Font size
WorksheetsCông nghệ
Total questions: 43
Worksheet time: 22mins
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KTGKI
Câu 1. Có mấy thành tựu của việc ứng dụng công nghệ cao trong trồng trọt?
A. 3
B. 1
C. 2
D. 4
A
B
C
D
Câu 2. Thiết bị không người lái dùng để:
A. Phun thuốc
B. Thu hoạch
C. Thụ phấn
D. Trồng cây
A
B
C
D
Câu 3. Nhà trồng cây kiểm soát về:
A. Nhiệt độ
B. Năng suất
C. Chất lượng
D. Sâu bệnh
A
B
C
D
Câu 4. Cách mạng 4.0 giúp trồng trọt:
A. Mức độ an toàn vệ sinh thực phẩm tăng
B. Chất lượng giảm
C. Giá thành cao
D. Đơn giản, dễ thực hiện
A
B
C
D
Câu 5. Theo nguồn gốc, cây trồng được phân làm mấy loại?
A. 3
A. 2
A. 1
A. 4
A
B
C
D
Câu 9. Dựa vào đặc tính sinh vật học, có mấy cách phân loại cây trồng?
A. 3
A. 1
A. 2
A. 4
A
B
C
D
Câu 10. Dựa vào đặc tính sinh vật học, có cách phân loại cây trồng nào?
A. Phân loại theo chu kì sống
B. Phân loại theo khả năng hóa gỗ của thân
C. Phân loại theo số lượng lá mầm
D. Cả 3 đáp án trên
A
B
C
D
Câu 12. Nhóm cây trồng nào sau đây phân loại theo chu kì sống ?
A. Nhóm cây hàng năm
B. Nhóm cây ôn đới
C. Nhóm cây thân thảo
D. Nhóm cây một lá mầm
A
B
C
D
Câu 14. Ở Việt Nam có mấy phương thức trồng trọt phổ biến?
A. 3
B. 2
C. 1
D. 4
3
B2
C1
D4
Câu 15. Ưu điểm của trồng trọt trong nhà có mái che là:
A. Không bị ảnh hưởng bởi điều kiện bên ngoài
B. Phân loại được cây trồng
C. Thuận tiện cho người nông dân
D. Không bị ảnh hưởng bởi điều kiện bên ngoài
A
B
C
D
Câu 17. Kĩ sư bảo vệ thực vật:
A. Là người làm nhiệm vụ nghiên cứu và phòng trừ các tác nhân gây hại để bảo vệ cây trồng.
B. Là người làm nhiệm vụ giám sát và quản lí toàn bộ quá trình trồng trọt, nghiên cứu cải tiến và ứng dụng tiến bộ kĩ thuật vào trồng trọt.
C. Là người làm nhiệm vụ bảo tồn và phát triển các giống cây trồng hiện có, nghiên cứu chọn tạo các giống cây trồng mới.
D. Cả 3 đáp án trên
A
B
C
D
Câu 18. Trồng trọt công nghệ cao có mấy đặc điểm cơ bản?
A. 4
B. 2
C. 3
D. 1
4
2
3
1
Câu 19. Kĩ sư chọn giống cây trồng:
A. Là người làm nhiệm vụ nghiên cứu và phòng trừ các tác nhân gây hại để bảo vệ cây trồng.
B. Là người làm nhiệm vụ giám sát và quản lí toàn bộ quá trình trồng trọt, nghiên cứu cải tiến và ứng dụng tiến bộ kĩ thuật vào trồng trọt.
C. người làm nhiệm vụ bảo tồn và phát triển các giống cây trồng hiện có, nghiên cứu chọn tạo các giống cây trồng mới.
D. Cả 3 đáp án trên
A
C
B
D
Câu 20. Cây khi gặp môi trường nhiệt độ quá thấp sẽ có biểu hiện nào sau đây?
A. Lá cây bị héo, rụng lá...
B. Lá cháy xém, cây héo,...
C. Lá cây úa vàng, thân mục nát
D. Cả 3 đáp án đều sai
A
C
D
B
Câu 21. Có bao nhiêu yếu tố chính trong trồng trọt?
A. 7
B. 5
C. 3
D. 2
D
A
C
B
Câu 26. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về ảnh hưởng của nhiệt độ đến quá trình sinh lí của cây trồng?
A. Nhiệt độ cao làm tăng hiệu suất quang hợp
B. Nhiệt độ thấp làm giảm hiệu suất hô hấp
C. Nhiệt độ cao làm tăng hiệu suất hô hấp
D. Nhiệt độ thấp làm giảm hiệu suất quang hợp
C
B
A
D
Câu 28. Nhiệt độ ảnh hưởng đến cây trồng như thế nào?
A. Ảnh hưởng đến quá trÌnh sinh trưởng phát triển cây trồng
B. Ảnh hưởng đến quá trình sinh trưởng, phát triển của cây trồng
C. Cả 2 đáp án đều đúng
D. Cả hai sai
A
B
C
D
Câu 44. Đâu không phải là thành phần cấu tạo nên thành phần cơ giới của đất?
