NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetsôn tập gk1-11
Total questions: 48
Worksheet time: 48mins
Name
Class
Date
1.
Tên các khổ giấy chính là:
a)
A0, A1, A2
b)
A0, A1, A2, A3
c)
A3, A1, A2, A4
d)
A0, A1, A2, A3, A4
e)
None
2.
Trên mỗi bản vẽ có:
a)
Khung bản vẽ
b)
Khung tên
c)
Khung bản vẽ và khung tên
d)
Khung bản vẽ hoặc khung tên
e)
None
3.
Phát biểu nào sau đây đúng:
a)
Đường kích thước thẳng đứng, con số kích thước ghi bên phải
b)
Đường kích thước nằm ngang, con số kích thước ghi bên trên
c)
Đường kích thước nằm nghiêng, con số kích thước ghi bên dưới
d)
Ghi kí hiệu R trước con số chỉ kích thước đường kính đường tròn
e)
None
4.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Nét liền mảnh biểu diễn đường gióng
b)
Nét liền đậm biểu diễn đường bao thấy
c)
Nét gạch chấm mảnh biểu diễn đường tâm
d)
Nét lượn sóng biểu diễn đường gióng
e)
None
5.
Phát biểu nào sau đây đúng
a)
Khổ chữ phụ thuộc khổ giấy
b)
Kiểu chữ phụ thuộc khổ giấy
c)
Khổ chữ không phụ thuộc khổ giấy
d)
Nét chữ không phụ thuộc khổ giấy
e)
None
6.
Khổ chữ 5(mm) thì nét chữ là
a)
0,5 (mm)
b)
0,35 (mm)
c)
0,7 (mm)
d)
0,25 (mm)
e)
None
7.
Khi có nhiều đường kích thước ở cùng phía thì
a)
Có 1 đường gióng chung cho tất cả các đường kích thước
b)
Đường kích thước càng dài càng gần hình biểu diễn
c)
Đường kích thước càng ngắn càng xa hình biểu diễn
d)
Các đường gióng có thể cắt các đường kích thước
e)
None
8.
Các vật thể được biểu diễn bằng mấy hình chiếu vuông góc
a)
3
b)
2
c)
4
d)
5
e)
None
9.
Hình chiếu nào của vật thể được biểu diễn trên mặt phẳng hình chiếu đứng
a)
Hình chiếu đứng
b)
Hình chiếu bằng
c)
Hình chiếu cạnh
d)
Không có hình chiếu nào
e)
None
10.
Hình chiếu đứng cho ta biết các kích thước nào của vật thể
a)
Dài và cao
b)
Dài và rộng
c)
Rộng và cao
d)
Cả dài, rộng và cao
e)
None
11.
Hình chiếu bằng cho ta biết các kích thước nào của vật thể
a)
Dài và cao
b)
Dài và rộng
c)
Rộng và cao
d)
Cả dài, rộng và cao
e)
None
12.
Hình chiếu cạnh cho ta biết các kích thước nào của vật thể
a)
Dài và cao
b)
Dài và rộng
c)
Rộng và cao
d)
Cả dài, rộng và cao
e)
None
13.
Hình chiếu đứng của 1 đoạn thẳng nằm trên tia chiếu từ trước là gì
a)
Là 1 điểm
b)
Là một đoạn thẳng
c)
Là một đoạn thảng dài đúng bằng đoạn thẳng đã cho
d)
Là một hình chữ nhật
e)
None
14.
Hình chiếu đứng của một hình trụ đặt sao cho các đường sinh của nó nằm trên hướng chiếu từ trước là gì
a)
Là một đường thẳng
b)
Là một đường cong
c)
Là một vòng tròn
d)
Là một hình chữ nhật
e)
None
15.
Các vật thể có nhiều phần rỗng bên trong thì hình chiếu của phần rỗng đó được biểu diễn bằng nét gì?
a)
Nét đứt
b)
Nét liền mảnh
c)
Nét liền đậm
d)
Nét mờ
e)
None
16.
Mặt phẳng tưởng tượng dùng để cắt vật thể gọi là gì?
a)
Mặt phẳng cắt
b)
Mặt phẳng hình chiếu
c)
Hình cắt
d)
Mặt cắt
e)
None
17.
