Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lý

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

câu 1: Phương pháp kí hiệu dùng để thể hiện các đối tượng

a)

A. phân bố theo những điểm cụ thể

b)

B. di chuyển theo các hướng bất kì

c)

C. phân bố phân tán, lẻ tẻ, rời rạc.

d)

D. tập trung thành vùng rộng lớn

2.

Câu 2. Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa của phương pháp kí hiệu?

a)

A. Xác định được vị trí của đối tượng.

b)

B. Thể hiện được quy mô của đối tượng.

c)

C. Biểu hiện động lực phát triển đối tượng.

d)

D. Thể hiện được tốc độ di chyển đối tượng

3.

Câu 3. Dạng kí hiệu nào sau đây không thuộc phương pháp kí hiệu?

a)

A. Hình học

b)

B. Chữ.

c)

C. Mũi tên.

d)

D. Tượng hình.

4.

Câu 4. Đối tượng nào sau đây được biểu hiện bằng phương pháp kí hiệu?

a)

A. Hướng gió

b)

B. Dòng biển.

c)

C. Hải cảng

d)

D. Luồng di dân

5.

Câu 5. Các trung tâm công nghiệp thường được biểu hiện bằng phương pháp

a)

A. đường chuyển động.

b)

B. kí hiệu.

c)

C. chấm điểm

d)

D. bản đồ - biểu đồ.

6.

Câu 6. Các mỏ khoáng sản thường được biểu hiện bằng phương pháp

a)

A. đường chuyển động

b)

B. kí hiệu

c)

C. chấm điểm.

d)

D. bản đồ - biểu đồ.

7.

Câu 7. Các nhà máy điện thường được biểu hiện bằng phương pháp

a)

A. đường chuyển động.         

b)

B. chấm điểm

c)

C. kí hiệu.

d)

D. bản đồ - biểu đồ.

8.

Câu 8. Các đô thị thường được biểu hiện bằng phương pháp

a)

A. đường chuyển động.

b)

B. kí hiệu

c)

C. chấm điểm

d)

D. bản đồ - biểu đồ.

9.

Câu 9. Phương pháp đường chuyển động dùng để thể hiện các đối tượng

a)

A. phân bố phân tán, lẻ tẻ, rời rạc.

b)

B. tập trung thành vùng rộng lớn

c)

C. phân bố theo những điểm cụ thể.

d)

D. di chuyển theo các hướng bất kì

10.

Câu 10. Phương pháp đường chuyển động không thể hiện được

a)

A. khối lượng của đối tượng.

b)

B. chất lượng của đối tượng

c)

C. hướng di chuyển đối tượng.

d)

D. tốc độ di chuyển đối tượng.

11.

Câu 11. Hướng, gió thường được biểu hiện bằng phương pháp

a)

A. đường chuyển động.

b)

B. kí hiệu.

c)

C. chấm điểm.

d)

D. bản đồ - biểu đồ.

12.

Câu 12. Dòng biển thường được biểu hiện bằng phương pháp

a)

A. đường chuyển động.         

b)

B. kí hiệu.

c)

C. chấm điểm.

d)

D. bản đồ - biểu đồ.

13.

Câu 13. Luồng di dân thường được biểu hiện bằng phương pháp

a)

A. kí hiệu.

b)

B. chấm điểm.

c)

C. đường chuyển động

d)

D. bản đồ - biểu đồ.

14.

Câu 14. Sự vận chuyển hàng hoá thường được biểu hiện bằng phương pháp

a)

A. đường chuyển động

b)

B. kí hiệu.        

c)

C. chấm điểm.

d)

D. bản đồ - biểu đồ. 

15.

Câu 15. Sự vận chuyển hành khách thường được biểu hiện bằng phương pháp

a)

A. đường chuyển động.

b)

B. kí hiệu

c)

C. chấm điểm.

d)

D. bản đồ - biểu đồ.

16.

Câu 16. Các tuyến giao thông đường biển thường được biểu hiện bằng phương pháp

a)

A. kí hiệu theo đường

b)

B. kí hiệu.

c)

C. chấm điểm

d)

D. bản đồ - biểu đồ.

17.

Câu 17. Các tuyến giao thông đường bộ thường được biểu hiện bằng phương pháp

a)

A. kí hiệu theo đường

b)

B. kí hiệu

c)

C. chấm điểm.            

d)

D. bản đồ - biểu đồ.

18.

Câu 18. Phương pháp chấm điểm dùng để thể hiện các hiện tượng

a)

A. phân bố theo những điểm cụ thể.

b)

B. di chuyển theo các hướng bất kì.

c)

C. phân bố phân tán, lẻ tẻ, rời rạc.

d)

D. tập trung thành vùng rộng lớn

19.

Câu 19. Ý nghĩa của phương pháp chấm điểm là thể hiện được

a)

A. số lượng và khối lượng của đối tượng.

b)

B. số lượng và hướng di chuyển đối tượng.

c)

C. khối lượng và tốc độ của các đối tượng.

d)

C. khối lượng và tốc độ của các đối tượng.

20.

Câu 20. Sự phân bố các điểm dân cư nông thôn thường được biểu hiện bằng phương pháp

a)

A. đường chuyển động.           

b)

B. kí hiệu.

c)

C. chấm điểm

d)

D. bản đồ - biểu đồ.

21.

Câu 21. Sự phân bố các cơ sở chăn nuôi thường được biểu hiện bằng phương pháp

a)

A. đường chuyển động

b)

B. kí hiệu.

c)

C. chấm điểm

d)

D. bản đồ - biểu đồ.

22.

Câu 22. Diện tích cây trồng thường được biểu hiện bằng phương pháp

a)

. đường chuyển động

b)

B. kí hiệu.

c)

C. chấm điểm.

d)

D. bản đồ - biểu đồ.

23.

