wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH HỌC

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

 Trong tế bào, bào quan có vai trò tạo ra năng lượng cho tế bào hoạt động là:

a)

Hạt Ribôxôm

b)

 Ti thể

c)

 

Bộ máy gôngi             

d)

           Lưới nội chất

2.

Chức năng của cột sống là:

a)

A. Bảo vệ tim, phổi và các cơ quan ở phía trên khoang bụng.

b)

B. Giúp cơ thể đứng thẳng; gắn với xương sườn và xương ức thành lồng ngực

c)

C. Giúp cơ thề đứng thẳng và lao động.

d)

D. Bảo đảm cho cơ thể vận động được dễ dàng

3.

 Đặc điểm của bộ xương người thích nghi với tư thế đứng thẳng và đi bằng hai chân là:

a)

A. Cột sống cong ở 4 chỗ, xương chậu nở, lông ngực nở sang hai bên.

b)

B. Xương tay có các khớp linh hoạt, ngón cái đối diện với các ngón còn lại

c)

C. Xương chân lớn, bàn chân hình vòm, xương gót phát triển.

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

4.

Câu 4. Tiểu cầu giảm khi:

a)

A. Bị chảy máu

b)

B. Bị dị ứng

c)

C. Bị bệnh thiếu máu ác tính

d)

D. Hai câu A và B đúng.

5.

Câu 5. Chức năng của huyết tương là:

a)

A. Tham gia vận chuyển các chất dinh dưỡng, hoocmôn, kháng thể và các chất khoáng.

b)

B. Tham gia vận chuyển khí.

c)

C. Tiêu hủy các chất thải, thừa do tế bào đưa ra.

d)

D. Câu A và B đúng.

6.

Câu 6. Trong mỗi chu kỳ, tim làm việc và nghỉ ngơi như sau:

a)

A. Tâm nhĩ làm việc 0,3 giây, nghỉ 0.5 giây.

b)

B. Tim nghỉ hoàn toàn là 0,4 giây.

c)

C. Tâm thất làm việc 0.2 giây, nghỉ 0,6 giây.

d)

D. C.ả  A, B và C đều đúng

7.

Câu 7. Vai trò của hồng cầu là:

a)

A. Vận chuyển chất dinh dưỡng đi nuôi cơ thể 

b)

B. Vận chuyển O2 và CO2

c)

C. Vận chuyển các chất thải

d)

D. Cả A, B. C đều đúng

8.

Câu 8. Thân to ra về bề ngang nhờ:

a)

A. các tế bào màng xương dày lên

b)

B. các tế bào màng xương to ra

c)

C. các tế bào màng xương phân chia tạo ra những tế bào mới

d)

D. các tế bào lớp sụn tăng trưởng phân chia tạo ra các tế bào mới

9.

Câu 9. Tế bào limphô T đã phá hủy các tế bào cơ thể bị nhiễm vi khuẩn, virut bằng cách:

a)

A. Nuốt và tiêu hoá tế bào bị nhiễm đó.

b)

.

B. Tiết ra các protein đặc hiệu làm tan màng tế bào bị nhiễm đó.

c)

C. Ngăn cản sự trao đổi chất của các tế bào bị nhiễm đó với môi trường trong

d)

D. Câu B và C đúng.

10.

Câu 10. Những cơ quan nào dưới đây cùng có chức năng chỉ đạo hoạt động của các hệ cơ quan khác trong cơ thể

a)

A. Hệ thần kinh và hệ nội tiết

b)

B. Hệ vận động, hệ tuần hoàn, hệ tiêu hoá, hệ hô hấp

c)

C. Hệ bài tiết, hệ sinh dục, hệ nội tiết

d)

D. Hệ tuần hoàn, hệ hô hấp, hệ bài tiết, hệ tiêu hoá

11.

Câu 11. Trong tế bào, bộ phận nào là quan trọng nhất ?

a)

A. Nhân, vì nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào và có vai trò quan trọng trong sự di truyền.

b)

B. Màng sinh chất, vì màng sinh chất có vai trò bảo vệ tế bào và là nơi trao đổi chất giữa tế bào với môi trường.

c)

C. Chất tế bào. Vì đây là nơi diễn ra mọi hoạt động sổng của tế bào.

d)

D. Các bào quan. Vì chúng góp phần quan trọng vào hoạt động sống của tế bào.

12.

