wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Kiểm tra Sinh học 10

Total questions: 165

Worksheet time: 1hrs 27mins

Name
Class
Date
1.

Các đặc trưng của sự sống của các cấp độ tổ chức sống gồm:

a)

chuyển hóa vật chất và năng lượng, sinh trưởng và phát triển, sinh sản, cảm ứng,...

b)

chuyển hóa vật chất, sinh trưởng và phát triển, sinh sản, cảm ứng,...

c)

chuyển hóa vật chất và năng lượng, phát triển, sinh sản, cảm ứng,...

d)

chuyển hóa vật chất và năng lượng, sinh trưởng và phát triển, sinh sản,...

2.

Thế nào là các cấp tổ chức của thế giới sống?

a)

Là tập hợp các cấp tổ chức nhỏ nhất trong thế giới sống.

b)

Là tập hợp các cấp tổ chức từ nhỏ nhất đến lớn nhất trong thế giới sống.

c)

Là tập hợp các cấp tổ chức lớn nhất trong thế giới sống.

d)

Là đơn vị tổ chức từ cấp nhỏ nhất đến lớn nhất trong thế giới sống.

3.

Cấp độ tổ chức nhỏ nhất trong cấp độ tổ chức sống là gì?

a)

Nguyên tử.

b)

Phân tử.

c)

Tế bào.

d)

Hợp tử.

4.

Đơn vị tổ chức cơ sở của mọi sinh vật là

a)

các đại phân tử.

b)

tế bào.

c)

mô.

d)

cơ quan.

5.

Căn cứ chủ yếu để coi tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống là vì chúng

a)

có cấu tạo phức tạp.

b)

có cấu tạo đơn giản.

c)

được cấu tạo bởi nhiều bào quan.

d)

biểu hiện đầy đủ các đặc tính của sự sống.

6.

Các cấp tổ chức cơ bản theo thứ tự đúng là

a)

tế bào, cơ thể, quần xã, quần thể, hệ sinh thái.

b)

tế bào, quần thể, cơ thể, quần xã, hệ sinh thái.

c)

tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái.

d)

cơ thể, quần thể, quần xã, tế bào, hệ sinh thái.

7.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung của thế giới sống

a)

Liên tục tiến hoá

b)

Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc

c)

Là một hệ thống kín

d)

Có khả năng tự điều chỉnh

8.

Đặc tính quan trọng nhất đảm bảo tính bền vững và ổn định của tổ chức sống là gì?

a)

Trao đổi chất và năng lượng

b)

Sinh sản

c)

Sinh trưởng và phát triển

d)

Khả năng tự điều chỉnh.

9.

“Tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao hơn” giải thích cho nguyên tắc nào của thế giới sống?

a)

Nguyên tắc thứ bậc.

b)

Nguyên tắc mở.

c)

Nguyên tắc tự điều chỉnh.

d)

Nguyên tắc bổ sung

10.

Các cấp tổ chức của thế giới sống đều là những hệ mở vì

a)

có khả năng thích nghi với môi trường

b)

thường xuyên trao đổi chất với môi trường.

c)

có khả năng sinh sản để duy trì nòi giống.

d)

phát triển và tiến hoá không ngừng.

11.

Nội dung nào trong các nội dung sau đây thuộc học thuyết tế bào
(1) Tất cả các sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào
(2) Các tế bào là đơn vị cơ sở của cơ thể sống
(3) Tất cả các tế bào được sinh ra từ tế bào trước đó
(4) Tất cả các tế bào đều có hình thái giống nhau.

a)

(1), (2), (3)

b)

(1), (3), (4).

c)

(2), (3), (4)

d)

(1), (2), (4)

12.

Cấp độ tổ chức cơ bản nhất của cơ thể là

a)

tế bào.

b)

cơ quan.

c)

cơ thể

d)

hệ cơ quan.

13.

Thực chất quá trình trao đổi chất diễn ra ở

a)

hệ cơ quan

b)

cơ thể.

c)

cá thể.

d)

tế bào.

14.

Cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào khác nhau chủ yếu ở điểm nào?

a)

Số lượng tế bào

b)

Kích thước tế bào.

c)

Màu sắc tế bào.

d)

Hình dạng.

15.

Điểm khác nhau cơ bản giữa tế bào trong cơ thể sinh vật đa bào với tế bào của sinh vật đơn bào là các tế bào

a)

hoạt động một cách độc lập với nhau.

b)

đều có hình dạng giống nhau.

c)

phối hợp hoạt động với nhau chặt chẽ.

d)

hoạt động độc lập theo từng cơ quan.

16.

Tế bào là đơn vị cấu trúc của cơ thể vì

a)

tế bào là đơn vị có kích thước nhỏ nhất.

b)

mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào.

c)

mọi hoạt động sống đều được thực hiện nhờ tế bào.

d)

tế bào có chức năng sinh sản.

17.

Tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể vì

a)

tế bào là đơn vị có kích thước nhỏ nhất.

b)

mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào.

c)

mọi hoạt động sống của cơ thể đều được thực hiện nhờ sự hoạt động của tế bào.

d)

tế bào có chức năng

18.

Tại sao nói tế bào là đơn vị cấu trúc và chức năng của cơ thể con người?

a)

Một số cơ quan trong cơ thể người được cấu tạo bởi tế bào.

b)

Các hoạt động sống của tế bào là cơ sở cho các hoạt động sống của cơ thể.

c)

Khi toàn bộ các tế bào bị chết thì cơ thể sẽ chết.

d)

Cơ thể sống chỉ có một tế bào thực hiện mọi chức năng sống.

19.

Các nguyên tố hóa học chiếm phần lớn khối lượng cơ thể sống là

a)

C, H, O, Na.

b)

C, H, O, N.

c)

P, S, N, Na.

d)

C, O, H, Na.

20.

Nguyên tố tạo nên mạch "xương sống" của các đại phân tử hữu cơ chính có trong tế bào là

a)

hydrogen.

b)

carbon.

c)

nitrogen.

d)

phosphor.

21.

Vì sao carbon được xem là nguyên tố đặc biệt tạo nên sự đa dạng của các đại phân tử hữu cơ?

a)

Carbon là một trong những nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống.

b)

Carbon chiếm tỷ lệ đáng kể trong cơ thể sống.

c)

Carbon có thể cùng lúc tạo nên 4 liên kết cộng hoá trị với nguyên tử khác.

d)

Carbon là nguyên tố thuộc nhóm đại lượng

22.