Mặt cắt là hình biểu diễn
a)
Các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt
b)
Vật thể sau khi cắt
c)
Vật thể với mặt cắt
d)
Phần còn lại của vật thể sau khi cắt
e)
None
18.
Hình cắt là hình biểu diễn
a)
Hình chiếu phần còn lại của vật thể sau khi cắt
b)
Đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt
c)
Vật thể sau khi cắt
d)
Phần tiếp xúc giữa vật thể với mặt cắt
e)
None
19.
Mặt cắt nào được vẽ ngoài hình chiếu
a)
Một nửa
b)
Chập
c)
Rời
d)
Toàn bộ
e)
None
20.
Mặt cắt nào được vẽ trong hình chiếu
a)
Một nửa
b)
Chập
c)
Rời
d)
Toàn bộ
e)
None
21.
Loại nét nào được dùng để phân biệt hình chiếu và hình cắt một nửa
a)
Chấm gạch mảnh
b)
Lượn sóng
c)
Liền mảnh
d)
Liền đậm
e)
None
22.
HCTĐ cho người xem biết các kích thước nào của vật thể?
a)
Dài, rông, cao
b)
Dài, rộng
c)
Dài, cao
d)
Rộng, cao
e)
None
23.
Hệ tọa độ Oxyz được gắn vào vật thể như thế nào?
a)
Ox gắn với cao, Oy gắn với rộng, OZ gắn với dài
b)
Ox gắn với dài, Oy gắn với rộng, OZ gắn với cao
c)
Ox gắn với rộng, Oy gắn với cao, OZ gắn với dài
d)
Ox gắn với dài, Oy gắn với cao, OZ gắn với rộng
e)
None
24.
Hình chiếu trục đo vuông góc đều thì
a)
góc (x’O’y’) = góc (x’O’z’) = góc (y’O’z’) = 120 độ; p=q=r=1
b)
góc (x’O’y’) = góc (x’O’z’) = góc (y’O’z’) = 120 độ; p=q=r=0.5
c)
góc (x’O’y’) = góc (x’O’z’) = góc (y’O’z’) = 90 độ; p=q=r=1
d)
góc (x’O’y’) = góc (x’O’z’) = góc (y’O’z’) = 90 độ; p=q=r=0.5
e)
None
25.
Hình chiếu trục đo xiên góc cân thì
a)
góc (x’O’y’) = góc (y’O’z’) = 135 độ; góc (x’O’z’) = 90 độ; p=r=1; q=0.5
b)
góc (x’O’y’) = góc (y’O’z’) = 135 độ; góc (x’O’z’) = 90 độ; p=q=1; r=0.5
c)
góc (x’O’z’) = góc (y’O’z’) = 135 độ; góc (x’O’y’) = 90 độ; p=r=1; q=0.5
d)
góc (x’O’y’) = góc (y’O’z’) = 135 độ; góc (x’O’z’) = 90 độ; p=r=0.5; q=1
e)
None
26.
Có mấy hệ số biến dạng trong phương pháp HCTĐ?
a)
4
b)
3
c)
2
d)
1
e)
None
27.
Có mấy bước cơ bản để vẽ HCTĐ của một vật thể
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
e)
None
28.
HCTĐ vuông góc đều của vòng tròn là hình gì
a)
Vuông
b)
Elip
c)
Tròn
d)
Chữ nhật
e)
None
29.
HCTĐ vuông góc đều của vòng tròn d có đường kính lớn và nhỏ lần lượt là
a)
1.22 và 0.71
b)
0.71 và 1.22
c)
1.22d và 0.71d
d)
0.71d và 1.22d
e)
None
30.
Trong phép chiếu xuyên tâm, tâm chiếu chính là.
a)
mặt tranh
b)
điểm nhìn
c)
đường chân trời
d)
mặt phẳng vật thể
e)
None
31.
Hình chiếu phối cảnh dùng nhiều trong
a)
Cơ khí
b)
Xây dựng
c)
Dân dụng
d)
Điện tử
e)
None
32.
Hình chiếu phối cảnh một điểm tụ nhận được khi
a)
Mặt tranh song song mặt phẳng vật thể
b)
Mặt tranh vuông góc mặt phẳng vật thể
c)
Mặt tranh trùng mặt phẳng vật thể
d)
Mặt tranh xiên góc mặt phẳng vật thể
e)
None
33.
