wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Danh từ 1

Total questions: 158

Worksheet time: 1hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

position

a)

vị trí, chức năng

b)

sự ghi nhớ

c)

bản ghi nhớ

d)

sự bãi bỏ

2.

appearance

a)

sự xuất hiện, diện mạo

b)

sự bãi bỏ

c)

sự ghi nhớ

d)

sự mở cửa

3.

increase

a)

sự tăng lên

b)

sự giảm xuống

c)

sự lạm phát

d)

sự từ chức

4.

patent

a)

bằng sáng chế

b)

kiên nhẫn

c)

bệnh nhân

d)

sự ghi nhớ

5.

clearance sales

a)

doanh số bán hàng

b)

sự chấp nhận

c)

sự bãi bỏ

d)

sự xả hàng, thanh lý

6.

care

a)

sự quan tâm, chăm sóc

b)

sự tìm kiếm

c)

sự nghiên cứu

d)

sự thất bại

7.

indicator

a)

bản sao kê

b)

bản tóm tắt

c)

người thành công

d)

chỉ số, vật chỉ thị

8.

exception

a)

sự vào cửa

b)

sự ghi chép

c)

sự ngoại trừ, ngoại lệ

d)

sự bãi bỏ

9.

concentration

a)

sự bổ nhiệm

b)

sự sa thải

c)

sự ghi nhớ

d)

sự tập trung

10.

precaution

a)

bảo hiểm

b)

sự kiến nghị

c)

hoàn cảnh

d)

sự phòng ngừa, đề phòng

11.

certificate

a)

chứng chỉ, giấy chứng nhận

b)

bằng tốt nghiệp đại học

c)

giấy phép lái xe

d)

đơn từ chức

12.

entry

a)

bản thảo

b)

bản ghi nhớ

c)

lối vào, sự đi vào

d)

bản hủy bỏ

13.

hospitality

a)

dịch vụ vận tải

b)

dịch vụ tiếp đón

c)

dịch vụ đặt phòng

d)

dịch vụ Nhà hàng - Khách sạn, Dịch vụ lưu trú

14.

advance

a)

sự phát triển, sự tiến bộ

b)

sự trì hoãn

c)

sự phản đối

d)

sự bổ nhiệm

15.

presence

a)

món quà

b)

sự hiện diện, có mặt

c)

hiện tại

d)

quá khứ

16.

Eutrepreneur

a)

tổng thống

b)

người ứng cử

c)

người vận chuyển

d)

doanh nhân

17.

minutes

a)

sự ghi nhớ

b)

biên bản cuộc họp

c)

sự trì hoãn

d)

sự có mặt

18.

function

a)

lõi

b)

chức năng

c)

sự đánh máy

d)

sự hy sinh

19.

appreciation

a)

sự đánh giá, sự cảm kích

b)

sự đề xuất

c)

sự ghi nhớ

d)

sự thất vọng

20.

manuscript

a)

bản tóm tắt

b)

bản thảo

c)

bản thống kê

d)

bản báo cáo

21.

documentation

a)

sự chứng minh bằng tài liệu, sự dẫn chứng bằng tài liệu

b)

sự nộp tài liệu

c)

sự đệ trình kiến nghị

d)

sư ghi nhớ

22.

statement

a)

sự bổ nhiệm

b)

sự bãi bỏ

c)

sự ghi nhớ

d)

lời phát biểu, sự trình bày

23.

