wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập kiểm tra giữa kì I

Total questions: 22

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tử có 12 electron ở lớp vỏ. Hỏi trong hạt nhân có bao nhiêu hạt mang điện?

a)

12

b)

24

c)

6

d)

48

2.

Cấu tạo lớp vỏ electron của nguyên tử Na (Z = 11) là

a)

2/8/2

b)

2/8/1

c)

2/8

d)

2/9

3.

Cách viết biểu diễn 5 nguyên tử nitrogen là

a)

5n

b)

5N25N_2  

c)

5N

d)

N5N_5  

4.

Kí hiệu hóa học của Sodium là

(a)  

5.

Bước 2 của phương pháp tìm hiểu khoa học tự nhiên là:

(a)  

6.

Nguyên tố X có 3 lớp electron và 3 electron lớp ngoài cùng, nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là

a)

3

b)

5

c)

13

d)

23

7.

Nguyên tố R nằm ở ô số 19 trong bảng tuần hoàn, vị trí của nguyên tố R là

a)

chu kì 4, nhóm IA

b)

chu kì 3, nhóm IA

c)

chu kì 2, nhóm IA

d)

chu kì 4, nhóm IIA

8.

Nguyên tố N nằm ở chu kì 2, nhóm VA. Số electron lớp ngoài cùng của N là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

9.

Nguyên tố có Z = 10, hỏi nguyên tố có bao nhiêu lớp electron?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

10.

Trong nguyên tử, hạt không mang điện là

(a)  

11.

Cách viết biểu diễn 5 phân tử nitrogen là

a)

5n

b)

5N25N_2  

c)

5N

d)

N5N_5  

12.

Bước 1 của phương pháp tìm hiểu khoa học tự nhiên là:

(a)  

13.

Cách tính khối lượng của phân tử Na2CO3Na_2CO_3  ?

(a)  

14.

Đơn chất là những chất được cấu tạo từ:

a)

1 nguyên tố

b)

1 hoặc 2 nguyên tố

c)

nhiều nguyên tố

d)

2 hoặc nhiều nguyên tố

15.

Nguyên tố X có 3 lớp electron và 3 electron lớp ngoài cùng, nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là

a)

3

b)

5

c)

13

d)

23

16.

Nguyên tố R nằm ở ô số 19 trong bảng tuần hoàn, vị trí của nguyên tố R là

a)

chu kì 4, nhóm IA

b)

chu kì 3, nhóm IA

c)

chu kì 2, nhóm IA

d)

chu kì 4, nhóm IIA

17.

Có các chất sau: Ca, H2OH_2O  , O2O_2  , HCl, S, Cl2Cl_2  , Al . Số đơn chất có trong các chất trên là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

18.

Trong các sơ đồ cho/nhận electron sau, đâu là sơ đồ đúng?

a)

Na   Na+  + 2eNa\ \ \rightarrow\ Na^+\ \ +\ 2e  

b)

O   O+ 1eO\ \rightarrow\ \ O^-+\ 1e  

c)

K   K+  + 1eK\ \rightarrow\ \ K^+\ \ +\ 1e  

d)

Cl   1e   ClCl\ \ -\ 1e\ \ \rightarrow\ Cl^-  

19.

Cho các sơ đồ nhường/nhận electron sau, đâu là sơ đồ sai?

a)

Na    Na+  + 1eNa\ \ \rightarrow\ \ Na^+\ \ +\ 1e  

b)

Cl + 1e    Cl +Cl\ +\ 1e\ \ \rightarrow\ \ Cl\ ^+  

c)

F  + 1e   FF\ \ +\ 1e\ \ \rightarrow\ F^-  

d)

K    K+  + 1eK\ \ \rightarrow\ \ K^{+\ }\ +\ 1e  

20.

Nguyên tử C có hóa trị II trong hợp chất nào sau đây?

a)

CO

b)

CO2CO_2  

c)

CH4CH_4  

d)

CaCO3CaCO_3  

21.

Công thức hóa của của Magnesium và nhóm nguyên tử nitrate NO3NO_3  là:

a)

Mg2NO3Mg_2NO_3  

b)

Mg(NO3)2Mg\left(NO_3\right)_2  

c)

Mg2(NO3)2Mg_2\left(NO_3\right)_2  

d)

Mg2(NO3)3Mg_2\left(NO_3\right)_3  

22.

Cho các hợp chất sau: CH4; Al2O3CH_4;\ Al_2O_3  . Hợp chất được tạo nên từ Al, C là:

a)

Al4C3Al_4C_3  

b)

Al3C4Al_3C_4  

c)

Al2C3Al_2C_3  

d)

AlCAlC