wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 10 giữa kì I (1)

Total questions: 169

Worksheet time: 2hrs 34mins

Name
Class
Date
1.

Có khoảng bao nhiêu phần trăm hóa học trong tự nhiên là nguyên tố thiết yếu của sinh vật?

a)

20% - 25%

b)

30% - 35%

c)

40% - 45%

d)

45% - 50%

2.

Nhóm các nguyên tố nào sau đây là nhóm nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống?

a)

C, Na, Mg, N

b)

H, Na, P, Cl

c)

C, H, N, O

d)

C, H, Mg, Na

3.

Các nguyên tố C, H, O, N chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm khối lượng vật chất sống ở các cơ thể sinh vật?

a)

66%

b)

76%

c)

86%

d)

96%

4.

Trong các nguyên tố hóa học sau đây, nguyên tố nào chiếm tỷ lệ cao nhất ở người?

a)

Carbon

b)

Nitrogen

c)

Hydrogen

d)

Oxygen

5.

Trong các nguyên tố hóa học sau đây, nguyên tố nào chiếm tỷ lệ thấp nhất trong cơ thể người?

a)

Carbon

b)

Nitrogen

c)

hydrogen

d)

Oxygen

6.

Các nguyên tố hóa học chiếm tỉ lệ lớn trong khối lượng khô của cơ thể con người?

a)

Các hợp chất vô cơ

b)

Các hợp chất hữu cơ

c)

Các nguyên tố đa lượng

d)

Các nguyên tố vi lượng

7.

Nguyên tố nào dưới đây là nguyên tố đa lượng?

a)

Mangan

b)

Kẽm

c)

Đồng

d)

Nitrogen

8.

Nguyên tố nào dưới đây là nguyên tố vi lượng?

a)

Carbon

b)

Nitrogen

c)

Hydrogen

d)

Iodine

9.

Nguyên tố hóa học đặc biệt quan trọng tham gia cấu tạo nên các địa phân tử hữu cơ là

a)

Carbon

b)

Nitrogen

c)

Hydrogen

d)

Oxygen

10.

Nguyên tố sắt là thành phần của cấu trúc nào sau đây?

a)

Hemoglobin trong hồng cấu của động vật

b)

Diệp lục trong lá cây

c)

Sắc tố melanin ở da động vật

d)

Sắc tố của hoa, quả ở thực vật

11.

Trong các cơ thể sống, thành phần chủ yếu là chất nào?

a)

Chất hữu cơ

b)

Nước

c)

Chất vô cơ

d)

Vitamin

12.

Trong tế bào, nước phân bố chủ yếu ở cấu trúc nào?

a)

Màng tế bào

b)

Chất nguyên sinh

c)

Nhân tế bào

d)

Nhiễm sắc thể

13.

Nước không có vai trò nào sau đây

a)

Dung môi hòa tan nhiều chất

b)

Thành phần cấu tạo bắt buộc của tế bào

c)

Là môi trường xảy ra các chất phản ứng sinh hóa

d)

Cung cấp năng lượng cho tế bào

14.

Carbohyđrat là tên gọi dùng để chỉ nhóm chất nào sau đây?

a)

Chất đường bột

b)

Chất đạm

c)

Chất béo

d)

Chất hữu cơ

15.

Các nguyên tố hóa học cấu tạo nên carbohyđrat là:

a)

H, O, N

b)

C, H, N

c)

C, O, N

d)

C, H, O

16.

Thuật ngữ nào dưới đây bao gồm các thuật ngữ còn lại?

a)

Đường đơn

b)

Đường đa

c)

Chất đường bột

d)

Đường đôi

17.

Đường sucrose (đường mía) thuộc nhóm đường nào?

a)

Đường đơn

b)

Đường đa

c)

Polymer

d)

Đường đôi

18.

Đường glucose thuộc nhóm nào

a)

Đường đơn

b)

Đường đa

c)

Polymer

d)

Đường đôi

19.

Tinh bột thuộc nhóm chất nào sau đây

a)

Chất béo

b)

Chất đường bột

c)

Chất đạm

d)

Protein

20.

Sắp xếp nào sau đây đúng theo thứ tự các loại đường từ phức tạp đến đơn giản?

a)

Đường đơn, đường đôi, đường đa

b)

Đường đa, đường đôi, đường đơn

c)

Đường đa, đường đơn, đường đôi

d)

Đường đôi, đường đơn, đường đa

21.

Sắp xếp nào sau đây đúng theo thứ tự các loại đường từ đơn giản đến phức tạp?

a)

Cellulose, sucrose, glucose

b)

Glucose, sucrose, cellulose

c)

Sucrose, cellulose, glucose

d)

Glucose, cellulose, sucrose

22.

Loại đường nào sau đây không cùng nhóm với những chất còn lại?

a)

Tinh bột

b)

Glucose

c)

Glycogen

d)

Cellulose

23.

Cellulose được cấu tạo từ mấy phân tử đường đơn?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

Nhiều

24.

Hai phân tử đường đơn liên kết nhau tại phân tử đường đôi bằng loại liên kết nào?

a)

Lk peptide

b)

Lk glycosidic

c)

Lk disunphua

d)

Lk hydro

25.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Glucose thuộc loại polymer

b)

Glycose là đường đôi

c)

Đường đơn có cấu trúc phúc tạp hơn đường đa

d)

Galactose còn được gọi là đường sữa

26.