Reference letter

a)

thư kiến nghị

b)

Thư tham khảo

c)

thư từ chức

d)

Thư tiến cử

24.

accomplishment

a)

bạn thân

b)

thành tựu, thành tích, sự hoàn thành

c)

sự thất vọng

d)

sự ghi nhớ

25.

capacity

a)

sức chứa, dung tích

b)

tác động

c)

lòng hiếu khách

d)

sự trì hoãn

26.

obligation

a)

sự ràng buộc, nghĩa vụ

b)

sự thất bại

c)

sự ghi nhớ

d)

bảo hiểm

27.

component

a)

đối thủ cạnh tranh

b)

linh kiện, thành phần

c)

bản ghi nhớ

d)

bản thắc mắc

28.

quote

a)

sự chất vấn

b)

sự báo giá

c)

sự thảo luận

d)

sự thống nhất

29.

implication

a)

sự giải thích

b)

sự tóm tắt

c)

ản ý, ngụ ý

d)

chỉ ra

30.

setback gần nghĩa với từ nào

a)

delay

b)

insurance

c)

presence

d)

summary

31.

storage

a)

sự lưu trữ

b)

cửa hàng

c)

sự khôi phục

d)

sự thống nhất

32.

VARIETY

a)

SỰ ĐA DẠNG

b)

SỰ THÂM HỤT

c)

SỰ BỔ SUNG

d)

SỰ GIÁNG CHỨC

33.

Accommodation

a)

Nơi ở

b)

công viên

c)

Địa điểm tổ chức sự kiện

d)

công viên giải trí

34.

Installment

a)

sự lắp đặt

b)

sự trả góp

c)

sự thống kê

d)

sự thống nhất

35.

Assumption

a)

Giả thuyết

b)

sự tiêu dùng, tiêu thụ

c)

sự cầm cố , thế chấp

d)

sự khiêm tốn

36.

Approach

a)

Sự tiếp cận, tới gần

b)

Ứng dụng

c)

sự xả hàng

d)

bản tóm tắt

37.

Efficiency

a)

sự hiệu quả, tối ưu

b)

bản sao kê

c)

bản thảo

d)

sự lưu trữ

38.

Nomination

a)

sự thuyên chuyển

b)

sự sắp xếp

c)

sự sa thải

d)

Sự đề cử

39.

shortage

a)

sự thiếu hụt

b)

sự dư thừa

c)

sự từ chức

d)

sự cắt ngắn

40.

Objective gần nghĩa từ nào

a)

Method

b)

goal

c)

installment

d)

extraction

41.

Consideration

a)

Dung tích, sức chứa

b)

Sự trả góp

c)

Sự lưu trữ

d)

sự cân nhắc, suy xét

42.

Liability

a)

nợ nần

b)

đáo hạn

c)

trách nhiệm pháp lý

d)

khoản vay

43.

approval

a)

hồ sơ xin việc

b)

ứng dụng

c)

sự từ chức

d)

sự phê chuẩn, thông qua

44.

Confirmation gần nghĩa từ nào

a)

varification

b)

installation

c)

setback

d)

storage

45.

Distribution

a)

sự đề xuất

b)

sự ghi nhớ

c)

sự loại bỏ, vứt đi

d)

sự phân phối, cung cấp

46.

Competitor gần nghĩa từ nào

a)

Opponent

b)

Component

c)

part

d)

compartment

47.

addition

a)

sự bổ sung, thêm vào

b)

quản trị viên

c)

sự thâm hụt

d)

sự thặng dư

48.

Arrangement

a)

Ghi nhớ

b)

Sa thải

c)

Bổ nhiệm

d)

Sự sắp xếp, sắp đặt

49.

Incentive

a)

Tiền tệ

b)

Sự khuyến khích

c)

sự nhạy cảm

d)

sự khôn ngoan

50.

Reimbursement

a)

Sự bồi hoàn, hoàn trả

b)

Phản hồi

c)

Nhớ lại

d)

sự bùng nổ

51.

Instruction

a)

Hướng dẫn

b)

Xây dựng

c)

Ghi nhớ

d)

cải tạo

52.

fine

a)

tiền phạt

b)

Sự ổn định

c)

bản báo giá

d)

bằng sáng chế

53.

Consensus

a)

sự phản đối

b)

sự bất đồng

c)

sự nhất trí, đồng lòng

d)

sự giải thể

54.

Adversity

a)

sự thống nhất

b)

sự thuận lợi

c)

quảng cáo

d)

sự bất lợi

55.