Câu 23. Phương pháp bản đồ - biểu đồ thể hiện giá trị tổng cộng của một hiện tượng địa lí

a)

A. trên một đơn vị lãnh thổ hành chính

b)

B. trong một khoảng thời gian nhất định.

c)

C. được phân bố ở các vùng khác nhau.

d)

D. được sắp xếp thứ tự theo thời gian.

24.

Câu 24. Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để biểu hiện diện tích và sản lượng lúa của các tỉnh nước ta trong cùng một thời gian?

a)

A. Kí hiệu

b)

B. Kí hiệu theo đường

c)

C. Chấm điểm.

d)

D. Bản đồ - biểu đồ.

25.

Câu 25. Trị giá xuất khẩu và nhập khẩu của các tỉnh Việt Nam trong cùng một thời gian, thường được thể hiện bằng phương pháp

a)

A. kí hiệu theo đường

b)

B. bản đồ - biểu đồ

c)

C. chấm điểm.

d)

D. đường chuyển động

26.

Câu 26. Để thể hiện vùng trồng thuốc lá của nước ta, có thể sử dụng phương pháp

a)

A. khoanh vùng.

b)

B. kí hiệu

c)

C. bản đồ - biểu đồ.

d)

D. đường đẳng trị

27.

Câu 30. Để thể hiện vị trí tâm bão ở trên Biển Đông, thường dùng phương pháp

a)

A. kí hiệu

b)

B. đường chuyển động.

c)

C. chấm điểm.

d)

D. bản đồ - biểu đồ.

28.

Câu 31. Để thể hiện hướng di chuyển của bão trên Biển Đông vào nước ta, thường dùng phương pháp

a)

A. kí hiệu theo đường

b)

B. đường chuyển động

c)

C. khoanh vùng.

d)

D. chấm điểm.

29.

Câu 32. Phương pháp khoanh vùng (vùng phân bố) cho biết

a)

A. vùng phân bố của đối tượng riêng lẻ.

b)

B. số lượng của đối tượng riêng lẻ.

c)

C. cơ cấu của đối tượng riêng lẻ.

d)

D. tính phổ biến của đối tượng riêng lẻ.

30.

Câu 33. Phương pháp bản đồ - biểu đồ không biểu hiện được

a)

A. số lượng của hiện tượng được thống kê theo từng đơn vị lãnh thổ.

b)

B. cơ cấu của hiện tượng được thống kê theo từng đơn vị lãnh thổ.

c)

C. vị trí thực của đối tượng được thống kê theo từng đơn vị lãnh thổ.

d)

D. giá trị của hiện tượng được thống kê theo từng đơn vị lãnh thổ.

31.

Câu 34. Loại đối tượng địa lí không phân bố ở mọi nơi trên lãnh thổ mà chỉ tập trung ở một khu vực nhất định thường được biểu hiện bằng phương pháp nào sau đây?

a)

A. Chấm điểm.

b)

. Bản đồ - biểu đồ.

c)

C. Khoanh vùng

d)

D. Đường đẳng trị

32.

Câu 35. Để phân biệt vùng phân bố của một dân tộc nào đó xen kẽ với các dân tộc khác, thường dùng phương pháp

a)

A. bản đồ - biểu đồ.

b)

B. khoanh vùng.

c)

C. chấm điểm.

d)

D. kí hiệu.

33.

Câu 36. Trên Hinh 1. Công nghiệp điện Việt Nam, phương pháp nào sau đây được dùng để thể hiện nhà máy điện?

a)

kí hiệu *

b)

đường chuyển động

c)

chấm điểm

d)

Bản đồ - biếu đồ.

34.

      Câu 37. Trên Hình 2. Gió và bão ở Việt Nam, phương pháp nào sau đây được dùng để thể hiện gió và bão ở Việt Nam?

a)

A. Kí hiệu.

b)

B. Đường chuyển động.         *

c)

C. Chấm điểm.

d)

D. Bản đồ - biểu đồ.

35.

Câu 38. Trên Hình 3. Phân bố'dân cư châu Á, phương pháp nào sau đây được dùng để thể hiện sự phân bố dân cư châu Á?

a)

A. Kí hiệu

b)

B. Đường chuyển động.         

c)

. Chấm điểm.*

d)

D. Bản đồ - biểu đồ.

36.

Câu 39. Trên Hình 4. Diện tích và sản lượng lúa Việt Nam năm 2000, phương pháp nào sau đây được dùng để thể hiện diện tích và sản lượng lúa Việt Nam năm 2000?

a)

A. Kí hiệu.

b)

B. Đường chuyển động.

c)

C. Chấm điểm

d)

D. Bản đồ - biểu đồ.*

37.

Câu 43. Tỉ lệ 1: 9.000.000 cho biết 1 cm trên bản đồ ứng với ngoài thực địa là

a)

90km

b)

90m

c)

90dm

d)

90cm

38.

Câu 44. Muốn tìm hiểu được nội dung của bản đồ, trước hết cần phải nghiện cứu kĩ phần

a)

A. chú giải và kí hiệu.

b)

B. kí hiệu và vĩ tuyến.

c)

C. vĩ tuyến và kinh tuyến.

d)

D. kinh tuyến và chú giải.

39.

Câu 45. Để xác định phương hướng chính xác trên bản đồ, cần phải dựa vào

a)

A. chú giải và kí hiệu.

b)

B. các đường kinh, vĩ tuyến.

c)

. kí hiệu và vĩ tuyến.

d)

D. kinh tuyến và chú giải

40.

