Font size
WorksheetsSinh 10 giữa kì I (1)
Total questions: 169
Worksheet time: 2hrs 34mins
Có khoảng bao nhiêu phần trăm hóa học trong tự nhiên là nguyên tố thiết yếu của sinh vật?
20% - 25%
30% - 35%
40% - 45%
45% - 50%
Nhóm các nguyên tố nào sau đây là nhóm nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống?
C, Na, Mg, N
H, Na, P, Cl
C, H, N, O
C, H, Mg, Na
Các nguyên tố C, H, O, N chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm khối lượng vật chất sống ở các cơ thể sinh vật?
66%
76%
86%
96%
Trong các nguyên tố hóa học sau đây, nguyên tố nào chiếm tỷ lệ cao nhất ở người?
Carbon
Nitrogen
Hydrogen
Oxygen
Trong các nguyên tố hóa học sau đây, nguyên tố nào chiếm tỷ lệ thấp nhất trong cơ thể người?
Carbon
Nitrogen
hydrogen
Oxygen
Các nguyên tố hóa học chiếm tỉ lệ lớn trong khối lượng khô của cơ thể con người?
Các hợp chất vô cơ
Các hợp chất hữu cơ
Các nguyên tố đa lượng
Các nguyên tố vi lượng
Nguyên tố nào dưới đây là nguyên tố đa lượng?
Mangan
Kẽm
Đồng
Nitrogen
Nguyên tố nào dưới đây là nguyên tố vi lượng?
Carbon
Nitrogen
Hydrogen
Iodine
Nguyên tố hóa học đặc biệt quan trọng tham gia cấu tạo nên các địa phân tử hữu cơ là
Carbon
Nitrogen
Hydrogen
Oxygen
Nguyên tố sắt là thành phần của cấu trúc nào sau đây?
Hemoglobin trong hồng cấu của động vật
Diệp lục trong lá cây
Sắc tố melanin ở da động vật
Sắc tố của hoa, quả ở thực vật
Trong các cơ thể sống, thành phần chủ yếu là chất nào?
Chất hữu cơ
Nước
Chất vô cơ
Vitamin
Trong tế bào, nước phân bố chủ yếu ở cấu trúc nào?
Màng tế bào
Chất nguyên sinh
Nhân tế bào
Nhiễm sắc thể
Nước không có vai trò nào sau đây
Dung môi hòa tan nhiều chất
Thành phần cấu tạo bắt buộc của tế bào
Là môi trường xảy ra các chất phản ứng sinh hóa
Cung cấp năng lượng cho tế bào
Carbohyđrat là tên gọi dùng để chỉ nhóm chất nào sau đây?
Chất đường bột
Chất đạm
Chất béo
Chất hữu cơ
Các nguyên tố hóa học cấu tạo nên carbohyđrat là:
H, O, N
C, H, N
C, O, N
C, H, O
Thuật ngữ nào dưới đây bao gồm các thuật ngữ còn lại?
Đường đơn
Đường đa
Chất đường bột
Đường đôi
Đường sucrose (đường mía) thuộc nhóm đường nào?
Đường đơn
Đường đa
Polymer
Đường đôi
Đường glucose thuộc nhóm nào
Đường đơn
Đường đa
Polymer
Đường đôi
Tinh bột thuộc nhóm chất nào sau đây
Chất béo
Chất đường bột
Chất đạm
Protein
Sắp xếp nào sau đây đúng theo thứ tự các loại đường từ phức tạp đến đơn giản?
Đường đơn, đường đôi, đường đa
Đường đa, đường đôi, đường đơn
Đường đa, đường đơn, đường đôi
Đường đôi, đường đơn, đường đa
Sắp xếp nào sau đây đúng theo thứ tự các loại đường từ đơn giản đến phức tạp?
Cellulose, sucrose, glucose
Glucose, sucrose, cellulose
Sucrose, cellulose, glucose
Glucose, cellulose, sucrose
Loại đường nào sau đây không cùng nhóm với những chất còn lại?
Tinh bột
Glucose
Glycogen
Cellulose
Cellulose được cấu tạo từ mấy phân tử đường đơn?
1
2
4
Nhiều
Hai phân tử đường đơn liên kết nhau tại phân tử đường đôi bằng loại liên kết nào?
Lk peptide
Lk glycosidic
Lk disunphua
Lk hydro
Phát biểu nào sau đây là đúng
Glucose thuộc loại polymer
Glycose là đường đôi
Đường đơn có cấu trúc phúc tạp hơn đường đa
Galactose còn được gọi là đường sữa
Trong tế bào, xenlulôzơ tập trung ở bộ phận nào?
