23

d)

5

4.

(TH) Trong phản ứng hạt yếu tố nào sau đây không được bảo toàn?

a)

năng lượng.

b)

động lượng.

c)

khối lượng.

d)

số khối.

5.

(TH) Phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng khi

a)

khối lượng trước phản ứng lớn hơn khối lượng sau phản ứng.

b)

khối lượng trước phản ứng nhỏ hơn khối lượng sau phản ứng.

c)

động lượng trước phản ứng lớn hơn động lượng sau phản ứng.

d)

động lượng trước phản ứng nhỏ hơn động lượng sau phản ứng.

6.

Các phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn:

a)

số nuclôn.

b)

số nơtron

c)

khối lượng.

d)

số prôtôn.

7.

Trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng của các hạt nhân

a)

không đổi

b)

luôn tăng

c)

luôn giảm

d)

tăng hay giảm tùy theo phản ứng

8.

Trong phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng, so với tổng khối lượng các hạt nhân trước phản úng thì tổng khối lượng của các hạt nhân sau phản ứng

a)

nhỏ hơn

b)

lớn hơn

c)

bằng nhau

d)

tăng gấp đôi

9.

Trong phản ứng hạt nhânthu năng lượng, tổng khối lượng các hạt nhân sau phản ứng

a)

lớn hơn tổng khối lương các hạt nhân trước phản ứng

b)

nhỏ hơn tổng khối lương các hạt nhân trước phản ứnglớn hơn

c)

bằng tổng khối lương các hạt nhân trước phản ứng

d)

có thể lớn hơn hoạc nhỏ hơn tổng khối lượng các hạt nhân trước phản ứng

10.

Năng lượng tỏa ra hay thu vào trong một phản ứng hạt nhân được tính theo công thức

a)

W=(mtrướcmsau)c2W=\left(m_{trước}-m_{sau}\right)c^2  

b)

W=(mtrước+msau)c2W=\left(m_{trước}+m_{sau}\right)c^2

c)

W=(mtrướcmsau)cW=\left(m_{trước}-m_{sau}\right)c^{ }

d)

W=(mtrước+msau)cW=\left(m_{trước}+m_{sau}\right)c^{ }

11.

Cho phản ứng hạt nhân sau: 4019K +AZX → 4018Ar

a)

42He

b)

0-1e

c)

10n

d)

11p

12.

Trong phản ứng hạt nhânthu năng lượng, tổng khối lượng các hạt nhân sau phản ứng

a)

lớn hơn tổng khối lương các hạt nhân trước phản ứng

b)

nhỏ hơn tổng khối lương các hạt nhân trước phản ứnglớn hơn

c)

bằng tổng khối lương các hạt nhân trước phản ứng

d)

có thể lớn hơn hoạc nhỏ hơn tổng khối lượng các hạt nhân trước phản ứng

13.

Năng lượng tỏa ra hay thu vào trong một phản ứng hạt nhân được tính theo công thức

a)

W=(mtrướcmsau)c2W=\left(m_{trước}-m_{sau}\right)c^2  

b)

W=(mtrước+msau)c2W=\left(m_{trước}+m_{sau}\right)c^2

c)

W=(mtrướcmsau)cW=\left(m_{trước}-m_{sau}\right)c^{ }

d)

W=(mtrước+msau)cW=\left(m_{trước}+m_{sau}\right)c^{ }

14.

Trong phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng, so với tổng khối lượng các hạt nhân trước phản úng thì tổng khối lượng của các hạt nhân sau phản ứng

a)

nhỏ hơn

b)

lớn hơn

c)

bằng nhau

d)

tăng gấp đôi

15.

Biết khối lượng của prôtôn là 1,00728 u; của nơtron là 1,00866 u; của hạt nhân2211 Na 22,98373 u và 1u = 931,5 MeV/c 2. Năng lượng liên kết của Na bằng:

a)

8,11 MeV

b)

81,11 MeV

c)

186,55 MeV

d)

18,66 MeV.

16.

Gọi mp, mn và m lần lượt là khối lượng của prôtôn, nơtron và hạt nhân . Hệ thức nào sau đây là đúng?

a)

Zmp + (A - Z)mn < m

b)

Zmp + (A - Z)mn > m

c)

Zmp + (A - Z)mn = m

d)

Zmp + Amn = m

17.