Trong tế bào, xenlulôzơ tập trung ở bộ phận nào?

a)

Chất nguyên sinh

b)

Màng sinh chất

c)

Thành tế bào

d)

Màng nhân

27.

Chức năng chủ yếu của đường glucose là

a)

Tham gia cấu tạo thành tế bào động vật

b)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào

c)

Tham gia cấu tạo nhiễm sắc thể

d)

Là thành phân cấu tạo của phân tử DNA

28.

Khi nói về chức năng của các loại carbohydrat, nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Đường đơn có vai trò cấu tạo nên các loại đường đôi, đường đa

b)

Đường đơn, đường đôi đều có chức năng cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống cảu tế bào

c)

Tinh bột là một loại đường đa, là nguồn dự trữ năng lượng ở nhiều loại thực vật

d)

Các loại đường đa đều có vai trò cấu tạo nên thành tế bào

29.

Khi nói về đường đôi, nhân định nào sau đây đúng

a)

Là đơn phân cấu tạo nên các loại đường đa

b)

Là thành phần chính cấu tạo nên thành tế bào thực vật

c)

Không bị phân giải trong quá trình vận chuyển đến các bộ phận khác nhau của cơ thể

d)

Được tổng hợp trong gan, cơ của người và động vật, là nguồn dự trữ năng lượng ngắn hạn

30.

Nhóm thực phẩm nào sau đây chứa nhiều lipid?

a)

Đậu tương, đậu đen

b)

Lạc, vừng

c)

Ngô, khoai

d)

Đậu tương, lạc

31.

Lipid là chất có đặc tính

a)

Tan rất ít trong nước

b)

Tan nhiều trong nước

c)

Không tan trong nước

d)

Tan trong nước khi nhiệt độ cao

32.

Thành phần cấu tạo nên dầu, mỡ là

a)

acid béo và rượu

b)

đường và rượu

c)

glycerol và đường

d)

glycerol và acid béo

33.

Các nguyên tố hóa học cấu tạo nên dầu, mỡ, steroid?

a)

C, H, O

b)

N, H, O

c)

H, O, P

d)

C, H, P

34.

Khi nói về lipid, phát biểu sau đây có nội dung đúng?

a)

Trong mỡ có chứa các acid béo no

b)

Phân tử dầu có chứa 1 acid béo và 3 glycerol

c)

Trong mỡ có chứa 1 glycerol và 2 acid béo

d)

Dầu hòa tan không giới hạn trong nước

35.

Chức năng chủ yếu của phospholipid là gì?

a)

Tham gia cấu tạo nhân tế bào

b)

Là thành phần cấu tạo nên màng tế bào

c)

Là thành phần của máu động vật

d)

Cấu tạo nên chất diệp lục ở lá cây

36.

Chất nào dưới đây tham gia cấu tạo nên nhiều hoocmon sinh dục (testosterol, estrogen...)?

a)

Steroid

b)

Mỡ

c)

Phospholipid

d)

Carotenoid

37.

Chất nào sau đây tan được trong nước?

a)

Vitamin A

b)

Vitamin C

c)

Phospholipid

d)

Steroid

38.

Nhóm thực phẩm nào sau đây chứa nhiều protein?

a)

Thịt, cá, trứng

b)

Lạc, vừng, đỗ đen

c)

Ngô, khoai, sắn

d)

Rau, củ, quả

39.

Đơn phân cấu tạo nên protein?

a)

đường đơn

b)

amino acid

c)

glycerol

d)

nucleotide

40.

Các amino acid liên kết với nhau tạo chuỗi polypeptide bằng loại liên kết nào?

a)

liên kết peptide

b)

liên kết glycosidic

c)

liên kết disunphua

d)

liên kết hydro

41.

Nguyên tố hóa học nào sau đây có trong protein nhưng không có trong lipid và đường?

a)

P

b)

Na

c)

N

d)

Ca

42.

Có bao nhiêu loại amino acid cấu tạo nên protein ở các loại sinh vật?

a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

43.

Các amino acid khác nhau được phân biệt nhau ở cấu trúc nào?

a)

Nhóm amino

( NH2-NH_2  )

b)

Nhóm carboxyl

( COOH-COOH  )

c)

Chuỗi hydro carbon

( - R)

d)

Nguyên tử H

44.

Trong tự nhiên, protein có mấy bậc cấu trúc?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

45.

Tính đa dạng, đặc thù của protein được quy định bởi

a)

chuỗi hydro carbon (-R) của các amino acid

b)

số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các amino acid trong phân tử

c)

số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các nucleotide trong phân tử

d)

sự có mặt cảu các nguyên tố hóa học cấu tạo nên nó

46.

Bậc cấu trúc nào của protein ít bị ảnh hưởng nhất khi các kiên kết hidro trong protein bị phá vỡ?

a)

bậc 1

b)

bậc 2

c)

bậc 3

d)

bậc 4

47.

Đặc điểm của phân tử protein bậc 1 là:

a)

chuỗi polypeptide ở dạng mạch thẳng

b)

chuỗi polypeptide ở dạng xoắn

c)

chuỗi polypeptide ở dạng gấp nếp

d)

chuỗi polypeptide cuộn lại tạo dạng hình cầu

48.

