Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA 8

Total questions: 131

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là nhân vật có thể tạo trong các vật thể sau?

a)

Cây cối

b)

Máy tính

c)

Sổ tay

d)

River Line

e)

Phone

2.

Trong xe đạp không có chất nào?

a)

Neon

b)

Cao su

c)

Chất dẻo

d)

Diamond

3.

"Cây bạch đàn có nhiều cellulose (chất xơ), dùng để sản xuất giấy" . Sinh vật tự nhiên trong câu nói là:

a)

Đàn bạch cây thân

b)

Cellulose (chất xơ)

c)

Giấy

4.

Các ví dụ dưới đây, ví dụ nào không phải là chất ?

a)

Thủy tinh

b)

Chất dẻo

c)

Chiếc cốc

d)

Đường

5.

"Giấy bạc" dùng để nướng đồ ăn, giữ ấm cho đồ ăn được làm bằng chất gì?

a)

Đồng

b)

Nhôm

c)

Sắt

d)

Canxi

6.

Đâu không phải là tính chất vật lý?

a)

Màu sắc, tính tan,

b)

Nhiệt độ nóng chảy, sôi ...

c)

Trạng thái

d)

khả năng biến đổi thành khác chất (bị phân hủy / đốt cháy ..)

7.

Để xác định tính chất của chất, ta có thể:

a)

Quan Sát

b)

Dùng thước đo, dụng cụ đo

c)

Làm thí nghiệm

d)

Cả 3 ý kiến trên

8.

Tính chất nào của chất trong số các chất sau đây có thể biết được bằng cách quan sát trực tiếp mà không cần sử dụng công cụ đo lường hay làm thí nghiệm?

a)

Màu sắc

b)

Tính tan trong nước

c)

Thể tích riêng

d)

nhiệt độ nóng chảy

9.

Cách hợp lí để tách muối từ biển là:

a)

Dùng phễu lọc

b)

Chưng cất

c)

Bay hơi (cô cạn)

d)

Không thể

10.

Hỗn hợp nào sau đây có thể tách riêng các chất thành phần bằng cách cho vào nước, sau đó kỹ thuật lọc và lọc ?

a)

Bột đá và muối ăn

b)

Bột than và sắt bột

c)

Đường và muối

d)

Giấm và rượu

11.

Rượu etylic (cồn) sôi ở 78,3 0 và nước sôi ở 100 0 C. Muốn tách rượu từ hỗn hợp nước và rượu , ta có thể sử dụng cách nào sau đây?

a)

Lọc

b)

Bay hơi

c)

Chưng cất giữ nhiệt độ khoảng 80 0

d)

Không tách được

12.

Trong hợp chất SO2, S mang hóa trị:

a)

II

b)

IV

c)

VI

d)

III

13.

Hãy chọn CTHH phù hợp với hóa trị II của Fe

a)

Fe2O3

b)

FeO 

c)

FeCl3 

d)

Fe(OH)3

14.

Công thức hóa học tạo bởi Na và CO3 là:

a)

NaCO3  

b)

Na2CO3  

c)

Na2(CO3)2  

d)

Na3CO3

15.

Công thức hóa học tạo bởi Ba và SO4

a)

  Ba3SO4

b)

Ba2SO4   

c)

Ba2(SO4)2

d)

BaSO4  

16.

Công thức hóa học đúng:

a)

NaO   

b)

Na2O   

c)

Na2O2  

d)

Na2O3

17.

Công thức hóa học sai:

a)

MgNO3

b)

MgCO3  

c)

MgSO4    

d)

Mg(OH)2

18.

Trong nguyên tử, hạt mang điện tích (+) là

a)

Electron

b)

Nơtron 

c)

Proton

d)

Proton và electron

19.

Trong nguyên tử, hạt mang điện tích (-) là

a)

Electron

b)

Nơtron 

c)

Proton

d)

Proton và electron

20.