A. Đá mẹ
B. Limon
C. Hạt cát
D. Sét trong đất.
A
C
B
D
Câu 45. Đất kiềm có pH:
A. Dưới 6,6 B. Trên 7,5
C. Từ 6,6 đến 7,5 D. Cả A, B, C đều sai
A
B
C
D
Đất trồng gồm mấy thành phầm cơ bản
3
2
4
1
Lượng O2 trong đất
Ít
Nhiều
Bằng
Không xác định
Lượng co2 trong đất
Ít
Nhiều
Không xác định
Như nhau
Không khí trong đất cung cấp N2 cho
Hệ sinh vật hô hấp
Quá trình cố định đạm trong đất
Rễ cây
Cả 3 đều đúng
Có mấy loại phản ứng của dung dịch đất
3
2
1
4
Đất chua có độ ph ntn?
<6,5
Từ 6,5-7,5
>7,5
>7
Đất kiềm có độ ph
<6,5
Từ 6,5-7,5
>7,5
=7,5
Câu 53. Chúng ta cần phải sử dụng đất hợp lí vì:
A. Diện tích đất trồng có hạn
B. Để dành đất xây dựng các khu sinh thái, giải quyết ô nhiễm
C. Giữ gìn cho đất không bị thái hóa
D. Nhu cầu nhà ở ngày càng nhiều
A
C
B
D
Phần rắn gồm thành phần nào?
Vô cơ
Hữu cơ
Vô cơ và hữu cơ
Vô cơ hoặc hữu cơ
Đất trồng có mấy thành phần chính?
5
3
4
2
Câu 58. Trồng xen canh cây nông nghiệp giữa cây phân xanh nhằm mục đích gì?
A. Tăng bề dày của đất
B. Thay chua rửa mặn
C. Tăng độ che phủ, chống xói mòn
D. Hòa tan chất phèn
C
B
A
D
Câu 59. Đặc điểm của phần khí là:
A. Là không khí có ở trong khe hở của đất
B. Chiếm 92 - 98%
C. Gồm thành phần vô cơ và thành phần hữu cơ
D. Có tác dụng hòa tan chất dinh dưỡng
A
B
C
D
Câu 60. Ở Việt Nam, đất mặn được hình thành ở...........và cây trồng phát thích hợp trên đất mặn là..........:
A. vùng đồng bằng Bắc Bộ; cây Súng, Sen.
B. vùng trung du miền núi; cây Bạch đàn, cây Keo.
C. vùng đồng bằng ven biển ; cây Cói.
D. vùng đồng bằng sông Hồng; cây Vẹt.
A
B
C
D
Câu 63. Thành phần nào của keo đất có khả năng trao đổi ion với các ion trong dung dịch đất:
A. Nhân keo đất.
B. Lớp ion khuếch tán.
C. Lớp ion bất động.
D. Lớp ion quyết định điện.
A
B
C
D
Giá thể trồng cây được chia thành mấy nhóm chính
3
4
2
1
Ưu điểm của giá thể mùn cưa
a. Xốp , nhẹ, thoáng khí, giữ ẩm tốt
b. Tơi xốp, ổn định nhiệt
c. Tơi, xốp, không có nấm bệnh và vi khuẩn
d. Tơi, xốp, tăng cường hoạt động của vi sinh vật
Nhược điểm của giá thể than bùn
b. Thành phần chủ yếu là cellulose
c. Hấp thụ nhiệt lớp nên không tốt cho cây khi trời nắng nóng
a. Hàm lượng chất dinh dưỡng thiết yếu thấp
d. Chứa nhiều tannin, lignin khó phân hủy
Câu 78: Nhược điểm của giá thể mùn cưa là?
a. Hàm lượng chất dinh dưỡng thiết yếu thấp
b. Thành phần chủ yếu là cellulose
c. Hấp thụ nhiệt lớp nên không tốt cho cây khi trời nắng nóng
d. Chứa nhiều tannin, lignin khó phân hủy
A
B
C
D
Câu 79: Nhược điểm của giá thể trấu hun là?
a. Hàm lượng chất dinh dưỡng thiết yếu thấp
b. Thành phần chủ yếu là cellulose
c. Hấp thụ nhiệt lớp nên không tốt cho cây khi trời nắng nóng
d. Chứa nhiều tannin, lignin khó phân hủy
A
B
C
D
Câu 80: Nhược điểm của giá thể xơ dừa là?
a. Hàm lượng chất dinh dưỡng thiết yếu thấp
b. Thành phần chủ yếu là cellulose
c. Hấp thụ nhiệt lớp nên không tốt cho cây khi trời nắng nóng
d. Chứa nhiều tannin, lignin khó phân hủy
A
B
C
D
Câu 81: Quá trình sản xuất giá thể hữu cơ tự nhiên gồm mấy bước chính?
3
4
5
6
Câu 82: “ Phơi khô than bùn ngoài không khí và nghiền nhỏ” là nội dung của bước mấy ?
a. Bước 1
b. Bước 2
c. Bước 3
d. Bước 4
A
B
C
D
Câu 83: “ Phơi khô, đảo đều” là nội dung bước 2 của quy trình sản xuất giá thể?
a. Giá thể than bùn
b. Giá thể mùn cưa
c. Giá thể thấu hun
d. Giá thể xơ dừa
A
B
C
D
Câu 85: Quá trình sản xuất giá thể Perlite gồm mấy bước?
a. 2 bước
b. 3 bước
c. 4 bước
d. 5 bước
A
B
C
D
