wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GHK1

Total questions: 39

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Dao động điều hoà được định nghĩa là

a)

chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

b)

chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi.

c)

hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.

d)

chuyển động có phương trình mô tả bởi hình sin hoặc cosin theo thời gian.

2.

Vận tốc của vật dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi

a)

vật ở vị trí có li độ cực đại             

b)

gia tốc của vật đạt cực đại.

c)

vật ở vị trí có li độ bằng không     

d)

vật ở vị trí có pha dao động cực đại.

3.

Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x=8cos(2pit +pi/6)  (cm). Chu kì dao động của vật là

a)

T=4s

b)

T=1s

c)

T=0,5s

d)

T=2s

4.

. Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x=8cos(2pit+pi/6) (cm). Biên độ dao động A và pha ban đầu φ của vật lần lượt là

a)

A=8cm, phi =-2pi/3 rad

b)

A=8cm, phi =pi/6 rad

c)

A=-8cm, phi - pi/3 rad

d)

A=8cm, phi=pi/3 rad

5.

Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là

a)

v max= ω\omega  A

b)

v max= ω2\omega^2  A

c)

v max= - ω\omega  A

d)

v max= - ω2\omega^2  A

6.

. Một vật dao động điều hòa có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 20 cm. Biên độ dao động của vật là

a)

A=20cm

b)

A= 5cm

c)

A=15cm

d)

A=10cm

7.

Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k gắn vật m dao động điều hòa với chu kỳ T. Chu kỳ dao động của con lắc được xác định theo công thức là

a)

T=2 2π.mk\sqrt[]{2}\pi.\sqrt[]{\frac{m}{k}}  

b)

2πkm\sqrt[]{2}\pi\sqrt[]{\frac{k}{m}}  

c)

12πkm\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{k}{m}}  

d)

2πmk2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}  

8.

Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào:

a)

gia tốc của sự rơi tự do        

b)

biên độ của dao động,

c)

điều kiện kích thích ban đầu 

d)

khối lượng của vật nặng.

9.

Một vật khối lượng m, dao động điều hòa với phương trình x = Acosωt. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng, động năng cực đại của vật này bằng

a)

12mω2A\frac{1}{2}m\omega^2A  

b)

12mω2A2\frac{1}{2}m\omega^2A^2  

c)

12mωA2\frac{1}{2}m\omega A^2  

d)

mω2A2m\omega^2A^2  

10.

Con lắc đơn gồm dây treo có chiều dài , khối lượng m dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Tần số dao động của con lắc được xác định bởi công thức là:

a)

2πgl2\pi\sqrt[]{\frac{g}{l}}  

b)

12πgl\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{g}{l}}  

c)

2πlg2\pi\sqrt[]{\frac{l}{g}}  

d)

12πlg\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{l}{g}}  

11.

một con lắc đơn dao động điều với tần số f. nếu tăng khối lượng con lắc đơn lên 2 lần thì tần số dao động của nó là

a)

f2\frac{f}{\sqrt[]{2}}  

b)

f2\frac{f}{2}  

c)

f

d)

f2f\sqrt[]{2}  

12.

Chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn sẽ giảm khi

a)

giảm biên độ dao động    

b)

tăng chiều dài dây treo.

c)

giảm khối lượng vật nhỏ    

d)

gia tốc trọng trường tăng.

13.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần:

a)

Tần số của dao động càng lớn thì dao động tắt dần càng chậm.

    

b)

Cơ năng của dao động giảm dần

  

c)

Biên độ của dao động giảm dần

    

d)

lực cản càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh

14.

Nhận xét nào sau đây về dao động tắt dần là đúng?

a)

Môi trường càng nhớt thì dao động tắt dần càng nhanh.

b)

Có tần số và biên độ giảm dần theo thời gian

    

c)

Biên độ không đổi nhưng tốc độ dao động thì giảm dần.

    

d)

Có cơ năng dao động luôn không đổi theo thời gian

15.

khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

a)

với tần số bằng tần số dao động riêng

b)

với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng

c)

với tần số lớn hơn tần số riêng

d)

mà không chịu ngoại lực tác dụng

16.

Biên độ dao động tổng hợp A của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, các dao động thành phần vuông pha với nhau là.

a)

A=A1+A2

b)

A=A1-A2

c)

A= A12 A22\sqrt[]{A_1^2\ -A_2^2}  

d)

A= A12 +A22\sqrt[]{A_1^2\ +A_2^2}  

17.

Một  vật dao động điều hoà với chu kỳ T = 2s. Biết tốc độ lớn nhất của vật trong quá trình dao động là 4π cm/s. Biên độ dao động của vật là:    

a)

   8cm      

b)

4cm   

c)

1cm

d)

  2cm

18.

. Một con lắc lò xo gồm vật nặng và lò xo có độ cứng k = 80N/m dao động điều hòa với biên độ 10 cm. Năng lượng của con lắc là

a)

4J

b)

0,8J

c)

4000J

d)

0,4J

19.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 5cm, khi vật có li độ 2,5cm thì tốc độ của vật là 5Ö3 cm/s. Vận tốc cực đại của dao động bằng

a)

10m/s

b)

8m/s

c)

10cm/s

d)

8cm/s

20.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 2cos(20t). Vận tốc của vật tại thời điểm t = π/8 s là

a)

4cm/s

b)

-40cm/s

c)

10cm/s

d)

8cm/s

21.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 5cm. Trong 10 giây, vật thực hiện được 20 dao động. Biết rằng tại thời điểm ban đầu, vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là

a)

x = 5cos(4πt + pi/2) cm.          

b)

x = 5cos(4πt -pi/2)cm.

c)

x = 5cos(2πt +pi/2 ) cm

d)

x = 5cos(2πt -pi/2 ) cm.

