Font size
WorksheetsDanh từ 1
Total questions: 158
Worksheet time: 1hrs 19mins
position
vị trí, chức năng
sự ghi nhớ
bản ghi nhớ
sự bãi bỏ
appearance
sự xuất hiện, diện mạo
sự bãi bỏ
sự ghi nhớ
sự mở cửa
increase
sự tăng lên
sự giảm xuống
sự lạm phát
sự từ chức
patent
bằng sáng chế
kiên nhẫn
bệnh nhân
sự ghi nhớ
clearance sales
doanh số bán hàng
sự chấp nhận
sự bãi bỏ
sự xả hàng, thanh lý
care
sự quan tâm, chăm sóc
sự tìm kiếm
sự nghiên cứu
sự thất bại
indicator
bản sao kê
bản tóm tắt
người thành công
chỉ số, vật chỉ thị
exception
sự vào cửa
sự ghi chép
sự ngoại trừ, ngoại lệ
sự bãi bỏ
concentration
sự bổ nhiệm
sự sa thải
sự ghi nhớ
sự tập trung
precaution
bảo hiểm
sự kiến nghị
hoàn cảnh
sự phòng ngừa, đề phòng
certificate
chứng chỉ, giấy chứng nhận
bằng tốt nghiệp đại học
giấy phép lái xe
đơn từ chức
entry
bản thảo
bản ghi nhớ
lối vào, sự đi vào
bản hủy bỏ
hospitality
dịch vụ vận tải
dịch vụ tiếp đón
dịch vụ đặt phòng
dịch vụ Nhà hàng - Khách sạn, Dịch vụ lưu trú
advance
sự phát triển, sự tiến bộ
sự trì hoãn
sự phản đối
sự bổ nhiệm
presence
món quà
sự hiện diện, có mặt
hiện tại
quá khứ
Eutrepreneur
tổng thống
người ứng cử
người vận chuyển
doanh nhân
minutes
sự ghi nhớ
biên bản cuộc họp
sự trì hoãn
sự có mặt
function
lõi
chức năng
sự đánh máy
sự hy sinh
appreciation
sự đánh giá, sự cảm kích
sự đề xuất
sự ghi nhớ
sự thất vọng
manuscript
bản tóm tắt
bản thảo
bản thống kê
bản báo cáo
documentation
sự chứng minh bằng tài liệu, sự dẫn chứng bằng tài liệu
sự nộp tài liệu
sự đệ trình kiến nghị
sư ghi nhớ
statement
sự bổ nhiệm
sự bãi bỏ
sự ghi nhớ
lời phát biểu, sự trình bày
Reference letter
thư kiến nghị
Thư tham khảo
thư từ chức
Thư tiến cử
accomplishment
bạn thân
thành tựu, thành tích, sự hoàn thành
sự thất vọng
sự ghi nhớ
capacity
sức chứa, dung tích
tác động
lòng hiếu khách
sự trì hoãn
obligation
sự ràng buộc, nghĩa vụ
sự thất bại
sự ghi nhớ
bảo hiểm
component
đối thủ cạnh tranh
linh kiện, thành phần
bản ghi nhớ
bản thắc mắc
quote
sự chất vấn
sự báo giá
sự thảo luận
sự thống nhất
implication
sự giải thích
sự tóm tắt
ản ý, ngụ ý
chỉ ra
setback gần nghĩa với từ nào
delay
