wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Địa lí 9 GHK1

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Kiểu gen nào dưới đây được xem là thuần chủng ?

a)

AA và aa

b)

AA và Aa

c)

Aa

d)

AA, Aa và aa

2.

Kiểu hình là gì ?

a)

Là hình dạng của cơ thể

b)

Là tổ hợp toàn bộ các gen trong tế bào của cơ thể

c)

Là tổ hợp các tính trạng của cơ thể

d)

Là hình thái kiểu cách của một con người

3.

Bộ NST lưỡng bội của loài tinh tinh là ?

a)

2n=48NST

b)

2n=46NST

c)

2n=8NST

d)

2n=22NST

4.

Trong thí nghiệm lai hai cặp tính trạng của Menđen, khi cho F1 lai phân tích thì kết quả thu được về kiểu hình sẽ như thế nào?

a)

1 vàng, trơn: 1 xanh, nhăn

b)

4 vàng, trơn: 4 vàng, nhăn: 1 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn

c)

3 vàng, trơn: 1 xanh, nhăn

d)

1 vàng, trơn: 1 vàng, nhăn: 1 xanh, nhăn: 1 xanh, trơn

5.

Điều nào đúng khi nói về sự giảm phân của tế bào?

a)

NST nhân đôi 1 lần và phân bào 1 lần

b)

NST nhân đôi 2 lần và phân bào 2 lần

c)

NST nhân đôi 2 lần và phân bào 1 lần

d)

NST nhân đôi 1 lần và phân bào 2 lần

6.

Thế nào là lai một cặp tính trạng?

a)

Phép lai trong đó cặp bố mẹ đem lai khác biệt nhau về 1 cặp tính trạng tương phản

b)

Phép lai trong đó cặp bố mẹ thuần chủng đem lai khác biệt nhau về 1 cặp tính trạng

c)

Phép lai trong đó cặp bố mẹ thuần chủng đem lai khác biệt nhau về 1 cặp tính trạng tương phản

d)

Phép lai trong đó cặp bố mẹ đem lai khác biệt nhau về một cặp tính trang

7.

Khi lai 2 cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản thì:

a)

F1 đồng tính và F2 phân li theo tỷ lệ tính trạng 3 trội: 1 lặn

b)

F1 phân ly tính trạng theo tỷ lệ 3 trội: 1 lặn

c)

F2 phân ly theo tỷ lệ 3 trội: 1 lặn

d)

F2 phân ly tính trạng theo tỷ lệ trung bình 1 trội: 1 lặn

8.

Trên cơ sở phép lai một cặp tính trạng, Menđen đã phát hiện ra điều gì?

a)

quy luật đồng tính và lai phân tích

b)

quy luật phân ly độc và lai phân tích

c)

quy luật đồng tính và quy luật phân ly

d)

quy luật phân ly độc lập và đồng tính

9.

Theo Menđen, nội dung quy luật phân ly là?

a)

F2 có tỷ lệ phân ly kiểu hình trung bình là 1: 2: 1

b)

mỗi nhân tố di truyền (gen) của cặp phân ly về mỗi giao tử với xác suất như nhau, nên mỗi giao tử chỉ chứa một nhân tố di truyền (alen) của bố hoặc mẹ

c)

F2 có tỷ lệ phân ly kiểu hình trung bình là 3 trội: 1 lặn

d)

ở thể dị hợp, tính trạng trội át chế hoàn toàn tính trạng lặn

10.

Điều kiện cơ bản để cơ thể lai F1 biểu hiện một tính trạng trong cặp tính trạng tương phản của bố hoặc mẹ là?

a)

tổng tỷ lệ kiểu hình ở F2 phải bằng 4

b)

bố mẹ đem lai phải thuần chủng

c)

bố mẹ thuần chủng, tính trạng trội hoàn toàn

d)

phải có nhiều cá thể lai F1

11.

Kiểu gen nào dưới đây được xem là không thuần chủng?

a)

AA và aa

b)

AA và Aa

c)

Aa

d)

AA,Aa và aa

12.

Kiểu gen là gì?

a)

Là hình dạng của cơ thể

b)

Là tổ hợp các tỉnh trạng của cơ thể

c)

Là tổ hợp toàn bộ các gen trong tế bào của cơ thể

d)

Là hình thái kiểu cách của một con người

13.