Cho khối lượng của hạt prôton; nơtron và hạt nhân đơteri 21D lần lượt là 1,0073u ; 1,0087u và 2,0136u. Biết 1u = 931,5MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân đơteri 21D là :

a)

1,1178 MeV

b)

4.4712 MeV

c)

3,3534 MeV

d)

2,2356 MeV

18.

Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có

a)

năng lượng liên kết càng lớn.

b)

năng lượng liên kết càng nhỏ.

c)

năng lượng liên kết càng lớn

d)

năng lượng liên kết càng nhỏ.

19.

Năng lượng liên kết riêng của một hạt nhân được xác định bằng

a)

tích của khối lượng của hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân không.

b)

thương số giữa năng lượng liên kết của hạt nhân và số nuclôn của hạt nhân ấy.

c)

tích của năng lượng liên kết của hạt nhân với số nuclôn của hạt nhân ấy.

d)

tích của độ hụt khối của hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân không.

20.

Hạt nhân urani 23592U có năng lượng liên kết riêng là 7,6 MeV/nuclôn. Độ hụt khối của hạt nhân là

a)

1,917 u.

b)

1,942 u.

c)

1,754 u.

d)

0,751 u.

21.

Cho khối lượng của hạt nhân 10747Ag là 106,8783u; của nơtron là 1,0087u; của prôtôn là 1,0073u. Độ hụt khối của hạt nhân là

a)

0,9868u.

b)

0,6986u.

c)

0,6868u.

d)

0,9686u.

22.

Hạt nhân càng bền vững khi có

a)

năng lượng liên kết riêng càng lớn.

b)

số prôtôn càng lớn.

c)

số nuclôn càng lớn.

d)

năng lượng liên kết càng lớn.

23.

Lực hạt nhân là lực nào sau đây?

a)

A. Lực từ.

b)

B. Lực hút giữa các nuclôn.

c)

C. Lực điện.

d)

D. Lực hấp dẫn.

24.

Câu 10: Cho phản ứng hạt nhân: 1737Cl +X  n + 1837Ar_{17}^{37}Cl\ +X\ \rightarrow\ n\ +\ _{18}^{37}Ar
X là hạt:

a)

A. alpha

b)

B. electron

c)

C. notron

d)

D. proton

25.

Độ hụt khối của hạt nhân nguyên tử được xác định

a)

[Z.mp + (A - Z).mn] + m

b)

[Z.mp + (A + Z).mn] - m

c)

[Z.mp + (A + Z).mn] + m

d)

[Z.mp + (A - Z).mn] - m

26.

Năng lượng liên kết của hạt nhân nguyên tử được xác định

a)

ΔE = Δm.c 2^2

b)

ΔE = m.c 2^2

c)

ΔE = Δm.c

d)

ΔE = Δm2.c 2^2

27.

Trong các hạt nhân: He, Li , Fe và U, hạt nhân bền vững nhất là

a)

He

b)

Li

c)

Fe

d)

U

28.

Theo thuyết tương đối, một hạt có khối lượng m thì có năng lượng toàn phần là E. Biết c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Hệ thức đúng là

a)

E=mc2E=mc^2  

b)

E=mcE=mc^{ }

c)

E=12mcE=\frac{1}{2}mc^{ }

d)

E=12mc2E=\frac{1}{2}mc^2

29.

Cho tốc độ ánh sáng trong chân không là c. Theo thuyết tương đối, một vật có khối lượng nghỉ m0 chuyển động với tốc độ v thì nó có khối lượng động (khối lượng tương đối tính) là

a)

m=m01v2c2m=\frac{m_0}{\sqrt[]{1-\frac{v^2}{c^2}}}  

b)

m=m01vcm=\frac{m_0}{\sqrt[]{1-\frac{v^{ }}{c^{ }}}}

c)

m=m01+v2c2m=\frac{m_0}{\sqrt[]{1+\frac{v^2}{c^2}}}

d)

m=m01+vcm=\frac{m_0}{\sqrt[]{1+\frac{v^{ }}{c^{ }}}}

30.

Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân có giá trị

a)

giống nhau với mọi hạt nhân.                   

b)

lớn nhất đối với các hạt nhân nặng.

c)

lớn nhất đối với các hạt nhân nhẹ.

d)

lớn nhất đối với các hạt nhân trung bình

31.

Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết

a)

tính cho một nuclôn.

b)

tính riêng cho hạt nhân ấy.

c)

của một cặp prôtôn-prôtôn.

d)

của một cặp prôtôn-nơtrôn

32.

ơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của khối lượng?

a)

kg.

b)

MeV/C.

c)

MeVc2\frac{MeV}{c^2}  

d)

u

33.

Câu 1: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ

a)

A. các prôtôn

b)

B. các nơtrôn

c)

C. các electron

d)

D. các nuclon

34.

Câu 2: Hạt nhân nguyên tử ZAX_Z^AX được cấu tạo gồm:

a)

A. Z notron và A prôtôn

b)

B. Z notron và A nuclon

c)

C. Z proton và (A - Z) nơtron

d)

D. Z notron và (A - Z) proton

35.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên

a)

electron, proton và nơtron

b)

electron và nơtron

c)

proton và nơtron

d)

electron và proton

36.

Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có

a)

cùng số nuclôn nhựng khác số prôtôn.

b)

cùng số nơtron nhưng khác số prôtôn.

c)

cùng số nuclôn nhưng khác số nơtron.

d)

cùng số prôtôn nhưng khác số nơtron.

37.

Lực hạt nhân là lực nào sau đây?

a)

A. Lực từ.

b)

B. Lực hút giữa các nuclôn.

c)

C. Lực điện.

d)

D. Lực hấp dẫn.

38.

Số prôtôn và số nơtron trong hạt nhân nguyên tử lần lượt là

a)

55 và 82.

b)

82 và 55.

c)

55 và 137.

d)

82 và 137.

39.

(N2) Hạt nhân 23592U có năng lượng liên kết 1784 MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là

a)

A. 5,46 MeV/nuclôn.

b)

B. 12,48 MeV/nuclôn.

c)

C. 19,39 MeV/nuclôn.

d)

D. 7,59 MeV/nuclôn.

40.

(N2) Số nuclôn có trong hạt nhân 146C là

a)

A. 8.

b)

B. 20.

c)

C. 6.

d)

D. 14.

41.

(N1) Hạt nhân 178O có khối lượng 16,9947u. Biết khối lượng của prôtôn và notron lần lượt là 1,0073 u và 1,0087 u. Độ hụt khối của 178O là

a)

A. 0,1294 u.

b)

B. 0,1532 u.

c)

C. 0,1420 u.

d)

D. 0,1406 u.

42.

Nguyên tử X có điện tích hạt nhân Z = 8. Số electron của X là

a)

2

b)

4

c)

8

d)

16

43.

Định nghĩa nào về đơn vị khối lượng nguyên tử u là đúng?

a)

u bằng khối lượng của một nguyên tử Hyđrô 1H

b)

u bằng khối lượng của một hạt nhân nguyên tử Cacbon 12C

c)

u bằng 1/12 khối lượng của một hạt nhân Cacbon 12C

d)

u bằng 1/12 khối lượng của một nguyên tử Cacbon 12C

44.

Một hạt nhân có 9 prôton và 10 nơtron. Số khối của hạt nhân này bằng

a)

9

b)

19

c)

10

d)

28

45.

Biết số Avôgađrô là 6,02.1023/mol, khối lượng mol của urani  U92238 là 238 g/mol. Số nơtrôn (nơtron) trong 119 gam urani  U 238 là:   

a)

8,8.1025

b)

1,2.1025

c)

4,4.1025

d)

2,2.1025

46.

Hạt nhân Cl1737 có khối lượng nghỉ bằng 36,956563u. Biết khối lượng của nơtrôn (nơtron) là1,008670u, khối lượng của prôtôn (prôton) là 1,007276u và u = 931 MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân bằng

a)

9,2782 MeV. 

b)

7,3680 MeV.      

c)

8,2532 MeV. 

d)

8,5684 MeV.

47.

Cho phản ứng hạt nhân: . Lấy khối lượng các hạt nhân ; ; ;  lần lượt là 22,9837 u; 19,9869 u; 4,0015 u; 1,0073 u và 1u = 931,5 MeV/c2. Trong phản ứng này, năng lượng

   

a)

thu vào là 3,4524 MeV. 

b)

thu vào là 2,4219 MeV.  

c)

tỏa ra là 2,4219 MeV.   

d)

tỏa ra là 3,4524 MeV.