insurance
presence
summary
storage
sự lưu trữ
cửa hàng
sự khôi phục
sự thống nhất
VARIETY
SỰ ĐA DẠNG
SỰ THÂM HỤT
SỰ BỔ SUNG
SỰ GIÁNG CHỨC
Accommodation
Nơi ở
công viên
Địa điểm tổ chức sự kiện
công viên giải trí
Installment
sự lắp đặt
sự trả góp
sự thống kê
sự thống nhất
Assumption
Giả thuyết
sự tiêu dùng, tiêu thụ
sự cầm cố , thế chấp
sự khiêm tốn
Approach
Sự tiếp cận, tới gần
Ứng dụng
sự xả hàng
bản tóm tắt
Efficiency
sự hiệu quả, tối ưu
bản sao kê
bản thảo
sự lưu trữ
Nomination
sự thuyên chuyển
sự sắp xếp
sự sa thải
Sự đề cử
shortage
sự thiếu hụt
sự dư thừa
sự từ chức
sự cắt ngắn
Objective gần nghĩa từ nào
Method
goal
installment
extraction
Consideration
Dung tích, sức chứa
Sự trả góp
Sự lưu trữ
sự cân nhắc, suy xét
Liability
nợ nần
đáo hạn
trách nhiệm pháp lý
khoản vay
approval
hồ sơ xin việc
ứng dụng
sự từ chức
sự phê chuẩn, thông qua
Confirmation gần nghĩa từ nào
varification
installation
setback
storage
Distribution
sự đề xuất
sự ghi nhớ
sự loại bỏ, vứt đi
sự phân phối, cung cấp
Competitor gần nghĩa từ nào
Opponent
Component
part
compartment
addition
sự bổ sung, thêm vào
quản trị viên
sự thâm hụt
sự thặng dư
Arrangement
Ghi nhớ
Sa thải
Bổ nhiệm
Sự sắp xếp, sắp đặt
Incentive
Tiền tệ
Sự khuyến khích
sự nhạy cảm
sự khôn ngoan
Reimbursement
Sự bồi hoàn, hoàn trả
Phản hồi
Nhớ lại
sự bùng nổ
Instruction
Hướng dẫn
Xây dựng
Ghi nhớ
cải tạo
fine
tiền phạt
Sự ổn định
bản báo giá
bằng sáng chế
Consensus
sự phản đối
sự bất đồng
sự nhất trí, đồng lòng
sự giải thể
Adversity
sự thống nhất
sự thuận lợi
quảng cáo
sự bất lợi
Preparation
Sự chuẩn bị
sự so sánh
sự xao nhãng, cẩu thả
sự bãi bỏ
Commitment
ủy bản
Sự cam kết
sự trả góp
trách nhiệm, sự ràng buộc
Requirement
sự phê chuẩn
Yêu cầu
Sự phản đối
Sự từ chức
Admission
sự thận trọng
sự ngụ ý, ám chỉ
món quà
sự cho vào cửa, vào cửa
Compliance with
sự tuân thủ, tuân theo
sự bãi bỏ
sự quan sát
sự trao đổi
Exposure
sự bùng nổ
sự phơi bày, phơi sáng
triển lãm
người yêu cũ
Malfunction
Chức năng
Lỗi, trục trặc kỹ thuật
phần mềm độc hại
phần cứng
Dress code
Quy định ăn mặc
mật mã váy
mật mã thời trang
quy định giờ giấc
Supplement
sự khấu trừ
