wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lớp 5: Viết dài số đo độ dài dưới dạng thập phân số

Total questions: 109

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Viết số thập phân hợp tác vào chỗ trống:

8 m 6dm = ………… m

a)

8,6

b)

8,06

c)

0,86

d)

8.006

2.

2dm 2cm = ……… ... dm

a)

0,22

b)

2,02

c)

2,2

d)

2.0002

3.

3m 7cm = ………… m

a)

3,7

b)

3,07

c)

3.007

d)

37

4.

23m 13cm = ………… m

a)

2.313

b)

23,13

c)

231,3

d)

23.013

5.

315cm = …………… m

a)

3,15

b)

31,5

c)

31,05

d)

3.015

6.

4dm 32mm = ………… dm

a)

4,32

b)

4.032

c)

43,2

d)

43,02

7.

506cm = …………… m

a)

50,6

b)

5,06

c)

5.006

d)

5,60

8.

73mm = …………… dm

a)

7,3

b)

7,03

c)

0,73

d)

7.003

9.

5km 75m = …………… km

a)

5,75

b)

5,075

c)

57,5

d)

0,575

10.

307m = …………… km

a)

3,07

b)

30,7

c)

0,307

d)

3.007

11.

Viết số đo sau định dạng thập phân có đơn vị đo là mét: 3m 4dm

(Viết cả số đo và đơn vị đo)

(a)  

12.

Viết số đo sau định dạng thập phân có đơn vị đo là mét: 2m 5cm

(Viết cả số đo và đơn vị đo)

(a)  

13.

Viết số đo sau định dạng thập phân có đơn vị đo là mét: 21m 36cm

(Viết cả số đo và đơn vị đo)

(a)  

14.

Viết số đo sau định dạng thập phân có đơn vị đo là mét-xi-mét: 8dm 7cm

(Viết cả số đo và đơn vị đo)

(a)  

15.

8dm 7cm = ...... dm

a)

8,07

b)

0,87

c)

87

d)

8,7

16.

Viết hợp tác số vào chỗ trống (số viết chỉ, không vị trí viết):

72m 5cm = (a)   m

17.

Viết hợp tác số vào chỗ trống (số viết chỉ, không vị trí viết):

15 m 50 cm = (a)   m

18.

Composite Fill in:

67m 35cm = .......... m

a)

67,35m

b)

673,5m

c)

0,6735m

d)

6735m

19.

45m =… km

a)

0,45

b)

0,045

c)

4,5

d)

450

20.

Trong các số dưới đây, phân số nào KHÔNG PHẢI là phân số thập phân?

a)

510\frac{5}{10}

b)

83\frac{8}{3}

c)

7100\frac{7}{100}

d)

281000\frac{28}{1000}

21.

Số thập phân: Tám phẩy không sáu. viết là:

a)

8,6

b)

806

c)

8,06

d)

6,08

22.

Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 30mm = .........m.

a)

0,3

b)

0,03

c)

0,003

d)

3,00

23.

Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 7dm = ........m.

a)

7,0

b)

7,07

c)

0,7

d)

0,07

24.

Số đo 5g viết dưới dạng số đo có đơn vị ki-lô-gam là:

a)

0,05

b)

0,50

c)

0,005

d)

5,005

25.

Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là:        75mm = ………dm

a)

0,75

b)

7,5

c)

75

d)

0,075

26.

Chữ số 6 trong số thập phân 29,688 là:

a)

Chữ số hàng đơn vị

b)

Chữ số hàng phần mười        

c)

Chữ số hàng phần trăm

d)

Chữ số hàng phần nghìn

27.

Chữ số 4 trong số thập phân 8,874 là:

a)

chữ số hàng đơn vị

b)

chữ số hàng phần mười

c)

chữ số hàng phần trăm

d)

chữ số hàng phần nghìn

28.

Số thập phân nào phù hợp với hình bên?

a)

29

b)

2,9

c)

2,09

d)

0,29

29.