Chuỗi polypeptide xoắn lò xo hay gấp nếp lại là cấu trúc bậc mấy của protein?

a)

bậc 1

b)

bậc 2

c)

bậc 3

d)

bậc 4

49.

Điểm giống nhau của cấu trúc protein bậc 1, bậc 2, bậc 3?

a)

chuỗi polypeptide ở dạng mạch thẳng

b)

cấu tạo bởi 1 chuỗi polypeptide

c)

chuỗi polypeptide xoắn dạng hình cầu

d)

chuỗi polypeptide xoắn dạng lò xo

50.

Đặc điểm của protein bậc 4, cũng là điểm khác biệt với protein ở các bậc còn lại là

a)

cấu tạo bởi một chuỗi polypeptide

b)

cấu tạo bởi nhiều chuỗi polypeptide

c)

chuỗi polypeptide xoắn dạng hình cầu

d)

chuỗi polypeptide xoắn dạng lò xo

51.

Protein không có đặc điểm nào sau đây?

a)

dễ biến tính khi nhiệt độ tăng cao

b)

có tính đa dạng

c)

là đại phân tử có cấu trúc đa phân

d)

kị nước, không tan trong nước

52.

Cấu trúc không gian bậc 2 của protein được duy trì và ổn định nhờ các liên kết nào?

a)

liên kết hydro

b)

liên kết phospho este

c)

liên kết cộng hóa trị

d)

liên kết peptide

53.

Loại protein sau đây có chức năng điều hòa các chức năng sinh lí của cơ thể?

a)

Protein cấu trúc

b)

Protein kháng thể

c)

Protein vận động

d)

Protein hoocmon

54.

Cấu trúc nào sau đây có chứa protein thực hiện chức năng vận chuyển các chất trong cơ thể?

a)

Nhiễm sắc thể

b)

Xương

c)

Hemoglobin

d)

55.

Khi nói về protein, nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Phân tử protein được cấu tạo từ 1 hay nhiều chuỗi polipeptid

b)

Protein tham gia hấu hết tất cả các hoạt đọng sống trong tế bào, cơ thể

c)

Một số động vật sống ở sa mạc sử dụng protein ở các bướu làm nguồn cung cấp nước

d)

Khi protein bị thay đổi cấu trúc không gian 3 chiều sẽ dẫn đến mất chức năng sinh học

56.

Chất nào sau đây được cấu tạo từ các nguyên tố hóa học C, H, O, N, P?

a)

Protein

b)

Phospholipid

c)

Nucleic acid

d)

Carbohydrat

57.

Nucleic acid gồm những loại nào sau đây?

a)

DNA và RNA

b)

RNA và protein

c)

DNA và protein

d)

DNA và lipid

58.

Đặc điểm chung của DNA và RNA là

a)

Có cấu trúc một mạch

b)

Có cấu trúc 2 mạch

c)

Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là amino acid

d)

Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là nucleotid

59.

Các thành phần cấu tạo của mỗi nucleotid là:

a)

Đường, acid và protein

b)

Đường, acid và base

c)

Acid, protein và lipid

d)

Lipid, đường và protein

60.

Acid có trong cấu trúc đơn phân của DNA là:

a)

Acid phosphoric

b)

Acid clohydric

c)

Acid sunfuric

d)

Acid nitoric

61.

Đường tham gia cấu tạo phân tử RNA là:

a)

glucose

b)

ribose

c)

deoxyribose

d)

sucrose

62.

DNA được cấu tạo từ mấy loại đơn phân?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

63.

Các loại nucleotid trong phân tử DNA là:

a)

A, U, G, C

b)

U, T, G, C

c)

A, T, G, C

d)

A, U, T, C

64.

Phân tử DNA ở sinh vật nhân thực có mấy chuỗi polinucleotid?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

1 hoặc nhiều

65.

Các nucleotid trên một chuỗi polinocleotid liên kết với nhau bằng liên kết gì?

a)

Liên kết peptide

b)

Liên kết glycosidic

c)

Liên kết hóa trị

d)

Liên kết hydro

66.

Các đơn phân của phân tử DNA phân biệt với nhau bởi thành phân nào?

a)

Phân tử đường

b)

Base

c)

Nhóm phosphat

d)

Đường và nhóm phosphat

67.

Chức năng của DNA là:

a)

cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào

b)

dự trữ năng lượng cho tế bào

c)

mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

d)

thành phần cấu tạo của màng tế bào

68.

Ở DNA của sinh vật nhân thực, các nucleotid trên 2 mạch đơn liên kết với nhau bằng liên kết hydro theo nguyên tắc bổ sung, trong đó:

a)

A với T bằng 1 liên kết, G với C bằng 2 liên kết

b)

A với T bằng 2 liên kết, G với C bằng 1 liên kết

c)

A với T bằng 3 liên kết, G với C bằng 2 liên kết

d)

A với T bằng 2 liên kết, G với C bằng 3 liên kết

69.