Preparation

a)

Sự chuẩn bị

b)

sự so sánh

c)

sự xao nhãng, cẩu thả

d)

sự bãi bỏ

56.

Commitment

a)

ủy bản

b)

Sự cam kết

c)

sự trả góp

d)

trách nhiệm, sự ràng buộc

57.

Requirement

a)

sự phê chuẩn

b)

Yêu cầu

c)

Sự phản đối

d)

Sự từ chức

58.

Admission

a)

sự thận trọng

b)

sự ngụ ý, ám chỉ

c)

món quà

d)

sự cho vào cửa, vào cửa

59.

Compliance with

a)

sự tuân thủ, tuân theo

b)

sự bãi bỏ

c)

sự quan sát

d)

sự trao đổi

60.

Exposure

a)

sự bùng nổ

b)

sự phơi bày, phơi sáng

c)

triển lãm

d)

người yêu cũ

61.

Malfunction

a)

Chức năng

b)

Lỗi, trục trặc kỹ thuật

c)

phần mềm độc hại

d)

phần cứng

62.

Dress code

a)

Quy định ăn mặc

b)

mật mã váy

c)

mật mã thời trang

d)

quy định giờ giấc

63.

Supplement

a)

sự khấu trừ

b)

Sự bổ sung

c)

sự giám sát

d)

sự cao cấp

64.

Absence

a)

sự vắng mặt

b)

sự dư thừa

c)

sự thất vọng

d)

quảng cáo

65.

Term

a)

Điểu khoản

b)

Thời hạn, kỳ hạn

c)

Thuật ngữ

d)

Cả 3 ý nghĩa trên

66.

Inspiration

a)

Nguồn cảm hứng, sự truyền cảm hứng

b)

sự chuẩn bị

c)

sự sắp xếp

d)

Sự ghi nhớ

67.

Coverage

a)

hạng mục bảo hiểm, chi trả bảo hiểm

b)

sự trả góp

c)

sự hoàn trả

d)

sự kiến nghị

68.

Stability

a)

Khả năng

b)

sự bất ổn

c)

Sự ổn định

d)

dung tích, sức chứa

69.

Overview

a)

sự giám sát

b)

Tổng quan, miêu tả

c)

sự nhìn thấu

d)

quan điểm

70.

Trái nghĩa với Demand

a)

Supply

b)

storage

c)

installment

d)

installation

71.

Deliberation

a)

sự cân nhắc thận trọng

b)

sự sáp nhập

c)

sự thâu tóm

d)

biên bản cuộc họp

72.

Transportation gần nghĩa từ nào

a)

transit

b)

overview

c)

method

d)

industry

73.

PROXIMITY

a)

GẦN, LÂN CẬN

b)

TIỀN PHẠT

c)

PHẠM VI BẢO HIỂM

d)

TỔNG QUAN

74.

Lapse

a)

sơ xuất, sai sót

b)

sự thiếu hụt

c)

giải pháp

d)

nguồn tài nguyên

75.

MORALE

a)

TINH THẦN, CHÍ KHÍ

b)

TỔNG QUAN

c)

THUẬT NGỮ, KỲ HẠN

d)

NĂNG SUẤT

76.

ACQUISITION

a)

SỰ THÂU TÓM, ĐẠT ĐƯỢC

b)

TRÁCH NHIỆM PHÁP LÝ

c)

BIỆN PHÁP, CÁCH THỨC

d)

GIẢ SỬ, GIẢ THUYẾT

77.

REPLACEMENT

a)

VIẾT LẠI

b)

SỰ HOÀN TRẢ TIỀN

c)

SỰ SẮP ĐẶT, SẮP XẾP

d)

SỰ THAY THẾ

78.

EXPIRATION GẦN NGHĨA TỪ NÀO

a)

EXPIRY

b)

CONSENSUS

c)

ADVERSITY

d)

CODE

79.