Câu 46. Mũi tên chỉ phương hướng trên bản đồ thường hướng về

a)

A. Bắc.

b)

nam

c)

tây

d)

đông

41.

Câu 47. Kĩ năng nào được xem là phức tạp hơn cả trong số các kĩ năng sau đây?

a)

A. Xác định hệ toạ độ địa lí.

b)

B. Tính toán khoảng cách.

c)

C. Mô tả vị trí đốì tượng.

d)

D. Phân tích mối liên hệ.

42.

Câu 48. Để giải thích sự phân bố mưa của một khu vực, cần sử dụng bản đồ khí hậu và bản đồ

a)

A. sông ngòi

b)

B. địa hình

c)

C. thổ nhưỡng.

d)

D. sinh vật.

43.

Câu 49. Để giải thích sự phân bố của một số trung tâm công nghiệp thực phẩm, cần sử dụng bản đồ công nghiệp và các bản đồ

a)

A. nông nghiệp, ngư nghiệp.

b)

B. ngư nghiệp, lâm nghiệp.

c)

C. lâm nghiệp, dịch vụ.

d)

D. nông nghiệp, lâm nghiệp

44.

Câu 50. Để giai thích chế độ nước của một hệ thống sông, cần phải sử dụng bản đồ sông ngòi và các bản đồ

a)

A. khí hậu, sinh vật.

b)

B. địa hình, thổ nhưỡng

c)

C. khí hậu, địa hình.

d)

D. thổ nhưỡng, khí hậu

45.

Câu 5. Trong Hệ Mặt Trời, từ Mặt Trời trở ra ngoài, Trái Đất nằm ở vị trí thứ

a)

A. nhất.

b)

B. hai.

c)

C. ba.  

d)

D. tư.

46.

Câu 6. Các hành tinh trong Hệ Mặt Trời có quỹ đạo chuyển động từ

a)

A. tây sang đông

b)

B. đông sang tây.

c)

C. bắc đến nam

d)

D. nam đến bắc.D. nam đến b

47.

      Câu 8. Phát biểu nào sau đây đúng với Trái Đất trong Hệ Mặt Trời?

a)

A. Trái Đất tự quay quanh trục, sau đó chuyển động tịnh tiến ở quanh Mặt Trời.

b)

B. Trái Đất chuyển động tịnh tiến ở quanh Mặt Trời, sau đó tự quay quanh trục.

c)

C. Trái Đất vừa tự quay quanh trục, vừa chuyển động tịnh tiến quanh Mặt Trời.

d)

D. Trái Đất chuyển động tịnh tiến quanh trục và tự quay xung quanh Mặt Trời.

48.

Câu 9. Cấu trúc của Trái Đất gồm các lớp sau

a)

A. Vỏ đại dương, lớp Man-ti, nhân Trái Đất.

b)

B. Vỏ Trái Đất, lớp Man-ti, nhân Trái Đất.

c)

C. Vỏ lục địa, lớp Man-ti, nhân Trái Đất.       

d)

D. Vỏ đại dương, Man-ti trên, nhân Trái Đất.

49.

Câu 10. Phát biểu nào sau đây không đúng với lớp vỏ Trái Đất?

a)

A. Vỏ cứng, mỏng, độ dày ở đại dương khoảng 5 km.

b)

 B. Dày không đều, cấu tạo bởi các tầng đá khác nhau.

c)

C. Trên cùng là đá ba dan, dưới cùng là đá trầm tích.

d)

D. Giới hạn vỏ Trái Đất không trùng với thạch quyển.

50.

Câu 17. Thạch quyển được hợp thành bởi lớp vỏ Trái Đất và

a)

A. phần trên của lớp Man-ti.

b)

B. phần dưới của lốp Man-ti.

c)

C. nhân ngoài của Trái Đất.   

d)

D. nhân trong của Trái Đất.

51.

Câu 22. Đá macma được hình thành

a)

A. từ dưới sâu nóng chảy, trào lên mặt đất nguội đi.

b)

B. ở nơi trũng do sự lắng tụ và nén chặt các vật liệu.

c)

C. từ trầm tích bị thay đổi tính chất do nhiệt độ cao.

d)

D. từ đá biến chất bị thay đổi tính chất do sức nén lớn.

52.

Câu 23. Đá trầm tích được hình thành

a)

A. từ dưới sâu nóng chảy, trào lên mặt đất nguội đi.

b)

B. ở nơi trũng do sự lắng tụ và nén chặt các vật liệu.

c)

C. từ trầm tích bị thay đổi tính chất do nhiệt độ cao.

d)

D. từ đá biến chất bị thay đổi tính chất do sức nén lớn.

53.

Câu 24. Đá biến chất được hình thành

a)

A. từ dưới sâu nóng chảy, trào lên mặt đất nguội đi.

b)

B. ở nơi trũng do sự lắng tụ và nén chặt các vật liệu.

c)

C. từ trầm tích bị thay đổi tính chất do nhiệt độ cao.

d)

D. từ khối mac ma nóng chảy dưới mặt đất trào lên.

54.

Câu 28. Mảng kiến tạo không phải là

a)

A. bộ phận lục địa nổi trên bề mặt Trái Đất

b)

B. những bộ phận lớn của đáy đại dương.

c)

C. luôn luôn đứng yên không di chuyển.

d)

D. chìm sâu mà nổi ở phần trên lớp Man-ti.

55.

Câu 1. Trên Trái Đất có ngày và đêm là nhờ vào

a)

A. Trái Đất hình khối cầu tự quay quanh trục và được Mặt Trời chiếu sáng.

b)

B. Trái Đất hình khối cầu quay quanh Mặt Trời và được Mặt Trời chiếu sáng.

c)

C. Trái Đất được chiếu sáng toàn bộ và có hình khối cầu tự quay quanh trục.

d)

D. Trái Đất được Mặt Trời chiếu sáng và luôn tự quay xung quanh Mặt Trời.

56.