Phần lớn các nguyên tố đa lượng cấu tạo nên các

a)

enzyme, hormone, vitamin.

b)

lipid, nucleic acid.

c)

đại phân tử hữu cơ.

d)

đường đa, protein.

23.

Phần lớn các nguyên tố vi lượng cấu tạo hoặc liên quan đến các hoạt động của các

a)

enzyme, hormone, vitamin.

b)

lipid, nucleic acid.

c)

đại phân tử hữu cơ.

d)

đường đa, protein.

24.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử hydrogen và oxygen trong phân tử nước là liên kết

a)

cộng hóa trị

b)

hydrogen

c)

ion

d)

peptide

25.

Các phân tử nước có thể liên kết với nhau và với phân tử phân cực khác bằng liên kết

a)

cộng hóa trị

b)

hydrogen

c)

ion

d)

peptide

26.

Nước là dung môi hoà tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng có

a)

nhiệt dung riêng cao.

b)

lực gắn kết.

c)

nhiệt bay hơi cao.

d)

tính phân cực.

27.

Khi nhiệt độ môi trường tăng cao, việc đổ mồ hôi có ý nghĩa giúp

a)

giải phóng nhiệt, làm giảm nhiệt độ cho cơ thể.

b)

giảm trọng lượng của cơ thể.

c)

giải phóng nước lượng nước thừa cho cơ thể.

d)

giải phóng năng lượng ATP cho cơ thể.

28.

Điều gì xảy ra khi đưa tế bào sống vào ngăn đá trong tủ lạnh?

a)

Nước bốc hơi lạnh làm tăng tốc độ phản ứng tế bào khiến tế bào sinh sản nhanh.

b)

Nước bốc hơi lạnh làm tế bào chết do mất nước.

c)

Nước đóng băng làm giảm thể tích nên tế bào chết.

d)

Nước đóng bằng làm tăng thể tích và các tinh thể nước phá vỡ tế bào.

29.

Người ta dựa vào tiêu chí nào để phân loại carbohydrate ?

a)

khối lượng phân tử

b)

độ tan trong nước

c)

số loại đơn phân trong phân tử

d)

số lượng đơn phân trong phân tử

30.

Trong cấu trúc của polysaccharide, các đơn phân được liên kết với nhau bằng loại liên kết

a)

phosphodiester.

b)

peptide.

c)

Hydrogen.

d)

glycosidic.

31.

“Kị nước” là đặc tính nổi trội nhất của nhóm chất hữu cơ nào ?

a)

Carbohydrate

b)

Lipid

c)

Protein

d)

Nucleic acid

32.

Phân tử sinh học nào sau đây “không cấu tạo theo nguyên tắc đa phân” ?

a)

Carbohydrate.

b)

Lipid.

c)

Nucleic acid.

d)

Protein

33.

Đơn phân của protein là

a)

nucleotide.

b)

acid béo.

c)

glucose.

d)

amino acid.

34.

Trong chuỗi polypeptide, các amino acid liên kết với nhau bằng liên kết

a)

disulfite

b)

hydrogen

c)

peptite

d)

glycosidic

35.

Biến tính protein là hiện tượng protein bị mất chức năng do

a)

khối lượng của protein bị thay đổi.

b)

liên kết peptide giữa các amino acid bị phá vỡ.

c)

trình tự sắp xếp của các amino acid bị thay đổi.

d)

cấu trúc không gian của protein bị phá vỡ.

36.

Tính đa dạng và đặc thù của phân tử protein được quy định bởi

a)

số lượng, thành phần, trình tự các amino acid và cấu trúc không gian.

b)

Nhóm amino của các amino acid trong phân tử protein.

c)

Số lượng liên kết peptide trong phân tử protein.

d)

Số chuỗi polypeptide trong phân tử protein.

37.

Thịt gà, thịt lợn, thịt bò, thịt cá đều cấu tạo từ protein nhưng khác nhau về rất nhiều đặc tính là do

a)

các sinh vật sử dụng nguồn thức ăn khác nhau.

b)

protein của chúng khác nhau về số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp các amino acid.

c)

protein của chúng được cấu tạo từ các amino acid khác nhau.

d)

chúng thực hiện những chức năng khác nhau

38.

Đơn phân của nucleic acid là

a)

amino acid.

b)

nucleotide

c)

acid béo.

d)

glucose.

39.

Nucleotide của DNA không chứa

a)

đường deoxyribose.

b)

nitrogenous base (base).

c)

đường ribose.

d)

nhóm phosphate.

40.

Nucleotide của RNA không chứa

a)

đường deoxyribose.

b)

nitrogenous base (base).

c)

đường ribose.

d)

nhóm phosphate.

41.

Đơn phân của DNA là các loại nucleotide nào?

a)

A, U, C, G

b)

A, T, G, C

c)

U, A, C, G

d)

A, U, G, C

42.

Loại nucleotide không phải đơn phân RNA?

a)

Thymine (T)

b)

Adenine (A)

c)

Guanine (G)

d)

Cystosine (C)

43.

Trong phân tử DNA và RNA, các đơn phân nucleotide liên kết với nhau tạo thành chuỗi

a)

polynucleotide.

b)

polypeptide.

c)

polysaccharide.

d)

polynucleic.

44.

Một mạch polynucleotide của DNA có trình tự 3’...TACGGACATT...5’. Trình tự trên mạch polynucleotide còn lại là

a)

5’...ATGCCTGTAA...3’

b)

3’...ATGCCTGTAA...5’

c)

5’...AUGCCUGUAA...3’

d)

3’...AUGCCUGUAA...5’

45.

Các nucleotide trên cùng một mạch polynucleotide liên kết với nhau bằng liên kết

a)

hydrogen.

b)

peptide.

c)

phosphodiester.

d)

glycosidic

46.

Các nucleotide giữa hai mạch polynucleotide của DNA liên kết với nhau bằng liên kết

a)

hydrogen.

b)

phosphodiester.

c)

glycosidic.

d)

peptide.

47.

Nếu mỗi kí hiệu gạch ngang (-) là một liên kết hydrogen, thì công thức nào sau đây mô tả đúng nguyên tắc bổ sung giữa các nucleotide trên hai mạch của DNA?

a)

A = G, T ≡ C

b)

A = T, G ≡ C

c)

A ≡ T, G = C

d)

A ≡ G, T = C

48.

DNA có vai trò

a)

mang, bảo quản và truyền thông tin di truyền

b)

thực hiện trao đổi chất ở tế bào

c)

dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào

d)

cấu tạo nên ribosome

49.

Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia RNA ra thành ba loại là mRNA, tRNA, rRNA?

a)

Cấu hình không gian

b)

Số loại đơn phân

c)

Khối lượng và kích thước

d)

Chức năng của mỗi loại

50.

RNA thông tin là tên gọi khác của

a)

mRNA

b)

tRNA

c)

rRNA

d)

snRNA

51.

RNA vận chuyển là tên gọi khác của

a)

mRNA

b)

tRNA

c)

rRNA

d)

snRNA

52.

RNA ribosome là tên gọi khác của

a)

mRNA

b)

tRNA

c)

rRNA

d)

snRNA

53.

Loại nucleic acid nào sau đây không có liên kết hydrogen trong phân tử

a)

mRNA

b)

DNA

c)

rRNA

d)

tRNA

54.

Hãy cho biết mỗi nhận định sau đây là Đúng?

a)

Carbohydrate là hợp chất hữu cơ được cấu tạo bởi các nguyên tố C, H, O.

b)


Người ta dựa vào số loại đơn phân có trong phân tử để chia saccharide ra thành ba loại là đường đơn, đường đôi và đường đa.

c)

Saccharose có tên gọi là đường mía.

d)

Cellulose là một polysaccharide không tan trong nước.

55.

Khi nói về vai trò của lipid, mỗi nhận định sau đây là Đúng?

a)

Dự trữ và cung cấp năng lượng cho cơ thể.

b)

Tham gia cấu trúc màng sinh chất.

c)

Tham gia cấu trúc một số hormone sinh dục, sắc tố quang hợp

d)

Tham gia vào một số hoạt động sinh lí như: tiêu hóa, quang hợp, sinh sản.

56.

Hãy cho biết mỗi nhận định sau đây là Sai?

a)

Chức năng chính của mỡ là dự trữ năng lượng cho tế bào.

b)

Chức năng chính của phospholipid trong tế bào là nhận biết và truyền tin.

c)

Protein cấu tạo theo nguyên tắc đa phận, mỗi đơn phân là một amino acid.

d)

Protein được tổng hợp dựa trên khuôn mẫu của rRNA.

57.

Hãy cho biết mỗi nhận định sau đây là Đúng?

a)

Cấu trúc bậc 1 của protein được hình thành do các amino acid liên kết với nhau bằng liên kết peptide

b)

Cấu trúc không gian bậc 3 của phân tử protein gồm hai hay nhiều chuỗi polypeptide kết hợp với nhau.

c)

Cấu trúc không gian bậc 4 của phân tử protein là chuỗi polypeptide dạng xoắn hoặc gấp nếp tiếp tục co xoắn.

d)

Khi cấu trúc không gian ba chiều bị phá vỡ, phân tử protein không thực hiện được chức năng sinh học.

58.

Khi nói về đặc điểm để phân biệt carbohydrate và lipid, mỗi nhận định sau đây Đúng?

a)

Lipid không tan trong nước còn carbohydrate tan trong nước.

b)

Lipid cung cấp nhiều năng lượng hơn carbohydrate khi phân hủy.

c)

Phân tử lipid có nhiều liên kết este còn giữa các đơn phân của carbohydrate là liên kết glicosidic.

d)

Phân tử lipid có tỉ lệ oxygen ít hơn đại đa số phân tử carbohydrate.

59.

Khi so sánh giữa carbohydrate và lipid, mỗi nhận định sau đây Sai?

a)

Lipid có tính kị nước hoàn toàn, trong khi một số carbohydrate có tính ưa nước.

b)

Các dạng lipid đều không tan trong nước, các dạng carbohydrate đều tan trong nước.

c)

Lipid dự trữ nhiều năng lượng hơn so với carbohydrate.

d)

Tế bào có thể sử dụng cả hai nhóm c.

60.

Tế bào nhân sơ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh, có nhiều bào quan.

b)

Kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh, có rất ít bào quan.

c)

Kích thước nhỏ, có nhân hoàn chỉnh, có rất ít bào quan.

d)

Kích thước nhỏ, có nhân hoàn chỉnh, có nhiều bào quan.

61.

Tế bào nhân sơ có kích thước nhỏ nên

a)

trao đổi chất nhanh nhưng sinh trưởng và sinh sản kém.

b)

trao đổi chất, sinh trưởng và sinh sản nhanh.

c)

trao đổi chất chậm dẫn đến sinh trưởng và sinh sản kém.

d)

trao đổi chất chậm nhưng lại phát triển và sinh sản rất nhanh.

62.

Chức năng chính của thành tế bào nhân sơ là

a)

bảo vệ và quy định hình dạng tế bào.

b)

nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất.

c)

thực hiện quá trình trao đổi chất.

d)

mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào.

63.

Màng tế bào của tế bào nhân sơ có vai trò gì?

a)

Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào.

b)

Nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất.

c)

Thực hiện quá trình trao đổi chất.

d)

Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào.

64.

Vùng nhân của tế bào nhân sơ làm nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào.

b)

Nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất.

c)

Thực hiện quá trình trao đổi chất.

d)

Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào.

65.

Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo từ

a)

cellulose.

b)

polysaccharide.

c)

kitin.

d)

peptidoglican.

66.

Một số loại vi khuẩn gây bệnh ở người, bên ngoài thành tế bào còn có lớp vỏ nhầy giúp nó

a)

dễ di chuyển.

b)

dễ thực hiên trao đổi chất.

c)

ít bị các tế bào bạch cầu tiêu diệt.

d)

không bị tiêu diệt bởi thuốc kháng sinh.

67.

Biết rằng S là diện tích bao quanh tế bào, V là thể tích tế bào. Vi khuẩn có kích thước nhỏ nên tỷ lệ S/V lớn. Điều này giúp cho vi khuẩn

a)

dễ dàng trao đổi chất với môi trường.

b)

dễ dàng gây bệnh cho các loài vật chủ.

c)

dễ dàng tránh được kẻ thù, hóa chất độc.

d)

dễ dàng biến đổi trước môi trường sống.

68.

Nơi diễn ra các phản ứng hoá sinh của tế bào là

a)

Tế bào chất.

b)

Nhân.

c)

Thành tế bào.

d)

Màng tế bào.

69.

Kích thước nhỏ đem lại ưu thế gì cho các tế bào nhân sơ ?

a)

Giúp tế bào trao đổi chất với môi trường một cách nhanh chóng.

b)

Giúp vi khuẩn chui vào tế bào chủ dễ dàng hơn.

c)

Giúp di chuyển nhanh hơn và dễ dàng kiếm ăn trong môi trường kí sinh.

d)

Giúp vi khuẩn bám dễ dàng vào tế bào chủ.