Trình tự nucleotid trên 1 mạch của phân tử DNA như sau

3' - TAC ACT GGC TTA GGG - 5'

Trình tự nucleotid tương ứng trên mạch còn lại của phân tử DNA đó là:

a)

5' - TAC ACT GGC TTA GGG - 3'

b)

5' - ATG TGA CCG AAT CCC - 3'

c)

3' - TAC ACT GGC TTA GGG - 5'

d)

3' - ATG TGA CCG AAT CCC - 5'

70.

Loại base nào sau đây chỉ có trong RNA mà không có trong DNA?

a)

Adenine

b)

Guanine

c)

Uracil

d)

Cytosine

71.

Trong tế bào có mấy loại RNA?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

72.

Tên của đơn phân trong RNA được gọi theo tên của một thành phần trong đơn phân. Đó là thành phần nào?

a)

Acid

b)

Base

c)

Đường

d)

Liên kết hóa học

73.

RNA thông tin có chức năng gì?

a)

Vận chuyển amino acid đến ribosome để dịch mã

b)

Làm khuôn để tổng hợp DNA

c)

Làm khuôn để tổng hợp protein ở ribosome

d)

Cấu tạo nên ribosome

74.

Khi nói về RNA, nhận định nào sau đây là không đúng?

a)

Có cấu trúc 1 mạch

b)

Đều có vai trò trong quá trình tổng hợp protein

c)

Được tạo từ mạch khuôn trên phân tử DNA

d)

Có chức năng mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

75.

Một gen có chứa 132 vòng xoắn thì chiều dài là bao nhiêu? Biết rằng kích thước trung bình của 1 nucleotid là 3,4 A°A^{\degree}  

a)

2244 A°2244\ A\degree  

b)

4488 A°4488\ A\degree  

c)

6732 A°6732\ A\degree  

d)

8976 A°8976\ A\degree  

76.

Một mạch của gen có 150 A và 120 T. Gen có 20%G. Số liên kết hydro của gen nói trên là bao nhiêu?

a)

990

b)

1020

c)

1080

d)

1120

77.

Một gen có tỉ lệ từng loại nucleotid bằng nhau và có khối lượng 540.000 đvC. Số liên kết hydro của gen là bao nhiêu? Biết rằng khối lượng trung bình ucar 1 nucleotid là 300 đvC.

a)

2340 liên kết

b)

2250 liên kết

c)

3120 liên kết

d)

4230 liên kết

78.

Một gen có chiều dài 1938 A°1938\ A\degree   và có 1490 liên kết hydro. Số lượng từng loại nucleotid của gen:

a)

A = T = 250;

G = X = 340

b)

A = T = 340;

G = X = 230

c)

A = T = 350;

G = X = 220

d)

A = T = 220;

G = X = 350

79.

Một gen chứa 600 cặp A - T và 3900 liên kết hydro. Số chu kỳ xoắn của gen là:

a)

90 chu kì

b)

120 chu kì

c)

150 chu kì

d)

180 chu kì

80.

Một gen chứa 1198 liên kết hóa trị giữa các nucleotid. Vậy gen đó có khối lượng bằng bao nhiêu?

a)

720.00 đvC

b)

540.000 đvC

c)

480.000 đvC

d)

360.000 đvC

81.

Ở người trưởng thành, một nguyên tố vi lượng nếu không được cung cấp trong thời gian dài có thể gây ra bệnh bướu cổ. Đó là nguyên tố nào sau đây?

a)

Iôt

b)

Canxi

c)

Sắt

d)

Natri

82.

Trong các nguyên tố hoá học sau đây, nguyên tố nào chiếm tỷ lệ cao nhất trong cơ thể người?

a)

Cacbon

b)

Nitơ

c)

Ôxy

d)

Hiđrô

83.

Những nguyên tố nào sau đây là nhóm nguyên tố cơ bản cấu tạo nên tế bào, cơ thể?

a)

C, H, Mg, Na

b)

H, Na, P, Cl

c)

C, H, O, N

d)

C, Na, Mg, N

84.

Một trong các lí do để thực phẩm khô (tôm, cá, củ, quả...) bảo quản được lâu hơn thực phẩm tươi là

a)

thực phẩm khô thiếu các chất dinh dưỡng cần thiết cho vi khuẩn gây hại hoạt động

b)

vi khuẩn gây hại thiếu nước để duy trì hoạt động sống

c)

các tế bào trong thực phẩm khô kết dính lại với nhau làm vi khuẩn không xâm nhập vào được

d)

thực phẩm khô có độ mặn rất cao nên các vi khuẩn gây hại không hoạt động được

85.

Nước không có đặc tính nào sau đây?

a)

Tính phân cực

b)

Hút các phân tử phân cực khác

c)

Hút các phân tử nước khác

d)

Hòa tan dầu, mỡ

86.

Phân tử nước được cấu tạo từ 1 nguyên tử ôxy kết hợp với 2 nguyên tử hiđrô bằng các liên kết

a)

hiđrô

b)

kị nước

c)

ion

d)

cộng hóa trị phân cực

87.

Thành phần chủ yếu trong mọi tế bào và cơ thể sống là chất nào sau đây?

a)

Vitamin

b)

Nước

c)

Chất vô cơ

d)

Chất hữu cơ

88.

Chọn một đáp án đúng để điền vào chỗ trống: Nguyên tố vi lượng là những nguyên tố chiếm tỷ lệ nhỏ hơn …... khối lượng cơ thể sống

a)

0,1%

b)

0,01%

c)

0,001%

d)

0,05%

89.