Chất nguyên sinh
Màng sinh chất
Thành tế bào
Màng nhân
Chức năng chủ yếu của đường glucose là
Tham gia cấu tạo thành tế bào động vật
Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào
Tham gia cấu tạo nhiễm sắc thể
Là thành phân cấu tạo của phân tử DNA
Khi nói về chức năng của các loại carbohydrat, nhận định nào sau đây không đúng?
Đường đơn có vai trò cấu tạo nên các loại đường đôi, đường đa
Đường đơn, đường đôi đều có chức năng cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống cảu tế bào
Tinh bột là một loại đường đa, là nguồn dự trữ năng lượng ở nhiều loại thực vật
Các loại đường đa đều có vai trò cấu tạo nên thành tế bào
Khi nói về đường đôi, nhân định nào sau đây đúng
Là đơn phân cấu tạo nên các loại đường đa
Là thành phần chính cấu tạo nên thành tế bào thực vật
Không bị phân giải trong quá trình vận chuyển đến các bộ phận khác nhau của cơ thể
Được tổng hợp trong gan, cơ của người và động vật, là nguồn dự trữ năng lượng ngắn hạn
Nhóm thực phẩm nào sau đây chứa nhiều lipid?
Đậu tương, đậu đen
Lạc, vừng
Ngô, khoai
Đậu tương, lạc
Lipid là chất có đặc tính
Tan rất ít trong nước
Tan nhiều trong nước
Không tan trong nước
Tan trong nước khi nhiệt độ cao
Thành phần cấu tạo nên dầu, mỡ là
acid béo và rượu
đường và rượu
glycerol và đường
glycerol và acid béo
Các nguyên tố hóa học cấu tạo nên dầu, mỡ, steroid?
C, H, O
N, H, O
H, O, P
C, H, P
Khi nói về lipid, phát biểu sau đây có nội dung đúng?
Trong mỡ có chứa các acid béo no
Phân tử dầu có chứa 1 acid béo và 3 glycerol
Trong mỡ có chứa 1 glycerol và 2 acid béo
Dầu hòa tan không giới hạn trong nước
Chức năng chủ yếu của phospholipid là gì?
Tham gia cấu tạo nhân tế bào
Là thành phần cấu tạo nên màng tế bào
Là thành phần của máu động vật
Cấu tạo nên chất diệp lục ở lá cây
Chất nào dưới đây tham gia cấu tạo nên nhiều hoocmon sinh dục (testosterol, estrogen...)?
Steroid
Mỡ
Phospholipid
Carotenoid
Chất nào sau đây tan được trong nước?
Vitamin A
Vitamin C
Phospholipid
Steroid
Nhóm thực phẩm nào sau đây chứa nhiều protein?
Thịt, cá, trứng
Lạc, vừng, đỗ đen
Ngô, khoai, sắn
Rau, củ, quả
Đơn phân cấu tạo nên protein?
đường đơn
amino acid
glycerol
nucleotide
Các amino acid liên kết với nhau tạo chuỗi polypeptide bằng loại liên kết nào?
liên kết peptide
liên kết glycosidic
liên kết disunphua
liên kết hydro
Nguyên tố hóa học nào sau đây có trong protein nhưng không có trong lipid và đường?
P
Na
N
Ca
Có bao nhiêu loại amino acid cấu tạo nên protein ở các loại sinh vật?
10
20
30
40
Các amino acid khác nhau được phân biệt nhau ở cấu trúc nào?
Nhóm amino
( −NH2 )
Nhóm carboxyl
( −COOH )
Chuỗi hydro carbon
( - R)
Nguyên tử H
Trong tự nhiên, protein có mấy bậc cấu trúc?
3
4
5
6
Tính đa dạng, đặc thù của protein được quy định bởi
chuỗi hydro carbon (-R) của các amino acid
số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các amino acid trong phân tử
số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các nucleotide trong phân tử
sự có mặt cảu các nguyên tố hóa học cấu tạo nên nó
Bậc cấu trúc nào của protein ít bị ảnh hưởng nhất khi các kiên kết hidro trong protein bị phá vỡ?
bậc 1
bậc 2
bậc 3
bậc 4
Đặc điểm của phân tử protein bậc 1 là:
chuỗi polypeptide ở dạng mạch thẳng
chuỗi polypeptide ở dạng xoắn
chuỗi polypeptide ở dạng gấp nếp
chuỗi polypeptide cuộn lại tạo dạng hình cầu
Chuỗi polypeptide xoắn lò xo hay gấp nếp lại là cấu trúc bậc mấy của protein?