Sự bổ sung
sự giám sát
sự cao cấp
Absence
sự vắng mặt
sự dư thừa
sự thất vọng
quảng cáo
Term
Điểu khoản
Thời hạn, kỳ hạn
Thuật ngữ
Cả 3 ý nghĩa trên
Inspiration
Nguồn cảm hứng, sự truyền cảm hứng
sự chuẩn bị
sự sắp xếp
Sự ghi nhớ
Coverage
hạng mục bảo hiểm, chi trả bảo hiểm
sự trả góp
sự hoàn trả
sự kiến nghị
Stability
Khả năng
sự bất ổn
Sự ổn định
dung tích, sức chứa
Overview
sự giám sát
Tổng quan, miêu tả
sự nhìn thấu
quan điểm
Trái nghĩa với Demand
Supply
storage
installment
installation
Deliberation
sự cân nhắc thận trọng
sự sáp nhập
sự thâu tóm
biên bản cuộc họp
Transportation gần nghĩa từ nào
transit
overview
method
industry
PROXIMITY
GẦN, LÂN CẬN
TIỀN PHẠT
PHẠM VI BẢO HIỂM
TỔNG QUAN
Lapse
sơ xuất, sai sót
sự thiếu hụt
giải pháp
nguồn tài nguyên
MORALE
TINH THẦN, CHÍ KHÍ
TỔNG QUAN
THUẬT NGỮ, KỲ HẠN
NĂNG SUẤT
ACQUISITION
SỰ THÂU TÓM, ĐẠT ĐƯỢC
TRÁCH NHIỆM PHÁP LÝ
BIỆN PHÁP, CÁCH THỨC
GIẢ SỬ, GIẢ THUYẾT
REPLACEMENT
VIẾT LẠI
SỰ HOÀN TRẢ TIỀN
SỰ SẮP ĐẶT, SẮP XẾP
SỰ THAY THẾ
EXPIRATION GẦN NGHĨA TỪ NÀO
EXPIRY
CONSENSUS
ADVERSITY
CODE
IN A TIMELY MANNER
KỊP THỜI, NHANH CHÓNG
SỰ TẮC NGHẼN
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
XU HƯỚNG
RECESSION
CÔNG TY CON
CUỘC KHỦNG KHOẢNG, SUY THOÁI
SỰ SỬA ĐỔI BỔ SUNG
QUẦN ÁO TRANG PHỤC
specification
ĐẶC ĐIỂM, CHỈ DẪN KỸ THUẬT
CHUYÊN MÔN
ĐẶC SẢN
SỰ ĐIỀU TRA
từ trái nghĩa với " departure "
arrival
quarter
safety
observance
ACCEPTANCE GẦN NGHĨA TỪ NÀO
PERSPECTIVE
BID
PROCEEDS
ADMISSION
ITINERARY GẦN NGHĨA TỪ NÀO
SCHEDULE
TREND
SUBSIDIARY
AFFILIATION
APPOINTMENT
CUỘC HẸN
SỰ BỔ NHIỆM
SỰ BỔ NHIỆM, CUỘC HẸN
KHÔNG ĐÁP ÁN NÀO ĐÚNG
DEALERSHIP
NGƯỜI ĐẠI LÝ
NGƯỜI BÁN ĐỒ CỔ
NGƯỜI THÔNG BÁO
NGƯỜI PHÊ CHUẨN
RECOVERY
SỰ KHÔI PHỤC, HỒI PHỤC
SỰ CÀI ĐẶT
TIỀN HOA LỢI, TIỀN THU ĐƯỢC
SỰ CHẨN ĐOÁN
RESPONSE GẦN NGHĨA TỪ NÀO
ANSWER
ADDITION
MALFUNCTION
COMPETITOR
EXCESS
SỰ VƯỢT QUÁ, DƯ THỪA
SỰ TRUY CẬP
CỔNG VÀO
CUỘC HẸN
SUBMISSION
SỰ SA THẢI
BẢN NỘP, SỰ ĐỆ TRÌNH
QUY TRÌNH
SỰ TỰ TIN
ARRAY
DÃY, CHUỖI
TIA X
SỰ ĐỒNG Ý BẰNG LÒNG
CÔNG TY CON
EFFORT GẦN NGHĨA TỪ NÀO
COMMISSION
PRIVILEGE
ENDEAVOR
ABSTRACT
ATTENDANCE
SỰ THAM GIA
NGƯỜI THAM GIA
NGƯỜI PHỤC VỤ