Số thập phân: 3,5 không bằng số thập phân nào dưới đây?

a)

 3,50

b)

3,500 

c)

3,05 

d)

3,5000 

30.

3,4m = .... dm?

a)

34 

b)

340 

c)

 3400

d)

3410\frac{34}{10}   

31.

Thế nào là phân số thập phân?

a)

Các phân số có tử số là 10, 100, 1000,...

b)

Các phân số có tử số chia hết cho 10, 100, 1000,...

c)

Các phân số có mẫu số chia hết cho 10, 100, 1000,...

d)

Các phân số có mẫu số là 10, 100, 1000,...

32.

Phân số nào dưới đây là phân số thập phân?

a)

1520\frac{15}{20}  

b)

11101\frac{11}{101}  

c)

200510000\frac{2005}{10000}  

d)

1260\frac{12}{60}  

33.

Số thập phân: 0,2 bằng phân số thập phân nào dưới đây?

a)

2010\frac{20}{10}  

b)

10200\frac{10}{200}  

c)

20100\frac{20}{100}  

d)

2100\frac{2}{100}  

34.

Giá trị của chữ số 9 trong số thập 312,29 là?

a)

91000\frac{9}{1000}  

b)

910\frac{9}{10}  

c)

9

d)

9100\frac{9}{100}  

35.

Viết phân số   54\frac{5}{4}  dưới dạng phân số thập phân có mẫu số là 100?

a)

115100\frac{115}{100}   

b)

75100\frac{75}{100}   

c)

  125100\frac{125}{100}  

d)

25100\frac{25}{100}   

36.

Chuyển các phân số thập phân 241000\frac{24}{1000}   thành số thập phân? 

a)

0,24 

b)

2,4 

c)

0.024 

d)

0.0024 

37.

 Chuyển các phân số thập phân 2101100\frac{2101}{100}   sau thành số thập phân

a)

2,101

b)

21,01

c)

210,1

38.

Số thập phân có mười bảy đơn vị, năm phần trăm, ba phần nghìn được viết là:

a)

17,53

b)

17,053

c)

17,530

d)

170,53

39.

Chữ số 9 trong số thập phân 26,958 có giá trị là:

a)

9/1000

b)

9/100

c)

9/10

d)

9/10000

40.

Một hình chữ nhật có chu vi là 90m. Chiều dài bằng 3/2 chiều rộng. Tính diện tích hình chữ nhật trên?

a)

468m2

b)

684m2

c)

486 m2

d)

446m2

41.

Tính chu vi một mảnh đất hình chữ nhật, chiều dài gấp hai lần chiều rộng và hơn chiều rộng 15m.

a)

30m

b)

60m

c)

90m

d)

45m

42.

Một ôtô cứ đi 100km thì tiêu thụ hết 12 lít xăng. Nếu ôtô đó đi quãng đường 50 km thì tiêu thụ hết bao nhiêu lít xăng?

a)

10 lít

b)

8 lít

c)

6 lít

d)

4 lít

43.

Số hạng tiếp theo của dãy số sau: 1; 2; 3; 5; 8; ... là:

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

44.

Số có giá trị bằng 4km 19m là:

a)

4,019km

b)

40,19km

c)

4,19km

d)

419100\frac{419}{100}  km

45.

Bốn bạn Minh, Trí,Dũng khi chuyển từ phân số thập phân ra số thập phân 510\frac{5}{10} = 0,5 bạn nào thực hiện đúng cách:

a)

Minh:

5 : 10

b)

Trí:

5 × 10

c)

Dũng:

5 + 10

46.

Số thập phân có mười bảy đơn vị, năm phần trăm, ba phần nghìn được viết là:

a)

17,53

b)

17,053

c)

17,530

d)

170,53

47.

Chữ số 9 trong số thập phân 26,958 có giá trị là:

a)

9/1000

b)

9/100

c)

9/10

d)

9/10000

48.

4tấn 562kg = .. ……… tấn

a)

45,62

b)

4562

c)

4,562

d)

456,2

49.