bậc 1
bậc 2
bậc 3
bậc 4
Điểm giống nhau của cấu trúc protein bậc 1, bậc 2, bậc 3?
chuỗi polypeptide ở dạng mạch thẳng
cấu tạo bởi 1 chuỗi polypeptide
chuỗi polypeptide xoắn dạng hình cầu
chuỗi polypeptide xoắn dạng lò xo
Đặc điểm của protein bậc 4, cũng là điểm khác biệt với protein ở các bậc còn lại là
cấu tạo bởi một chuỗi polypeptide
cấu tạo bởi nhiều chuỗi polypeptide
chuỗi polypeptide xoắn dạng hình cầu
chuỗi polypeptide xoắn dạng lò xo
Protein không có đặc điểm nào sau đây?
dễ biến tính khi nhiệt độ tăng cao
có tính đa dạng
là đại phân tử có cấu trúc đa phân
kị nước, không tan trong nước
Cấu trúc không gian bậc 2 của protein được duy trì và ổn định nhờ các liên kết nào?
liên kết hydro
liên kết phospho este
liên kết cộng hóa trị
liên kết peptide
Loại protein sau đây có chức năng điều hòa các chức năng sinh lí của cơ thể?
Protein cấu trúc
Protein kháng thể
Protein vận động
Protein hoocmon
Cấu trúc nào sau đây có chứa protein thực hiện chức năng vận chuyển các chất trong cơ thể?
Nhiễm sắc thể
Xương
Hemoglobin
Cơ
Khi nói về protein, nhận định nào sau đây không đúng?
Phân tử protein được cấu tạo từ 1 hay nhiều chuỗi polipeptid
Protein tham gia hấu hết tất cả các hoạt đọng sống trong tế bào, cơ thể
Một số động vật sống ở sa mạc sử dụng protein ở các bướu làm nguồn cung cấp nước
Khi protein bị thay đổi cấu trúc không gian 3 chiều sẽ dẫn đến mất chức năng sinh học
Chất nào sau đây được cấu tạo từ các nguyên tố hóa học C, H, O, N, P?
Protein
Phospholipid
Nucleic acid
Carbohydrat
Nucleic acid gồm những loại nào sau đây?
DNA và RNA
RNA và protein
DNA và protein
DNA và lipid
Đặc điểm chung của DNA và RNA là
Có cấu trúc một mạch
Có cấu trúc 2 mạch
Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là amino acid
Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là nucleotid
Các thành phần cấu tạo của mỗi nucleotid là:
Đường, acid và protein
Đường, acid và base
Acid, protein và lipid
Lipid, đường và protein
Acid có trong cấu trúc đơn phân của DNA là:
Acid phosphoric
Acid clohydric
Acid sunfuric
Acid nitoric
Đường tham gia cấu tạo phân tử RNA là:
glucose
ribose
deoxyribose
sucrose
DNA được cấu tạo từ mấy loại đơn phân?
3
4
5
6
Các loại nucleotid trong phân tử DNA là:
A, U, G, C
U, T, G, C
A, T, G, C
A, U, T, C
Phân tử DNA ở sinh vật nhân thực có mấy chuỗi polinucleotid?
1
2
3
1 hoặc nhiều
Các nucleotid trên một chuỗi polinocleotid liên kết với nhau bằng liên kết gì?
Liên kết peptide
Liên kết glycosidic
Liên kết hóa trị
Liên kết hydro
Các đơn phân của phân tử DNA phân biệt với nhau bởi thành phân nào?
Phân tử đường
Base
Nhóm phosphat
Đường và nhóm phosphat
Chức năng của DNA là:
cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào
dự trữ năng lượng cho tế bào
mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền
thành phần cấu tạo của màng tế bào
Ở DNA của sinh vật nhân thực, các nucleotid trên 2 mạch đơn liên kết với nhau bằng liên kết hydro theo nguyên tắc bổ sung, trong đó:
A với T bằng 1 liên kết, G với C bằng 2 liên kết
A với T bằng 2 liên kết, G với C bằng 1 liên kết
A với T bằng 3 liên kết, G với C bằng 2 liên kết
A với T bằng 2 liên kết, G với C bằng 3 liên kết
Trình tự nucleotid trên 1 mạch của phân tử DNA như sau
3' - TAC ACT GGC TTA GGG - 5'
Trình tự nucleotid tương ứng trên mạch còn lại của phân tử DNA đó là:
5' - TAC ACT GGC TTA GGG - 3'
5' - ATG TGA CCG AAT CCC - 3'
3' - TAC ACT GGC TTA GGG - 5'
3' - ATG TGA CCG AAT CCC - 5'
Loại base nào sau đây chỉ có trong RNA mà không có trong DNA?