Câu 2. Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất không phải là nguyên nhân chính gây nên hiện tượng

a)

A. sự luân phiện ngày đêm trên Trái Đất.

b)

B. Giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày.

c)

C. lệch hướng chuyển động của các vật thể. 

d)

D. khác nhau giữa các mùa trong một năm.

57.

Câu 3. Hiện tượng nào sau đây là hệ quả chuyển động xung quanh Mặt Trời của Trái Đất?

a)

A. Sự luân phiện ngày đêm trên Trái Đất.

b)

B. Giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày.

c)

C. Chuyển động các vật thể bị lệch hướng

d)

D. Thời tiết các mùa trong năm khác nhau.

58.

Câu 11. Giờ địa phương giống nhau tại các địa điểm cùng ở trên cùng một

a)

A. vĩ tuyến.    

b)

B. kinh tuyến.

c)

C. lục địa.

d)

D. đại dương.

59.

Câu 12. Để tính giờ địa phương, cần căn cứ vào

a)

A. độ cao của Mặt Trời tại địa phương đó.

b)

B. độ to nhỏ của Mặt Trời tại địa phương đó.

c)

C. ánh nắng nhiều hay ít tại địa phương đó.

d)

D. độ cao và độ to nhỏ của Mặt Trời ở nơi đó.

60.

Câu 13. Giờ Mặt Trời còn được gọi là giờ

a)

A. địa phương.

b)

B. khu vực.

c)

C. múi

d)

D. GMT.

61.

Câu 14. Giờ quốc tế không phải là giờ

a)

A. mặt trời.     

b)

B. khu vực.     

c)

C. múi

d)

D. GMT.

62.

Câu 16. Kinh tuyến được chọn để làm đường chuyển ngày quốc tế là

a)

A. 90 độ

b)

B. 120 độ

c)

C. 150 độ

d)

D. 180 độ

63.

Câu 18. Các địa phương có cùng một giờ khi nằm trong cùng một

a)

A. múi giờ.

b)

B. kinh tuyến.

c)

B. vĩ tuyến.

d)

D. khu vực.

64.

Câu 19. Mỗi múi giờ rộng

a)

A. 11 độ kinh tuyến

b)

B. 13 độ kinh tuyến

c)

C. 15 độ kinh tuyến

d)

D. 18 độ kinh tuyến.

65.

Câu 20. Để thuận lợi trong đời sống xã hội, bề mặt Trái Đất được chia ra thành

a)

A. 21 múi giờ.

b)

  B. 22 múi giờ.

c)

C. 23 múi giờ

d)

D. 24 múi giờ.

66.

Câu 27. Để phù hợp với thời gian nơi đến, khi đi từ phía tây sang phía đông qua kinh tuyến đổi ngày, cần

a)

A. tăng thêm một ngày lịch

b)

B. lùi đi một ngày lịch,

c)

C. giữ nguyên lịch ngày đi.

d)

D. giữ nguyên lịch ngày đến.

67.

Câu 28. Để phù hợp với thời gian nơi đi, khi đi từ phía tây sang phía đông qua kinh tuyến đổi ngày, cần

a)

A. tăng thêm một ngày lịch.

b)

B. lùi đi một ngày lịch.

c)

C. giữ nguyên lịch ngày đi.

d)

D. giữ nguyên lịch ngày đến.

68.

Câu 29. Để phù hợp với thời gian nơi đi, khi đi từ phía đông sang phía tây qua kinh tuyến đổi ngày, cần

a)

A. tăng thêm một ngày lịch.

b)

B. lùi đi một ngày lịch.

c)

C. giữ nguyên lịch ngày đi

d)

D. giữ nguyên lịch ngày đến

69.

Câu 30. Để phù hợp với thời gian nơi đến, khi đi từ phía đông sang phía tây qua kinh tuyến đổi ngày, cần

a)

A. tăng thêm một ngày lịch.

b)

B. lùi đi một ngày lịch

c)

C. giữ nguyên lịch ngày đi.

d)

D. giữ nguyên lịch ngày đến.

70.

Câu 32. Trên thực tế, ranh giới múi giờ thường được quy định theo

a)

A. biên giới quốc gia.

b)

B. vị trí của thủ đô.

c)

C. kinh tuyến giữa.

d)

D. điểm cực đông

71.

Câu 33. Liên bang Nga là một nước có nhiều giờ khác nhau, do

a)

A. lãnh thổ rộng ngang.

b)

B. có rất nhiều dân tộc.

c)

C. nằm gần cực Bắc

d)

D. có văn hoá đa dạng.

72.

Câu 37. Lí do nào sau đây làm cho đường chuyển ngày quốc tế không đi qua các lục địa?

a)

A. Để cho mỗi nước không có hai ngày lịch trong cùng một thời gian.

b)

B. Để cho mỗi nước không có hai giờ khác nhau trong cùng một lúc.

c)

C. Để cho mỗi quốc gia có cùng chung một ngày lịch ở hai địa điểm.

d)

D. Để cho mỗi quốc gia có hai ngày lịch ở trong cùng một thời gian.

73.

Câu 58. Phát biểu nào sau đây không đúng với hiện tượng mùa trên Trái Đất?

a)

A. Mùa là một phần thời gian của năm

b)

B. Đặc điểm khí hậu các mùa khác nhau

c)

C. Do Trái Đất tự quay quanh trục gây ra.

d)

D. Các mùa có lượng bức xạ khác nhau

74.

