wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

OLP. KTCT. 76-105. P2

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Trong sơ đồ thực hiện tổng sản phẩm xã hội của C.Mác, tổng sản phẩm xã hội được chia thành mấy khu vực?

a)

02 khu vực.

b)

03 khu vực.

c)

04 khu vực.

d)

05 khu vực.

2.

Ở Việt Nam hiện nay, mức lương tối thiểu được tính theo mấy vùng?

a)

02 vùng.

b)

03 vùng.

c)

04 vùng.

d)

05 vùng.

3.

Hình thức phân phối theo lao động được áp dụng chủ yếu trong thành phần kinh tế nào?

a)

Tất cả các thành phần kinh tế.

b)

Kinh tế nhà nước.

c)

Các thành phần kinh tế dựa trên sở hữu công cộng về tư liệu sản xuất.

d)

Kinh tế nhà nước, kinh tế tập thể và kinh tế tư bản nhà nước.

4.

Thành phần kinh tế nhà nước ở Việt Nam hiện nay thực hiện nguyên tắc phân phối nào?

a)

Theo lao động, hiệu quả sản xuất kinh doanh và thông qua quỹ phúc lợi xã hội và tập thể.

b)

Theo mức đóng góp, theo lượng tư bản và giá cả sức lao động.

c)

Theo lượng vốn và tài năng kinh doanh.

d)

Cả 3 đáp án trên.

5.

Nghiệp vụ cơ bản của ngân hàng thương mại là gì?

a)

Huy động, cho vay và đầu tư vốn.

b)

Tổ chức in, bảo quản, vận chuyển tiền.

c)

Quản lý tiền tệ.

d)

Quản lý ngoại hối.

6.

Các công cụ chủ yếu của ngân hàng nhà nước là gì?

a)

Nghiệp vụ thị trường mở; lãi suất chiết khấu.

b)

Nghiệp vụ thị trường mở; lãi suất chiết khấu; dự trữ bắt buộc; lãi suất cơ bản.

c)

Nghiệp vụ thị trường mở; lãi suất chiết khấu; dự trữ bắt buộc.

d)

Phát hành giấy bạc ngân hàng; nghiệp vụ thị trường mở; lãi suất chiết khấu.

7.

Hệ thống ngân hàng ở Việt Nam hiện nay được tổ chức thành mấy cấp?

a)

01 cấp.

b)

02 cấp.

c)

03 cấp.

d)

04 cấp.

8.

Đâu không phải là nghiệp vụ của ngân hàng thương mại?

a)

Huy động vốn.

b)

Cho vay vốn.

c)

Đầu tư vốn.

d)

Tổ chức in, bảo quản, vận chuyển tiền.

9.

Các quan hệ nào dưới đây không thuộc quan hệ tài chính?

a)

Doanh nghiệp hoặc cá nhân nộp thuế, lệ phí cho nhà nước.

b)

Doanh nghiệp trả lương cho công nhân viên.

c)

Cá nhân gửi tiền vào ngân hàng.

d)

Cá nhân mua hàng hoá, dịch vụ.

10.

“Thương phiếu” là công cụ của hình thức tín dụng nào?

a)

Tín dụng nhà nước.

b)

Tín dụng ngân hàng.

c)

Tín dụng tập thể.

d)

Tín dụng thương mại.

11.

Hệ thống ngân hàng ở Việt Nam được tổ chức thành 2 cấp từ năm nào?

a)

Năm 1950.

b)

Năm 1986.

c)

Năm 1990.

d)

Năm 1992.

12.

Bộ phận nào giữ vai trò chủ đạo trong hệ thống tài chính?

a)

Ngân sách nhà nước.

b)

Ngân sách và tài chính doanh nghiệp.

c)

Tài chính các doanh nghiệp.

d)

Hệ thống tín dụng.

13.

Đâu là quỹ tiền tệ tập trung lớn nhất trong hệ thống tài chính hiện nay ở Việt Nam?

a)

Ngân sách nhà nước.

b)

Tài chính doanh nghiệp.

c)

Tài chính hộ gia đình và các tổ chức xã hội.

d)

Tài chính của các tổ chức tài chính.

14.

Tài chính có chức năng nào dưới đây?

a)

Phân phối tổng sản phẩm quốc dân trong quá trình tái sản xuất.

b)

Phân phối các nguồn lực của nền kinh tế.

c)

Phân phối các quỹ tiền tệ và giám đốc hoạt động kinh tế của các chủ thể sản xuất kinh doanh.

d)

Phân phối các khoản viện trợ và vay nước ngoài.

15.

Quỹ tài chính gia đình được hình thành từ những nguồn nào?

a)

Tiền lương của các thành viên trong gia đình.

b)

Lợi nhuận từ các hoạt động sản xuất kinh doanh của các thành viên trong gia đình.

c)

Lợi tức tiền gửi ngân hàng của các thành viên trong gia đình.

d)

Cả 3 đáp án trên.

