wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Biểu thức đại số

Total questions: 24

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Biểu thức đại số có thể phân loại theo các tiêu chí nào?

a)

Bậc của hạng tử cao nhất

b)

Số biến khác nhau trong biểu thức

c)

Số hạng tử

2.

Tên gọi khác của hằng số trong biểu thức là gì?

a)

Hệ số

b)

Hệ số tự do

c)

biến số

d)

tham số

3.

Trong biểu thức đại số có thể có gì?

a)

Hệ số

b)

Biến số

c)

Hằng số

d)

Tham số

e)

Các phép toán: cộng, trừ, nhân, chia, luỹ thừa, khai căn...

4.

Trong biểu thức đại số không được có gì

a)

Hằng số

b)

lũy thừa

c)

dấu bằng

d)

phép cộng

e)

giai thừa

5.

Các phép toán nào sau đây có thể có trong biểu thức đại số?

a)

Luỹ thừa

b)

Khai căn

c)

giai thừa

6.

Đây có phải biểu thức đại số n!k!(nk)!\frac{n!}{k!\left(n-k\right)!}

a)

Không

b)

7.

Chọn mô tả đúng cho biểu thức:

3xyz\frac{3xy}{z}  

a)

Tam thức

b)

Nhị thức

c)

Đơn thức

8.

Chọn mô tả đúng cho biểu thức:

3x 22y +13x\ ^2-2y\ +1  

a)

Đơn thức bậc 2

b)

Đa thức bậc 2 có 2 biến

c)

Tam thức bậc 2 có hai biến

d)

Nhị thức bậc 2 có 2 biến

9.

Đâu là hằng số trong biểu thức sau:

3x + 5

a)

3

b)

x

c)

5

d)

3x và 5

10.

Đâu là hệ số trong biểu thức sau: 8a + b + 9?

a)

8

b)

1 và 8

c)

8 và 9

d)

1, 8, và 9

11.

Đâu là biến số trong biểu thức sau 5p + 4h - 2

a)
5p, 4h, 2
b)
2
c)
p, h
d)
5, 4
12.

2m + 3y  72m\ +\ 3y\ -\ 7  

Biểu thức trên có bao nhiêu hạng tử?

a)

3

b)

5

c)

2

d)

1

13.

Đâu là các hệ số trong biểu thức sau: 2x - 5 + 6c + m

a)
2, 6, 1
b)
2, 5, 6
c)
2, 5
d)
2, 6
14.

Đâu là hằng số trong biểu thức sau: 3x + 8 + 6n + 4 + f

a)

3, 6

b)

3, 6, 1

c)

8, 4

d)

8, 3, 6

15.

Tên gọi chính xác nhất của biểu thức sau là gì:

x23xx^2-3x  

a)

Nhị thức bậc nhất

b)

đơn thức bậc hai, hai biến

c)

Tam thức bậc hai

d)

Nhị thức bậc hai, một biến

e)

đơn thức bậc hai, một biến

16.

Tên gọi nào mô tả đúng nhất biểu thức sau:

x23xy+2y2+4x2y+6x^2-3xy+2y^2+4x-2y+6  

a)

Nhị thức bậc hai

b)

đa thức bậc hai, hai biến

c)

Tam thức bậc hai, hai biến

d)

đa thức bậc hai

17.

Đa thức sau có mấy hạng tử

x23xy+2y2+4x2y+6x^2-3xy+2y^2+4x-2y+6  

a)

2

b)

4

c)

6

18.

Đa thức sau có bao nhiêu biến

x23xy+yzx^2-3xy+yz  

a)

2

b)

3

c)

4

19.

Dưới đây là đa thức bậc mấy?

x23x2y+y2z2x^2-3x^2y+y^2z^2  

a)

2

b)

3

c)

4

20.

Hệ số tự do của đa thức dưới là bao nhiêu

2x2xy+4y25x3y2x^2-xy+4y^2-5x-3y  

a)

0

b)

-1

c)

2

d)

-3

21.

Có những phép toán nào trong biểu thức sau

2xy2x2+xy\frac{2^x}{y^2-x^2}+xy  

a)

cộng

b)

trừ

c)

nhân

d)

chia

e)

lũy thừa

22.

Thể hiện bằng biểu thức tổng số chân của gà và chó nếu đặt số gà là x và số chó là y.

(a)  

23.

Thể hiện bằng biểu thức tuổi của em bây giờ biết sau 4 năm nữa tuổi anh sẽ gấp đôi tuổi em (đặt tuổi anh bây giờ là x).

a)

2x+42x+4  

b)

(x+4):2\left(x+4\right):2  

c)

(x+4)×2\left(x+4\right)\times2  

d)

(x+4):24\left(x+4\right):2-4  

24.

Diễn đạt bằng biểu thức tuổi của anh bây giờ biết sau 9 năm nữa tuổi anh sẽ gấp đôi tuổi em bây giờ (đặt tuổi em là x).

a)

2x+92x+9  

b)

2x92x-9  

c)

2×9x2\times9-x  

d)

2×9+x2\times9+x