22.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc 10π rad/s. Tại thời điểm t = 0, vật đi qua vị trí có li độ x = 2 cm thì vận tốc của vật là 20π cm/s. Phương trình dao động của vật là

a)

x = 4cos(10πt -pi/4 ) cm.

b)

x = 4cos(10πt + pi/4) cm.

c)

4cos(10πt +pi/4 ) cm.

d)

x = 4cos(10πt - pi/4) cm.

23.

Một con lắc lò xo nằm ngang có độ cứng k = 100 N/m được gắn vào vật nặng có khối lượng m = 0,1 kg. Kích thích cho vật dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng. Lấy π2 = 10. Chu kỳ của con lắc lò xo bằng

a)

0,1s

b)

5s

c)

0,2s

d)

0,3s

24.

Vật có khối lượng m = 200g gắn vào một lò xo. Con lắc này dao động với tần số f = 10Hz. Lấy π2 = 10. Độ cứng của lò xo bằng:

a)

800 N/m

b)

800π N/m

c)

0,05 N/m

d)

19,5 N/m

25.

Một con lắc lò xo có độ cứng k = 25 N/m, dao động điều hoà với quỹ đạo là đường thẳng dài 20cm. Năng lượng dao động toàn phần của con lắc là

a)

5000J 

b)

0,125J. 

c)

12500J. 

d)

0,25 J.

26.

Con lắc lò xo có độ cứng k = 20N/m dao động điều hoà với biên độ 4cm. Động năng của vật khi li độ x = 3cm là:

a)

0,1J 

b)

0,014J. 

c)

0,07J. 

d)

0,007J

27.

Một vật dao động điều hoà có phương trình x = 4cos(3t – π/6) cm. Cơ năng của vật là 7,2.10-3 J. Khối lượng của vật là

a)

1kg

b)

2kg

c)

0,1kg

d)

0,2kg

28.

Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa. Trong khoảng thời gian Δt, con lắc thực hiện được 60 dao động toàn phần, thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44cm thì cũng trong khoảng thời gian Δt ấy, nó thực hiện 50 dao động toàn phần. Chiều dài ban đầu của con lắc là

           

a)

144cm

b)

60cm

c)

80cm

d)

100cm

29.

. Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương x1 = 4cos(10t)(cm) và x2 = cos(10t + p/2)(cm) có phương trình là

a)

x=8Cos(10t+π3)x=8Cos\left(10t+\frac{\pi}{3}\right)  

b)

x=43Cos(10t+π2)x=4\sqrt[]{3}Cos(10t+\frac{\pi}{2}​)  

c)

x=8Cos(10tπ3)x=8Cos(10t-\frac{\pi}{3}​)  

d)

x=43Cos(10tπ3)x=4\sqrt[]{3}Cos(10t-\frac{\pi}{3}​)  

30.

Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, hai dao động này có phương trình lần lượt là x1 = 3cos(30t + π/4) cm và x2 = 4cos(30t + 3π/4) cm (với t đo bằng giây). Tốc độ của vật khi qua vị trí cân bằng là

a)

1,5m/s

b)

0,3m/s

c)

0,3cm/s

d)

1,5cm/s

31.

Một sợi dây căng ngang đang có sóng dừng. Sóng truyền trên dây có bước sóng λ. Khoảng cách giữa hai nút liên tiếp là

a)

λ4\frac{\lambda}{4}  

b)

2λ  

c)

λλ  

d)

λ2\frac{λ}{2}  

32.

Một sóng hình sin đang lan truyền trong một môi trường. Các phần tử môi trường ở hai điểm nằm trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động

a)

cùng pha nhau. 

b)

lệch pha nhau π2\frac{\pi}{2}  

c)

lệch pha nhau π4\frac{\pi}{4}            

d)

ngược pha nhau.

33.

Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng . Hệ thức đúng là

a)

v=λfv=\lambda f  

b)

v=fλv=\frac{f}{\lambda}  

c)

v=λfv=\frac{\lambda}{f}  

d)

v=2πfλv=2\pi f\lambda  

34.

Một sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường

a)

là phương ngang.    

b)

là phương thẳng đứng.

    

c)

trùng với phương truyền sóng.   

d)

vuông góc với phương truyền sóng.

35.

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Sóng cơ lan truyền được trong chân không.  

b)

Sóng cơ lan truyền được trong chất rắn.

  

c)

Sóng cơ lan truyền được trong chất khí

d)

Sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng.

36.

khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào không đổi

a)

tần số của sóng

b)

tốc độ truyền sóng

c)

biên độ sóng

d)

bước sóng

37.

Giao thoa ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa cùng pha theo phýõng thẳng đứng. Sóng truyền ở mặt nước có bước sóng l. Cực tiểu giao thoa nằm tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới đó bằng

a)

d=2kλ vi k=0, 1,2d=2k\lambda\ với\ k=0,\ 1,2  

b)

d=(2k+1)λ vi k=0,1,2d=\left(2k+1\right)λ\ với\ k=0,1,2  

c)

d=kλ vi k=0,1,2d=kλ\ với\ k=0,1,2  

d)

d=(k+0,5)λ vi k=0,1,2d=\left(k+0,5\right)λ\ với\ k=0,1,2  

38.

Sóng âm không truyền được trong

a)

Chất rắn     

b)

Chất lỏng  

c)

Chất khí      

d)

Chân không

39.

hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn dao động cùng phương, cùng

a)

biên độ nhưng khác tần số

b)

pha ban đầu nhưng khác tần số

c)

tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

d)

biên độ và có hiệu số pha thay đổi theo thời gian