Adenine
Guanine
Uracil
Cytosine
Trong tế bào có mấy loại RNA?
2
3
4
5
Tên của đơn phân trong RNA được gọi theo tên của một thành phần trong đơn phân. Đó là thành phần nào?
Acid
Base
Đường
Liên kết hóa học
RNA thông tin có chức năng gì?
Vận chuyển amino acid đến ribosome để dịch mã
Làm khuôn để tổng hợp DNA
Làm khuôn để tổng hợp protein ở ribosome
Cấu tạo nên ribosome
Khi nói về RNA, nhận định nào sau đây là không đúng?
Có cấu trúc 1 mạch
Đều có vai trò trong quá trình tổng hợp protein
Được tạo từ mạch khuôn trên phân tử DNA
Có chức năng mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền
Một gen có chứa 132 vòng xoắn thì chiều dài là bao nhiêu? Biết rằng kích thước trung bình của 1 nucleotid là 3,4 A°
2244 A°
4488 A°
6732 A°
8976 A°
Một mạch của gen có 150 A và 120 T. Gen có 20%G. Số liên kết hydro của gen nói trên là bao nhiêu?
990
1020
1080
1120
Một gen có tỉ lệ từng loại nucleotid bằng nhau và có khối lượng 540.000 đvC. Số liên kết hydro của gen là bao nhiêu? Biết rằng khối lượng trung bình ucar 1 nucleotid là 300 đvC.
2340 liên kết
2250 liên kết
3120 liên kết
4230 liên kết
Một gen có chiều dài 1938 A° và có 1490 liên kết hydro. Số lượng từng loại nucleotid của gen:
A = T = 250;
G = X = 340
A = T = 340;
G = X = 230
A = T = 350;
G = X = 220
A = T = 220;
G = X = 350
Một gen chứa 600 cặp A - T và 3900 liên kết hydro. Số chu kỳ xoắn của gen là:
90 chu kì
120 chu kì
150 chu kì
180 chu kì
Một gen chứa 1198 liên kết hóa trị giữa các nucleotid. Vậy gen đó có khối lượng bằng bao nhiêu?
720.00 đvC
540.000 đvC
480.000 đvC
360.000 đvC
Ở người trưởng thành, một nguyên tố vi lượng nếu không được cung cấp trong thời gian dài có thể gây ra bệnh bướu cổ. Đó là nguyên tố nào sau đây?
Iôt
Canxi
Sắt
Natri
Trong các nguyên tố hoá học sau đây, nguyên tố nào chiếm tỷ lệ cao nhất trong cơ thể người?
Cacbon
Nitơ
Ôxy
Hiđrô
Những nguyên tố nào sau đây là nhóm nguyên tố cơ bản cấu tạo nên tế bào, cơ thể?
C, H, Mg, Na
H, Na, P, Cl
C, H, O, N
C, Na, Mg, N
Một trong các lí do để thực phẩm khô (tôm, cá, củ, quả...) bảo quản được lâu hơn thực phẩm tươi là
thực phẩm khô thiếu các chất dinh dưỡng cần thiết cho vi khuẩn gây hại hoạt động
vi khuẩn gây hại thiếu nước để duy trì hoạt động sống
các tế bào trong thực phẩm khô kết dính lại với nhau làm vi khuẩn không xâm nhập vào được
thực phẩm khô có độ mặn rất cao nên các vi khuẩn gây hại không hoạt động được
Nước không có đặc tính nào sau đây?
Tính phân cực
Hút các phân tử phân cực khác
Hút các phân tử nước khác
Hòa tan dầu, mỡ
Phân tử nước được cấu tạo từ 1 nguyên tử ôxy kết hợp với 2 nguyên tử hiđrô bằng các liên kết
hiđrô
kị nước
ion
cộng hóa trị phân cực
Thành phần chủ yếu trong mọi tế bào và cơ thể sống là chất nào sau đây?
Vitamin
Nước
Chất vô cơ
Chất hữu cơ
Chọn một đáp án đúng để điền vào chỗ trống: Nguyên tố vi lượng là những nguyên tố chiếm tỷ lệ nhỏ hơn …... khối lượng cơ thể sống
0,1%
0,01%
0,001%
0,05%
Tính chất đặc biệt nào của nước giúp chúng trở thành dung môi lý tưởng trong cơ thể sống?