IN A TIMELY MANNER

a)

KỊP THỜI, NHANH CHÓNG

b)

SỰ TẮC NGHẼN

c)

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

d)

XU HƯỚNG

80.

RECESSION

a)

CÔNG TY CON

b)

CUỘC KHỦNG KHOẢNG, SUY THOÁI

c)

SỰ SỬA ĐỔI BỔ SUNG

d)

QUẦN ÁO TRANG PHỤC

81.

specification

a)

ĐẶC ĐIỂM, CHỈ DẪN KỸ THUẬT

b)

CHUYÊN MÔN

c)

ĐẶC SẢN

d)

SỰ ĐIỀU TRA

82.

từ trái nghĩa với " departure "

a)

arrival

b)

quarter

c)

safety

d)

observance

83.

ACCEPTANCE GẦN NGHĨA TỪ NÀO

a)

PERSPECTIVE

b)

BID

c)

PROCEEDS

d)

ADMISSION

84.

ITINERARY GẦN NGHĨA TỪ NÀO

a)

SCHEDULE

b)

TREND

c)

SUBSIDIARY

d)

AFFILIATION

85.

APPOINTMENT

a)

CUỘC HẸN

b)

SỰ BỔ NHIỆM

c)

SỰ BỔ NHIỆM, CUỘC HẸN

d)

KHÔNG ĐÁP ÁN NÀO ĐÚNG

86.

DEALERSHIP

a)

NGƯỜI ĐẠI LÝ

b)

NGƯỜI BÁN ĐỒ CỔ

c)

NGƯỜI THÔNG BÁO

d)

NGƯỜI PHÊ CHUẨN

87.

RECOVERY

a)

SỰ KHÔI PHỤC, HỒI PHỤC

b)

SỰ CÀI ĐẶT

c)

TIỀN HOA LỢI, TIỀN THU ĐƯỢC

d)

SỰ CHẨN ĐOÁN

88.

RESPONSE GẦN NGHĨA TỪ NÀO

a)

ANSWER

b)

ADDITION

c)

MALFUNCTION

d)

COMPETITOR

89.

EXCESS

a)

SỰ VƯỢT QUÁ, DƯ THỪA

b)

SỰ TRUY CẬP

c)

CỔNG VÀO

d)

CUỘC HẸN

90.

SUBMISSION

a)

SỰ SA THẢI

b)

BẢN NỘP, SỰ ĐỆ TRÌNH

c)

QUY TRÌNH

d)

SỰ TỰ TIN

91.

ARRAY

a)

DÃY, CHUỖI

b)

TIA X

c)

SỰ ĐỒNG Ý BẰNG LÒNG

d)

CÔNG TY CON

92.

EFFORT GẦN NGHĨA TỪ NÀO

a)

COMMISSION

b)

PRIVILEGE

c)

ENDEAVOR

d)

ABSTRACT

93.

ATTENDANCE

a)

SỰ THAM GIA

b)

NGƯỜI THAM GIA

c)

NGƯỜI PHỤC VỤ

d)

NHÂN VIÊN BẢO VỆ

94.

COMPLAINT GẦN NGHĨA TỪ NÀO

a)

DISSATISFACTION

b)

SATISFACTION

c)

MEMO

d)

WARRANTY

95.

RECIPIENT

a)

KẾ TOÁN VIÊN

b)

KIỂM TOÁN VIÊN

c)

NGƯỜI VẬN CHUYỂN

d)

NGƯỜI NHẬN

96.

PROPOSAL

a)

PHẢN ĐỐI

b)

ĐỀ XUẤT

c)

SỰ BẤT LỢI

d)

SỰ HƯ HẠI

97.

INGREDIENT

a)

THÀNH PHẦN

b)

HƯƠNG VỊ

c)

NGÀY HẾT HẠN

d)

SÁNG KIẾN

98.

EXPENDITURE

a)

CHI PHÍ

b)

LỢI NHUẬN

c)

KHOẢN VAY

d)

TIỀN LÃI

99.