70.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng khi nói về đặc điểm của màng sinh chất ở vi khuẩn?

a)

Nằm ngay dưới thành tế bào.

b)

Được cấu tạo từ lớp kép phospholipid và protein.

c)

Có chức năng quy định hình dạng và bảo vệ tế bào.

d)

Là nơi diễn ra một số quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng của tế bào.

71.

Mỗi nhận định sau đây là Sai khi nói về tế bào nhân sơ?

a)

Tế bào nhân sơ chưa có nhân hoàn chỉnh và đã xuất hiện 1 số bào quan có màng bao bọc.

b)

Vùng nhân của tế bào nhân sơ chỉ chứa 1 phân tử DNA dạng vòng duy nhất.

c)

Tỉ lệ diện tích S/V càng lớn, quá trình trao đổi chất giữa tế bào và môi trường càng chậm.

d)

Thiếu plasmid, tế bào nhân sơ vẫn có thể sinh trưởng bình thường.

72.

Dựa vào cấu trúc của thành tế bào, người ta tiến hành nhuộm Gram để phân biệt vi khuẩn Gram âm và Gram dương và kết quả sau các bước nhuộm, vi khuẩn Gram dương bắt màu tím, vi khuẩn Gram âm bắt màu hồng. Dựa vào các thông tin và hình ảnh trên, nhận định nào Đúng trong các nhận định sau

a)

Thành của vi khuẩn Gram dương có lớp peptidoglycan dày, thành của vi khuẩn Gram âm bao gồm lớp màng ngoài và lớp peptidoglycan mỏng.

b)

Nếu sử dụng thuốc kháng sinh có tác động phân hủy thành peptidoglycan của vi khuẩn thì thuốc sẽ có tác động lên vi khuẩn Gram âm hiệu quả hơn tác động lên Gram dương.

c)

Dựa vào tính kháng nguyên trên bề mặt tế bào thì vi khuẩn Gram dương có thành dày giúp bảo vệ tốt hơn nên bệnh do chúng gây nên sẽ nguy hiểm hơn vi khuẩn Gram âm.

d)

Việc nhuộm Gram phân biệt vi khuẩn Gram dương và Gram âm để giúp cho việc sử dụng thuốc kháng sinh đặc hiệu trong điều trị bệnh.

73.

Cho các phát biểu sau: (1) Các vi khuẩn được cấu tạo bằng tế bào nhân sơ; (2) Tế bào nhân sơ có cấu trúc nhân chưa hoàn chỉnh; (3) Vật chất di truyền của tế bào nhân sơ là các phân tử ADN vòng, trần; (4) Tế bào nhân sơ chỉ có bào quan duy nhất là lisosome; (5) Màng nhân của tế bào nhân sơ là loại màng kép. Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về tế bào nhân sơ?.

a)

2

b)

1

c)

3

d)

5

74.

Cho các đặc điểm sau: (1) Chưa có nhân hoàn chỉnh; (2) Không có nhiều loại bào quan; (3) Tế bào chất không có hệ thống nội màng; (4) Thành tế bào được cấu tạo bởi glicogen; (5) Kích thước lớn, dao động từ 1 - 5μm. Có bao nhiêu đặc điểm nói lên cấu trúc của tế bào nhân sơ?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

75.

Cho các đặc điểm sau đây: (1) Kiểm soát quá trình trao đổi chất có chọn lọc của tế bào; (2) Thực hiện một số quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng; (3) Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm tế bào; (4) Quy định hình dạng và bảo vệ tế bào (đối với vi khuẩn không có thành tế bào). Có bao nhiêu đặc điểm là chức năng của màng tế bào của vi khuẩn?

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

76.

Gọi là tế bào nhân thực vì

a)

có hệ thống nội màng.

b)

có vật chất di truyền là DNA.

c)

có kích thước lớn

d)

có màng nhân bao bọc vật chất di truyền

77.

Bào quan có ở tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực là

a)

Ti thể.

b)

Bộ máy Golgi.

c)

Ribosome.

d)

Lục lạp.

78.

Cấu trúc nào sau đây chỉ có ở tế bào động vật?

a)

Thành tế bào, lục lạp.

b)

Trung thể, lysosome.

c)

Ti thể, peroxisome

d)

Bộ máy Golgi.

79.

Bào quan nào sau đây có cả ở tế bào động vật lẫn thực vật?

a)

Thành tế bào.

b)

Lysosome

c)

Lục lạp

d)

Ti thể.

80.

Ở người, loại tế bào nào sau đây không nhân?

a)

Tế bào gan.

b)

Tế bào biểu bì

c)

Tế bào hồng cầu

d)

Tế bào cơ

81.

Nhân điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào bằng cách nào?

a)

Ra lệnh cho các bộ phận, các bào quan ở trong tế bào hoạt động.

b)

Thực hiện tự nhân đôi DNA và nhân đôi NST để tiến hành phân bào.

c)

Điều hòa sinh tổng hợp protein, protein sẽ thực hiện các chức năng.

d)

Thực hiện phân chia vật chất di truyền một cách đồng đều cho tế bào con.

82.

Trong tế bào nhân thực, chức năng của ribosome là

a)

Quang hợp

b)

Hô hấp tế bào.

c)

Tổng hợp protein (dịch mã).

d)

Tổng hợp lipid.

83.

Lưới nội chất hạt khác lưới nội chất trơn ở điểm nào?

a)

Có chứa phospholipid.

b)

Có đính ribosome.

c)

Có chứa protein.

d)

Có chứa DNA.

84.

Chức năng của lưới nội chất hạt là

a)

Tổng hợp các loại lipid cấu tạo nên màng sinh chất.

b)

Tổng hợp các loại protein nội bào và protein tiết.

c)

Chuyển hóa đường và khử độc cho tế bào.

d)

Lắp ráp, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào.

85.

Chức năng của lưới nội chất trơn là

a)

Tổng hợp các loại protein nội bào và protein tiết.

b)

Lắp ráp, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào.

c)

Tổng hợp lipid, chuyển hóa đường và khử độc cho tế bào.

d)

Mang, bảo quản và lưu trữ thông tin di truyền cho tế bào.

86.

Ở những người thường xuyên uống rượu, tế bào gan sẽ có hệ thống nào phát triển?

a)

Nhân

b)

Lưới nội chất trơn

c)

Lưới nội chất hạt

d)

Lục lạp

87.

