wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tn cd dăm mận keo ly cho ha lô quin dui dẻ

Total questions: 44

Worksheet time: 11hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

“Con trâu đi trước cái cày theo sau’’là nói đến yếu tố nào dưới đây trong quá trình lao động?

A. Đối tượng lao động

B. Tư liệu lao động

C. Sức lao động

D. Nguyên liệu lao động

a)

A. Đối tượng lao động

b)

B. Tư liệu lao động

c)

C. Sức lao động

d)

D. Nguyên liệu lao động

2.

Yếu tố nào dưới đây có vai trò là cơ sở của sự tồn tại và pt của xã hội, xét đến cùng quyết định toàn bộ sự vận động của đs xh?

a)

con ngừ

b)

sản xuất của cải vật chất

c)

khoa học

d)

tài nguyên tn

3.

Sức lao động là toàn bộ những năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào

a)

Suy nghĩ

b)

Hành động

c)

Quá trình sản xuất

d)

Quá trình tư duy

4.

Những yếu tố của tự nhiên mà lao động của con người tác động vào nhầm biến đổi cho nó phù hợp với mục đích của con người được gọi là

a)

Đối tượng lao động

b)

Tư liệu lao động

c)

Tư liệu sản xuất

d)

Công cụ lao động

5.

Một vật hay hệ thống những vật làm nhiệm vụ truyền dẫn giữa tác động của con người lên đối tượng lao động nhằm biến đổi đối tượng lao động thành sản phẩm thỏa mãn nhu cầu con người được gọi là

a)

Đối tượng lao động

b)

tư liệu lao động

c)

Tư liệu sản xuất

d)

Công cụ lao động

6.

Trong các yếu tố của quá trình sản xuất thì yếu tố nào dưới đây giữ vai trò quan trọng và quyết định nhất

a)

Tư liệu sản xuất

b)

Máy móc hiện đại

c)

Công cụ lao động

d)

Sức lao động

7.

Trong quá trình sản xuất tư liệu lao động không bao gồm yếu tố nào dưới đây

a)

Kết cấu hạ tầng

b)

Sức lao động

c)

Công cụ sản xuất

d)

Hệ thống bình chứa

8.

Quá trình sản xuất của cải vật chất là sự kết hợp của sức lao động tư liệu lao động và

a)

Đối tượng lao động

b)

Công cụ sản xuất

c)

Kết cấu hạ tầng

d)

Hệ thống bình chứa

9.

Yếu tố nào dưới đây của tư liệu lao động giữ vai trò quan trọng nhất trong quá trình sản xuất của cải vật chất

a)

Cơ sở hạ tầng

b)

Đối tượng lao động

c)

Công cụ lao động

d)

Hệ thống bình chứa

10.

Yếu tố nào dưới đây là một trong những căn cứ cơ bản để phân biệt các thời đại kinh tế khác nhau

a)

Cơ sở hạ tầng

b)

Đối tượng lao động

c)

Công cụ lao động

d)

Sức lao động

11.

Trong tư liệu lao động yếu tố nào sau đây quyết định đến năng suất lao động

a)

Kết cấu hạ tầng sx

b)

Hệ thống bình chứa của sx

c)

Công cụ ld

d)

Nguyên vật liệu cho sx

12.

Trong quá trình trồng lúa ruộng đất là yếu tố cơ bản nào của quá trình sản xuất

a)

Cơ sở hạ tầng

b)

Đối tượng ld

c)

Công cụ ld

d)

Hệ thống sx

13.

Sản xuất của lao động có thể thỏa mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi mua bán được gọi là

a)

Hàng hóa

b)

Đối tượng ld

c)

Giá trị hàng hóa

d)

Sản xuất

14.

Hàng hóa là sự thống nhất của hai thuộc tính nào dưới đây

a)

Giá trị và giá trị sử dụng

b)

Giá trị và giá trị trao đổi

c)

Giá trị trao đổi và giá trị sử dụng

d)

Giá trị sử dụng và thước đo giá trị

15.

Yếu tố nào sau đây tạo ra giá trị xã hội của hàng hóa

a)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

b)

Giá trị sử dụng

c)

Thời gian lao động cá biệt

d)

Giá trị trao đổi

16.