NHÂN VIÊN BẢO VỆ
COMPLAINT GẦN NGHĨA TỪ NÀO
DISSATISFACTION
SATISFACTION
MEMO
WARRANTY
RECIPIENT
KẾ TOÁN VIÊN
KIỂM TOÁN VIÊN
NGƯỜI VẬN CHUYỂN
NGƯỜI NHẬN
PROPOSAL
PHẢN ĐỐI
ĐỀ XUẤT
SỰ BẤT LỢI
SỰ HƯ HẠI
INGREDIENT
THÀNH PHẦN
HƯƠNG VỊ
NGÀY HẾT HẠN
SÁNG KIẾN
EXPENDITURE
CHI PHÍ
LỢI NHUẬN
KHOẢN VAY
TIỀN LÃI
DIRECTION GẦN NGHĨA TỪ NÀO
PHASE
SUPERVISION
MEANS
DIAGNOSIS
SIGNATURE GẦN NGHĨA TỪ NÀO
AUTOGRAPH
DEGREE
DELIBERATION
CODE
COURIER
NGHỀ NGHIỆP
NHÂN VIÊN TIẾP TÂN
NGƯỜI ĐƯA THƯ, ĐƯA TIN
NGƯỜI ĐIỀU PHỐI
AMENITY
TIỆN NGHI
KẾT QUẢ, HẬU QUẢ
SỰ THẶNG DƯ
SỰ THÂM HỤT
PROSPECT
VIỄN CẢNH, TRIỂN VỌNG
LỖI
SẢN PHẨM
TRÁCH NHIỆM PHÁP LÝ
PROSPERITY
TRIỂN VỌNG , TIỀM NĂNG
SỰ THỊNH VƯỢNG, PHÁT ĐẠT
SỰ THUA LỖ
SỰ VẬN CHUYỂN
Negligence
SỰ BỔ NHIỆM
SỰ CẬP NHẬP
SỰ NÂNG CẤP
SỰ XAO NHÃNG, CẨU THẢ
CAUTION GẦN NGHĨA TỪ NÀO
CARE
INITIATIVE
SURPLUS
DEFICIT
IMPACT GẦN NGHĨA TỪ NÀO
INCENTIVE
INFLUENCE
EXPOSURE
FINE
CONTINGENCY
SỰ DỰ PHÒNG
KẾ HOẠCH
BIÊN BẢN CUỘC HỌP
CUỘC HỌP
ALLIANCE
LIÊN MINH
NGƯỜI NGOÀI HÀNH TINH
MÓN KHAI VỊ
MÓN CHÍNH
CONTRIBUTION GẦN NGHĨA TỪ NÀO
ABSENCE
STABILITY
COMMITMENT
DONATION
SEQUENCE
SỰ LIÊN TỤC, LIÊN TIẾP
SỰ GIÁN ĐOẠN
SỰ BÃI BỎ, HỦY BỎ
SỰ ĐỀ CỬ
fare gần nghĩa từ nào
toll
term
objective
stability
DEFICIT
SỰ THẶNG DƯ
THÂM HỤT
NHU CẦU
SỰ ỔN ĐỊNH
AUTHORITY
NHÀ CHỨC TRÁCH, CHUYÊN GIA
NGƯỜI DẪN CHỖ
NHÂN VIÊN AN NINH
NHÂN VIÊN VẬN TẢI
CONFLICT
SỰ XUNG ĐỘT
DỰ THẦU
BẢN TÓM TẮT
ĐẶC QUYỀN, ĐẶC LỢI
PRESERVATION
BỐI CẢNH, KHÔNG GIAN
QUYẾT ĐỊNH
SỰ BỔ NHIỆM
sự bảo tồn, duy trì
CUISINE
ẨM THỰC
THỰC KHÁCH
NHÀ HÀNG, QUÁN ĂN
BẾP TRƯỞNG
REGISTRATION ĐỒNG NGHĨA TỪ NÀO
DISCRETION
COVERAGE
MEASURE
ENROLLMENT
APPRAISAL ĐỒNG NGHĨA TỪ NÀO
CAPACITY
EVALUATION
DISTANCE
APPROVAL
PROCESSING
DÂY CHUYỂN SẢN XUẤT
TỔNG QUAN
QUY TRÌNH
SỰ CHẾ BIẾN, GIA CÔNG
AGENDA
CHƯƠNG TRÌNH NGHỊ SỰ
HÃNG, TỔ CHỨC
NHÂN VIÊN
BẢN GHI NHỚ NỘI BỘ
OUTCOME
NỘI BỘ
HẾT HÀNG
LỐI RA
KẾT QUẢ, HẬU QUẢ
CONSUMPTION
GIẢ SỬ, CHO RẰNG
SỰ TIÊU THỤ, TIÊU DÙNG
SỰ THOÁT KHÍ THẢI
SỰ ĐÀM PHÁN
diagnosis
SỰ THẤU HIỂU, HIỂU
SỰ DI CHUYỂN
SỰ CHẨN ĐOÁN
SỰ KIỆN TỤNG
ABSTRACT
BẢN GHI NHỚ NỘI BỘ
SỰ THU HÚT
BẢN TÓM TẮT
THÔNG BÁO
DECISION GẦN NGHĨA TỪ NÀO