Thế nào là lai hai cặp tính trạng?

a)

Phép lai trong đó cặp bố mẹ thuần chủng đem lai khác biệt nhau về hai cặp tính trạng tương phản

b)

Phép lai trong đó cặp bố mẹ đem lai khác biệt nhau về một cặp tính trạng

c)

Phép lai trong đó cặp bố mẹ thuần chủng đem lai khác biệt nhau về một cặp tính trạng

d)

Phép lai trong đó cặp bố mẹ đem lai khác biệt nhau về 1 cặp tính trạng tương phản

14.

Khi lai hai cơ thể bố mẹ thuần củng khác nhau về hai cặp tính trạng tương phản thì:

a)

F1 và F2 đều phân ly theo tỷ lệ 3 trội: 1 lặn

b)

F2 đồng tính về tính trạng của bố hoặc mẹ và F1 phân ly tính trạng theo tý lệ 3 trội: 1 lặn

c)

tỷ lệ mỗi kiểu hình của F2 bằng tích tỉ lệ các tính trạng hợp thành nó

d)

F1 đồng tính về tính trạng của bố mẹ và F2 phân ly theo tỷ lệ 3 trội: 1 lặn

15.

Trên cơ sở phép lai hai cặp tính trạng, Menđen đã phát hiện ra?

a)

quy luật lai phân tích và phân ly độc alwjp

b)

quy luật phân ly độc lập

c)

quy luật đồng tính và lai phân tích

d)

quy luật đồng tính và quy luật phân ly

16.

Theo Menđen, nội dung quy luật phân ly độc lập là?

a)

các cặp tính trạng khác nhau tổ hợp lại tạo thành các biến dị tổ hợp

b)

mỗi nhân tố di truyền (gen) của cặp phân ly về mỗi giao tử với xác suất như nhau, nên mỗi giao tử chỉ chứa một nhân tổ di truyền (alen) của bố hoặc mẹ

c)

ở thể dị hợp, tính trạng trội át chế hoàn toàn tính trạng lặn

d)

các cặp nhân tố di truyền quy định các cặp tính trạng khác nhau phân ly độc lập trong quá trình phát sinh giao tử

17.

Phép lai tạo ra con lai có tỷ lệ kiểu hình 3:1 là

a)

AaBb x Aabb

b)

Aabb x aabb

c)

AAbb x aaBB

d)

AABb x AABb

18.

Từng NST kép trong cặp tương đồng phân ly độc lập về 2 cực của tế bào. Quá trình này là ở kì nào của giảm phân?

a)

kì sau II

b)

kì giữa I

c)

kì sau I

d)

kì giữa II

19.

Bộ NST lưỡng bội của loài người là?

a)

2n=44NST

b)

2n=46NST

c)

2n=22NST

d)

2n=8NST

20.

Một loài có bộ NST 2n=20. Có 30 tế bào của loài này tham gia giảm phân hình thành giao tử cái thì sau khi quá trình giảm phân II kết thúc có bao nhiều trứng được tạo thành?

a)

80

b)

30

c)

120

d)

20

21.

Phép lai tạo ra con lai có tỷ lệ kiểu hình 1:1 là?

a)

AABb x AABb

b)

AAbb x aaBB

c)

Aabb x aabb

d)

AaBb x Aabb

22.

Một loài có bộ NST 2n=20. Có 30 tế bào của loài này tham gia giảm phân hình thành giao tử đực thì ở kì sau của giảm phân II có bao nhiêu tinh trùng được tạo thành?

a)

120

b)

20

c)

80

d)

60

23.

Từng NST kép tách nhau ở tâm động thành 2 NST đơn phân ly về 2 cực của tế bào. NST bắt đầu tháo xoắn. Quá trình này là ở kì nào của nguyên phân?

a)

kì giữa

b)

kì đầu

c)

kì sau

d)

kì cuối

24.

Kết quả kì sau của nguyên phân các NST với số lượng là?

a)

n (đơn)

b)

2n (kép)

c)

n (kép)

d)

4n (đơn)

25.

Kết quả kì giữa của nguyên phân các NST với số lượng là?

a)

2n (kép)

b)

2n (đơn)

c)

n (kép)

d)

n (đơn)

26.

Một loài có bộ NST 2n=20. Có 30 tế bào của loài này tham gia nguyên phân. Tính số tế bào con tạo ra ra qua 2 lần nguyên phân.

a)

40

b)

120

c)

30

d)

80

27.

Một loài có bộ NST 2n=78. Có 30 tế bào của loài này tham gia nguyên phân. Tính số tế bào con tạo ra qua 3 lần nguyên phân

a)

20

b)

90

c)

240

d)

160