Tính chất đặc biệt nào của nước giúp chúng trở thành dung môi lý tưởng trong cơ thể sống?

a)

Cấu trúc hóa học bền vững

b)

Hấp thụ nhiệt tốt

c)

Thoát nhiệt nhanh

d)

Tính phân cực

90.

Khi nhiệt độ môi trường tăng cao, cơ thể động vật sẽ toát mồ hôi. Điều này có ý nghĩa gì?

a)

Giảm bớt sự toả nhiệt từ cơ thể ra môi trường

b)

Làm tăng các phản ứng sinh hóa trong tế bào

c)

Tăng sự sinh nhiệt cho cơ thể

d)

Tạo ra sự cân bằng nhiệt cho tế bào và cơ thể

91.

Nguyên tố hoá học nào đặc biệt quan trọng tạo nên sự đa dạng của các đại phân tử hữu cơ?

a)

Hiđrô

b)

Ôxy

c)

Nitơ

d)

Cacbon

92.

Nguyên tố nào dưới đây là nguyên tố đại lượng?

a)

Iôt

b)

Đồng

c)

Photpho

d)

Kẽm

93.

Đáp án nào sau đây không phải vai trò của nước?

a)

Là thành phần cấu tạo tế bào

b)

Là môi trường của các phản ứng sinh hoá

c)

Dự trữ năng lượng

d)

Là dung môi hoà tan nhiều chất

94.

Những nguyên tố hoá học chiếm tỷ lệ lớn hơn 0,01% khối lượng cơ thể sống được gọi là

a)

hợp chất vô cơ

b)

hợp chất hữu cơ

c)

nguyên tố vi lượng

d)

nguyên tố đại lượng

95.

Trong tế bào, nước phân bố chủ yếu ở vị trí nào sau đây?

a)

Chất nguyên sinh

b)

Nhân tế bào

c)

Màng tế bào

d)

Nhiễm sắc thể

96.

Phân tử nước có tính phân cực vì:

a)

Đôi điện tử trong mối liên kết bị kéo lệch về phía hiđrô nên phân tử nước có 2 đầu điện tích trái dấu.

b)

Đôi điện tử trong mối liên kết bị kéo lệch về phía ôxy nên phân tử nước có 2 đầu điện tích trái dấu.

c)

Điện tử của ôxy bị kéo lệch trong phân tử nước

d)

Điện tử của hiđrô bị kéo lệch trong phân tử nước

97.

Trong tế bào sống, các phân tử nước tồn tại ở dạng nào?

a)

Tự do

b)

Liên kết

c)

Tự do hoặc liên kết

d)

Lỏng và rắn

98.

Do nước có tính phân cực nên phân tử nước này hút phân tử nước kia bằng liên kết

a)

hiđrô

b)

cộng hóa trị

c)

ion

d)

kị nước

99.

Dựa vào tỷ lệ các nguyên tố trong cơ thể sống, các nguyên tố được chia thành hai nhóm là

a)

tự nhiên và nhân tạo

b)

kiềm và axit

c)

đại lượng và vi lượng

d)

vô cơ và hữu cơ

100.

Trong cơ thể sống, các nguyên tố C, H, O, N chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm?

a)

66

b)

76

c)

86

d)

96

101.

Đường mía do hai phân tử đường nào liên kết với nhau?

a)

Glucôzơ và fructôzơ

b)

Galactôzơ và fructôzơ

c)

Glucôzơ và glucôzơ

d)

Glucôzơ và galactôzơ

102.

Chất nào dưới đây thuộc loại đường đa?

a)

Saccarôzơ.

b)

Glucôzơ.

c)

Tinh bột

d)

Lactôzơ

103.

Khi nói về tinh bột trong cơ thể thực vật, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Là một chất hữu cơ thuộc nhóm cacbonhiđrat

b)

Là một loại đường đa gồm các đơn phân là glucôzơ

c)

Là thành phần cấu tạo tế bào, cơ thể

d)

Là nguồn năng lượng dự trữ của tế bào, cơ thể

104.

Chất dưới đây không phải lipit?

a)

Dầu

b)

Phôtpholipit

c)

Mỡ

d)

Xenlulôzơ

105.

Những phân tử đường có từ 3-7 cacbon là loại đường nào sau đây?

a)

Đường đa

b)

Đường glucôzơ

c)

Đường đôi

d)

Đường đơn

106.

Với tế bào thực vật, xenlulôzơ có trong thành phần cấu trúc nào?

a)

Nhân tế bào

b)

Màng nhân

c)

Chất nguyên sinh

d)

Thành tế bào

107.

Chất nào sau đây không được xếp vào nhóm cacbohiđrat?

a)

Saccarozơ

b)

Tinh bột

c)

Vitamin A

d)

Xenlulôzơ

108.

Đường đơn còn được gọi là

a)

glucôzơ

b)

pentôzơ

c)

frutôzơ

d)

mônôsaccarit

109.

Chức năng chủ yếu của đường glucôzơ là

a)

cấu tạo thành tế bào nấm

b)

cấu tạo thành tế bào thực vật

c)

là thành phần cấu tạo ADN

d)

cung cấp năng lượng cho tế bào

110.