Trong nguyên tử:

a)

Số p = 2 . số e 

b)

Số p < số e 

c)

Số p = số e 

d)

Số p = 3 . số e

21.

Chất tinh khiết là

a)

Chất không lẫn bất kì chất nào khác

b)

Hai hay nhiều chất trộn lẫn với nhau

c)

Gồm hai chất rắn trộn lẫn với nhau

d)

Gồm các chất lỏng trộn lẫn với nhau

22.

Muốn chỉ 2 nguyên tử hydro ta viết

a)

2H2

b)

3H2

c)

H    

d)

2H

23.

Bao nhiêu nguyên tử Lưu huỳnh để có cùng khối lượng bằng 2 nguyên tử Oxi

(S = 32 , O=16 đvC)  

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Khối lượng bằng gam của 2 nguyên tử kẽm là (Zn = 65)

a)

10,79325 . 10-23 gam

b)

10,79325 . 1023

gam

c)

21,5865 . 10-23

gam

d)

21,5865 . 1023

gam

25.

Khí cacbonic ( CO2 ) được tạo nên từ 2 nguyên tố C và O. Vậy khí cacbonic là:

a)

Đơn chất 

b)

Hỗn hợp  

c)

Hợp chất  

d)

Chất lỏng

26.

Biết P=31 , H=1 , O=16. Phân tử khối của H3PO4 là

a)

95 đvC

b)

96 đvC 

c)

97 đvC 

d)

98 đvC

27.

Hạt nhân nguyên tử X có 8 proton và 9 neutron. Số khối của nguyên tử X là

a)

8

b)

9

c)

16

d)

17

28.

Nguyên tử là phần tử nhỏ nhất của chất

a)

không mang điện

b)

mang điện tích dương

c)

mang điện tích âm

d)

Có thể mang điện hoặc không

29.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, neutron và electron.

b)

Hạt nhân nguyên tử được cấu thành từ các hạt proton và neutron.

c)

Vỏ nguyên tử được cấu thành bởi các hạt electron.

d)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.

30.

Hạt nhân nguyên tử 6529Cu  có số neutron là

a)

94

b)

36

c)

65

d)

29

31.

Hạt nhân nguyên tử X có 8 proton và 9 neutron. Kí hiệu nguyên tử của X là

a)

98 X

b)

178 X

c)

817 X

d)

89 X

32.

Nguyên tử iron (Fe) có 26 electron. Điện tích hạt nhân của nguyên tử iron là

   

a)

-26

b)

+26

c)

+52

d)

-52

33.

Nguyên tử 3919K có tổng số proton, electron và neutron lần l­ượt là

a)

19, 20, 39. 

b)

19, 20, 19.

c)

20, 19, 39.

d)

19, 19, 20.

34.

Nguyên tử được cấu tạo từ mấy thành phần và gồm những thành phần nào

a)

2 thành phần, nhân và màng nhân

b)

3 thành phần, nhân, vỏ, hạt e

c)

2 thành phần, nhân và vỏ

d)

1 thành phần, nhân

35.

hạt nhân được cấu tạo từ những loại hạt nào

a)

proton, electron,nơtron

b)

proton,notron

c)

notron,electron

d)

proton, electron

36.

khối lượng của nguyên tử chủ yếu là ở

a)

hạt nhân

b)

lớp vỏ

c)

hạt e

d)

hạt proton

37.

Dựa vào đâu để phân biệt đơn chất và hợp chất?

a)

Số lượng nguyên tử

b)

số lượng nguyên tử khác loại

c)

kích thước phân tử

d)

màu sắc của chất

38.

Dãy chất nào sau đây chỉ chứa các chất tinh khiết?

A. Khí oxi, khí nitơ, nước tự nhiên, sắt

B. Nước cất, nước mưa, khí hiđro, vàng

C. Khí clo, nước cất, khí nitơ, khí cacbonic

D. Nước biển, nước khoáng, nước mưa

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Cách viết Ba có ý nghĩa gì?