Câu 12. Dựa trên cơ sở nào mà người ta phân biệt 4 loại mô chính là mô biểu bì, mô liên kết, mô cơ và mô thần kinh ?

a)

A. Cấu trúc               

b)

B. Tính chất

c)

C. Chức năng           

d)

 D. Câu A và C đúng

13.

Câu 13. Vết thương chảy máu động mạch ở tay, chân cần làm:

a)

A. Dùng nhiều bông băng bó vết thương lại.

b)

B. Chở ngay đến bệnh viện.

c)

C. Dùng dây garô rồi mới băng bó.

d)

D. Câu A và B đúng

14.

Câu 14. Khi nói về chức năng của tế bào:

a)

A. Tế bào có chức năng thực hiện trao đổi chất giữa tế bào với môi trường trong cơ thể.

b)

B. Ti thể có chức năng liên hệ giữa các bào quan,

c)

C. Màng sinh chất điều khiển mọi hoạt động của tế bào.

d)

D. Câu A và C đúng.

15.

Câu 15. Đặc điểm chỉ có ở người không có ở động vật là:

a)

A. Xương sọ lớn hơn xương mặt.

b)

B. Hệ tuần hoàn phát triển

c)

C. Cơ hoành phát triển

d)

D. Cả A, B và C đều đúng.

16.

Câu 16. Loại khoáng chất chủ yếu trong xương là:

a)

A. Natri                                

b)

                              B. Magie

c)

C. Canxi                               

d)

D. Kali

17.

Câu 17. Xương nào dưới  đây là xương dài ?

a)

A. Xương cột sống

b)

B. Xương mặt

c)

C. Xương cánh tay

d)

D. Xương sọ

18.

Câu 18. Câu nào sau đây không đúng ?

a)

A. Thành tâm thất dày hơn thành tâm nhĩ

b)

B. Thành tâm thất trái dày hơn thành tâm thất phải.

c)

C. Thành tim dày sẽ tạo áp lực để đẩy máu trong động mạch.

d)

D. Nhờ có van tim nên máu di chuyển một chiều từ động mạch đến tâm thất xuống tâm nhĩ

19.

Câu 19. Khi bị bỏng, da phồng lên chứa ở trong một chất nước,hoặc khi bị một vết thương, sau khi máu đã đông cũng có một chất nước vàng chảy ra. Chất nước vàng này là gì ?

a)

A. Bạch huyết

b)

B. Hêmôglôbin (Hb)

c)

C. Tơ máu

d)

D. Bạch cầu

20.

Câu 20. Một đĩa tiết đông, thấy trên mặt có màu đỏ sậm là do:

a)

A. Hêmôglôbin của hồng cầu kết hợp với khí CO có trong không khí.

b)

B. Hêmôglôbin của hồng cầu kết hợp với khí O2 có trong không khí.

c)

C. Hêmôglôbin của hồng cầu kết hợp với khí CO2 có trong không khí.

d)

D. Hêmôglôbin của hồng cầu kết hợp với khí N2 có trong không khí

21.

Câu 21. Mỗi chu  kì co dãn của tim kéo dài bao nhiêu giây ?

a)

A. 0,8 giây                             

b)

                 B. 0,5 giây

c)

C. 0,3 giây                             

d)

                           D. 0,1 giây

22.

Câu 22. Máu sau khi đã lấy O2, thải CO2 ở  phổi được vận chủ yếu về ngăn nào của tim ?

a)

A. Tâm nhĩ phải

b)

B. Tâm thất phải

c)

C. Tâm nhĩ trái

d)

D. Tâm thất trái

23.

Câu 23. Loại mạch máu nào làm nhiệm vụ dẫn máu từ tâm thất trái đến các phần của cơ thể ?

a)

A. Động mạch phổi

b)

B. Tĩnh mạch phổi

c)

C. Động mạch chủ

d)

D. Tĩnh mạch chủ

24.