DIRECTION GẦN NGHĨA TỪ NÀO

a)

PHASE

b)

SUPERVISION

c)

MEANS

d)

DIAGNOSIS

100.

SIGNATURE GẦN NGHĨA TỪ NÀO

a)

AUTOGRAPH

b)

DEGREE

c)

DELIBERATION

d)

CODE

101.

COURIER

a)

NGHỀ NGHIỆP

b)

NHÂN VIÊN TIẾP TÂN

c)

NGƯỜI ĐƯA THƯ, ĐƯA TIN

d)

NGƯỜI ĐIỀU PHỐI

102.

AMENITY

a)

TIỆN NGHI

b)

KẾT QUẢ, HẬU QUẢ

c)

SỰ THẶNG DƯ

d)

SỰ THÂM HỤT

103.

PROSPECT

a)

VIỄN CẢNH, TRIỂN VỌNG

b)

LỖI

c)

SẢN PHẨM

d)

TRÁCH NHIỆM PHÁP LÝ

104.

PROSPERITY

a)

TRIỂN VỌNG , TIỀM NĂNG

b)

SỰ THỊNH VƯỢNG, PHÁT ĐẠT

c)

SỰ THUA LỖ

d)

SỰ VẬN CHUYỂN

105.

Negligence

a)

SỰ BỔ NHIỆM

b)

SỰ CẬP NHẬP

c)

SỰ NÂNG CẤP

d)

SỰ XAO NHÃNG, CẨU THẢ

106.

CAUTION GẦN NGHĨA TỪ NÀO

a)

CARE

b)

INITIATIVE

c)

SURPLUS

d)

DEFICIT

107.

IMPACT GẦN NGHĨA TỪ NÀO

a)

INCENTIVE

b)

INFLUENCE

c)

EXPOSURE

d)

FINE

108.

CONTINGENCY

a)

SỰ DỰ PHÒNG

b)

KẾ HOẠCH

c)

BIÊN BẢN CUỘC HỌP

d)

CUỘC HỌP

109.

ALLIANCE

a)

LIÊN MINH

b)

NGƯỜI NGOÀI HÀNH TINH

c)

MÓN KHAI VỊ

d)

MÓN CHÍNH

110.

CONTRIBUTION GẦN NGHĨA TỪ NÀO

a)

ABSENCE

b)

STABILITY

c)

COMMITMENT

d)

DONATION

111.

SEQUENCE

a)

SỰ LIÊN TỤC, LIÊN TIẾP

b)

SỰ GIÁN ĐOẠN

c)

SỰ BÃI BỎ, HỦY BỎ

d)

SỰ ĐỀ CỬ

112.

fare gần nghĩa từ nào

a)

toll

b)

term

c)

objective

d)

stability

113.

DEFICIT

a)

SỰ THẶNG DƯ

b)

THÂM HỤT

c)

NHU CẦU

d)

SỰ ỔN ĐỊNH

114.

AUTHORITY

a)

NHÀ CHỨC TRÁCH, CHUYÊN GIA

b)

NGƯỜI DẪN CHỖ

c)

NHÂN VIÊN AN NINH

d)

NHÂN VIÊN VẬN TẢI

115.

CONFLICT

a)

SỰ XUNG ĐỘT

b)

DỰ THẦU

c)

BẢN TÓM TẮT

d)

ĐẶC QUYỀN, ĐẶC LỢI

116.

PRESERVATION

a)

BỐI CẢNH, KHÔNG GIAN

b)

QUYẾT ĐỊNH

c)

SỰ BỔ NHIỆM

d)

sự bảo tồn, duy trì

117.

CUISINE

a)

ẨM THỰC

b)

THỰC KHÁCH

c)

NHÀ HÀNG, QUÁN ĂN

d)

BẾP TRƯỞNG

118.

REGISTRATION ĐỒNG NGHĨA TỪ NÀO

a)

DISCRETION

b)

COVERAGE

c)

MEASURE

d)

ENROLLMENT

119.