A. Chỉ nguyên tố hóa học Bari          B. 1 nguyên tử Ba

C. Cả A và B đều đúng                       D. Cả A và C đều sai

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng số proton trong hạt nhân.

B. Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng số nơton trong hạt nhân.

C. Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng số electron trong hạt nhân.

D. Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có khối lượng bằng nhau

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Phân tử là hạt đại diện cho chất, gồm một số..........với nhau bằng liên kết hóa học và thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của chất.

a)

phân tử gắt kết với nhau

b)

nguyên tử gắn kết với nhau

c)

chất gắn kết với nhau

d)

hình ảnh gắn kết

42.

Phân tử nước gồm 2 nguyên tử H (H =1 amu), liên kết với 1 nguyên tử O (O = 16 amu). Tính khối lượng phân tử của nước.

a)

18 amu

b)

20 amu

c)

16 amu

d)

17 amu

43.

Potassium có kí hiệu hóa học là:

a)

P

b)

Al

c)

B

d)

K

44.

Nguyên tử X có tổng số hạt là 18, số hạt không mang điện là 6. Vậy tổng hạt không mang điện tích của X là :

a)

12

b)

6

c)

16

d)

10

45.

Hạt đặc trưng cho nguyên tố hóa học là

a)

Nơtron

b)

Electron

c)

Proton và hạt electron

d)

Proton

46.

Dãy chất tinh khiết là

a)

nước khoáng, kim loại vàng

b)

nước cất, nước chanh

c)

nước khoáng, nước chanh

d)

nước cất, kim loại vàng.

47.

Dãy vật thể nhân tạo :

  

a)

Không khí, trái đất

b)

Cây viết, mặt trời

c)

Bóng đèn điện, sách vở

d)

Thác nước, mỏ vàng

48.

Cấu tạo nguyên tử gồm :

a)

Hạt proton và hạt nơtron

b)

Hạt proton và lớp vỏ electron

c)

Hạt nơtron và lớp vỏ electron 

d)

Hạt nhân và lớp vỏ electron

49.

Nguyên tử X có tổng số hạt là 10, số hạt mang điện tích âm là 3, hạt không mang điện là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

50.

Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng:

a)

A. số khối.

b)

B. số nơtron.

c)

C. số proton.

d)

D. số nơtron và số proton.

51.

Hợp chất có CTHH H3XO4 có PTK là 98 đvC. Vậy X là:

a)

C

b)

S

c)

P

d)

N

52.

Công thức hóa học của axit nitric ( biết trong phân tử có 1H, 1N, 3O) là:

a)

HNO3

b)

H3NO

c)

H2NO3

d)

HN3O

53.

Nguyên tử X có 12 nơtron và số khối bằng 23. Ðiện tích hạt nhân của X là

a)

12

b)

12+

c)

11+

d)

11

54.

Nguyên tử của nguyên tố X có chứa 11 electron, 11 proton, 12 nơtron. Ðiện tích hạt nhân của nguyên tử X là

a)

12+

b)

23+

c)

11+

d)

22+

55.

Cách biểu diễn 5H có ý nghĩa là:

a)

5 nguyên tử Helium

b)

5 nguyên tố hydrogen

c)

5 nguyên tử hydrogen

d)

5 nguyên tố helium

56.

Kí hiệu biểu diễn của hai nguyên tử oxygen là:

a)

O2O_2  

b)

2O

c)

O2

d)

O2O^2  

57.

Chất trong hình thuộc loại

a)

đơn chất

b)

hợp chất

58.

Cách viết sau có ý nghĩa gì 5O, Na, Cl2

a)

5 nguyên tử Oxygen, nguyên tử nguyên tố sodium, phân tử chlorine

b)

Phân tử Oxygen, hợp chất sodium, nguyên tố chlorine

c)

Phân tử khối Oxygen, nguyên tử sodium, phân tử chlorine

d)

5 phân tử Oxygen, phân tử sodium, nguyên tố chlorine

59.