Cacbohiđrat là tên gọi dùng để chỉ nhóm chất nào sau đây?

a)

Đạm

b)

Mỡ

c)

Đường

d)

Chất béo

111.

Đường đôi là loại đường được cấu tạo từ bao nhiêu đường đơn liên kết với nhau?

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

112.

Mỡ, phôtpholipit, stêrôit và các vitamin A, E đều có đặc điểm chung là

a)

tham gia cấu tạo nên màng tế bào

b)

có tính kị nước

c)

xúc tác cho các phản ứng trong tế bào

d)

nguồn nguyên liệu dự trữ năng lượng cho tế bào

113.

Con người không tiêu hóa được chất nào sau đây?

a)

Kitin

b)

protein

c)

Xenlulôzơ

d)

Mỡ, dầu

114.

Fructôzơ thuộc loại nào dưới đây?

a)

Đường sữa

b)

Đường mía

c)

Đường trái cây

d)

Đường phức tạp

115.

Chức năng chủ yếu của phôtpholipit là gì?

a)

Cấu tạo nên các loại màng của tế bào

b)

Cấu tạo thành tế bào thực vật

c)

Cấu tạo nên diệp lục ở thực vật

d)

Là thành phần của máu động vật

116.

Đáp án nào sau đây theo thứ tự các loại đường cấu tạo từ đơn giản đến phức tạp?

a)

Mônôsaccarit, đisaccarit, pôlisaccarit

b)

Mônôsaccarit, pôlisaccarit, đisaccarit

c)

Đisaccarit, mônôsaccarit, pôlisaccarit

d)

Pôlisaccarit, mônôsaccarit, đisaccarit

117.

Loại đường được cấu tạo từ nhiều phân tử đường đơn liên kết với nhau bằng liên kết glicôzit là loại nào sau đây?

a)

Đường đa

b)

Đường đôi

c)

Đisaccarit

d)

Mônôsaccarit

118.

Những chất nào sau đây là đường có chứa 6 nguyên tử cacbon?

a)

Galactôzơ, tinh bột

b)

Glucôzơ, xenlulôzơ

c)

Tinh bột, lactôzơ

d)

Glucôzơ, fructôzơ

119.

Đường nho là tên của loại đường nào sau đây?

a)

Glucôzơ

b)

 Fructôzơ

c)

lactôzơ

d)

Galactôzơ

120.

Chức năng nào sau đây không phải của cabonhidrat?

a)

Xúc tác cho các phản ứng

b)

Dự trữ năng lượng

c)

Tham gia cấu trúc tế bào

d)

Cung cấp năng lượng

121.

Hợp chất nào sau đây không phải là chất hữu cơ?

a)

Prôtêin

b)

Cacbohiđrat

c)

Natri cacbonat

d)

Lipit

122.

Cacbohiđrat là hợp chất hữu cơ được cấu tạo từ những nguyên tố hoá học nào?

a)

Hiđrô, ôxy và nitơ

b)

Cacbon, hiđrô và ôxy

c)

Cacbon, hiđrô và nitơ

d)

Cacbon, ôxy và nitơ

123.

Loại prôtêin nào sau đây có chức năng bảo vệ cơ thể?

a)

Hêmôglôbin

b)

Hoocmôn

c)

Kháng thể

d)

Thụ thể

124.

Các prôtêin được cấu tạo từ bao nhiêu loại axit amin?

a)

25

b)

10

c)

15

d)

20

125.

Liên kết hoá học giữa các axit amin trong phân tử prôtêin là liên kết gì?

a)

Hoá trị

b)

Este

c)

Hiđrô

d)

Peptit

126.

Điểm giống nhau trong cấu trúc bậc 1, bậc 2, bậc 3 của prôtêin là

a)

chỉ gồm 1 chuỗi pôlipeptit

b)

chuỗi pôlipeptit xoắn cuộn tạo dạng khối cầu

c)

chuỗi pôlipeptit xoắn lò xo hay gấp lại

d)

chuỗi pôlipeptit ở dạng mạch thẳng

127.

Tính đa dạng và đặc thù của prôtêin được qui định bởi

a)

số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các axit amin

b)

thành phần axit amin

c)

số lượng axit amin

d)

trật tự sắp xếp các axit amin

128.

Loại prôtêin nào sau đây có chức năng vận chuyển các chất?

a)

Hoocmôn

b)

Kháng thể

c)

Thụ thể

d)

Hêmôglôbin

129.

Tính trên khối lượng khô của các tế bào, prôtêin chiếm tỷ lệ bao nhiêu?

a)

Trên 50%.

b)

Dưới 40%

c)

Trên 30%

d)

Dưới 20%

130.

Loại prôtêin nào sau đây có chức năng thu nhận thông tin?

a)

Hêmôglôbin

b)

Kháng thể

c)

Thụ thể

d)

Hoocmôn

131.

Prôtêin tham gia cấu trúc nên enzim. Khi đó prôtêin thể hiện chức năng gì?

a)

Xây dựng các mô và cơ quan của cơ thể

b)

Điều hoà các hoạt động trao đổi chất

c)

Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào

d)

Xúc tác các phản ứng sinh hóa

132.

Bậc cấu trúc nào của protein là quan trọng nhất?

a)

Bậc 4

b)

Bậc 3

c)

Bậc 1

d)

Bậc 2

133.