APPRAISAL ĐỒNG NGHĨA TỪ NÀO

a)

CAPACITY

b)

EVALUATION

c)

DISTANCE

d)

APPROVAL

120.

PROCESSING

a)

DÂY CHUYỂN SẢN XUẤT

b)

TỔNG QUAN

c)

QUY TRÌNH

d)

SỰ CHẾ BIẾN, GIA CÔNG

121.

AGENDA

a)

CHƯƠNG TRÌNH NGHỊ SỰ

b)

HÃNG, TỔ CHỨC

c)

NHÂN VIÊN

d)

BẢN GHI NHỚ NỘI BỘ

122.

OUTCOME

a)

NỘI BỘ

b)

HẾT HÀNG

c)

LỐI RA

d)

KẾT QUẢ, HẬU QUẢ

123.

CONSUMPTION

a)

GIẢ SỬ, CHO RẰNG

b)

SỰ TIÊU THỤ, TIÊU DÙNG

c)

SỰ THOÁT KHÍ THẢI

d)

SỰ ĐÀM PHÁN

124.

diagnosis

a)

SỰ THẤU HIỂU, HIỂU

b)

SỰ DI CHUYỂN

c)

SỰ CHẨN ĐOÁN

d)

SỰ KIỆN TỤNG

125.

ABSTRACT

a)

BẢN GHI NHỚ NỘI BỘ

b)

SỰ THU HÚT

c)

BẢN TÓM TẮT

d)

THÔNG BÁO

126.

DECISION GẦN NGHĨA TỪ NÀO

a)

JUDGMENT

b)

OBJECTIVE

c)

TERM

d)

INDUSTRY

127.

GROWTH

a)

SỰ TĂNG TRƯỞNG

b)

SỰ SUY GIẢM

c)

SỰ ĐỒNG Ý

d)

SỰ HỢP TÁC

128.

CONGESTION

a)

SỰ THỐNG NHẤT

b)

SỰ MƯỢT MÀ

c)

SỰ Ở LẠI

d)

SỰ TẮC NGHẼN

129.

TỪ ĐỒNG NGHĨA VỚI REQUEST

a)

DEMAND

b)

OBLIGATION

c)

STORAGE

d)

CAPACITY

130.

COMMISSION

a)

ỦY BAN, HỘI ĐỒNG

b)

TIỀN HOA HỒNG

c)

NHIỆM VỤ, PHẬN SỰ

d)

TẤT CẢ ĐỀU ĐÚNG

131.

ACHIEVEMENT GẦN NGHĨA TỪ NÀO

a)

SHORTAGE

b)

ACCOMPLISHMENT

c)

INCENTIVE

d)

DISTRIBUTION

132.

HABITAT

a)

THÓI QUEN

b)

MÔI TRƯỜNG SỐNG

c)

SỰ CÂN NHẮC THẬN TRỌNG

d)

SỰ HOÀN TRẢ TIỀN

133.

REVENUE ĐỒNG NGHĨA TỪ NÀO

a)

EARNINGS

b)

MALFUNCTION

c)

PREPARATION

d)

DEMAND

134.

MEANS

a)

PHƯƠNG TIỆN, CÁCH THỨC

b)

Ý NGHĨA

c)

HÀM Ý

d)

SỰ BỔ NHIỆM

135.

SETTING

a)

BỐI CẢNH, MÔI TRƯỜNG XUNG QUANH

b)

SỰ GỠ BỎ

c)

SỰ ĐỒNG LÒNG, NHẤT TRÍ

d)

SỰ PHÊ CHUẨN

136.

SURPLUS

a)

SỰ THÂM HỤT

b)

SỰ THẶNG DƯ

c)

SỰ BỔ SUNG

d)

SỰ KHẤU TRỪ

137.

NOTICE ĐỒNG NGHĨA TỪ NÀO

a)

NOTE

b)

METHOD

c)

DISTANCE

d)

COMPLIANCE

138.