Câu 4: Cho các chất sau đâu là đơn chất, hợp chất, phân tử : O, H2, P2O5, O3, CH4, CH3COOH, Ca, Cl2

a)

A. Hợp chất: CH4, P2O5, CH3COOH

     Đơn chất: O, Ca

     Phân tử: H2, Cl2

b)

B. Hợp chất: CH4, P2O5, CH3COOH

     Đơn chất: H2, Cl2

     Phân tử: O, Ca

c)

C. Hợp chất; CH4, Ca

     Đơn chất: H2

     Phân tử: Ca

d)

D. Hợp chất:P2O5

     Đơn chất: O

     Phân tử: Cl2

60.

Hợp chất Alx(NO3)3 có phân tử khối là 213. Giá trị của x là:

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

61.

Để chỉ hai phân tử hydrogen ta viết:

a)

A. 2H2.

b)

B. 2H.

c)

C. 4H2.

d)

D. 4H.

62.

Trong các chất cho sau đây chất nào là đơn chất chất nào là hợp chất?

1. amoniac tạo nên từ N và H

2. cacbon đioxit tạo nên từ C và O

3.sắt tạo nên từ Fe

4.nước tạo nên từ H và O

5.đường glucozo tạo nên từ C, H, O

6. đồng tạo nên từ cu

7. khí cacbonic tạo nên từ C và O

8.Lưu huỳnh đioxit tạo nên từ S và O

4 lines
63.

Dùng chữ số và công thức hóa học để diễn đạt ý sau: Ba phân tử Oxi

a)

3 O2

b)

2 O3

c)

3 O

d)

O3

64.

Cho C2H5OH. Số nguyên tử H có trong hợp chất

a)

1

b)

5

c)

3

d)

6

65.

Ba nguyên tử hiđro được biểu diễn là

a)

3H

b)

3H2

c)

2H3

d)

H3

66.

Cách biểu diễn 4H2 có nghĩa là

a)

4 nguyên tử hiđro.

b)

8 nguyên tử hiđro.

c)

4 phân tử hiđro.

d)

8 phân tử hiđro.

67.

Một hợp chất mà phân tử gồm 2 nguyên tử X và 1 nguyên tử O, biết phân tử khối là 62đvC. X là nguyên tố nào sau đây?

a)

Mg

b)

Ca

c)

K

d)

Na

68.

Hợp chất A có công thức hóa học Na2XO3 có phân tử khối bằng 126đvC. X là nguyên tố nào sau đây:

a)

C

b)

Si

c)

P

d)

S

69.

Hóa trị của C trong hợp chất CH4 là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

70.

Hóa trị của (PO4) trong hợp chất H3PO4 là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

71.

Hóa trị của Zn trong hợp chất ZnO là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

72.

Hóa trị của Na trong hợp chất Na2O là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

73.
Hợp chất của nguyên tố X với nhóm PO4 hoá trị III là XPO4. Hợp chất của nguyên tố Y với H là H3Y. Vậy hợp chất của X với Y có công thức là:
a)
XY
b)
X2Y
c)
XY2
d)
X2Y3
74.

CÂU 20:

Biết S có hoá trị II, hoá trị của magie trong hợp chất MgS là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

75.

Cho Ba hóa trị II, nhóm PO4 hóa trị III, CTHH đúng của Ba và PO4 là

a)

Ba3PO4

b)

BaPO4

c)

Ba2(PO4)3

d)

Ba3(PO4)2

76.

Công thức hóa học của N(III) và H

a)

N3H

b)

NH

c)

NH3

77.

Công thức hóa học của C (IV) và O

a)

C2O

b)

CO3

c)

C2O4

d)

CO2

78.

Công thức hóa học của Fe (III) và (NO3)

a)

Fe (NO3)

b)

Fe (NO3)3

c)

Fe (NO3)2

79.