Cấu trúc hóa học bền vững
Hấp thụ nhiệt tốt
Thoát nhiệt nhanh
Tính phân cực
Khi nhiệt độ môi trường tăng cao, cơ thể động vật sẽ toát mồ hôi. Điều này có ý nghĩa gì?
Giảm bớt sự toả nhiệt từ cơ thể ra môi trường
Làm tăng các phản ứng sinh hóa trong tế bào
Tăng sự sinh nhiệt cho cơ thể
Tạo ra sự cân bằng nhiệt cho tế bào và cơ thể
Nguyên tố hoá học nào đặc biệt quan trọng tạo nên sự đa dạng của các đại phân tử hữu cơ?
Hiđrô
Ôxy
Nitơ
Cacbon
Nguyên tố nào dưới đây là nguyên tố đại lượng?
Iôt
Đồng
Photpho
Kẽm
Đáp án nào sau đây không phải vai trò của nước?
Là thành phần cấu tạo tế bào
Là môi trường của các phản ứng sinh hoá
Dự trữ năng lượng
Là dung môi hoà tan nhiều chất
Những nguyên tố hoá học chiếm tỷ lệ lớn hơn 0,01% khối lượng cơ thể sống được gọi là
hợp chất vô cơ
hợp chất hữu cơ
nguyên tố vi lượng
nguyên tố đại lượng
Trong tế bào, nước phân bố chủ yếu ở vị trí nào sau đây?
Chất nguyên sinh
Nhân tế bào
Màng tế bào
Nhiễm sắc thể
Phân tử nước có tính phân cực vì:
Đôi điện tử trong mối liên kết bị kéo lệch về phía hiđrô nên phân tử nước có 2 đầu điện tích trái dấu.
Đôi điện tử trong mối liên kết bị kéo lệch về phía ôxy nên phân tử nước có 2 đầu điện tích trái dấu.
Điện tử của ôxy bị kéo lệch trong phân tử nước
Điện tử của hiđrô bị kéo lệch trong phân tử nước
Trong tế bào sống, các phân tử nước tồn tại ở dạng nào?
Tự do
Liên kết
Tự do hoặc liên kết
Lỏng và rắn
Do nước có tính phân cực nên phân tử nước này hút phân tử nước kia bằng liên kết
hiđrô
cộng hóa trị
ion
kị nước
Dựa vào tỷ lệ các nguyên tố trong cơ thể sống, các nguyên tố được chia thành hai nhóm là
tự nhiên và nhân tạo
kiềm và axit
đại lượng và vi lượng
vô cơ và hữu cơ
Trong cơ thể sống, các nguyên tố C, H, O, N chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm?
66
76
86
96
Đường mía do hai phân tử đường nào liên kết với nhau?
Glucôzơ và fructôzơ
Galactôzơ và fructôzơ
Glucôzơ và glucôzơ
Glucôzơ và galactôzơ
Chất nào dưới đây thuộc loại đường đa?
Saccarôzơ.
Glucôzơ.
Tinh bột
Lactôzơ
Khi nói về tinh bột trong cơ thể thực vật, phát biểu nào sau đây là sai?
Là một chất hữu cơ thuộc nhóm cacbonhiđrat
Là một loại đường đa gồm các đơn phân là glucôzơ
Là thành phần cấu tạo tế bào, cơ thể
Là nguồn năng lượng dự trữ của tế bào, cơ thể
Chất dưới đây không phải lipit?
Dầu
Phôtpholipit
Mỡ
Xenlulôzơ
Những phân tử đường có từ 3-7 cacbon là loại đường nào sau đây?
Đường đa
Đường glucôzơ
Đường đôi
Đường đơn
Với tế bào thực vật, xenlulôzơ có trong thành phần cấu trúc nào?
Nhân tế bào
Màng nhân
Chất nguyên sinh
Thành tế bào
Chất nào sau đây không được xếp vào nhóm cacbohiđrat?
Saccarozơ
Tinh bột
Vitamin A
Xenlulôzơ
Đường đơn còn được gọi là
glucôzơ
pentôzơ
frutôzơ
mônôsaccarit
Chức năng chủ yếu của đường glucôzơ là
cấu tạo thành tế bào nấm
cấu tạo thành tế bào thực vật
là thành phần cấu tạo ADN
cung cấp năng lượng cho tế bào
Cacbohiđrat là tên gọi dùng để chỉ nhóm chất nào sau đây?
Đạm
Mỡ
Đường
Chất béo
Đường đôi là loại đường được cấu tạo từ bao nhiêu đường đơn liên kết với nhau?