Cách truyền máu nào sau đây sẽ gây hiện tượng kết dính ?

a)

A. Máu O →AB               

b)

  B. Máu B → B

c)

C. Máu A → AB     

d)

    D. Máu A → O

25.

Câu 25 : Trong cơ thể người, cơ quan nào dưới đây nằm trong khoang ngực? 

a)

a. Dạ dày

b)

b. Lá lách

c)

c. Phổi

d)

d. Gan

26.

Câu 26 : Trong tế bào người, bào quan nào đóng vai trò chính yếu vào hoạt động hô hấp giải phóng năng lượng? 

a)

 

a. Ti thể

b)

b. Nhân

c)

c. Ribôxôm

d)

d. Lưới nội chất

27.

Câu 27 : Loại mô nào dưới đây được xếp vào nhóm mô liên kết? 

a)

a. Mô máu

b)

b. Tất cả các phương án còn lại

c)

c. Mô xương

d)

d. Mô mỡ

28.

Câu 28: Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào về nơron hướng tâm là đúng?

a)

a. Có thân nằm trong trung ương thần kinh

b)

b. Còn có tên gọi khác là nơron vận động

c)

c. Đảm nhiệm chức năng truyền xung thần kinh về trung ương thần kinh

d)

d. Tất cả các phương án còn lại

29.

Câu 29 : Bao hoạt dịch là cấu trúc được tìm thấy ở loại khớp nào? 

a)

a. Khớp động

b)

b. Khớp bán động

c)

c. Khớp bất động

d)

d. Tất cả các phương án còn lại

30.

Câu 30: Đặc điểm nào sau đây có trong cấu tạo của bộ xương người? 

a)

a. Xương hàm lớn hơn xương hộp sọ

b)

b. Xương cột sống hình vòng cung

c)

c. Lồng ngực phát triển theo hướng lưng – bụng

d)

d. Xương gót phát triển về phía sau

31.

Câu 31: Trong cơ thể người có bao nhiêu loại bạch cầu? 

a)

a. 4

b)

b. 2

c)

c. 5

d)

d. 3

32.

Câu 32: Những loại bạch cầu nào tham gia vào quá trình thực bào? 

a)

a. Bạch cầu ưa kiềm và bạch cầu limphô

b)

b. Bạch cầu trung tính và bạch cầu ưa axit

c)

c. Bạch cầu ưa axit và bạch cầu mônô

d)

d. Bạch cầu mônô và bạch cầu trung tính

33.

Câu 33 : Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: “… là loại tế bào máu đóng vai trò đặc biệt quan trọng vào quá trình đông máu.” 

a)

a. Tiểu cầu

b)

b. Bạch cầu ưa axit

c)

c. Hồng cầu

d)

d. Bạch cầu trung tính

34.

Câu 34 : Khi tâm thất trái co thì máu sẽ được tống đến 

a)

a. tĩnh mạch chủ.

b)

b. động mạch chủ.

c)

c. động mạch phổi.

d)

d. tâm nhĩ trái.

35.

Câu 35 : Trong cơ thể người, loại xương nào có kích thước dài nhất? 

a)

a. Xương chậu

b)

b. Xương cánh tay

c)

c. Xương đốt sống

d)

d. Xương đùi

36.

Câu 36 : Người trưởng thành có bao nhiêu chiếc xương? 

a)

a. 302

b)

b. 300

c)

c. 206

d)

d. 108

37.

Câu 37 : Bộ xương người có nhiều đặc điểm thích nghi với tư thế đứng thẳng, đặc điểm nào dưới đây không nằm trong số đó? 

a)

a. Lồng ngực phát triển rộng sang hai bên

b)

b. Xương cột sống hình cung

c)

c. Xương gót phát triển về phía sau

d)

d. Xương đùi phát triển

38.

Câu 38 : Hiện tượng hồng cầu không nhân ở người có ý nghĩa như thế nào? 

a)

a. Giúp giảm thiểu năng lượng tiêu tốn trong điều kiện làm việc liên tục.

b)

b. Giúp hồng cầu giảm trọng lượng để di chuyển nhanh hơn

c)

c. Giúp hồng cầu dễ dàng len lỏi vào các mô trong trao đổi khí

d)

d. Tất cả các phương án còn lại

39.