16.

Cách thức thực hiện chức năng giám đốc của tài chính là gì?

a)

Giám đốc bằng biện pháp tổ chức, pháp luật các hoạt động kinh tế.

b)

Giám đốc bằng đồng tiền các hoạt động kinh tế.

c)

Sử dụng các đòn bẩy kinh tế để điều tiết hoạt động kinh tế.

d)

Sử dụng các chính sách tài chính để điều tiết kinh tế.

17.

Thị trường tài chính là gì?

a)

Là môi trường diễn ra các hoạt động mua bán, chuyển nhượng quyền sử dụng các khoản vốn tài chính thông qua các công cụ tài chính.

b)

Thị trường khoa học - công nghệ, bản quyền.

c)

Thị trường bất động sản.

d)

Cả 3 đáp án trên.

18.

Bảo hiểm xuất hiện do yêu cầu nào dưới đây?

a)

Giải quyết rủi ro có thể xảy ra.

b)

Đảm bảo tuổi già, thất nghiệp.

c)

Đảm bảo sức khoẻ cho người lao động.

d)

Cả 3 đáp án trên.

19.

Đâu không phải là nguyên tắc trong kinh tế đối ngoại?

a)

Bình đẳng.

b)

Cùng có lợi.

c)

Nước lớn hỗ trợ nước nhỏ.

d)

Tôn trọng độc lập chủ quyền.

20.

Nội dung nào dưới đây không thuộc hình thức ngoại thương?

a)

Xuất, nhập khẩu.

b)

Hợp tác sản xuất quốc tế trên cơ sở chuyên môn hóa.

c)

Gia công tái xuất.

d)

Xuất khẩu tại chỗ.

21.

Trong kinh tế đối ngoại, “Giữ vững sự ổn định về chính trị” được xác định là gì?

a)

Điều kiện để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

b)

Điều kiện để phát triển kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

c)

Giải pháp chủ yếu nhằm mở rộng, nâng cao hiệu quả kinh tế đối ngoại.

d)

Giải pháp để thu hút khách du lịch quốc tế.

22.

Chủ trương trong quan hệ quốc tế của Việt Nam được xác định ở Văn kiện Đại hội XII của Đảng là gì?

a)

Việt Nam sẵn sàng là bạn của các nước trong cộng đồng quốc tế.

b)

Việt Nam muốn là bạn, là đối tác của các nước trong cộng đồng quốc tế.

c)

Việt Nam là bạn, là đối tác tin cậy và là thành viên có trách nhiệm trong cộng đồng quốc tế.

d)

Việt Nam sẵn sàng là bạn tin cậy của các nước trong cộng đồng quốc tế.

23.

Đại hội XII xác định phương châm mở rộng quan hệ đối ngoại ở Việt Nam hiện nay là gì?

a)

Đa dạng hóa, đa phương hóa trong quan hệ đối ngoại.

b)

Đa phương hóa, đa dạng hóa trong quan hệ đối ngoại.

c)

Quan hệ với tất cả các nước có cùng thể chế chính trị.

d)

Cả 3 đáp án trên.

24.

Theo số liệu thống kê năm 2015 của Ngân hàng Thế giới, Việt Nam thuộc nhóm nước nào dưới đây?

a)

Nhóm nước có thu nhập thấp.

b)

Nhóm nước có thu nhập trung bình thấp.

c)

Nhóm nước có thu nhập trung bình cao.

d)

Nhóm nước có thu nhập cao.

25.

Nhà nước có nghĩa vụ trả nợ một phần đối với nguồn vốn nào sau đây?

a)

Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI).

b)

Vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA).

c)

Vốn liên doanh của nước ngoài.

d)

a và b đều đúng.

26.

Có bao nhiêu thành viên tham gia Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương (CPTPP)?

a)

08 thành viên.

b)

09 thành viên.

c)

10 thành viên.

d)

11 thành viên.

27.

Có bao nhiêu nước Đông Nam Á tham gia Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương (CPTPP)?

a)

03 nước.

b)

04 nước.

c)

05 nước.

d)

06 nước.

28.

Việt Nam chính thức trở thành thành viên của Tổ chức Thương mại thế giới (WTO) vào thời gian nào?

a)

11/01/2006.

b)

29/11/2006.

c)

11/01/2007.

d)

29/11/2007.

29.

Trong số các nước tham gia Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương (CPTPP), có bao nhiêu nước thiết lập quan hệ đối tác toàn diện với Việt Nam?

a)

04 nước.

b)

05 nước.

c)

06 nước.

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai.

30.

Trong số các nước tham gia Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương (CPTPP), có bao nhiêu nước thiết lập quan hệ đối tác chiến lược với Việt Nam?

a)

04 nước.

b)

05 nước.

c)

06 nước.

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai.