wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PL- chương 5, Luật lao động

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Luật lao động điều chỉnh quan hệ nào là chủ yếu?

a)

Quan hệ lao động

b)

Quan hệ việc làm, dạy nghề

c)

Bảo hiểm xã hội

d)

Quan hệ giữa Công đoàn với Người lao động và Người sử dụng lao động

2.

Nội dung của quan hệ pháp lao động bao gồm?

a)

Quyền của người lao động và sử dụng lao động

b)

Quyền và nghĩa vụ của người lao động

c)

Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng lao động

d)

Tất cả các phương án trên

3.

Phương pháp điều chỉnh của Luật lao động bao gồm?

a)

Phương pháp bình đẳng và thỏa thuận

b)

Phương pháp mệnh lệnh và quyền uy

c)

Thông qua các tổ chức chính trị xã hội

d)

Phương pháp thỏa thuận và mệnh lệnh

4.

Bảo hiểm xã hội bắt buộc áp dụng đối với nghề nghiệp có sử dụng lao động làm việc theo loại hợp
đồng lao động (HĐLĐ) nào?

a)

HĐLĐ có thời hạn từ 1 tháng trở lên và HĐLĐ không xác định thời hạn

b)

HĐLĐ có thời hạn dưới 1 tháng

c)

HĐLĐ có thời hạn dưới 1 tuần

d)

Tất cả các phương án đều đúng

5.

Bảo hiểm xã hội tự nguyện áp dụng đối với nghề nghiệp có sử dụng lao động làm việc theo loại
hợp đồng lao động (HĐLĐ) nào?

a)

HĐLĐ có thời hạn từ 12 tháng trở lên

b)

HĐLĐ không xác định thời hạn

c)

HĐLĐ có thời hạn dưới 3 tháng

d)

Tất cả các phương án đều đúng

6.

Chế độ nào KHÔNG thuộc các chế độ bảo hiểm xã hội bắt buộc?

a)

Chế độ thai sản

b)

Chế độ trợ cấp tai nạn lao động

c)

Chế độ trợ cấp thất nghiệp

d)

Chế độ trợ cấp hưu trí

7.

Các chế độ bảo hiểm xã hội tự nguyện?

a)

Chế độ thai sản và trợ cấp ốm đau

b)

Chế độ trợ cấp tai nạn lao động và trợ cấp hưu trí

c)

Chế độ trợ cấp hưu trí và tử tuất

d)

Chế độ trợ cấp hưu trí và trợ cấp ốm đau

8.

Chế độ nào KHÔNG thuộc các chế độ bảo hiểm thất nghiệp?

a)

Trợ cấp thất nghiệp

b)

Hỗ trợ học nghề

c)

Hỗ trợ tìm việc làm

d)

Trợ cấp hưu trí

9.

Pháp luật lao động hiện hành quy định như thế nào về thời gian thử việc?

a)

Chỉ được thử việc 01 lần đối với một công việc và bảo đảm thời gian thử việc không quá 30 ngày đối
với công việc có chức danh nghề cần trình độ chuyên môn, kỹ thuật từ cao đẳng trở lên

b)

Chỉ được thử việc 01 lần đối với một công việc và bảo đảm thời gian thử việc không quá 45 ngày đối
với công việc có chức danh nghề cần trình độ chuyển môn, kỹ thuật từ cao đẳng trở lên

c)

Chỉ được thử việc 01 lần đối với một công việc và bảo đảm thời gian thử việc không quá 60 ngày đối
với công việc có chức danh nghề cần trình độ chuyên môn, kỹ thuật từ cao đẳng trở lên

d)

Chỉ được thử việc 01 lần đối với một công việc và bảo đảm thời gian thử việc không quá 90 ngày đối
với công việc có chức danh nghề cần trình độ chuyên môn, kỹ thuật từ cao đẳng trở lên

10.

Trong những trường hợp sau, trường hợp nào là đương nhiên chấm dứt hợp đồng lao động?
A.
B.
C.

a)

Người lao động bị kết án tù giam

b)

Người lao động bị đau ốm do tai nạn lao động

c)

Người lao động đi làm nghĩa vụ quân sự

d)

Người lao động nghỉ thai sản

11.

Trong trường hợp nào người lao động được quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động?

a)

Bản thân hoặc gia đình thật sự có hoàn cảnh khó khăn không thể tiếp tục thực hiện hợp đồng hoặc sức
khỏe yếu

b)

Người lao động đi học tập, nâng cao trình độ, chuyên môn ở nước ngoài

c)

Người lao động nữ nghỉ thai sản

d)

Người lao động nghỉ không lương theo thỏa thuận

12.

Trong trường hợp nào người sử dụng lao động được quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao
động?

a)

Người lao động thường xuyên không hoàn thành công việc theo hợp đồng

b)

Người lao động nữ có thai phải nghỉ việc theo chỉ định của thầy thuốc

c)

Người lao động đi làm nghĩa vụ quân sự

d)

Người lao động hoàn thành công việc ở mức độ thấp

13.

Theo quy định của pháp luật lao động hiện hành: Khi đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động
người sử dụng lao động phải báo cho người lao động biết trước:

a)

Ít nhất 45 ngày đối với hợp đồng lao động không xác định thời hạn

b)

Ít nhất 40 ngày đối với hợp đồng lao động không xác định thời hạn

c)

Ít nhất 35 ngày đối với hợp đồng lao động không xác định thời hạn

d)

Ít nhất 30 ngày đối với hợp đồng lao động không xác định thời hạn

14.

Theo quy định của pháp luật lao động hiện hành: Khi đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động
người sử dụng lao động phải báo cho người lao động biết trước:

a)

Ít nhất 20 ngày đối với hợp đồng lao động xác định thời hạn

b)

Ít nhất 30 ngày đối với hợp đồng lao động xác định thời hạn

c)

Ít nhất 40 ngày đối với hợp đồng lao động xác định thời hạn

d)

Ít nhất 45 ngày đối với hợp đồng lao động xác định thời hạn

15.

Theo quy định của pháp luật lao động hiện hành, khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Người lao động là người từ đủ 15 tuổi trở lên, có khả năng lao động, làm việc theo hợp đồng lao động,
được trả lương và chịu sự quản lý, điều hành của người sử dụng lao động

b)

Người lao động là người từ đủ 16 tuổi trở lên, có khả năng lao động, làm việc theo hợp đồng lao động,
được trả lương và chịu sự quản lý, điều hành của người sử dụng lao động

c)

Người lao động là người từ đủ 17 tuổi trở lên, có khả năng lao động, làm việc theo hợp đồng lao động,
được trả lương và chịu sự quản lý, điều hành của người sử dụng lao động

d)

Người lao động là người từ đủ 18 tuổi trở lên, có khả năng lao động, làm việc theo hợp đồng lao động,
được trả lương và chịu sự quản lý, điều hành của người sử dụng lao động

16.

Theo quy định của pháp luật lao động hiện hành, người sử dụng lao động không được thực hiện
quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trong trường hợp nào?

a)

Người lao động ốm đau hoặc bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, đang điều trị, điều dưỡng theo quyết
định của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm quyền

b)

Người lao động đang nghỉ hằng năm, nghỉ việc riêng và những trường hợp nghỉ khác được người sử
dụng lao động đồng ý

c)

Lao động nữ nghỉ việc vì lý do kết hôn, mang thai, nghỉ thai sản, nuôi con dưới 12 tháng tuổi; Người lao
động nghỉ việc hưởng chế độ thai sản theo quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội

d)

Người lao động ốm đau hoặc bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp đang điều trị, điều dưỡng theo quyết
định của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm quyền; Người lao động đang nghỉ hằng năm, nghỉ việc
riêng và những trường hợp nghỉ khác được người sử dụng lao động đồng ý; Lao động nữ nghỉ việc vì lý
do kết hôn, mang thai, nghỉ thai sản, nuôi con dưới 12 tháng tuổi; Người lao động nghỉ việc hưởng chế
độ thai sản theo quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội

17.