Phân tử khối của hợp chất được tạo bới Mg và NO3 là

(Mg=24, N=14, O=16)

a)

148 đvC

b)

54 đvC

c)

86 đvC

d)

134 đvC

80.

Hóa trị của Al là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

I và II

81.

Trong hợp chất FeO, Fe mang hóa trị

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

82.

Hãy chọn CTHH phù hợp với hóa trị IV của Nitơ

a)

NO

b)

NO2

c)

N2O

d)

N2O3

83.

Công thức hóa học tạo bởi Ba và SO4

a)

BaSO4

b)

Ba2SO4

c)

Ba2(SO4)2

d)

Ba3SO4

84.

Công thức hóa học đúng

a)

NaO

b)

Al3O2

c)

ZnNO3

d)

CaCl2

85.

Công thức hóa học sai

a)

AgNO3

b)

MgCO3

c)

K3PO4

d)

NaSO3

86.

Khối lượng tuyệt đối của nguyên tử được tính bằng tổng khối lượng của?

a)

proton , nơ tron

b)

proton,electron

nơtron

c)

electron và nơtron

d)

gấp đôi 2 lần của proton

87.

vì sao khối lượng của nguyên tử cũng chính là khối lượng của hạt nhân(bằng tổng khối lượng của hạt proton+ nơtron)

a)

vì hạt e mang điện tích âm nên không được tính

b)

vì hạt proton mang điện tích dương nên có khối lượng lớn hơn hạt electron

c)

do hạt e có khối lượng rất nhỏ nên không tính

d)

nguyên tử không có khối lượng

88.

So sánh nguyên tử Mg (magie) với nguyên tử C (cacbon), ta thấy:

a)

Nguyên tử Mg nặng hơn nguyên tử C 2 lần.

b)

Nguyên tử Mg nhẹ hơn nguyên tử C 2 lần

c)

Nguyên tử Mg nặng hơn nguyên tử C 3 lần

d)

Nguyên tử Mg nhẹ hơn nguyên tử C 3 lần.

89.

Hiện tượng chất biến đổi mà vẫn giữ nguyên là chất ban đầu được gọi là

a)

hiện tượng vật lí

b)

hiện tượng hóa học

90.

Hiện tượng chất biến đổi có tạo ra chất khác, được gọi là

a)

hiện tượng hóa học

b)

hiện tượng vật lí

91.

Bỏ quả trứng vào cốc có chứa giấm ăn thấy có sủi bọt ở vỏ trứng (hình ảnh). Hãy chỉ ra dấu hiệu nhận biết có sự biến đổi hóa học?

a)

Trứng đổi màu.

b)

Cốc tỏa nhiệt, nóng.

c)

Có sủi bọt khí.

d)

Có ánh lửa cháy sáng.

92.

Khi đi vào ruột non, dưới tác dụng của enzim trong các dịch tiêu hóa, tinh bột biến đổi thành các đường đơn. Quá trình đó được gọi là

a)

sự biến đổi vật lí.

b)

sự biến đổi hóa học.

93.

Quá trình hơi nước chuyển thành giọt sương vào mỗi sáng ngày đông được gọi là

a)

sự bay hơi.

b)

sự ngưng tụ.

c)

sự đông đặc.

d)

sự nóng chảy.

94.

Những quá trình nào dưới đây là hiện tượng hóa học?

a)

Quá trình quang hợp của cây xanh.

b)

Chặt củi thành các mảnh nhỏ.

c)

Bột lưu huỳnh cháy trong không khí tạo thành khí lưu huỳnh đioxit (mùi hắc).

d)

Thức ăn để lâu bị ôi thiu.

95.

"Để rượu lâu ngày ngoài không khí bị lên men và chuyển thành giấm chua." Đây là hiện tượng ...........?

a)

HT vật lý

b)

HT hóa học

96.