Câu 59. Phát biểu nào sau đây đúng với hiện tượng mùa trên Trái Đất?

a)

A. Mùa là một phần thời gian của năm.

b)

B. Đặc điểm khí hậu các mùa giống nhau.

c)

C. Trái Đất quay quanh Mặt Trời gây ra.

d)

D. Các mùa có lượng bức xạ khác nhau.

75.

Câu 62. Mùa xuân ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Nam được tính từ ngày

a)

A. 21/3.

b)

B. 22/6.

c)

C. 23/9.

d)

D. 22/12.

76.

Câu 63. Mùa xuân ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Bắc được tính từ ngày

a)

A. 21/3.

b)

B. 22/6

c)

C. 23/9.

d)

D. 22/12

77.

Câu 64. Mùa hạ ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Nam được tính từ ngày

a)

A. 21/3.

b)

B. 22/6.          

c)

C. 23/9.

d)

D. 22/12

78.

Câu 65. Mùa hạ ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Bắc được tính từ ngày

a)

A. 21/3.

b)

B. 22/6.

c)

C. 23/9.

d)

D. 22/12

79.

Câu 66. Mùa thu ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Nam được tính từ ngày

a)

A. 21/3.

b)

B. 22/6.

c)

C. 23/9

d)

D. 22/12

80.

Câu 67. Mùa thu ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Bắc được tính từ ngày

a)

A. 21/3.

b)

B. 22/6.

c)

C. 23/9.

d)

D. 22/12.

81.

Câu 68. Mùa đông ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Nam được tính từ ngày

a)

A. 21/3.

b)

B. 22/6.

c)

C. 23/9.

d)

D. 22/12.

82.

Câu 69. Mùa đông ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Bắc được tính từ ngày

a)

A. 21/3.

b)

B. 22/6.

c)

C. 23/9.

d)

D. 22/12.

83.

Câu 70. Nơi nào sau đây trong năm luôn có thời gian ngày và đêm dài bằng nhau?

a)

A. Chí tuyến.

b)

B. Vòng cực.

c)

C. Cực

d)

D. Xích đạo.

84.

Câu 71. Về mùa hạ, ở các địa điểm trên bán cầu Bắc luôn có

a)

A. ngày dài hơn đêm.

b)

B. đêm dài hơn ngày,

c)

C. ngày đêm bằng nhau.

d)

D. toàn ngày hoặc đêm.

85.

Câu 72. Về mùa đông, ở các địa điểm trên bán cầu Bắc luôn có

a)

A. ngày dài hơn đêm.

b)

B. đêm dài hơn ngày.

c)

C. ngày đêm bằng nhau.

d)

D. toàn ngày hoặc đêm.

86.

Câu 73. Nơi nào sau đây trong năm có hiện tượng ngày dài suốt 24 giờ?

a)

A. Xích đạo.

b)

B. Chí tuyến Bắc.

c)

C. Chí tuyến Nam.

d)

D. Vòng cực.

87.

Câu 74. Nơi nào sau đây trong năm có hiện tượng đêm dài suốt 24 giờ?

a)

A. Xích đạo.

b)

B. Chí tuyến Bắc.

c)

C. Chí tuyến Nam.

d)

D. Vòng cực.

88.

Câu 75. Nơi nào sau đây trong năm có hiện tượng ngày dài suốt 6 tháng?

a)

A. Xích đạo.

b)

           B. Chí tuyến

c)

C. Cực.

d)

D. Vòng cực.

89.

Câu 76. Nơi nào sau đây trong năm có hiện tượng đêm dài suốt 6 tháng?

a)

A. Xích đạo.

b)

B. Chí tuyến.

c)

C. Cực.

d)

D. Vòng cực.

90.

Câu 79. Hiện tượng khác nhau về thời gian ngày và đêm trong câu ca dao “Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng; Ngày tháng mười chưa cười đã tối” xảy ra ở khu vực nào sau đây?

a)

A. Bán cầu Bắc.

b)

.B. Bán cầu Nam.

c)

C. Vòng cực Bắc.

d)

D. Vòng cực Nam.

91.

Câu 81. Những ngày nào sau đây ở mọi nơi trên Trái Đất có thời gian ngày và đêm dài bằng nhau?

a)

A. 21/3 và 23/9.

b)

B. 23/9 và 22/6.

c)

C. 22/6 và 21/3

d)

D. 21/3 và 22/12.

92.

Câu 82. Ngày nào sau đây ở bán cầu Bắc có thời gian ban ngày dài nhất, thời gian ban đêm ngắn nhất trong năm?

a)

A. 21/3.

b)

B. 22/6.

c)

C. 23/9.

d)

D. 22/12.

93.

Câu 83. Ngày nào sau đây ở bán cầu Nam có thời gian ban ngày dài nhất, thời gian ban đêm ngắn nhất trong năm?

a)

A. 21/3.          

b)

B. 22/6.

c)

C. 23/9.

d)

D. 22/12.

94.

Câu 86. Ngày nào sau đây ở vòng cực Bắc có thời gian ngày dài 24 giờ?

a)

21/3

b)

22/6

c)

23/9

d)

22/12

95.

Câu 87. Ngày nào sau đây ở vòng cực Nam có thời gian ngày dài 24 giờ?

a)

. 21/3.

b)

     B. 22/6.

c)

C. 23/9.

d)

D. 22/12.

96.

Câu 88. Ngày nào sau đây ở vòng cực Nam có thời gian đêm 24 giờ?

a)

A. 21/3.

b)

B. 22/6.

c)

C. 23/9.

d)

D. 22/12.

97.

Câu 89. Ngày nào sau đây ở vòng cực Bắc có thời gian đêm dài 24 giờ?

a)

A. 21/3.

b)

B. 22/6.

c)

C. 23/9.

d)

D. 22/12.

98.