Bộ luật lao động quy định những hình thức xử lý kỷ luật lao động nào?

a)

Cảnh cáo và sa thải

b)

Cảnh cáo, kéo dài thời gian nâng lương và sa thải

c)

Khiển trách, hạ bậc lương hoặc chuyển sang làm công việc khác có mức lương thấp hơn và sa thải

d)

Khiển trách; kéo dài thời gian nâng lương không quá sáu tháng hoặc chuyển làm công việc khác có mức
lương thấp hơn trong thời hạn tối đa là sáu tháng hoặc cách chức; sa thải

18.

Trong trường hợp công việc phù hợp với cả nam và nữ và họ đều có đủ tiêu chuẩn tuyển chọn thì
người sử dụng lao động phải ưu tiên tuyển dụng người nào?

a)

Người nhiều tuổi hơn

b)

Người lao động nữ

c)

Người lao động nam

d)

Người đưa ra mức lương thấp hơn

19.

Theo quy định của Bộ luật lao động sửa đổi, bổ sung năm 2013 thì “người lao động” là người:

a)

Người lao động là người từ đủ 15 tuổi trở lên, có khả năng lao động, làm việc theo hợp đồng lao động,
được trả lương và chịu sự quản lý, điều hành của người sử dụng lao động

b)

Người lao động là người từ đủ 16 tuổi trở lên, có khả năng lao động, làm việc theo hợp đồng lao động,
được trả lương và chịu sự quản lý, điều hành của người sử dụng lao động

c)

Người lao động là người từ đủ 18 tuổi trở lên, có khả năng lao động, làm việc theo hợp đồng lao động,
được trả lương và chịu sự quản lý, điều hành của người sử dụng lao động

d)

Người lao động là người từ đủ 17 tuổi trở lên, có khả năng lao động

20.

Thời giờ làm việc được quy định như thế nào?

a)

Không quá 8 giờ trong một ngày hoặc 40 giờ trong một tuần

b)

Không quá 8 giờ trong một ngày hoặc 48 giờ trong một tuần

c)

Không quá 10 giờ trong một ngày hoặc 50 giờ trong một tuần

d)

Không quá 10 giờ trong một ngày hoặc 60 giờ trong một tuần

21.

Theo quy định của pháp luật lao động, người được coi là đủ tuổi lao động khi nào?

a)

Ít nhất đủ 15 tuổi

b)

Ít nhất đủ 16 tuổi

c)

Ít nhất đủ 17 tuổi

d)

Ít nhất đủ 18 tuổi

22.

Có mấy loại hợp đồng lao động, đó là những loại nào?

a)

2 loại, gồm: Hợp đồng lao động không xác định thời hạn và hợp đồng lao động xác định thời hạn (không
quá 36 tháng)

b)

3 loại, gồm: hợp đồng lao động không xác định thời hạn, hợp đồng lao động 1 năm và hợp đồng lao
động có thời hạn từ 1 đến 3 năm

c)

3 loại, gồm: Hợp đồng lao động không xác định thời hạn, hợp đồng lao động xác định thời hạn từ đủ 12
tháng đến 36 tháng; hợp đồng lao động theo mùa vụ hoặc theo một công việc nhất định có thời hạn dưới
12 tháng

d)

1 loại, gồm: hợp đồng lao động không xác định thời hạn

23.

Theo quy định của pháp luật Lao động, khẳng định nào sau đây là đúng về tiền lương trong thời
gian thử việc?

a)

Tiền lương của người lao động trong thời gian thử việc do hai bên thoả thuận nhưng ít nhất phải bằng
70% mức lương của công việc đó

b)

Tiền lương của người lao động trong thời gian thử việc do hai bên thoả thuận nhưng ít nhất phải bằng
80% mức lương của công việc đó

c)

Tiền lương của người lao động trong thời gian thử việc do hai bên thoả thuận nhưng ít nhất phải bằng
85% mức lương của công việc đó

d)

. Tiền lương của người lao động trong thời gian thử việc do hai bên thoả thuận nhưng ít nhất phải bằng
75% mức lương của công việc đó

24.

Tổng mức đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) của cả người sử dụng lao động và người lao động theo
Luật bảo hiểm xã hội 2014 là bao nhiêu % lương?

a)

23%

b)

24%

c)

25,5%

d)

26%

25.

