Font size
WorksheetsHOÁ 10 - ÔN TẬP CHƯƠNG 1
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Lớp N (n=4) có số electron tối đa bằng
8
2
32
18
Hạt nhân của nguyên tử Cu (Z = 29) trong hình có số neutron là:
65
29
36
94
Lớp M có số phân lớp electron bằng
1
2
3
4
Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p2. X là nguyên tố
kim loại
phi kim
khí hiếm
s.
Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 6 electron. Điện tích hạt nhân của nguyên tố X là
6
8
14
16
Nguyên tử của nguyên tố Aluminium có cấu hình e là 1s22s22p63s23p1. Kết luận nào sau đây đúng?
Lớp electron ngoài cùng của Al có 3e.
Lớp electron ngoài cùng của Al có 1e.
Lớp L (lớp thứ 2) của Alcó 6e.
Lớp L (lớp thứ 2) là lớp ngoài cùng.
Cấu hình electron của nguyên tử 39X là 1s22s22p63s23p64s1. Nguyên tử 39X có đặc điểm
Nguyên tố thuộc chu kì 4, nhóm IA.
Số neutron trong hạt nhân nguyên tử X là 20.
X là kim loại kiềm.
X có tính chất hoá học tương tự Na.
Trong nguyên tử 17Cl, số e ở phân mức năng lượng cao nhất là
3
5
7
17
Nguyên tử nguyên tố F có 9 proton, 9 electron và 10 nơtron. Điện tích hạt nhân nguyên tử F là bao nhiêu?
+9
-9
+10
-10
Chọn các phát biểu đúng về thành phần cấu tạo nên nguyên tử.
Hạt proton mang điện dương, ở trong hạt nhân.
Hạt neutron mang điện âm, ở trong hạt nhân.
Hạt electron mang điện âm, ở lớp vỏ.
Giá trị điện tích hạt nhân bằng giá trị điện tích của lớp vỏ.
Cho phổ khối lượng của Silver (bạc) trong hình. Tính nguyên tử khối trung bình của Ag.
108,036
107,469
107,964
108,101
Hình 1.5. Biểu diễn hình dạng của một số orbital. Tên gọi lần lượt của các orbital tại hình 1, 2, 3 là
px, py và pz
s, pz và py.
s, px và pz.
s, px và py.
Cấu hình theo ô orbital của một nguyên tố được cho dưới đây. Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố là
1s1 2s1 2p3 3s1.
1s2 2s2 2p5 3s1.
1s2 2s2 2p6 3s2.
1s2 2s2 2p6 3s1.
Số hạt proton, neutron và electron trong nguyên tử iodine cho ở hình bên lần lượt là
53, 131, 53
53, 78, 53
131, 131, 53
78, 53, 53
Các đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học thì chúng có cùng đặc điểm nào sau đây?
Cùng số khối.
Khác tính chất hóa học.
Cùng số hạt neutron.
Cùng số hạt proton.
