WorksheetsTOÁN 2
Total questions: 12
Worksheet time: 7mins
Viết lời giải con bài toán sau:
Có 70 quả cam, bán đi 30 quả. Hỏi còn lại bao nhiêu quả cam?
Số quả cam là:
Số cam là:
Số quả cam còn lại là:
Còn lại cam là:
Viết lời giải con bài toán sau:
Xe ô tô dài: 5cm
Xe khách dài hơn ô tô: 4cm
Xe khách: .....cm?
Số cm xe ô tô dài là:
Số xăng ti mét xe khách còn lại là
Số xăng ti mét là
Số xăng-ti-mét xe khách dài là:
Viết phép tính bài toán sau:
Xe ô tô dài: 5cm
Xe khách dài hơn ô tô: 4cm
Xe khách: .....cm?
5 - 4 = 1 (cm)
5 + 4 = 9 (cm)
5 - 4 = 1 (xăng-ti-mét)
5 + 4 = 9 (xăng-ti-mét)
Viết phép tính bài toán sau:
Có 70 quả cam, bán đi 30 quả. Hỏi còn lại bao nhiêu quả cam?
70 - 30 = 40 quả cam
70 - 30 = 40 (quả cam)
70 - 40 =
70 + 30 = 100 (quả cam)
Chọn các bước để giải bài toán: (có thể chọn nhiều đáp án)
Tìm hiểu bài toán
Kiểm tra lại
Tìm cách giải bài toán
Trình bày bài toán
Giải bài toán
Viết phép tính cho bài toán sau:
Mai có 34 cái bánh, mai cho dì Na 22 cái bánh. Hỏi Mai còn lại bao nhiêu cái bánh?
34 - 22 = 12 cái bánh
34 - 22 = 12 (cái bánh)
34 - 22 = 56 cái bánh
34 + 22 = 56 (cái bánh)
Viết lời giải cho bài toán sau:
Mai có 34 cái bánh, mai cho dì Na 22 cái bánh. Hỏi Mai còn lại bao nhiêu cái bánh?
Số cái bánh có tất cả là:
Mai còn lại là:
Mai còn lại số cái bánh là:
Mai còn bánh là:
Viết phép tính cho bài toán sau:
Bé Lan cao: 95 cm
Gấu bông thấp hơn: 51 cm
Gấu bông cao: ..... cm?
95 - 51 = 44 cm
95 - 51 = 46 cm
95 - 51 = 46 xăng ti mét
95 - 51 = 44 (cm)
Điền số thích hợp:
Số liền trước của 64 là: (a)
Điền số thích hợp:
Số liền sau của 99 là: (a)
Điền chữ "liền trước" hoặc "liền sau" vào chỗ trống:
20 là số ................ của 19
liền trước
liền sau
Điền chữ "liền trước" hoặc "liền sau" vào chỗ trống:
20 là số ................ của 21
liền trước
liền sau