RECEIPT ĐỒNG NGHĨA TỪ NÀO

a)

INCENTIVE

b)

STABILITY

c)

COMMITMENT

d)

INVOICE

139.

RESPONSIBLITY GẦN NGHĨA TỪ NÀO

a)

OBLIGATION

b)

ENTRY

c)

SELECTION

d)

OVERVIEW

140.

CEREMONY GẦN NGHĨA TỪ NÀO

a)

COMMENMORATION

b)

CONSENSUS

c)

NOMINATION

d)

SUPPLEMENT

141.

OBSERVANCE GẦN NGHĨA TỪ NÀO

a)

COMPLIANCE

b)

APPRECIATION

c)

FINE

d)

STABILITY

142.

DESCRIPTION

a)

SỰ MÔ TẢ

b)

SỰ KÊ ĐƠN THUỐC

c)

THÔNG TIN

d)

SỰ ỔN ĐỊNH

143.

RELOCATION

a)

SỰ DI CHUYỂN TỚI, XÂY DỰNG LẠI

b)

SỰ THÁO DỠ

c)

SỰ VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA

d)

SỰ ĐÓNG GÓI

144.

EXTENSION

a)

SỰ THU HỒI SẢN PHẨM

b)

SỰ KÉO DÀI MỞ RỘNG

c)

TIỀN PHẠT

d)

TRÁCH NHIỆM

145.

ENTRANCE ĐỒNG NGHĨA TỪ NÀO

a)

AREA

b)

ENTRYWAY

c)

FINE

d)

PLACE

146.

TỪ ĐỒNG NGHĨA VỚI REQUEST

a)

DEMAND

b)

OBLIGATION

c)

STORAGE

d)

CAPACITY

147.

EXPENDITURE GẦN NGHĨA TỪ NÀO

a)

EXPENSE

b)

ASSET

c)

LOAN

d)

MERGER

148.

PERMISSION GẦN NGHĨA TỪ NÀO

a)

ENDORSEMENT

b)

REIMBURSEMENT

c)

RELOCATION

d)

APPEARANCE

149.

PERSPECTIVE

a)

GÓC NHÌN, QUAN ĐIỂM

b)

KỲ HẠN

c)

KHOẢN VAY

d)

SỰ SÁP NHẬP

150.

AUDIT

a)

XE HƠI

b)

KIỂM TOÁN

c)

KẾ TOÁN

d)

THANH TRA

151.

SUGGESTION GẦN NGHĨA TỪ NÀO

a)

RECOMMENDATION

b)

APPROVAL

c)

ABSENCE

d)

FINE

152.

privilege

a)

ĐẶC QUYỀN, ĐẶC LỢI

b)

NGHÈO ĐÓI

c)

KHẢ NĂNG

d)

TRÁCH NHIỆM

153.

DESTINATION

a)

ĐIỂM ĐẾN, ĐÍCH ĐẾN

b)

QUỐC GIA

c)

NƠI Ở

d)

NHÀ HÀNG

154.

PROCEEDS

a)

MỤC TIÊU

b)

SỰ BẤT LỢI

c)

TIỀN HOA LỢI, TIỀN THU ĐƯỢC

d)

SỰ NHẤT TRÍ, ĐỒNG LÒNG

155.

PREFERENCE

a)

SỰ YÊU THÍCH HƠN

b)

SỰ THAM KHẢO

c)

SỰ ĐÁNH GIÁ

d)

SỰ ĐỀ CỬ

156.

phase

a)

nơi chốn

b)

giai đoạn

c)

sự nhấn mạnh

d)

sự lưu trữ

157.

INITIATIVE

a)

SÁNG KIẾN

b)

SỰ THAY THẾ

c)

SỰ DI CHUYỂN

d)

SỰ TIẾP CẬN, TỚI GẦN

158.

BID

a)

MẬT MÃ

b)

SỰ ĐẶT THẦU

c)

SỰ GHI NHỚ

d)

TẤT CẢ ĐỀU ĐÚNG