Ở người, loại tế bào nào sau đây có hệ thống lưới nội chất hạt phát triển nhất?

a)

Tế bào hồng cầu.

b)

Tế bào bạch cầu.

c)

Tế bào biểu bì.

d)

Tế bào cơ.

88.

Mô tả quá trình sản xuất và vận chuyển một protein tiết ra khỏi tế bào?

a)

Lưới nội chất hạt  Bộ máy Golgi  Túi tiết  Màng tế bào.

b)

Lưới nội chất trơn  Túi tiết  Bộ máy Golgi  Màng tế bào.

c)

Nhân  Bộ máy Golgi  Túi tiết  Màng tế bào.

d)

Ribosome  Bộ máy Golgi  Túi tiết  Màng tế bào.

89.

Ở động vật, bào quan có chức năng cung cấp năng lượng cho tế bào là

a)

lục lạp.

b)

ribosome.

c)

ti thể.

d)

nhân.

90.

Màng trong ti thể chứa nhiều

a)

enzyme hô hấp.

b)

enzyme quang hợp.

c)

vitamin.

d)

hormone.

91.

Ở người, loại tế bào nào sau đây chứa nhiều ti thể nhất?

a)

Tế bào hồng cầu.

b)

Tế bào gan.

c)

Tế bào cơ tim.

d)

Tế bào thần kinh.

92.

Ở người, loại tế bào nào sau đấy không chứa ti thể?

a)

Tế bào hồng cầu.

b)

Tế bào gan.

c)

Tế bào cơ tim.

d)

Tế bào kẽ tinh hoàn.

93.

Sở dĩ ti thể có khả năng tự nhân đôi và tự tổng hợp protein là vì trong chất nền ti thể có chứa

a)

carbohydrate, hormone, enzyme.

b)

DNA, enzyme, hormone.

c)

DNA, ribosome, enzyme.

d)

carbohydrate, DNA, enzyme.

94.

Lục lạp là bào quan chỉ có ở tế bào

a)

động vật.

b)

vi khuẩn.

c)

nấm.

d)

thực vật, tảo.

95.

Chức năng của lục lạp là

a)

dịch mã

b)

tổng hợp lipid.

c)

hô hấp tế bào.

d)

quang hợp

96.

Trên màng thylakoid chủ yếu chứa

a)

sắc tố quang hợp và enzyme quang hợp.

b)

sắc tố quang hợp và carbohydrate.

c)

DNA, ribosome và enzyme quang hợp.

d)

ribosome, enzyme quang hợp và vitamin.

97.

Sở dĩ lục lạp có khả năng tự nhân đôi và tự tổng hợp protein là vì trong chất nền stroma có chứa

a)

carbohydrate, hormone, enzyme.

b)

DNA, enzyme, hormone.

c)

DNA, ribosome, enzyme.

d)

carbohydrate, DNA, enzyme.

98.

Ở thực vật, loại tế bào nào sau đây có nhiều lục lạp nhất?

a)

Tế bào lông hút.

b)

Tế bào mạch rây

c)

Tế bào mô phân sinh.

d)

Tế bào lá.

99.

Hình dạng của tế bào động vật được duy trì ổn định nhờ

a)

lưới nội chất.

b)

khung xương tế bào.

c)

chất nền ngoại bào.

d)

bộ máy Golgi.

100.

Trong lysosome có chứa nhiều

a)

enzyme quang hợp.

b)

enzyme hô hấp.

c)

enzyme thủy phân.

d)

enzyme tổng hợp.

101.

Tế bào nào trong các tế bào sau đây của cơ thể người có nhiều lysosome nhất?

a)

Tế bào thần kinh.

b)

Tế bào bạch cầu.

c)

Tế bào cơ tim.

d)

Tế bào hồng cầu.

102.

Bào quan nào sau đây giúp tế bào thực vật không bị vỡ khi bị trương nước?

a)

Lysosome.

b)

Ribosome.

c)

Peroxisome.

d)

Không bào.

103.

Trong tế bào nơi diễn ra các hoạt động trao đổi chất chủ yếu với môi trường là

a)

nhân.

b)

tế bào chất.

c)

màng sinh chất.

d)

lưới nội chất.

104.

Màng sinh chất có cấu trúc “khảm” là vì

a)

có các phân tử protein bị kẹp giữa hai lớp phospholipid.

b)

có các phân tử phospholipid bị kẹp giữa hai lớp protein.

c)

có các phân tử protein bám hoặc nằm xuyên qua lớp phospholipid.

d)

có các phân tử phospholipid bám hoặc nằm xuyên qua lớp protein.

105.

Màng sinh chất có tính “động” là do

a)

các phân tử phospholipid và protein thường xuyên di chuyển trong phạm vi màng.

b)

các phân tử phospholipid và protein thường xuyên di chuyển ngoài ra vào màng.

c)

tế bào thường xuyên chuyển động nên các phân tử trên màng thường xuyên chuyển động.

d)

các phân tử protein và cholesterol thường xuyên chuyển động trong phạm vi màng.

106.

Khi ghép các mô và cơ quan từ người này sang người kia thì cơ thể người nhận lại có thể nhận biết các cơ quan “lạ” và đào thải các cơ quan đó là nhờ phân tử

a)

glycoprotein

b)

carbohydrate

c)

phospholipid

d)

cholesterol

107.

Phân tử nào sau đây nếu tích tụ quá nhiều sẽ gây “xơ vữa động mạch”?

a)

protein

b)

cholesterol

c)

cellulose

d)

carbohydrate

108.

Thành tế bào thực vật chủ yếu làm bằng

a)

peptidoglycan

b)

cellulose

c)

Chitin

d)

Glycogen

109.

Hemoglobin có nhiệm vụ vận chuyển oxygen trong máu gồm 2 chuỗi polypeptide α và 2 chuỗi polypeptide β. Bào quan làm nhiệm vụ tổng hợp protein cung cấp cho quá trình tổng hợp hemoglobin là

a)

ti thể

b)

bộ máy Golgi

c)

lưới nội chất hạt

d)

lưới nội chất trơn

110.

Testosteron là hormone sinh dục nam. Bào quan tổng hợp thành phần để tạo hormone này là

a)

lưới nội chất hạt

b)

ribosome

c)

lưới nội chất trơn

d)

bộ máy Golgi

111.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng khi nói về đặc điểm của tế bào nhân thực?

a)

Không có thành tế bào bao bọc bên ngoài.

b)

Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.

c)

Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan.

d)

Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ.

112.