Khi đốt nến, nến chảy lỏng thấm vào bấc sau đó nến lỏng chuyển thành hơi, hơi nến cháy tạo thành khí cacbon đioxit và hơi nước. Giai đoạn nào là hiện tượng hóa học?

a)

Nến chảy lỏng.

b)

Nến lỏng thấm vào bấc.

c)

Nến lỏng chuyển thành hơi.

d)

Hơi nến cháy tạo thành khí cacbonic và hơi nước.

97.

Những quá trình nào dưới đây là hiện tượng hóa học?

a)

Quá trình quang hợp của cây xanh.

b)

Chặt củi thành các mảnh nhỏ.

c)

Bột lưu huỳnh cháy trong không khí tạo thành khí lưu huỳnh đioxit (mùi hắc).

d)

Thức ăn để lâu bị ôi thiu.

98.

Trong các hiện tượng sau đây đâu không phải là hiện tượng vật lí.

a)

Dây sắt cắt nhỏ từng đoạn và tán thành đinh.

b)

Băng tan ở hai cực khi nhiệt độ trái đất tăng lên.

c)

Trong lò nung đá vôi, canxi cacbonat chuyển dần thành vôi sống ( canxi oxit) và khí cacbon đioxit thoát ra ngoài.

d)

Mỡ động vật bị đông lại khi trời lạnh.

99.

Khi đun nóng đường, ta thấy:

(1) có hơi nước tạo thành.

(2) đường chuyển thành màu đen (than).

(3) than không tan trong nước.

Dấu hiệu nào để xác định có phản ứng hóa học xảy ra?

A. 1 và 2.

B. 1 và 3.

C. 2 và 3.

D. 1; 2 và 3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

100.

Khi xảy ra phản ứng hóa học sẽ

a)

có ánh sáng phát ra.

b)

có sinh nhiệt.

c)

có chất mới tạo thành

d)

có chất không tan trong nước.

101.

Dấu hiệu của phản ứng hóa học

a)

thay đổi màu sắc

b)

tạo chất bay hơi hoặc chất kết tủa

c)

tỏa nhiệt hoặc phát sáng

d)

Tất cả đáp án

102.

Trong phản ứng sau chất nào là chất tham gia?

Axit clohiđric + natri cacbonat → natri clorua + cacbon đioxit + nước

a)

Axit clohiđric và natri cacbonat

b)

Natri clorua, cacbon đioxit và nước

c)

Natri cacbonat và natri clorua

d)

natri clorua và cacbon đioxit

103.

Trong phản ứng sau chất nào là sản phẩm?

Axit clohidric + kali cacbonat → kali clorua + cacbon đioxit + nước

a)

Axit clohidric, kali clorua

b)

Kali clorua, cacbon đioxit

c)

Cacbon đioxit, nước

d)

Kali clorua, cacbon đioxit, nước

104.

Sắt cháy trong oxi, không có ngọn lửa nhưng sáng chói tạo ra hạt nhỏ nóng chảy màu nâu là oxit sắt từ, phương trình chữ của phản ứng hóa học là:

a)

Sắt + Oxi → Oxit sắt từ

b)

Oxi + Oxit sắt từ → Sắt

c)

Oxit sắt từ → Sắt + Oxi

d)

Sắt + Oxit sắt từ → Oxi

105.

Khi nung đá vôi (anxi cacbonat) ở nhiệt độ cao người ta thu được các sản phẩm là cacbon đioxit và canxi oxit. Chọn phương trình chữ đúng với phản ứng trên?

a)

Canxi oxit + Cacbon đioxit → Canxi cacbonat

b)

Canxi oxit → Canxi cacbonat + Cacbon đioxit

c)

Canxi cacbonat → Canxi oxit + Cacbon đioxit

d)

Canxi cacbonat + Canxi oxit → Cacbon đioxit

106.

Có phản ứng xảy ra như sau: 
 A + B →\rightarrow  C
Cho: mAm_A = 3,1 (g) , mCm_C  = 7,1 (g). Khối lượng mBm_B  là?

a)

A. mBm_B = 3 (g)                     

b)

B. mBm_B = 4 (g)

c)

C.  mBm_B = 5 (g)

d)

 D.  mBm_B = 6 (g).

107.