3tấn 14kg = ……. …… tấn

a)

3,14

b)

31,4

c)

314

d)

3,014

50.

12tấn 6kg = ……. …… tấn

a)

12,6

b)

12,06

c)

12,006

d)

126

51.

10kg 3g = ………… .. kg

a)

10,3

b)

1,03

c)

10,03

d)

10,003

52.

34kg = ………… .. tạ

a)

3,4

b)

0,34

c)

0,034

d)

0,0034

53.

2tạ 50kg = ……………. tạ

a)

2,5

b)

2,05

c)

2,005

d)

20,5

54.

450kg = …………… tạ

a)

0,45

b)

0,045

c)

45,0

d)

4,5

55.

2kg 50g = ... kg

a)

2,050

b)

2,50

c)

2050

d)

250

56.

45kg 23g = ... kg

a)

45,23

b)

45,023

c)

4,523

d)

45023

57.

10kg 3g = ... kg

a)

10,3

b)

10,03

c)

10,003

d)

10003

58.

500g = ... kg

a)

0,05

b)

5

c)

50

d)

0,5

59.

1 dag = ..... hg

a)

0, 1

b)

0, 01

c)

1

d)

0, 001

60.

1 yến = ..... tấn

a)

1

b)

0, 1

c)

0, 01

d)

0, 001

61.

10 kg = ..... tạ

a)

1

b)

0, 1

c)

0, 01

d)

0, 001

62.

148 kg = ..... tạ

a)

148

b)

14, 8

c)

1, 48

d)

0, 148

63.

10 g = ..... kg

a)

1

b)

0, 1

c)

0, 01

d)

0, 001

64.

1 hg = ..... kg

a)

1

b)

0, 1

c)

0, 01

d)

0, 001

65.

1 tạ = ..... tấn

a)

1

b)

0, 1

c)

0, 01

d)

0, 001

66.

100 kg = ..... tấn

a)

1

b)

0, 1

c)

0, 01

d)

0, 001

67.

1567 g = ..... kg

a)

1567

b)

156, 7

c)

15, 67

d)

1, 567

68.

2,05 ... 2,5

a)

>

b)

<

c)

=

69.

3,14 ... 3,125

a)

>

b)

<

c)

=

70.

4,785 …. 4,875

a)

>

b)

<

c)

=

71.

1,79 …. 1,7900

a)

>

b)

<

c)

=

72.

72,99 ….72,98

a)

>

b)

<

c)

=

73.

24,518 …. 24,52

a)

>

b)

<

c)

=

74.

90, 051 ….90, 015

a)

>

b)

<

c)

=

75.

8, 101 …. 8, 1010

a)

>

b)

<

c)

=

76.

75,383 …. 75,384

a)

>

b)

<

c)

=

77.

81,02 …. 81,018

a)

>

b)

<

c)

=

78.

5/100 …. 0,05

a)

>

b)

<

c)

=

79.

67 …. 66,999

a)

>

b)

<

c)

=

80.

1952,8 …. 1952,80

a)

>

b)

<

c)

=

81.

8/100 …. 0,800

a)

>

b)

<

c)

=

82.

Trong các số 4,367; 4,842; 4,637; 4,578 số lớn nhất là:

a)

4,367

b)

4,842

c)

4,637

d)

4,578

83.

Trong các số 1,37; 1,62; 1,13; 1,94 số bé nhất là:

a)

1,37

b)

1,62

c)

1,13

d)

1,94

84.

Số thập phân: Tám phẩy không sáu. viết là:

a)

8,6

b)

806

c)

8,06

d)

6,08

85.

Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 30mm = .........m.

a)

0,3

b)

0,03

c)

0,003

d)

3,00

86.

Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 7dm = ........m.

a)

7,0

b)

7,07

c)

0,7

d)

0,07

87.

Số đo 5g viết dưới dạng số đo có đơn vị ki-lô-gam là:

a)

0,05

b)

0,50

c)

0,005

d)

5,005

88.