Mỗi nhận định sau đây là Sai khi nói về ribosome ở tế bào nhân thực?

a)

Được cấu tạo từ mRNA kết hợp với protein

b)

Là bào quan có màng bọc.

c)

Gồm 2 tiểu phần: tiểu phần lớn và tiểu phần nhỏ.

d)

Là nơi tổng hợp DNA cho tế bào.

113.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng khi nói về lục lạp?

a)

Có màng kép đều trơn nhẵn.

b)

Chất nền có chứa DNA và ribosome.

c)

Là bào quan chỉ có ở tế bào thực vật.

d)

Có chức năng tạo năng lượng ATP cho tế bào.

114.

Mỗi nhận định sau đây là Sai khi nói về mô hình khảm – động của màng sinh chất?

a)

Lớp kép phospholipid không có các phân tử protein xen giữa

b)

Liên kết với các phân tử protein và lipid còn có các phân tử carbohidrate.

c)

Các phân tử phospholipid và protein thường xuyên chuyển động quanh vị trí nhất định của màng.

d)

Xen giữa các phân tử phospholipid còn có các phân tử cholesterol.

115.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng khi nói về màng sinh chất?

a)

Hai lớp phospholipid tạo cho màng có tính mềm dẻo tương đối.

b)

Các phân tử protein chỉ bám ở mặt ngoài của lớp kép phospholipid.

c)

Trên màng tế bào thực vật có các phân tử cholesterol xen kẽ vào lớp kép phospholipid.

d)

Màng tế bào được xem là cửa ngõ ngăn cách giữa môi trường và tế bào.

116.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng khi nói về vai trò của lông và roi ở người?

a)

Roi giúp tinh trùng trùng bơi trong âm đạo thụ tinh cho trứng.

b)

Lông của tế bào ống dẫn trứng giúp di chuyển trứng đến tử cung.

c)

Roi giúp tế bào phôi di chuyển đến vị trí thích hợp để biệt hóa.

d)

Lông của tế bào trong tai giúp dẫn truyền tín hiệu âm thanh.

117.

Ở tế bào nhân thực có các bào quan sau: Lysosome, Không bào, Lục lạp, Ti thể, Ribosome. Có bao nhiêu bào quan có cấu tạo màng đơn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

118.

Cho các đặc điểm sau: (1) Có màng kép trơn nhẵn; (2) Chất nền có chứa DNA và ribosome; (3) Hệ thống enzyme được đính ở lớp màng trong; (4) Có ở tế bào thực vật; (5) Có ở tế bào động vật và thực vật; (6) Cung cấp năng lượng cho tế bào. Có mấy đặc điểm chỉ có ở lục lạp?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

119.

Cho các đặc điểm sau: (1) Có màng kép trơn nhẵn; (2) Chất nền có chứa DNA và ribosome; (3) Hệ thống enzyme được đính ở lớp màng trong; (4) Có ở tế bào thực vật; (5) Có ở tế bào động vật và thực vật; (6) Cung cấp năng lượng cho tế bào. Có mấy đặc điểm chỉ có ở ti thể?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

120.

Xét các bào quan sau: (1) Trung thể; (2) Lưới nội chất; (3) ribosome; (4) Ti thể; (5) Bộ máy Golgi; (6) Nhân, (7) Lục lạp. Số lượng bào quan chứa vật chất di truyền là bao nhiêu?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

121.

Cho các đặc điểm sau: (1) Có màng sinh chất; (2) Có lục lạp; (3) Có vùng nhân; (4) Có nội màng; (5) Có ribosome; (6) Có màng nhân; (7) Có thành peptidoglycan. Có bao nhiêu đặc điểm có ở tế bào nhân thực?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

122.

Cho các đặc điểm sau: (1) Có màng sinh chất; (2) Tự dưỡng; (3) Dị dưỡng; (4) Có nội màng; (5) Có thành chitin; (6) Có màng nhân; (7) Có thành peptidoglycan; (8) Có ribosome; (9) Có DNA; (10) Có thành cellulose. Có bao nhiêu đặc điểm có ở tế bào động vật?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

123.

Có bao nhiêu nhận định không đúng khi nói về tế bào nhân thực?
(1) Nhân tế bào là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.
(2) Tất cả các thành phần của màng tế bào đều được tổng hợp từ lưới nội chất hạt.
(3) Bộ máy Golgi là nơi sản xuất chất dinh dưỡng cho tế bào.
(4) Chức năng của lysosome là tiêu hóa nội bào và tham gia quá trình biến thái của nòng nọc.
(5) Ti thể và lục lạp là hai bào quan được xem là trạm năng lượng cho tế bào.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

124.

Các nhận định nào sau đây đúng khi nói về điểm khác nhau giữa ti thể và lục lạp?
(1) Lục lạp có chức năng quang hợp, còn ti thể đảm nhận chức năng hô hấp.
(2) Màng trong của ti thể gấp nếp, còn màng trong của lục lạp thì trơn nhẵn.
(3) Ti thể không có hệ sắc tố, còn lục lạp có hệ sắc tố.
(4) Ti thể chỉ có ở tế bào động vật còn lục lạp chỉ có ở tế bào thực vật.
(5) Ti thể có chứa DNA còn lục lạp thì không.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

125.

Có bao nhiêu nhận định sau đây là Đúng khi nói về ti thể và lục lạp?
(1). Ti thể và lục lạp là bào quan có hai lớp màng bao bọc.
(2). Ti thể chỉ có ở tế bào động vật.
(3). Màng trong lục lạp gấp khúc tạo thành các mào chứa nhiều enzyme.
(4). Lục lạp là nơi diễn ra quá trình quang hợp.
(5). Trên màng thylakoid ở lục lạp chứa DNA và ribosome.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

126.

Vận chuyển thụ động là phương thức vận chuyển các chất từ nơi có

a)

nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, không tốn năng lượng

b)

nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, không tốn năng lượng

c)

nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, tiêu tốn năng lượng

d)

nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, tiêu tốn năng lượng.

127.

Các chất tan trong vận chuyển thụ động được vận chuyển

a)

thuận chiều gradien nồng độ.

b)

ngược chiều gradien nồng độ.

c)

không phụ thuộc gradien nồng độ.

d)

cả chiều thuận và ngược gradien nồng độ.

128.

Có hai con đường vận chuyển thụ động các chất qua màng là

a)

qua lớp phospholipid và kênh glycoprotein.

b)

qua lớp phospholipid và cầu sinh chất

c)

qua lớp phospholipid và các mối nối.

d)

qua lớp phospholipid và kênh protein

129.