Câu 1. Giới hạn thạch quyển ở độ sâu          

a)

A. 50 km.

b)

B. 100km

c)

C. 150 km.

d)

D. 200 km.

99.

Câu 2. Thạch quyển gồm

a)

A. vỏ Trái Đất và phần trên cùng của lớp Man-ti.

b)

B. phần trên cùng của lớp Man-ti và đá trầm tích.

c)

C. đá badan và phần ở trên cùng của lớp Man-ti.

d)

D. phần trên cùng của lớp Man-ti và đá biến chất.

100.

Câu 4. Nội lực là lực phát sinh từ

a)

A. bên trong Trái Đất.

b)

B. bên ngoài Trái Đất

c)

C. bức xạ của Mặt Trời.

d)

D. nhân của Trái Đất.

101.

Câu 5. Nguồn năng lượng sinh ra nội lực không phải là do

a)

A. sự phân huỷ các chất phóng xạ.    

b)

B. sự dịch chuyển các dòng vật chất.

c)

C. các phản ứng hoá học khác nhau. 

d)

D. bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất.

102.

Câu 6. Biểu hiện nào sau đây không phải là do tác động của nội lực?

a)

A. Lục địa được nâng lên hay hạ xuống.

b)

B. Các lớp đất đá bị uốn nếp hoặc đứt gãy.

c)

C. Đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột.

d)

D. Sinh ra hiện tượng động đất, núi lửa.

103.

Câu 7. Phát biểu nào sau đây không đúng với vận động nội lực theo phương thẳng đứng?

a)

A. Xảy ra chậm và trên một diện tích lớn.     

b)

B. Hiện nay vẫn tiếp tục xảy ra một số nơi.

c)

C. Làm cho lục địa nâng lên hay hạ xuống.    

d)

D. Gây ra các hiện tượng uốn nếp, đứt gãy.

104.

Câu 8. Vận động nội lực theo phương nằm ngang thường

a)

A. xảy ra chậm và trên một diện tích lớn.

b)

B. vẫn tiếp tục xảy ra ở nhiều nơi hiện nay.

c)

C. làm cho lục địa nâng lên hay hạ xuống

d)

D. gây ra các hiện tượng uốn nếp, đứt gãy.

105.

Câu 9. Biểu hiện nào sau đây là kết quả của vận động nội lực theo phương thẳng đứng?

a)

A. Núi uốn nếp.

b)

B. Các địa luỹ.

c)

C. Các địa hào.

d)

D. Lục địa nâng.

106.

Câu 10. Vận động nội lực theo phương nằm ngang không làm

a)

A. thành núi uốn nếp.

b)

B. những nơi địa luỹ.

c)

C. những nơi địa hào.

d)

D. lục địa nâng lên.

107.

Câu 11. Phát biểu nào sau đây không đúng với vận động nội lực theo phương nằm ngang?

a)

A. Tạo nên những nơi núi uốn nếp.

b)

B. Sinh ra những địa luỹ, địa hào.

c)

C. Các lục địa nâng lên, hạ xuống.     

d)

D. Có hiện tượng động đất, núi lửa.

108.

Câu 13. Địa luỹ thường được sinh ra trong điều kiện các lớp đá

a)

A. trồi lên.

b)

B. sụt xuống.  

c)

C. uốn nếp

d)

D. xô lệch

109.

Câu 14. Địa hào thường được sinh ra trong điều kiện các lớp đá

a)

A. trồi lên

b)

B. sụt xuống

c)

C. uốn nếp.

d)

D. xô lệch

110.

Câu 15. Các lớp đá bị đứt gãy trong điều kiện vận động kiến tạo theo phương

a)

A. ngang ở vùng đá cứng

b)

B. ngang ở vùng đá mềm.

c)

C. đứng ở vùng đá mềm.

d)

D. đứng ở vùng đá cứng.

111.

Câu 16. Tác động nào sau đây làm cho biển tiến và biển thoái?

a)

. Lục địa nâng lên, hạ xuống

b)

B. Các lớp đá mềm bị uốn nếp.

c)

C. Cá lớp đá cứng bị đứt gãy.

d)

D. Động đất, núi lửa hoạt động.

112.

Câu 1. Ngoại lực có nguồn gốc từ

a)

A. bên trong Trái Đất.

b)

B. lực hút của Trái Đất.

c)

C. bức xạ của Mặt Trời.

d)

D. nhân của Trái Đất.

113.

Câu 2. Nguồn năng lượng sinh ra ngoại lực chủ yếu là của

a)

A. sự phân huỷ các chất phóng xạ.    

b)

B. sự dịch chuyển các dòng vật chất.

c)

C. các phản ứng hoá học khác nhau

d)

D. bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất.

114.

Câu 3. Biểu hiện nào sau đây là do tác động của ngoại lực tạo nên?

a)

A. Lục địa được nâng lên hay hạ xuống.

b)

B. Các lớp đất đá bị uốn nếp hay đứt gãy.

c)

C. Đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột

d)

D. Sinh ra hiện tượng động đất, núi lửa.

115.

Câu 5. Các quá trình ngoại lực bao gồm                   

a)

A. phong hoá, nâng lên, vận chuyển, bồi tụ.

b)

B. phong hoá, bóc mòn, vận chuyển, bồi tụ.

c)

C. phong hoá, hạ xuống, vận chuyển, bồi tụ.

d)

D. phong hoá, uốn nếp, vận chuyển, bồi tụ.

116.

Câu 6. Quá trình phong hoá xảy ra là do tác động của sự thay đổi

a)

A. nhiệt độ, nước, sinh vật.

b)

B. sinh vật, nhiệt độ, đất.

c)

C. đất, nhiệt độ, địa hình.

d)

D. địa hình, nước, khí hậu.

117.