Mặt phẳng nằm ngang đi qua điểm nhìn gọi là gì
a)
Mặt phẳng tầm mắt
b)
Mặt phẳng vật thể
c)
Mặt tranh
d)
Mặt phẳng hình chiếu
e)
None
34.
Có mấy bước để vẽ phác hình chiếu phối cảnh
a)
5
b)
7
c)
9
d)
3
e)
None
35.
Khi xây dựng hình chiếu phối cảnh một điểm tụ, mặt tranh được đặt ở vị trí nào?
a)
cắt với một mặt của vật thể.
b)
song song với một cạnh của vật thể.
c)
song song với một mặt của vật thể.
d)
cắt với một cạnh của vật thể
e)
None
36.
Hướng chiếu từ trước vuông góc với các mặt nào của vật thể
a)
Mặt trước, mặt sau
b)
Mặt trên, mặt dưới
c)
Mặt trái, mặt phải
d)
Tất cả các mặt
e)
None
37.
Hướng chiếu từ trái vuông góc với các mặt nào của vật thể
a)
Mặt trước, mặt sau
b)
Mặt trên, mặt dưới
c)
Mặt trái, mặt phải
d)
Tất cả các mặt
e)
None
38.
Một bản vẽ có tỉ lệ 5:1 Người ta đo một đoạn thẳng trên bản vẽ được 300 (mm). Hỏi cạnh tương ứng trên vật thể dài bao nhiêu (mm)
a)
60 (mm)
b)
1500 (mm)
c)
300 (mm)
d)
5 (mm)
e)
None
39.
Môt tờ giấy vẽ A1 có thể cắt thành mấy tờ giấy vẽ A4
a)
8
b)
16
c)
4
d)
2
e)
None
40.
Mỗi bản vẽ đều có khung vẽ và khung tên theo quy định
a)
Khung tên được đặt ở góc phải phía dưới khung vẽ
b)
Khung tên được đặt ở góc phải phía dưới tờ giấy vẽ
c)
Khung tên được đặt ở góc phải phía trên khung vẽ
d)
Khung tên được đặt ở góc phải phía trên tờ giấy vẽ
e)
None
41.
Loại nét vẽ nào dùng để vẽ đường bao thấy, cạnh thấy
a)
Nét liền đậm
b)
Nét liền mảnh
c)
Nét lượn sóng
d)
Nét đứt mảnh
e)
None
42.
Nét đứt mảnh dùng để vẽ phần nào của hình biểu diễn
a)
Đường bao khuất, cạnh khuất
b)
Đường bao thấy, cạnh thấy
c)
Đường tâm, đường đối xứng
d)
Đường kích thước, đường gióng, đường ký hiệu vật liệu
e)
None
43.
Một vật thể có DT=60; RT=40; CT=40 vẽ trên giấy A4. Đường cơ sở ngang cách mép trên giấy vẽ là bao nhiêu?
a)
30
b)
50
c)
40
d)
60
e)
None
44.
Một vật thể có DT=60; RT=40; CT=40 vẽ trên giấy A4. Đường cơ sở dọc cách mép trái giấy vẽ là bao nhiêu?
a)
30
b)
40
c)
80
d)
60
e)
None
45.
Phát biểu nào sau đây đúng:
a)
Đường kích thước nằm ngang, con số kích thước ghi bên trên
b)
Đường kích thước thẳng đứng, con số kích thước ghi bên phải
c)
Đường kích thước nằm nghiêng, con số kích thước ghi bên dưới
d)
Ghi kí hiệu R trước con số chỉ kích thước đường kính đường tròn
e)
None
46.
Đường kích thước của góc được vẽ như thế nào
a)
Là một đường thẳng
b)
Là một đường cong
c)
Là một vòng tròn
d)
Là một cung tròn
e)
None
47.
Trong phép chiếu xuyên tâm, tâm chiếu chính là.
a)
mặt tranh
b)
điểm nhìn
c)
đường chân trời
d)
mặt phẳng vật thể
e)
None
48.
Kích thước của khổ gấy A2
a)
1198 x 841
b)
1198 x 594
c)
594 x 420
d)
841 x 594
e)
None
Reset