Các kênh protein được dùng trong vận chuyển thụ động thường có bản chất là

a)

protein xuyên màng.

b)

thụ thể xuyên màng.

c)

protein bám màng.

d)

glycoprotein xuyên màng.

130.

Các chất được vận chuyển thụ động theo cơ chế

a)

khuếch tán

b)

xuất - nhập bào.

c)

thực bào

d)

thẩm thấu.

131.

Nước được vận chuyển qua màng theo cơ chế

a)

thực bào

b)

xuất - nhập bào.

c)

ẩm bào.

d)

thẩm thấu.

132.

Hiện tượng thẩm thấu là

a)

sự khuếch tán của các chất qua màng

b)

sự khuếch tán của các ion qua màng

c)

sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng.

d)

sự khuếch tán của chất tan qua màng

133.

Trong cơ chế thẩm thấu, các phân tử nước di chuyển từ
*chỗ bị lỗi trong đáp án là "đến"

a)

nơi có thế nước cao (ít nước, nhiều chất tan)  nơi có thế nước thấp (nhiều nước, ít chất tan).

b)

nơi có thế nước cao (nhiều nước, ít chất tan)  nơi có thế nước thấp (ít nước, nhiều chất tan)

c)

nơi có thế nước thấp (nhiều nước, ít chất tan)  nơi có thế nước cao (ít nước, nhiều chất tan).

d)

nơi có thế nước thấp (ít nước, nhiều chất tan)  nơi có thế nước cao (nhiều nước, ít chất tan).

134.

Hiện tượng nào sau đây là ví dụ của cơ chế vận chuyển thụ động?

a)

Khi nhai cơm lâu sẽ cảm thấy ngọt.

b)

Sự tái hập thụ các chất trong ống thận.

c)

Oxygen từ mao mạch đến tế bào.

d)

Tim bơm máu đi khắp cơ thể.

135.

Môi trường có nồng độ chất tan bên ngoài môi trường cao hơn trong tế bào gọi là môi trường

a)

đẳng trương.

b)

nhược trương.

c)

ưu trương.

d)

lý tưởng.

136.

Môi trường có nồng độ chất tan bên ngoài môi trường thấp hơn trong tế bào gọi là môi trường

a)

đẳng trương.

b)

nhược trương.

c)

ưu trương.

d)

lý tưởng.

137.

Môi trường có nồng độ chất tan bên ngoài môi trường bằng trong tế bào gọi là môi trường

a)

đẳng trương.

b)

nhược trương.

c)

ưu trương.

d)

lý tưởng.

138.

Đặc điểm của tế bào động vật trong môi trường ưu trương là

a)

tế bào bị vô nước, tăng kích thước

b)

tế bào bị mất nước, giảm kích thước

c)

kích thước tế bào không thay đổi.

d)

nước không qua được màng tế bào.

139.

Đặc điểm của tế bào động vật trong môi trường nhược trương là

a)

tế bào bị vô nước, tăng kích thước

b)

tế bào bị mất nước, giảm kích thước.

c)

kích thước tế bào không thay đổi.

d)

nước không qua được màng tế bào.

140.

Đặc điểm của tế bào động vật trong môi trường đẳng trương là

a)

tế bào bị vô nước, tăng kích thước.

b)

tế bào bị mất nước, giảm kích thước.

c)

kích thước tế bào không thay đổi.

d)

nước không qua được màng tế bào.

141.

Trong môi trường ưu trương, tế bào động vật sẽ

a)

co lại

b)

phình to ra.

c)

co nguyên sinh.

d)

to ra và vỡ.

142.

Trong môi trường nhược trương, loại tế bào nhiều khả năng sẽ bị vỡ là

a)

tế bào động vật.

b)

tế bào nấm men.

c)

tế bào thực vật.

d)

tế bào vi khuẩn.

143.

Khi cho tế bào hồng cầu vào nước cất một thời gian dài tế bào sẽ

a)

co nguyên sinh.

b)

nhỏ đi và teo lại.

c)

to ra và bị vỡ.

d)

không thay đổi.

144.

môi trường nhược trương, tế bào thực vật không bị vỡ như tế bào động vật vì

a)

tế bào thực vật có thành tế bào.

b)

tế bào thực vật có chất nền ngoại bào

c)

tế bào thực vật không có không bào.

d)

tế bào thực vật không có màng sinh chất

145.

Vận chuyển chủ động là phương thức vận chuyển các chất từ nơi có

a)

nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, không tốn năng lượng.

b)

nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, không tốn năng lượng

c)

nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, tiêu tốn năng lượng ATP

d)

nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, tiêu tốn năng lượng ATP.

146.

Các chất tan trong vận chuyển chủ động được vận chuyển

a)

thuận chiều gradien nồng độ.

b)

ngược chiều gradien nồng độ

c)

không phụ thuộc gradien nồng độ.

d)

cả chiều thuận và ngược gradien nồng độ

147.

Năng lượng ATP trong vận chuyển chủ động được sử dụng để cung cấp năng lượng cho

a)

các máy bơm protein

b)

các phân tử phospholipid.

c)

các kênh aquaporin

d)

các thụ thể trên màng.

148.

Nhập bào là phương thức tế bào đưa các chất

a)

có kích thước lớn ra khỏi tế bào thông qua sự biến dạng màng sinh chất.

b)

có kích thước nhỏ ra khỏi tế bào thông qua sự biến dạng màng sinh chất.

c)

có kích thước nhỏ vào trong tế bào thông qua sự biến dạng màng sinh chất

d)

có kích thước lớn vào trong tế bào thông qua sự biến dạng màng sinh chất.

149.

Xuất bào là phương thức tế bào đưa các chất

a)

có kích thước lớn ra khỏi tế bào thông qua sự biến dạng màng sinh chất.

b)

có kích thước nhỏ ra khỏi tế bào thông qua sự biến dạng màng sinh chất.

c)

có kích thước nhỏ vào trong tế bào thông qua sự biến dạng màng sinh chất.

d)

có kích thước lớn vào trong tế bào thông qua sự biến dạng màng sinh chất

150.

Rau đang bị héo, nếu chúng ta tưới nước vào rau có thể làm cho rau tươi trở lại vì

a)

được tưới nước nên các tế bào rau đã sống trở lại.

b)

nước thẩm thấu vào tế bào làm cho tế bào trương lên, lâu héo

c)

nước đã làm mát các tế bào rau nên các cọng rau đều xanh tươi trở lại.

d)

có nước làm cho rau tiến hành quang hợp nên đã xanh tươi trở lại.

151.