Câu 39: Đại thực bào là tên gọi khác của loại bạch cầu nào? 

a)

a. Bạch cầu limphô

b)

b. Bạch cầu ưa kiềm

c)

c. Bạch cầu trung tính

d)

d. Bạch cầu mônô

40.

Câu 40 : Cho các hoạt động sau: 

a. Tiết kháng thể để vô hiệu hóa các kháng nguyên.

b. Phá hủy các tế bào cơ thể đã nhiễm bệnh

c. Thực bào

Theo trình tự trước – sau thì khi xâm nhập vào cơ thể, vi sinh vật sẽ đi qua hàng rào phòng vệ của hệ miễn dịch theo trình tự nào ?

a)

a. c – a - b

b)

b. a – b - c

c)

c. c – b - a

d)

d. b – c - a

41.

Câu 41 : Người mang nhóm máu O có thể được nhận máu từ những người mang nhóm máu nào? 

a)

a. Nhóm máu A và nhóm máu O

b)

b. Nhóm máu A

c)

c. Nhóm máu AB và nhóm máu B

d)

d. Nhóm máu O

42.

Câu 42 : Thành phần nào đóng vai trò quan trọng nhất trong nhân tế bào người? 

a)

a. Màng nhân

b)

b. Nhiễm sắc thể

c)

c. Lưới nội chất

d)

d. Nhân con

43.

Câu 43 : Trong quá trình đông máu, các enzim giải phóng ra từ tiểu cầu có vai trò chính là gì? 

a)

a. Hỗ trợ quá trình đông đặc của huyết tương

b)

b. Làm phân rã khối đông máu.

c)

c. Kết dính các tế bào máu lại với nhau.

d)

d. Làm biến đổi chất sinh tơ máu trong huyết tương thành tơ máu.

44.

Câu 44: Trong cơ thể người phụ nữ, loại tế bào nào có kích thước lớn nhất? 

a)

a. Tế bào gan

b)

b. Tế bào trứng

c)

c. Tế bào cơ

d)

d. Tế bào xương

45.

Câu 45 : Loại bạch cầu nào tham gia sản xuất kháng thể?

a)

a. Tế bào ưa kiềm

b)

b. Tế bào mônô

c)

c. Tế bào limphô B

d)

d. Tế bào T

46.

Câu 46 : Trong hệ tuần hoàn người, máu ở động mạch nào dưới đây là máu đỏ thẫm?

a)

a. Động mạch phổi

b)

b. Động mạch đùi

c)

c. Động mạch chủ

d)

d. Động mạch cổ

47.

Câu 47 : Khi nói về hồng cầu người, phát biểu nào dưới đây là đúng? 

a)

a. Màu trong suốt

b)

b. Có chức năng là vận chuyển chất dinh dưỡng

c)

c. Hình cầu

d)

d. Không có nhân

48.

Câu 48 :  Ở người, khi tâm nhĩ trái co, máu sẽ được bơm đến 

a)

a. tâm thất phải.

b)

b. tâm thất trái.

c)

c. tâm nhĩ trái.

d)

d. tĩnh mạch chủ.

49.

Câu 49 : Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau: “… là nguyên nhân hàng đầu gây xơ vữa động mạch ở người.” 

a)

a. Dầu thực vật

b)

b. Tinh bột

c)

c. Prôtêin

d)

d. Côlestêrôn

50.

Câu 51 : Máu người bao gồm 

a)

a. huyết tương và huyết thanh.

b)

b. huyết thanh và chất sinh tơ máu.

c)

c. các tế bào máu và huyết tương.

d)

d. các tế bào máu và huyết thanh.

51.

Câu 50 : Khoang xương dài ở người già có chứa gì? 

a)

a. Chất cốt giao

b)

b. Tủy vàng

c)

c. Tủy đỏ

d)

d. Nước

52.

Câu 52: Con người có bao nhiêu đôi xương sườn? 

a)

a. 12 đôi.

b)

b. 24 đôi.

c)

c. 36 đôi.

d)

d. 18 đôi.