Người sản xuất điện thoại luôn đổi mới công nghệ để tạo ra điện thoại ngày càng nhiều chức năng là thể hiện thuộc tính nào dưới đây

a)

Giá trị

b)

Giá trị sử dụng

c)

Trao đổi

d)

Tiêu dùng

17.

Giá trị của hàng hóa được biểu hiện thông qua

a)

Giá trị trao đổi của hàng hóa

b)

Giá trị sd của hàng hóa

c)

Nhu cầu của ngừ tiêu dùng

d)

Cung cầu hàng hóa

18.

Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh cho hàng hóa được gọi là

a)

Giá trị của hàng hóa

b)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

Tính có ích của hàng hóa

d)

Thời gian ld cá biệt

19.

Sản phẩm của quá trình lao động chỉ trở thành hàng hóa khi nó là đối tượng

a)

Nằm ngoài quan hệ cung- cầu

b)

Có sẵn trong tự nhiên

c)

Thuộc nền kinh tế tự cấp

d)

Mua -bán trên thị trường

20.

Tiền vàng hoặc những đồng tiền được công nhận là phương tiện thanh toán quốc tế được dùng khi trao đổi hàng hóa vượt qua biên giới quốc gia là đã thực hiện chức năng nào dưới đây

a)

Điều tiết sản xuất

b)

Tiền tệ thế giới

c)

Thước đo giá trị

d)

Phương tiện cất trữ

21.

Khi tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị hàng hóa là thể hiện chức năng nào dưới đây của tiền tệ

a)

Phương tiện lưu thông

b)

Phương tiện thanh toán

c)

Phương tiện cất trữ

d)

Thước đo giá trị

22.

Tiền đóng vai trò môi giới trong quá trình trao đổi hàng hóa là thể hiện chức năng nào dưới đây của tiền tệ

a)

Phương tiện lưu thông

b)

Phương tiện cất trữ

c)

Phương tiện thanh toán

d)

Thước đo giá trị

23.

Khi tiền dùng để chi trả nộp thuế là thể hiện chức năng nào dưới đây

a)

Phương tiện lưu thông

b)

Phương tiện cất trữ

c)

Phương tiện thanh toán

d)

Thước đo giá trị

24.

Nội dung nào sau đây là một trong những chức năng cơ bản của tiền tệ

a)

Kích thích sx

b)

Hạn chế tiêu dùng

c)

Phương tiện thanh toán

d)

Điều tiết kinh doanh

25.

Tiền tệ khi thực hiện những chức năng nào dưới đây đòi hỏi tiền phải đủ giá trị tức là tiền vàng

a)

Phương tiện cất trữ và tiền tệ thế giới

b)

Phương tiện thanh toán và phương tiện lưu thông

c)

Phương tiện lưu thông và tiền tệ thế giới

d)

Phương tiện cất trữ và thước đo giá trị

26.

Thị trường không có chức năng nào dưới đây

a)

Thực hiện giá trị, giá trị sử dụng của hàng hóa

b)

Điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng phát triển

c)

Thông tin

d)

Kích thước lực lượng sản xuất

27.

Lĩnh vực trao đổi mua bán ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại với nhau để xác định giá cả và số lượng hàng hóa dịch dịch vụ được gọi là

a)

Cung cầu

b)

Thị trường

c)

Trung tâm môi giới

d)

Cung ứng dịch vụ

28.

Quy luật giá trị Yêu cầu người sản xuất phải đảm bảo sao cho thời gian lao động cá biệt để sản xuất ra từng hàng hóa phải phù hợp với

a)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

b)

Chi phí sản xuất

c)

Cung cầu hàng hóa

d)

Nguyên tắc phá giá

29.

Người sản xuất hàng hóa vi phạm quy luật giá trị trong trường hợp nào dưới đây

a)

Thời gian lao động cá biệt bằng thời gian lao động xã hội cần thiết

b)

Thời gian lao động cá biệt nhỏ hơn thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

Thời gian lao động cá biệt ít hơn thời gian lao động xã hội cần thiết

d)

Thời gian lao động cá biệt lớn hơn thời gian lao động xã hội cần thiết

30.

Quy luật giá trị yêu cầu việc trao đổi hàng hóa trên thị trường phải dựa trên nguyên tắc

a)

Ngang giá

b)

Giá cả bằng giá trị

c)

Giá cả cao hơn giá trị

d)

Lợi nhuận

31.