Câu 7. Cường độ phong hoá xảy ra mạnh nhất ở

a)

A. bề mặt Trái Đất.

b)

B. tầng khí đối lưu.

c)

C. ở thềm lục địa

d)

D. lớp Man-ti trên.

118.

Câu 9. Phong hoá lí học là

a)

A. sự phá huỷ đá thành các khối vụn; làm biến đổi màu sắc, thành phần hoá học.

b)

B. việc giữ nguyên đá, nhưng làm biến đổi màu sắc, thành phần, tính chất hoá học.

c)

C. việc giữ nguyên đá và không làm biến đổi thành phần khoáng vật và hoá học.

d)

D. sự phá huỷ đá thành các khối vụn mà không làm biến đổi thành phần hoá học.

119.

Câu 10. Phong hoá hoá học là

a)

A. sự phá huỷ đá thành các khối vụn; làm biến đổi màu sắc, thành phần hoá học.

b)

B. quá trình phá huỷ đá, chủ yếu làm biến đổi màu sắc, thành phần, tính chất hoá học.

c)

C. việc giữ nguyên đá và không làm biến đổi thành phần khoáng vật và hoá học.

d)

D. sự phá huỷ đá thành các khối vụn mà không làm biến đổi thành phần hoá học.

120.

Câu 11. Phong hoá sinh học là

a)

A. sự phá huỷ đá thành các khối vụn; làm biến đổi màu sắc, thành phần hoá học.

b)

B. việc giữ nguyên đá, nhưng làm biến đổi màu sắc, thành phần, tính chất hoá học.

c)

C. việc giữ nguyên đá và không làm biến đổi thành phần khoáng vật và hoá học.

d)

D. sự phá huỷ đá thành các khối vụn mà không làm biến đổi thành phần hoá học.

121.

Câu 12. Phong hoá lí học chủ yếu do

a)

A. sự thay đổi của nhiệt độ, sự đóng băng của nước.

b)

B. các hợp chất hoà tan trong nước, khí, axit hữu cơ.

c)

C. tác động của sinh vật như vi khuẩn, nấm, rễ cây,...

d)

D. tác động của hoạt động sản xuất và của sinh vật.

122.

Câu 13. Phong hoá hoá học chủ yếu do

a)

A. sự thay đổi của nhiệt độ, sự đóng băng của nước.

b)

B. các hợp chất hoà tan trong nước, khí, axit hữu cơ.

c)

C. tác động của sinh vật như vi khuẩn, nấm, rễ cây.

d)

D. tác động của hoạt động sản xuất và của sinh vật.

123.

Câu 14. Phong hoá sinh học chủ yếu do

a)

A. sự thay đổi của nhiệt độ, sự đóng băng của nước.

b)

B. các hợp chất hoà tan trong nước, khí, axit hữu cơ.

c)

C. tác động của sinh vật như vi khuẩn, nấm, rễ cây.

d)

D. tác động của hoạt động sản xuất và của sinh vật.

124.

Câu 15. Kết quả của phong hoá lí học là

a)

A. đá bị nứt vỡ thành từng tảng nhỏ và mảnh vụn.

b)

B. tính chất hoá học của đá, khoáng vật biến đổi.

c)

C. tạo thành lớp vỏ phong hoá ở bề mặt Trái Đất.

d)

D. đá bị nứt vỡ thành tảng và bị biến đổi màu sắc.

125.

Câu 16. Kết quả của phong hoá hoá học là

a)

A. đá bị nứt vỡ thành từng tảng nhỏ và mảnh vụn.

b)

B. tính chất hoá học của đá, khoáng vật biến đổi.

c)

C. tạo thành lớp vỏ phong hoá ở bề mặt Trái Đất.

d)

D. đá bị nứt vỡ thành tảng và bị biến đổi màu sắc.

126.

Câu 17. Kết quả của phong hoá sinh học là

a)

A. đá bị nứt vỡ thành từng tảng nhỏ và mảnh vụn.  

b)

B. tính chất hoá học của đá, khoáng vật biến đổi. 

c)

C. tạo thành lớp vỏ phong hoá ở bề mặt Trái Đất.

d)

D. đá bị nứt vỡ thành tảng và bị biến đổi màu sắc.

127.

Câu 18. Nguyên nhân nào sau đây làm cho phong hoá lí học xảy ra mạnh ở các miền khí hậu khô nóng (hoang mạc và bán hoang mạc)?

a)

A. Nhiệt độ trung bình năm cao.

b)

B. Sự chênh lệch nhiệt độ ngày đêm lớn.

c)

C. Lượng mưa trung bình năm nhỏ.  

d)

D. Thảm thực vật rất nghèo nàn.

128.

      Câu 19. Nguyên nhân nào sau đây làm cho phong hoá lí học xảy ra mạnh ở miền khí hậu lạnh?

a)

A. Nhiệt độ trung bình năm thấp.      

b)

B. Biên độ nhiệt độ ngày đêm lớn.

c)

C. Lượng mưa trung bình năm nhỏ.  

d)

D. Nước thường hay bị đóng băng.

129.

Câu 20. Dạng địa hình nào sau đây được xem là kết quả của quá trình phong hoá hoá học là chủ yêu?

a)

A. Bậc thềm sóng vỗ.

b)

B. Bán hoang mạc.

c)

C. Hang động đá vôi.

d)

D. Địa hình phi-o.

130.

Câu 24. Bóc mòn là quá trình

a)

A. chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó.

b)

B. di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác.

c)

C. tích tụ (tích luỹ) các vật liệu đã bị phá huỷ.

d)

D. phá huỷ và làm biến đổi tính chất vật liệu.

131.