Hãy chọn nhóm sản phẩm có tỷ lệ prôtêin cao nhất

a)

Trứng gà, mỡ động vật, sữa động vật

b)

Cá, thịt bò, sữa động vật

c)

Quả nho, cây mía, hạt gạo

d)

Mỡ động vật, hạt lạc, hạt vừng

134.

Ở nhiệt độ cao, prôtêin bị ảnh hưởng như thế nào?

a)

Không thay đổi cấu trúc, thay đổi chức năng

b)

Thay đổi cấu trúc, mất chức năng

c)

Thay đổi cấu trúc, không thay đổi chức năng

d)

Không thay đổi cấu trúc và chức năng

135.

Đơn phân cấu tạo nên prôtêin là gì?

a)

Nuclêôtit

b)

Phôtpholipit

c)

Axit amin

d)

Glucôzơ

136.

Khi nói về cấu trúc không gian của prôtêin, đặc điểm của cấu trúc bậc 4, cũng là điểm phân biệt với các bậc cấu trúc còn lại là

a)

chuỗi pôlipeptit xoắn lò xo

b)

cấu tạo bởi một chuỗi pôlipeptit

c)

cấu tạo bởi nhiều chuỗi pôlipeptit xoắn cuộn tạo dạng hình cầu

d)

chuỗi pôlipeptit gấp nếp lại

137.

Yếu tố nào không quyết định tính đa dạng của các phân tử protein?

a)

Sự đa dạng của các cấu trúc bậc 1

b)

Sự đa dạng các bậc của protein

c)

Sự đa dạng cấu trúc không gian

d)

Loại liên kết hóa học giữa các đơn phân

138.

Giả sử một chuỗi pôlipeptit có 100 axit amin thì chuỗi đó có bao nhiêu liên kết peptit?

a)

98

b)

99

c)

100

d)

101

139.

Prôtêin không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Là đại phân tử có cấu trúc đa phân

b)

Dễ biến tính khi nhiệt độ tăng cao

c)

Hòa tan trong nước

d)

Có tính đa dạng

140.

Cấu trúc bậc 1 của phân tử prôtêin có đặc điểm

a)

2 chuỗi pôlipeptit ở dạng xoắn đặc trưng

b)

1 chuỗi pôlipeptit ở dạng xoắn đặc trưng

c)

2 chuỗi pôlipeptit ở dạng mạch thẳng

d)

1 chuỗi pôlipeptit ở dạng mạch thẳng

141.

Sự đa dạng của các cấu trúc bậc 1 được quyết định bởi?

a)

số lượng và số loại liên kết

b)

số lượng, thành phần, trật tự sắp xếp aa

c)

chiều và trật tự sắp xếp của các aa

d)

hình dạng không gian của chuỗi aa

142.

Thịt gà và đậu tương đều được cấu tạo từ prôtêin nhưng chúng lại khác nhau về nhiều đặc tính bởi vì

a)

prôtêin của chúng khác nhau về số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp các nuclêôtit

b)

prôtêin của chúng khác nhau về số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp các axit amin

c)

prôtêin động vật phải khác prôtêin thực vật

d)

vì gà ăn thóc còn cây đậu lấy dinh dưỡng từ đất

143.

Một chuỗi pôlipeptit xoắn lò xo hoặc gấp nếp là cấu trúc bậc mấy của prôtêin?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

144.

Chiều của chuỗi polipeptit là chiều

a)

3’ đến 5’

b)

5’ đến 3’

c)

đầu C đến đầu N

d)

đầu N đến đầu C

145.

Chất hữu cơ nào sau đây được cấu tạo từ các nguyên tố hoá học C, H, O, N, P?

a)

Lipit

b)

Prôtêin

c)

Axit nuclêic

d)

Cacbohyđrat

146.

ADN được cấu tạo từ bao nhiêu loại đơn phân?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

147.

Các loại nuclêotit trong phân tử ADN là

a)

T, U, G, X

b)

T, U, G, A

c)

A, U, G, X

d)

A, T, G, X

148.

Axit cấu trúc nên đơn phân của ADN là

a)

sunfuric

b)

phôtphoric

c)

nitơric

d)

clohiđric

149.

Mạch thứ nhất của phân tử ADN có số nuclêôtit mỗi loại: A, T, G, X lần lượt là 100, 150, 200, 250. Vậy số nuclêôtit mỗi loại trên mạch thứ hai: A, T, G, X lần lượt là:

a)

200, 250, 100, 150

b)

100, 150, 200, 250

c)

150, 100, 250, 200

d)

250, 200, 150, 100

150.

Trong cấu trúc ADN của sinh vật nhân thực, mỗi vòng xoắn gồm bao nhiêu cặp nuclêôtit?

a)

10

b)

15

c)

20

d)

5

151.

Người ta đã xác định được danh tính chiến sĩ trong mộ liệt sĩ vô danh nhờ

a)

so sánh kết quả phân tích ADN của hài cốt với ADN của người ruột thịt trong gia đình liệt sĩ

b)

quan sát hài cốt

c)

xác định thời gian và vị trí khi liệt sĩ hy sinh

d)

phân tích ADN của hài cốt

152.

