wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Noun

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Chia dạng số nhiều của từ

"dish"

a)

dishes

b)

dishs

c)

dish

2.

Số nhiều của danh từ

WATCH

a)

watch

b)

watches

c)

wotch

d)

watchs

3.

"TOMATO"

là DT đếm được(countable noun) hay không đếm được (uncountable noun)

a)

UNCOUNTABLE

b)

COUNTABLE

4.

SUGAR

Là DT ĐẾM ĐƯỢC hay DT KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC

a)

UNCOUNTABLE

b)

COUNTABLE

5.

WATER

là DT ĐẾM ĐƯỢC hay DT KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC

a)

UNCOUNTABLE

b)

COUNTABLE

6.

LONDON

là DT CHUNG hay DT RIÊNG

a)

COMMON NOUN

(DT CHUNG)

b)

PROPER NOUN

(DT RIÊNG)

7.

SCHOOL

là DT CHUNG hay DT RIÊNG

a)

DT CHUNG

b)

DT RIÊNG

8.

TEACHER

là DT chỉ ?

a)

nơi chốn(place)

b)

con vật(animal)

c)

con người

(person)

d)

đồ vật(thing)

9.

FREEDOM

thuộc dạng DT gì?

a)

danh từ trừu tượng

b)

danh từ số ít

c)

danh từ cụ thể

d)

danh từ chỉ đồ vật

10.

SỐ NHIỀU CỦA "BABY"

a)

BABY

b)

BABIES

c)

BABYS

11.

He put on his _____ and went to bed.

a)

pyjamas

b)

pyjama

12.

These _____ aren’t very sharp.

a)

scissor

b)

scissors

13.

I must buy some____ for breakfast

a)

breads

b)

bread

14.

Look at these _____

a)

photos

b)

photo

15.

Chọn từ đúng

SCISSORS hay SCISSOR

a)

SCISSORS

b)

SCISSOR

16.

HAPPINESS (SỰ HẠNH PHÚC)

là DT CỤ THỂ hay DT TRỪU TƯỢNG

a)

DT CỤ THỂ

b)

DT TRỪU TƯỢNG

17.

DANH TỪ CỤ THỂ được chia ra làm 2 loại nào sau đây?

a)

DT chung và DT riêng

b)

DT số ít và DT số nhiều

18.

Bring me that _____, please.

a)

pencil

b)

peciles

c)

pencils

19.

He is good ____

a)

boy

b)

boys

20.

These ____ are adorable

a)

sheep

b)

sheeps