Vì sao thường xuyên ngậm nước muối loãng sẽ hạn chế được bệnh viêm họng, sâu răng?

a)

Nước muối loãng làm cho tế bào vi khuẩn bị co nguyên sinh nên mất nước.

b)

Nước muối loãng thẩm thầu vào và làm vỡ tế bào vi khuẩn gây bệnh.

c)

Nước muối loãng có tác dụng diệt khuẩn giống như thuốc kháng sinh.

d)

Nước muối làm loãng chất nguyên sinh tế bào vi khuẩn làm chậm trao đổi chất

152.

Khi bị viêm họng, bị đau răng sâu, nếu ngậm nước muối loãng thì sẽ làm hạn chế được bệnh. Nước muỗi loãng đã làm cho

a)

vi sinh vật gây bệnh bị chết.

b)

vi sinh vật gây bệnh bị bất hoạt do tế bào bị co nguyên sinh

c)

vi sinh vật gây bệnh bị bất hoạt do nước muối có chất độc hại.

d)

vi sinh vật gây bệnh bị bất hoạt do chất nguyên sinh bị biến tính.

153.

Vì sao khi xào rau, nếu cho muối lúc rau chưa chín thì các cọng rau dễ bị teo tóp và rất dai?

a)

Nước trong tế bào thoát ra ngoài.

b)

Muối đã phá vỡ các tế bào rau chỉ còn thành cellulose.

c)

Đã làm tăng nhiệt độ sôi khiến rau teo lại

d)

Muối làm giảm nhiệt độ sôi nên rau không chín mà bị teo lại

154.

Mỗi nhận định sau đây là Sai khi nói về phương thức vận chuyển thụ động?

a)

Không tiêu tốn năng lượng, các chất khuếch tán từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao

b)

Không tiêu tốn năng lượng, các chất khuếch tán từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp

c)

Có tiêu tốn năng lượng, các chất di chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao

d)

Diễn ra đối với tất cả các chất khi có sự chênh lệch nồng độ giữa trong và ngoài màng tế bào

155.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng khi nói về sự vận chuyển thụ động các chất qua màng tế bào?

a)

Cần cung cấp năng lượng ATP cho quá trình vận chuyển

b)

Vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao

c)

Chỉ xảy ra ở tế bào động vật mà không xảy ra ở tế bào thực vật.

d)

Tuân thủ theo nguyên lý khuếch tán hoặc nguyên lý thẩm thấu

156.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng khi nói về việc vận chuyển các chất qua màng tế bào?

a)

CO2 và O2 khuếch tán vào trong tế bào qua lớp kép phospholipid.

b)

Các phân tử nước thẩm thấu vào trong tế bào qua kênh “aquaporin”

c)

Các ion Na+ , Ca+ vào trong tế bào bằng cách biến dạng của màng sinh chất

d)

Glucose khuếch tán vào trong tế bào nhờ kênh protein xuyên màng.

157.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng khi nói về phương thức vận chuyển các chất qua màng tế bào?

a)

Sự vận chuyển các chất qua màng tế bào chủ yếu nhờ phương thức vận chuyển thụ động.

b)

Xuất bào và nhập bào là kiểu vận chuyển các chất thông qua sự biến dạng của màng sinh chất

c)

Vận chuyển thụ động là phương thức vận chuyển các chất không tiêu tốn năng lượng

d)

Vận chuyển chủ động là phương thức vận chuyển ngược chiều gradien nồng độ và tiêu tốn ATP.

158.

Có bao nhiêu đặc điểm đúng khi nói về vận chuyển thụ động?
1. Không tiêu tốn năng lượng ATP.
2. Phụ thuộc vào sự chênh lệch nồng độ chất tan.
3. Tiêu tốn năng lượng ATP.
4. Vận chuyển cùng chiều gradien nồng độ

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

159.

Cho các đặc điểm sau đây, có bao nhiêu đặc điểm khi nói về các chất được vận chuyển thụ động qua kênh protein?
1. Phân cực, các ion.
2. Tan trong lipid, không phân cực.
3. Tan trong nước, không tan trong lipid.
4. Có kích thước lớn.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

160.

Cho các đặc điểm sau đây, có bao nhiêu đặc điểm khi nói về các chất được vận chuyển thụ động qua lớp phospholipid?
1. phân cực, các ion.
2. tan trong lipid, kích thước nhỏ.
3. không phân cực, không tan trong nước.
4. có kích thước lớn.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

161.

Trong các quá trình sau, có bao nhiêu quá trình có thể dùng cơ chế vận chuyển thụ động?
1. Sự hấp thụ nước và ion khoáng ở tế bào lông hút của rễ.
2. Sự vận chuyển oxygen từ phế nang vào máu.
3. Sự tái hấp thụ các chất ở ống thận.
4. Sự hấp thụ chất dinh dưỡng của ruột non.

a)

1

b)

2

c)

3

162.

Bón quá nhiều phân sẽ làm cho cây bị héo và chết. Có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?
1. Cây hấp thụ quá nhiều nước và dinh dưỡng, sinh trưởng quá hạn mức chịu đựng cơ thể.
2. Bón quá nhiều phân làm xấu cấu trúc đất, giết chết hệ vi sinh vật có lợi, gây độc cho cây.
3. Nồng độ chất tan trong đất tăng quá cao, cây vừa mất nước vừa không thể hấp thụ nước.
4. Nồng độ chất tan của dung dịch đất tăng quá cao làm lông hút bị chết hàng loạt.

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

163.

Cho các đặc điểm sau:
(1). Không tiêu tốn năng lượng ATP.
(2). Cần các bơm protein đặc hiệu.
(3). Tiêu tốn năng lượng ATP.
(4). Vận chuyển ngược chiều gradien nồng độ. Có bao nhiêu đặc điểm nói về vận chuyển chủ động?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

164.

Có bao nhiêu đặc điểm dưới đây nói về của phương thức xuất - nhập bào?
1. Thông qua sự biến dạng của màng sinh chất.
2. Vận chuyển các chất có kích thước lớn quá lớn.
3. Tiêu tốn năng lượng ATP.
4. Phải nhờ đến các kênh protein xuyên màng.

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

165.

Có bao nhiêu hoạt động dưới đây tiêu tốn năng lượng ATP?
(1) Sự thực bào vi khuẩn của tế bào bạch cầu.

(2) Sự vận chuyển chủ động qua màng sinh chất.
(3) Sự Khuếch tán glucose qua màng sinh chất.
(4) Sự thẩm thấu nước thẩm từ đất vào tế bào lông hút.

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4