Một vườn hoa quả có diện tích 850m2, hỏi diện tích của vườn hoa quả đó là bao nhiêu hecta?

a)

8,5

b)

8,05

c)

0,085

d)

0,85

89.

Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là:        75mm = ………dm

a)

0,75

b)

7,5

c)

75

d)

0,075

90.

Chữ số 6 trong số thập phân 29,688 là:

a)

Chữ số hàng đơn vị

b)

Chữ số hàng phần mười        

c)

Chữ số hàng phần trăm

d)

Chữ số hàng phần nghìn

91.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 203cm = .................m.

a)

20,3

b)

0,03

c)

2,03

d)

0,203

92.

Chữ số 4 trong số thập phân 8,874 là:

a)

chữ số hàng đơn vị

b)

chữ số hàng phần mười

c)

chữ số hàng phần trăm

d)

chữ số hàng phần nghìn

93.

Số thập phân nào phù hợp với hình bên?

a)

29

b)

2,9

c)

2,09

d)

0,29

94.

Phần nguyên của 23,15 là:

a)

15

b)

23

c)

31

d)

25

95.

Phần thập phân của số 8, 125 gồm các số:

a)

1, 2, 5

b)

8, 1, 2, 5

c)

8, 2, 5

d)

1, 5, 8

96.

Chữ số 2 trong số 7,342 thuộc hàng:

a)

đơn vị

b)

phần mười

c)

phần trăm

d)

phần nghìn

97.

Phân số 16210\frac{162}{10}  chuyển thành hỗn số là:

a)

162 110162\ \frac{1}{10}  

b)

162 1100162\ \frac{1}{100}

c)

16 210016\ \frac{2}{100}  

d)

16 21016\ \frac{2}{10}  

98.

Phân số nào sau đây là phân số thập phân:

a)

59\frac{5}{9}

b)

510\frac{5}{10}

c)

65\frac{6}{5}

d)

85\frac{8}{5}

99.

Có bao nhiêu phân số thập phân trong dãy phân số dưới đây :  25  ; 330 ; 410;525 ; 15100 ; 1012\frac{2}{5\ }\ ;\ \frac{3}{30}\ ;\ \frac{4}{10};\frac{5}{25}\ ;\ \frac{15}{100}\ ;\ \frac{10}{12}  

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

100.

2710  = ...\frac{27}{10\ }\ =\ ...  

a)

2,7

b)

0,27

c)

270

d)

0,027

101.

Phân số thập phân  251000\frac{25}{1000}  bằng số thập phân nào?

a)

0,25

b)

0,025

c)

0,0025

d)

2,5

102.

 2211000 = ...\ 2\frac{21}{1000}\ =\ ...  

a)

2,21

b)

2,021

c)

2021

d)

221

103.

Hỗn số  2352\frac{3}{5}  bằng số thập phân nào sau đây?

a)

2,3

b)

2,4

c)

2,5

d)

2,6

104.

15,04 = ?

a)

15410015\frac{4}{100}

b)

154\frac{15}{4}

c)

1541015\frac{4}{10}

d)

154100015\frac{4}{1000}

105.

Viết số thập phân: Tám phẩy không sáu.

a)

8,006

b)

8,06

c)

8,6

d)

6,8

106.

Số "Ba mươi sáu phẩy năm mươi lăm" viết là:

a)

306,55

b)

36,55

c)

36,505

d)

306,505

107.

Phần thập phân của số 8, 125 gồm các số:

a)

1, 2, 5

b)

8, 1, 2, 5

c)

8, 2, 5

d)

1, 5, 8

108.

4g= 41000kg = ... kg4g=\ \frac{4}{1000}kg\ =\ ...\ kg  

a)

0,4

b)

0,04

c)

0,004

d)

0,0004

109.

3 cm = 3100 m = ..... m3\ cm\ =\ \frac{3}{100}\ m\ =\ .....\ m  

a)

0,003

b)

0,03

c)

00,3

d)

3,0