5
2
3
4
Mỡ, phôtpholipit, stêrôit và các vitamin A, E đều có đặc điểm chung là
tham gia cấu tạo nên màng tế bào
có tính kị nước
xúc tác cho các phản ứng trong tế bào
nguồn nguyên liệu dự trữ năng lượng cho tế bào
Con người không tiêu hóa được chất nào sau đây?
Kitin
protein
Xenlulôzơ
Mỡ, dầu
Fructôzơ thuộc loại nào dưới đây?
Đường sữa
Đường mía
Đường trái cây
Đường phức tạp
Chức năng chủ yếu của phôtpholipit là gì?
Cấu tạo nên các loại màng của tế bào
Cấu tạo thành tế bào thực vật
Cấu tạo nên diệp lục ở thực vật
Là thành phần của máu động vật
Đáp án nào sau đây theo thứ tự các loại đường cấu tạo từ đơn giản đến phức tạp?
Mônôsaccarit, đisaccarit, pôlisaccarit
Mônôsaccarit, pôlisaccarit, đisaccarit
Đisaccarit, mônôsaccarit, pôlisaccarit
Pôlisaccarit, mônôsaccarit, đisaccarit
Loại đường được cấu tạo từ nhiều phân tử đường đơn liên kết với nhau bằng liên kết glicôzit là loại nào sau đây?
Đường đa
Đường đôi
Đisaccarit
Mônôsaccarit
Những chất nào sau đây là đường có chứa 6 nguyên tử cacbon?
Galactôzơ, tinh bột
Glucôzơ, xenlulôzơ
Tinh bột, lactôzơ
Glucôzơ, fructôzơ
Đường nho là tên của loại đường nào sau đây?
Glucôzơ
Fructôzơ
lactôzơ
Galactôzơ
Chức năng nào sau đây không phải của cabonhidrat?
Xúc tác cho các phản ứng
Dự trữ năng lượng
Tham gia cấu trúc tế bào
Cung cấp năng lượng
Hợp chất nào sau đây không phải là chất hữu cơ?
Prôtêin
Cacbohiđrat
Natri cacbonat
Lipit
Cacbohiđrat là hợp chất hữu cơ được cấu tạo từ những nguyên tố hoá học nào?
Hiđrô, ôxy và nitơ
Cacbon, hiđrô và ôxy
Cacbon, hiđrô và nitơ
Cacbon, ôxy và nitơ
Loại prôtêin nào sau đây có chức năng bảo vệ cơ thể?
Hêmôglôbin
Hoocmôn
Kháng thể
Thụ thể
Các prôtêin được cấu tạo từ bao nhiêu loại axit amin?
25
10
15
20
Liên kết hoá học giữa các axit amin trong phân tử prôtêin là liên kết gì?
Hoá trị
Este
Hiđrô
Peptit
Điểm giống nhau trong cấu trúc bậc 1, bậc 2, bậc 3 của prôtêin là
chỉ gồm 1 chuỗi pôlipeptit
chuỗi pôlipeptit xoắn cuộn tạo dạng khối cầu
chuỗi pôlipeptit xoắn lò xo hay gấp lại
chuỗi pôlipeptit ở dạng mạch thẳng
Tính đa dạng và đặc thù của prôtêin được qui định bởi
số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các axit amin
thành phần axit amin
số lượng axit amin
trật tự sắp xếp các axit amin
Loại prôtêin nào sau đây có chức năng vận chuyển các chất?
Hoocmôn
Kháng thể
Thụ thể
Hêmôglôbin
Tính trên khối lượng khô của các tế bào, prôtêin chiếm tỷ lệ bao nhiêu?
Trên 50%.
Dưới 40%
Trên 30%
Dưới 20%
Loại prôtêin nào sau đây có chức năng thu nhận thông tin?
Hêmôglôbin
Kháng thể
Thụ thể
Hoocmôn
Prôtêin tham gia cấu trúc nên enzim. Khi đó prôtêin thể hiện chức năng gì?
Xây dựng các mô và cơ quan của cơ thể
Điều hoà các hoạt động trao đổi chất
Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào
Xúc tác các phản ứng sinh hóa
Bậc cấu trúc nào của protein là quan trọng nhất?
Bậc 4
Bậc 3
Bậc 1
Bậc 2
Hãy chọn nhóm sản phẩm có tỷ lệ prôtêin cao nhất
Trứng gà, mỡ động vật, sữa động vật
Cá, thịt bò, sữa động vật
Quả nho, cây mía, hạt gạo
Mỡ động vật, hạt lạc, hạt vừng
Ở nhiệt độ cao, prôtêin bị ảnh hưởng như thế nào?
Không thay đổi cấu trúc, thay đổi chức năng
Thay đổi cấu trúc, mất chức năng
Thay đổi cấu trúc, không thay đổi chức năng
Không thay đổi cấu trúc và chức năng
Đơn phân cấu tạo nên prôtêin là gì?
Nuclêôtit
Phôtpholipit
Axit amin
Glucôzơ
Khi nói về cấu trúc không gian của prôtêin, đặc điểm của cấu trúc bậc 4, cũng là điểm phân biệt với các bậc cấu trúc còn lại là
chuỗi pôlipeptit xoắn lò xo
cấu tạo bởi một chuỗi pôlipeptit
cấu tạo bởi nhiều chuỗi pôlipeptit xoắn cuộn tạo dạng hình cầu
chuỗi pôlipeptit gấp nếp lại
Yếu tố nào không quyết định tính đa dạng của các phân tử protein?
Sự đa dạng của các cấu trúc bậc 1
Sự đa dạng các bậc của protein
Sự đa dạng cấu trúc không gian
Loại liên kết hóa học giữa các đơn phân
Giả sử một chuỗi pôlipeptit có 100 axit amin thì chuỗi đó có bao nhiêu liên kết peptit?
98
99
100
101
Prôtêin không có đặc điểm nào sau đây?
Là đại phân tử có cấu trúc đa phân
Dễ biến tính khi nhiệt độ tăng cao
Hòa tan trong nước
Có tính đa dạng
Cấu trúc bậc 1 của phân tử prôtêin có đặc điểm
2 chuỗi pôlipeptit ở dạng xoắn đặc trưng
1 chuỗi pôlipeptit ở dạng xoắn đặc trưng
2 chuỗi pôlipeptit ở dạng mạch thẳng
1 chuỗi pôlipeptit ở dạng mạch thẳng
Sự đa dạng của các cấu trúc bậc 1 được quyết định bởi?
số lượng và số loại liên kết
số lượng, thành phần, trật tự sắp xếp aa
chiều và trật tự sắp xếp của các aa
hình dạng không gian của chuỗi aa
Thịt gà và đậu tương đều được cấu tạo từ prôtêin nhưng chúng lại khác nhau về nhiều đặc tính bởi vì
prôtêin của chúng khác nhau về số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp các nuclêôtit
prôtêin của chúng khác nhau về số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp các axit amin
prôtêin động vật phải khác prôtêin thực vật
vì gà ăn thóc còn cây đậu lấy dinh dưỡng từ đất
Một chuỗi pôlipeptit xoắn lò xo hoặc gấp nếp là cấu trúc bậc mấy của prôtêin?
4
2
1
3
Chiều của chuỗi polipeptit là chiều
3’ đến 5’
5’ đến 3’
đầu C đến đầu N
đầu N đến đầu C
Chất hữu cơ nào sau đây được cấu tạo từ các nguyên tố hoá học C, H, O, N, P?
Lipit
Prôtêin
Axit nuclêic
Cacbohyđrat
ADN được cấu tạo từ bao nhiêu loại đơn phân?
3
4
5
6
Các loại nuclêotit trong phân tử ADN là
T, U, G, X
T, U, G, A
A, U, G, X
A, T, G, X
Axit cấu trúc nên đơn phân của ADN là
sunfuric
phôtphoric
nitơric
clohiđric
Mạch thứ nhất của phân tử ADN có số nuclêôtit mỗi loại: A, T, G, X lần lượt là 100, 150, 200, 250. Vậy số nuclêôtit mỗi loại trên mạch thứ hai: A, T, G, X lần lượt là:
200, 250, 100, 150
100, 150, 200, 250
150, 100, 250, 200
250, 200, 150, 100
Trong cấu trúc ADN của sinh vật nhân thực, mỗi vòng xoắn gồm bao nhiêu cặp nuclêôtit?
10
15
20
5
Người ta đã xác định được danh tính chiến sĩ trong mộ liệt sĩ vô danh nhờ
so sánh kết quả phân tích ADN của hài cốt với ADN của người ruột thịt trong gia đình liệt sĩ
quan sát hài cốt
xác định thời gian và vị trí khi liệt sĩ hy sinh
phân tích ADN của hài cốt
Một gen có 150 chu kì xoắn và có số nuclêôtit loại A chiếm 20% tổng số nuclêôtit của gen. Vậy số liên kết hiđrô của gen là bao nhiêu?