Câu 25. Vận chuyển là quá trình

a)

A. chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó.

b)

B. di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác.

c)

C. tích tụ (tích luỹ) các vật liệu đã bị phá huỷ.

d)

D. phá huỷ và làm biến đổi tính chất vật liệu.

132.

Câu 26. Bồi tụ là quá trình

a)

A. chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó.

b)

B. di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác.

c)

C. tích tụ (tích luỹ) các vật liệu đã bị phá huỷ.

d)

D. phá huỷ và làm biến đổi tính chất vật liệu.

133.

Câu 28. Tác nhân của quá trình bóc mòn không phải là

a)

A. gió thổi.

b)

B. nước chảy.

c)

C. băng hà.     

d)

D. rừng cây

134.

Câu 29. Các hình thức nào sau đây không phải là bóc mòn?

a)

A. Xâm thực, mài mòn.

b)

B. Mài mòn, thổi mòn.

c)

C. Thổi mòn, xâm thực.

d)

D. Xâm thực, vận chuyển.

135.

Câu 30. Địa hình nào sau đây do nước chảy tràn trên mặt tạo nên?

a)

A. Các rãnh nông.

b)

B. Khe rãnh xói mòn.

c)

 

C. Thung lũng sông.

d)

D. Thung lũng suôi.

136.

Câu 31. Địa hình nào sau đây do dòng chảy tạm thời tạo nên?

a)

A. Các rãnh nông.

b)

B. Khe rãnh xói mòn.

c)

C. Thung lũng sông.

d)

D. Thung lũng suối.

137.

Câu 32. Các địa hình nào sau đây do dòng chảy thường xuyên tạo nên?

a)

A. Các rãnh nông, khe rãnh xói mòn.

b)

B. Khe rãnh xói mòn, thung lũng sông.

c)

C. Thung lũng sông, thung lũng suối.

d)

D. Thung lũng suối, khe rãnh xói mòn.

138.

Câu 33. Địa hình nào sau đây không phải do gió tạo nên?

a)

A. Hố trũng thổi mòn.

b)

B. Bề mặt đá rỗ tổ ong

c)

C. Ngọn đá sót hình nấm

d)

D. Cao nguyên băng hà.

139.

Câu 34. Địa hình nào sau đây do gió tạo thành?

a)

A. Ngọn đá sót hình nấm

b)

B. Các khe rãnh xói mòn.

c)

C. Các vịnh hẹp băng hà.

d)

D. Thung lũng sông, suối.

140.

Câu 35. Địa hình nào sau đây không phải do băng hà tạo nên?

a)

A. Vịnh hẹp băng hà.

b)

B. Các đá trán cừu.

c)

C. Cao nguyên băng.

d)

D. Hàm ếch sóng vỗ.

141.

Câu 36. Các địa hình nào sau đây do sóng bịển tạo nên?

a)

A. Hàm ếch sóng vỗ, bậc thềm sóng vỗ.

b)

B. Bậc thềm sóng vỗ, cao nguyên băng.

c)

C. Cao nguyên băng, khe rãnh xói mòn.

d)

D. Khe rãnh xói mòn, hàm ếch sóng vỗ.

142.

Câu 39. Địa hình nào sau đây do quá trình bồi tụ tạo nên?

a)

A. Các rãnh nông.

b)

B. Hàm ếch sóng vỗ.

c)

C. Bãi bồi ven sông.

d)

D. Thung lũng sông.

143.

Câu 43. Các cồn cát ven biển là kết quả trực tiếp của quá trình

a)

A. phong hoá.

b)

B. vận chuyển.

c)

C. bồi tụ.         

d)

D. bóc mòn.

144.

Câu 46. Các nấm đá là kết quả trực tiếp của quá trình

a)

A. phong hoá.

b)

B. vận chuyển

c)

C. bồi tụ.

d)

D. bóc mòn.

145.

Câu 48. Hàm ếch sóng vỗ thuộc địa hình

a)

A. mài mòn.

b)

B. băng tích.

c)

C. bồi tụ.

d)

D. thổi mòn.

146.

Câu 51. Phát biểu nào sau đây không đúng với quá trình vận chuyển?

a)

A. Là quá trình di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác.

b)

B. Là quá trình tích tụ (tích luỹ) các vật liệu đã bị phá huỷ.

c)

C. Khoảng cách vận chuyển phụ thuộc vào rất nhiều yếu tố.

d)

D. Các vật liệu lớn, nặng di chuyển là lăn trên mặt đất dốc.

147.

Câu 92. Trên Hình 2. Các mùa theo dương lịch ở bán cầu Bắc, kí hiệu chữ E biểu hiện mùa nào sau đây?

a)

A. Xuân *

b)

B. Hạ

c)

C. Thu

d)

D. Đông

148.

Câu 93. Trên Hình 2. Các mùa theo dương lịch ở hấn cầu Bắc, kí hiệu chữ F biểu hiện mùa nào sau đây?

a)

A. Xuân.

b)

B. Hạ. *

c)

C. Thu.

d)

D. Đông.

149.

    Câu 94. Trên Hình 2. Các mùa theo dương lịch ở bán cầu Bắc, kí hiệu chữ G biểu hiện mùa nào sau đây?

a)

A. Xuân.

b)

B. Hạ.

c)

C. Thu.*

d)

D. Đông.

150.

Câu 95. Trên Hình 2. Các mùa theo dương lịch ở bán cầu Bắc, kí hiệu chữ K biểu hiện mùa nào sau đây?

a)

A. Xuân.

b)

B. Hạ.

c)

C. Thu.

d)

D. Đông.*