Mức đóng bảo hiểm xã hội (BHXH), bảo hiểm y tế (BHYT), bảo hiểm thất nghiệp (BHTN) của
người sử dụng lao động theo Luật bảo hiểm xã hội 2014 là bao nhiêu (tỷ lệ % tính trên lương)?

a)

BHXH: 16; BHYT: 3; BHTN: 1

b)

BHXH: 17; BHYT: 2; BHTN: 1

c)

BHXH: 17,5; BHYT: 3; BHTN: 1

d)

BHXH: 16,5; BHYT: 3; BHTN: 1

26.

Mức đóng bảo hiểm xã hội (BHXH), bảo hiểm y tế (BHYT), bảo hiểm thất nghiệp (BHTN) của
người lao động theo Luật bảo hiểm xã hội 2014 là bao nhiêu (tỷ lệ % tính trên lương)?

a)

BHXH: 7; BHYT: 2; BHTN: 1

b)

BHXH: 7; BHYT: 1,5; BHTN: 1

c)

BHXH: 8; BHYT: 2; BHTN: 1

d)

BHXH: 8; BHYT: 1,5; BHTN: 1

27.

Tổng mức đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và bảo hiểm thất nghiệp hiện nay của người lao
động theo Luật bảo hiểm xã hội 2014 là bao nhiêu % lương?

a)

8,5%

b)

9,5%

c)

10,5%

d)

11,5%

28.

Tổng mức đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và bảo hiểm thất nghiệp hiện nay của người sử
dụng lao động theo Luật bảo hiểm xã hội 2014 là bao nhiêu % lương?

a)

20%

b)

21,5%

c)

22%

d)

23,5%

29.

Mức đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) của người sử dụng lao động theo Luật bảo hiểm xã hội 2014
là bao nhiêu (tỷ lệ % tính trên lương)?

a)

BHXH: 16,5%

b)

BHXH: 17%

c)

BHXH: 17,5%

d)

BHXH: 18%

30.

Mức đóng bảo hiểm y tế (BHYT) của người sử dụng lao động theo Luật bảo hiểm xã hội 2014 là
bao nhiêu (tỷ lệ % tính trên lương)?

a)

BHYT: 3%

b)

BHYT: 2%

c)

BHYT: 1,5%

d)

BHYT: 3,5%

31.

Mức đóng bảo hiểm thất nghiệp (BHTN) của người sử dụng lao động theo Luật bảo hiểm xã hội
2014 là bao nhiêu (tỷ lệ % tính trên lương)?

a)

BHTN: 1%

b)

BHTN: 1,5%

c)

BHTN: 2%

d)

BHTN: 2,5%

32.

Mức đóng bảo hiểm y tế (BHYT) của người lao động theo Luật bảo hiểm xã hội 2014 là bao nhiêu
(tỷ lệ % tính trên lương)

a)

BHYT: 1,5%

b)

BHYT: 2%

c)

BHYT: 2,5%

d)

BHYT: 3%

33.

Lao động nữ đi làm trước khi hết thời hạn nghỉ sinh con theo đúng quy định, được hưởng tiền
lương, tiền công của những ngày làm việc đó như thế nào?

a)

Chỉ hưởng lương thai sản do BHXH chi trả

b)

Chỉ được hưởng tiền lương của những ngày làm việc

c)

Ngoài tiền lương, tiền công của những ngày làm việc do người sử dụng lao động trả, lao động nữ vẫn
tiếp tục được hưởng chế độ thai sản theo quy định của pháp luật về Bảo hiểm xã hội

d)

Ngoài tiền lương, tiền công của những ngày làm việc do người sử dụng lao động trả, lao động nữ được
hưởng thêm 02 tháng lương cơ bản

34.

Người lao động làm thêm giờ vào ngày lễ, ngày nghỉ có hưởng lương thì được trả lương như thế
nào?

a)

Ít nhất bằng 120% tiền lương tính theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương của công việc đang làm

b)

Ít nhất bằng 120% tiền lương tính theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương của công việc đang làm

c)

Ít nhất bằng 200% tiền lương tính theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương của công việc đang làm

d)

Ít nhất bằng 300% tiền lương tính theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương của công việc đang làm