Viết phương trình hóa học của kim loại sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng (H2SO4) biết sản phẩm là sắt (II) sunfat (FeSO4) và có khí hiđro (H2) bay lên

a)

2Fe + 2H2SO4 → 2FeSO4 + 2H2

b)

Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2

c)

Fe + 2H2SO4 → FeSO4 + 2H2

d)

Fe + H2SO4 → FeSO4 + 2H2

108.

Dấu hiệu nào sau đây cho ta thấy có phản ứng hóa học

a)

Có chất kết tủa (không tan)

b)

Có chất khí bay lên

c)

Có sự biến đổi màu sắc

d)

Tất cả dấu hiệu trên

109.

Phân tử M2O nặng hơn phân tử Hiđro 47 lần. Nguyên tử khối của M bằng:

Gợi ý : M2O/H2 = (2M + 16)/2 = 47

a)

23

b)

39

c)

40

d)

24

110.

 Phương pháp lọc dùng để tách 1 hỗn hợp gồm:

a)

Nước với cát

b)

Muối ăn với đường

c)

Rượu với nước

d)

Muối ăn với nước

111.

Đá vôi phân hủy thành vôi sống và khí cacbonic.

Phương trình chữ của phản ứng hóa học trên là

a)

Vôi sống --> đá vôi + khí cacbonic

b)

Đá vôi --> vôi sống + khí cacbonic

c)

Đá vôi + vôi sống --> khí cacbonic

d)

Vôi sống + khí cacbonic --> đá vôi

112.

Đá vôi phân hủy thành vôi sống và khí cacbonic.

Chất phản ứng trong phản ứng trên là

a)

Đá vôi

b)

Vôi sống

c)

Khí cacbonic

113.

Trong không khí, sắt (Fe) tác dụng với khí oxi (O2) tạo thành oxit sắt từ (Fe3O4).

Biểu thức đúng về mối liên hệ khối lượng giữa các chất là

a)

mFe - mO2 = mFe3O4

b)

mFe = mO2 + mFe3O4

c)

mFe + mO2 = mFe3O4

d)

mO2 = mFe + mFe3O4

114.

Sắt tác dụng với axit clohidric thu được sắt (II) clorua và khí hidro. Phương trình chữ đúng của phản ứng trên là

a)

sắt (II) clorua --> khí hidro + sắt + axit clohidric

b)

sắt --> axit clohidric + sắt (II) clorua + khí hidro

c)

sắt (II) clorua + khí hidro --> sắt + axit clohidric

d)

sắt + axit clohidric --> sắt (II) clorua + khí hidro

115.

Cho phương trình chữ:

sắt + khí clo --> sắt (III) clorua

Biết khối lượng sắt phản ứng là 5,6 gam, khối lượng sắt (III) clorua tạo thành là 16,25 gam. Tính khối lượng khí clo phản ứng?

a)

21,85 gam

b)

10,65 gam

c)

22,85 gam

d)

11,65 gam

116.

Cho phản ứng: A + B + C --> D + E

Biểu thức đúng về định luật bảo toàn khối lượng khi áp dụng cho phản ứng trên là

a)

mA = mB + mC + mD + mE

b)

mA + mB + mC + mD = mE

c)

mA + mB + mC = mD + mE

d)

mA + mB = mC + mD + mE

117.

Nung m gam đá vôi thu được 56 gam vôi sống và 44 gam khí cacbonic. Giá trị m là

a)

100 gam

b)

12 gam

c)

90 gam

d)

80 gam

118.

Đốt 9(g) nhôm trong oxi thu được 10,2(g) nhôm oxit. Tính khối lượng oxi tham gia phản ứng?

a)

19,2g

b)

1,2g

c)

5g

d)

2,4g

119.