3900
4320
9300
2430
Phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có cấu tạo bởi
ba mạch pôlinuclêôtit
một hay nhiều mạch pôlinuclêôtit
hai mạch pôlinuclêôtit
một mạch pôlinuclêôtit
Các thành phần cấu tạo nên nuclêotit ở ADN là
axit phôtphoric, đường C5H10O4 và bazơ nitơ
axit phôtphoric, đường C5H10O4 và prôtêin
đường C5H10O4, bazơ nitơ và prôtêin
axit phôtphoric, bazơ nitơ và prôtêin
Loại đường tham gia cấu tạo axít nuclêic là
pentôzơ
glucôzơ
xenlulôzơ
saccarôzơ
Một gen có 480 nuclêôtit loại A và 360 nuclêôtit loại G. Vậy gen này có bao nhiêu liên kết hiđrô?
1680
2040
2160
2560
Các nuclêotit kế tiếp nhau trên một mạch của ADN kiên kết với nhau bằng liên kết hóa trị, là liên kết được hình thành giữa
bazơ nitơ và đường C5H10O4
đường C5H10O4và đường C5H10O4
axít phôtphoric và bazơ nitơ
đường C5H10O4 và axít phôtphoric
Chức năng của ARN ribôxôm là
vận chuyển các axit amin tới ribôxôm
mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền
cấu tạo nên ribôxôm
truyền thông tin di truyền từ ADN đến ribôxôm
Trong tế bào có 3 loại ARN: mARN, tARN, rARN. Các loại ARN này khác nhau ở điểm nào?
Chức năng
Thành phần cấu tạo 1 đơn phân
Loại đường cấu tạo nên ARN
Số mạch pôlinuclêôtit cấu tạo nên ARN
Chức năng của ARN thông tin là
cấu tạo nên ribôxôm
mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền
vận chuyển các axit amin tới ribôxôm
truyền thông tin di truyền từ ADN đến ribôxôm
Cấu trúc của ARN thông tin là
2 chuỗi pôlinuclêôtit xoắn kép đều đặn
1 chuỗi pôlinuclêôtit dạng mạch thẳng
1chuỗi pôlinuclêôtit có nhiều vùng xoắn kép cục bộ
1 chuỗi pôlinuclêôtit có 3 thùy tròn
Cấu trúc của ARN vận chuyển là
1 chuỗi pôlinuclêôtit dạng mạch thẳng.
1chuỗi pôlinuclêôtit có nhiều vùng xoắn kép cục bộ
1 chuỗi pôlinuclêôtit có 3 thùy tròn
2 chuỗi pôlinuclêôtit xoắn kép đều đặn
Các thành phần cấu tạo của mỗi nuclêotit ở ARN là:
axit phôtphoric, bazơ nitơ và prôtêin
axit phôtphoric, đường C5H10O5 và bazơ nitơ
đường C5H10O5, bazơ nitơ và prôtêin
axit phôtphoric, đường C5H10O5 và prôtêin
Một phân tử mARN có 1200 nuclêôtit. Tỷ lệ mỗi loại nuclêôtit A: U: G: X lần lượt là 1: 2: 3: 4. Vậy số nuclêôtit mỗi loại tương ứng là
480, 360, 240, 120
100, 200, 300, 400
120, 240, 360, 480
400, 300, 200, 100
Một phân tử mARN có 1000 nuclêôtit. Vậy mARN này có bao nhiêu liên kết hóa trị giữa các nuclêôtit?
998
1000
1001
999
Khi nói về ARN, nhận định nào sau đây là đúng?
ARN vận chuyển là thành phần cấu tạo của ribôxôm
Trong các loại ARN không chứa bazơ nitơ loại T
Các loại ARN đều chứa 4 loại đơn phân: A, T, G, X
ARN thông tin có cấu trúc với 3 thùy tròn
Chức năng của ARN vận chuyển là
vận chuyển các axit amin tới ribôxôm
cấu tạo nên ribôxôm
mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền
truyền thông tin di truyền từ ADN đến ribôxôm
Cấu trúc của ARN ribôxôm là
2 chuỗi pôlinuclêôtit xoắn kép đều đặn
1 chuỗi pôlinuclêôtit có nhiều vùng xoắn kép cục bộ
1 chuỗi pôlinuclêôtit dạng mạch thẳng
1 chuỗi pôlinuclêôtit có 3 thùy tròn
Một phân tử mARN có chiều dài 5100Å. Vậy phân tử này có bao nhiêu nuclêôtit?
750
500
1500
1000