JUDGMENT
OBJECTIVE
TERM
INDUSTRY
GROWTH
SỰ TĂNG TRƯỞNG
SỰ SUY GIẢM
SỰ ĐỒNG Ý
SỰ HỢP TÁC
CONGESTION
SỰ THỐNG NHẤT
SỰ MƯỢT MÀ
SỰ Ở LẠI
SỰ TẮC NGHẼN
TỪ ĐỒNG NGHĨA VỚI REQUEST
DEMAND
OBLIGATION
STORAGE
CAPACITY
COMMISSION
ỦY BAN, HỘI ĐỒNG
TIỀN HOA HỒNG
NHIỆM VỤ, PHẬN SỰ
TẤT CẢ ĐỀU ĐÚNG
ACHIEVEMENT GẦN NGHĨA TỪ NÀO
SHORTAGE
ACCOMPLISHMENT
INCENTIVE
DISTRIBUTION
HABITAT
THÓI QUEN
MÔI TRƯỜNG SỐNG
SỰ CÂN NHẮC THẬN TRỌNG
SỰ HOÀN TRẢ TIỀN
REVENUE ĐỒNG NGHĨA TỪ NÀO
EARNINGS
MALFUNCTION
PREPARATION
DEMAND
MEANS
PHƯƠNG TIỆN, CÁCH THỨC
Ý NGHĨA
HÀM Ý
SỰ BỔ NHIỆM
SETTING
BỐI CẢNH, MÔI TRƯỜNG XUNG QUANH
SỰ GỠ BỎ
SỰ ĐỒNG LÒNG, NHẤT TRÍ
SỰ PHÊ CHUẨN
SURPLUS
SỰ THÂM HỤT
SỰ THẶNG DƯ
SỰ BỔ SUNG
SỰ KHẤU TRỪ
NOTICE ĐỒNG NGHĨA TỪ NÀO
NOTE
METHOD
DISTANCE
COMPLIANCE
RECEIPT ĐỒNG NGHĨA TỪ NÀO
INCENTIVE
STABILITY
COMMITMENT
INVOICE
RESPONSIBLITY GẦN NGHĨA TỪ NÀO
OBLIGATION
ENTRY
SELECTION
OVERVIEW
CEREMONY GẦN NGHĨA TỪ NÀO
COMMENMORATION
CONSENSUS
NOMINATION
SUPPLEMENT
OBSERVANCE GẦN NGHĨA TỪ NÀO
COMPLIANCE
APPRECIATION
FINE
STABILITY
DESCRIPTION
SỰ MÔ TẢ
SỰ KÊ ĐƠN THUỐC
THÔNG TIN
SỰ ỔN ĐỊNH
RELOCATION
SỰ DI CHUYỂN TỚI, XÂY DỰNG LẠI
SỰ THÁO DỠ
SỰ VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA
SỰ ĐÓNG GÓI
EXTENSION
SỰ THU HỒI SẢN PHẨM
SỰ KÉO DÀI MỞ RỘNG
TIỀN PHẠT
TRÁCH NHIỆM
ENTRANCE ĐỒNG NGHĨA TỪ NÀO
AREA
ENTRYWAY
FINE
PLACE
TỪ ĐỒNG NGHĨA VỚI REQUEST
DEMAND
OBLIGATION
STORAGE
CAPACITY
EXPENDITURE GẦN NGHĨA TỪ NÀO
EXPENSE
ASSET
LOAN
MERGER
PERMISSION GẦN NGHĨA TỪ NÀO
ENDORSEMENT
REIMBURSEMENT
RELOCATION
APPEARANCE
PERSPECTIVE
GÓC NHÌN, QUAN ĐIỂM
KỲ HẠN
KHOẢN VAY
SỰ SÁP NHẬP
AUDIT
XE HƠI
KIỂM TOÁN
KẾ TOÁN
THANH TRA
SUGGESTION GẦN NGHĨA TỪ NÀO
RECOMMENDATION
APPROVAL
ABSENCE
FINE
privilege
ĐẶC QUYỀN, ĐẶC LỢI
NGHÈO ĐÓI
KHẢ NĂNG
TRÁCH NHIỆM
DESTINATION
ĐIỂM ĐẾN, ĐÍCH ĐẾN
QUỐC GIA
NƠI Ở
NHÀ HÀNG
PROCEEDS
MỤC TIÊU
SỰ BẤT LỢI
TIỀN HOA LỢI, TIỀN THU ĐƯỢC
SỰ NHẤT TRÍ, ĐỒNG LÒNG
PREFERENCE
SỰ YÊU THÍCH HƠN
SỰ THAM KHẢO
SỰ ĐÁNH GIÁ
SỰ ĐỀ CỬ
phase
nơi chốn
giai đoạn
sự nhấn mạnh
sự lưu trữ
INITIATIVE
SÁNG KIẾN
SỰ THAY THẾ
SỰ DI CHUYỂN
SỰ TIẾP CẬN, TỚI GẦN
BID
MẬT MÃ
SỰ ĐẶT THẦU
SỰ GHI NHỚ
TẤT CẢ ĐỀU ĐÚNG