Xét trên quy mô toàn xã hội quy luật giá trị yêu cầu tổng giá cả hàng hóa sau khi bán phải

a)

Bằng tổng giá trị hàng hóa được tạo ra trong quá trình sản xuất

b)

Cao hơn tổng giá trị hàng hóa được tạo ra trong quá trình sản xuất

c)

Thấp hơn tổng giá trị hàng hóa được tạo ra trong quá trình sản xuất

d)

Bằng tổng thời gian lao động cá biệt

32.

Cơ chế hoạt động của quy luật giá trị là thông qua yếu tố nào dưới đây của hàng hóa trên thị trường

a)

Giá trị sd

b)

Giá cả

c)

Giá trị trao đổi

d)

Số lượng

33.

Trên thị trường giá cả của hàng hóa luôn vận động xoay quanh trục

a)

Thời gian ld cá biệt

b)

Giá trị hàng hóa

c)

Giá trị trao đổi

d)

Giá trị sd

34.

Quy luật giá trị của tác động điều tiết và lưu thông hàng hóa là thông qua sự biến động của yếu tố nào dưới đây trên thị trường

a)

Thời gian lao động cá biệt

b)

Giá trị của hàng hóa

c)

Giá trị trao đổi

d)

Giá cả hàng hóa

35.

Người sản xuất muốn thu được lợi nhuận cao nhất thì họ phải tìm cách làm cho giá trị cá biệt của hàng hóa

a)

Thấp hơn giá trị xã hội của hh

b)

Cao hơn giá trị xã hội của hh

c)

Phù hợp với gtri trao đổi của hh

d)

Thấp hơn giá trị trao đổi của hh

36.

Tác động nào dưới đây không phải là tác động của quy luật giá trị

a)

Phân hóa giàu nghèo

b)

Điều tiết sản xuất hàng hóa

c)

Điều tiết lưu thông hàng hóa

d)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

37.

Ai là Phuyn Phuyn?

a)
b)
38.

Một trong những tác động của quy luật giá trị trong sản xuất và lưu thông hàng hóa là

a)

Chiếm lĩnh ngân sách qgia

b)

Kích thích lực lượng sx phát triển

c)

Khuyến khích sản xuất tự cung tự cấp

d)

Bảo mật tỉ lệ lạm phát kinh tế

39.

Người kinh doanh đưa hàng hóa từ nơi ra cả thắp đến nơi giá cả cao là biểu hiện tác động nào sau đây ở Quy luật giá trị

a)

Điều tiết lưu thông hàng hóa

b)

Phân hóa giàu nghèo

c)

Điều tiết sản xuất hàng hóa

d)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển

40.

Người kinh doanh thông qua sự biến động của giá cả trên thị trường đã điều chỉnh chuyển đổi cơ cấu sản xuất mặt hàng ngành hàng cho phù hợp với nhu cầu người tiêu dùng là biểu hiện của sự vận dụng tác động nào sau đây của quy luật giá trị

a)

Điều tiết sản xuất hàng hóa

b)

Phân hóa giàu nghèo

c)

Tăng năng suất lao động

d)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển

41.

Theo yêu cầu quy luật giá trị tổng giá cả hàng hóa sau khi bán so với tổng giá trị hàng hóa được tạo ra trong quá trình sản xuất phải

a)

Tăng lên

b)

Bằng nhau

c)

Thấp hơn

d)

Khác bịt

42.

Một trong số những tác động của quy luật giá trị đối với sản xuất ở lưu thông hàng hóa là làm cho năng suất lao động

a)

Giảm đồng loạt

b)

Ổn định

c)

Hạ thấp dần

d)

Tăng lên

43.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa muốn thu được nhiều lợi nhuận các chủ thể kinh tế cần vận dụng tác động của quy luật giá trị để

a)

Tăng thời gian lao động cá biệt

b)

Bảo mật mức thuế thu nhập

c)

Giảm chi phí sản xuất

d)

Tăng thời gian lao động xã hội cần thiết

44.

Để có được lợi nhuận cao và giành được ưu thế trong cạnh tranh người sản xuất phải đảm bảo điều kiện nào dưới đây

a)

Giữ nguyên giá trị cá biệt của hàng hóa

b)

Tăng giá trị của hàng hóa

c)

Tăng giá trị cá biệt của hàng hóa

d)

Giảm giá trị cá biệt của hàng hóa