Một gen có 150 chu kì xoắn và có số nuclêôtit loại A chiếm 20% tổng số nuclêôtit của gen. Vậy số liên kết hiđrô của gen là bao nhiêu?

a)

3900

b)

4320

c)

9300

d)

2430

153.

Phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có cấu tạo bởi

a)

ba mạch pôlinuclêôtit

b)

một hay nhiều mạch pôlinuclêôtit

c)

hai mạch pôlinuclêôtit

d)

một mạch pôlinuclêôtit

154.

Các thành phần cấu tạo nên nuclêotit ở ADN là

a)

axit phôtphoric, đường C5H10O4 và bazơ nitơ

b)

axit phôtphoric, đường C5H10O4 và prôtêin

c)

đường C5H10O4, bazơ nitơ và prôtêin

d)

axit phôtphoric, bazơ nitơ và prôtêin

155.

Loại đường tham gia cấu tạo axít nuclêic là

a)

pentôzơ

b)

glucôzơ

c)

xenlulôzơ

d)

saccarôzơ

156.

Một gen có 480 nuclêôtit loại A và 360 nuclêôtit loại G. Vậy gen này có bao nhiêu liên kết hiđrô?

a)

1680

b)

2040

c)

2160

d)

2560

157.

Các nuclêotit kế tiếp nhau trên một mạch của ADN kiên kết với nhau bằng liên kết hóa trị, là liên kết được hình thành giữa

a)

bazơ nitơ và đường C5H10O4

b)

đường C5H10O4và đường C5H10O4

c)

axít phôtphoric và bazơ nitơ

d)

đường C5H10O4 và axít phôtphoric

158.

Chức năng của ARN ribôxôm là

a)

vận chuyển các axit amin tới ribôxôm

b)

mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

c)

cấu tạo nên ribôxôm

d)

truyền thông tin di truyền từ ADN đến ribôxôm

159.

Trong tế bào có 3 loại ARN: mARN, tARN, rARN. Các loại ARN này khác nhau ở điểm nào?

a)

Chức năng

b)

Thành phần cấu tạo 1 đơn phân

c)

Loại đường cấu tạo nên ARN

d)

Số mạch pôlinuclêôtit cấu tạo nên ARN

160.

Chức năng của ARN thông tin là

a)

cấu tạo nên ribôxôm

b)

mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

c)

vận chuyển các axit amin tới ribôxôm

d)

truyền thông tin di truyền từ ADN đến ribôxôm

161.

Cấu trúc của ARN thông tin là

a)

2 chuỗi pôlinuclêôtit xoắn kép đều đặn

b)

1 chuỗi pôlinuclêôtit dạng mạch thẳng

c)

1chuỗi pôlinuclêôtit có nhiều vùng xoắn kép cục bộ

d)

1 chuỗi pôlinuclêôtit có 3 thùy tròn

162.

Cấu trúc của ARN vận chuyển là

a)

1 chuỗi pôlinuclêôtit dạng mạch thẳng.

b)

1chuỗi pôlinuclêôtit có nhiều vùng xoắn kép cục bộ

c)

1 chuỗi pôlinuclêôtit có 3 thùy tròn

d)

2 chuỗi pôlinuclêôtit xoắn kép đều đặn

163.

Các thành phần cấu tạo của mỗi nuclêotit ở ARN là:

a)

axit phôtphoric, bazơ nitơ và prôtêin

b)

axit phôtphoric, đường C5H10O5 và bazơ nitơ

c)

đường C5H10O5, bazơ nitơ và prôtêin

d)

axit phôtphoric, đường C5H10O5 và prôtêin

164.

Một phân tử mARN có 1200 nuclêôtit. Tỷ lệ mỗi loại nuclêôtit A: U: G: X lần lượt là 1: 2: 3: 4. Vậy số nuclêôtit mỗi loại tương ứng là

a)

480, 360, 240, 120

b)

100, 200, 300, 400

c)

120, 240, 360, 480

d)

400, 300, 200, 100

165.

Một phân tử mARN có 1000 nuclêôtit. Vậy mARN này có bao nhiêu liên kết hóa trị giữa các nuclêôtit?

a)

998

b)

1000

c)

1001

d)

999

166.

Khi nói về ARN, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

ARN vận chuyển là thành phần cấu tạo của ribôxôm

b)

Trong các loại ARN không chứa bazơ nitơ loại T

c)

Các loại ARN đều chứa 4 loại đơn phân: A, T, G, X

d)

ARN thông tin có cấu trúc với 3 thùy tròn

167.

Chức năng của ARN vận chuyển là

a)

vận chuyển các axit amin tới ribôxôm

b)

cấu tạo nên ribôxôm

c)

mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

d)

truyền thông tin di truyền từ ADN đến ribôxôm

168.

Cấu trúc của ARN ribôxôm là

a)

2 chuỗi pôlinuclêôtit xoắn kép đều đặn

b)

1 chuỗi pôlinuclêôtit có nhiều vùng xoắn kép cục bộ

c)

1 chuỗi pôlinuclêôtit dạng mạch thẳng

d)

1 chuỗi pôlinuclêôtit có 3 thùy tròn

169.

Một phân tử mARN có chiều dài 5100Å. Vậy phân tử này có bao nhiêu nuclêôtit?

a)

750

b)

500

c)

1500

d)

1000