Lưu huỳnh + khí oxi  →\rightarrow  Khí sunfurơ
Nếu đốt cháy 48g lưu huỳnh với 48g khí oxi thì khối lượng khí sunfurơ thu được là?

a)

48g

b)

96g

c)

24g

d)

72g

120.

Câu 2: Dùng nước mưa đun sôi rồi để nguội làm nước uống, lâu ngày thấy trong ấm có những cặn trắng. Biết rằng trong nước mưa có chứa nhiều muối canxi hiđrocacbonat. Muối này dễ bị nhiệt phân hủy sinh ra canxi cacbonat (là chất kết tủa trắng), khí cacbon đioxit và nước. Hãy cho biết dấu hiệu có phản ứng xảy ra khi đun nước sôi rồi để nguội.

a)

Do tạo thành nước

b)

Do tạo thành chất kết tủa trắng canxi cacbonat.

c)

Do để nguội nước

d)

Do đun sôi nước

121.

Câu 4: Dấu hiệu của phản ứng hóa học

a)

Thay đổi màu sắc

b)

Tạo chất bay hơi hoặc chất kết tủa

c)

Tỏa nhiệt hoặc phát sáng

d)

Tất cả đáp án

122.

Câu 5: Làm thế nào để biết có phản ứng xảy ra?

a)

Dựa vào dấu hiệu có chất mới tạo thành

b)

Dựa vào mùi của sản phẩm

c)

Dựa vào màu của sản phẩm

d)

Dựa vào  sự tỏa nhiệt

123.

Câu 6: Điều kiện để một phản ứng hóa học xảy ra là

a)

không thể thiếu chất xúc tác.

b)

. các chất phản ứng phải tiếp xúc với nhau.

c)

cần phải đun nóng.                 

d)

cả 3 điều kiện trên.

124.

Câu 9: Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Bề mặt tiếp xúc giữa các chất càng nhỏ thì phản ứng xảy ra càng dễ.

b)

Phản ứng hóa học nào cũng phải cần chất xúc tác.

c)

Có phản ứng hóa học phải đun liên tục suốt thời gian phản ứng.

d)

Phản ứng hóa học nào cũng cần phải đun nóng để khơi mào phản ứng.

125.

Chất mới sinh ra được gọi là

a)

chất phản ứng

b)

chất tham gia

c)

sản phẩm

d)

không gọi là gì

126.

Trong quá trình phản ứng lượng chất giảm dần là

a)

chất sinh ra

b)

sản phẩm

c)

chất phản ứng

d)

tất cả sản phẩm

127.

Trong phản ứng hóa học có sự thay đổi về

a)

số liên kết

b)

liên kết giữa các nguyên tử

c)

liên kết giữa các phân tử

d)

số nguyên tử

128.

Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào là hiện tượng vật lí ?

a)

A. Về mùa hè thức ăn thường bị thiu.

b)

B. Đun quá lửa mỡ sẽ cháy khét

c)

C. Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi

d)

D. Sắt để lâu ngày trong không khí bị gỉ

129.

Bản chất của phản ứng hóa học là chỉ diễn ra sự thay đổi nào sau đây?

a)

A. Số nguyên tử.

b)

B. Số nguyên tố

c)

C. Liên kết giữa các nguyên tử

d)

D. Nguyên tử khối

130.

Phản ứng hóa học là quá trình

a)

A. Biến đổi trạng thái tồn tại của chất(rắn, lỏng, khí)

b)

B. Biến đổi chất này thành chất khác.

c)

C. Chất biến đổi mà vẫn giữ nguyên là chất ban đầu.

d)

D. Không có sự biến đổi.

131.

Trong một phản ứng hóa học tổng khối lượng các chất được bảo toàn vì:

a)

A. số lượng các nguyên tử thay đổi.

b)

B. số lượng các phân tử không đổi.

c)

C. số lượng các nguyên tử không đổi.

d)

D. số lượng các chất không đổi .

Similar Resources on Wayground