NEW
Font size
Worksheetstrắc nghiệm 150
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, giai đoạn nhận thức nào gắn liền trực tiếp với thực tiễn?
Nhận thức cảm tính.
Nhận thức lý tính.
Nhận thức cảm tính và nhận thức lý tính.
Không có giai đoạn nào gắn liền trực tiếp với thực tiễn.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, giai đoạn nhận thức nào phản ánh trừu tượng, khái quát hóa những đặc điểm chung, bản chất của sự vật, hiện tượng?
Nhận thức lý tính.
Nhận thức lý luận.
Nhận thức khoa học.
Nhận thức cảm tính.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nhận thức lý tính là nhận thức được thực hiện thông qua các hình thức cơ bản nào?
Khái niệm, phán đoán, suy lý.
Khái niệm, phán đoán, tri giác.
Biểu tượng, khái niệm, suy lý.
Phán đoán, tri giác, suy lý.
Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mục đích của nhận thức?
Nhận thức là để thỏa mãn sự hiểu biết của con người.
Nhận thức thể hiện ý chí của Thượng đế.
Nhận thức nhằm thực hiện sự phát triển của ý niệm tuyệt đối.
Nhận thức nhằm phục vụ cho thực tiễn.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nhận thức dựa trên sự quan sát trực tiếp các sự vật, hiện tượng hay các thí nghiệm, thực nghiệm khoa học là nhận thức gì?
Nhận thức kinh nghiệm.
Nhận thức lý luận.
Nhận thức thông thường.
Nhận thức khoa học.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, thực tiễn là cơ sở, động lực của nhận thức. Chúng ta phải hiểu vai trò này như thế nào?
Chính thực tiễn cung cấp những tài liệu, vật liệu cho nhận thức.
Không có thực tiễn thì không có nhận thức.
Thực tiễn luôn đề ra nhu cầu, nhiệm vụ và phương hướng phát triển của nhận thức.
Cả ba phương án kia đều đúng.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, quan điểm thực tiễn yêu cầu như thế nào?
Nhận thức sự vật phải gắn với nhu cầu thực tiễn.
Phải lấy thực tiễn làm tiêu chuẩn kiểm tra sự đúng sai của kết quả nhận thức.
Tăng cường tổng kết thực tiễn để rút ra những kết luận góp phần bổ sung, hoàn thiện, phát triển nhận thức, lý luận.
Cả ba phương án kia đều đúng.
. Chủ nghĩa duy vật biện chứng xây dựng lý luận nhận thức dựa trên các nguyên tắc nào?
Thừa nhận sự vật khách quan tồn tại bên ngoài và độc lập với ý thức con người.
Cảm giác, tri giác, ý thức nói chung là hình ảnh của thế giới khách quan.
Thực tiễn là tiêu chuẩn để kiểm tra hình ảnh đúng, hình ảnh sai của cảm giác, ý thức nói chung.
Dựa trên cả ba nguyên tắc kia.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, quan điểm thực tiễn yêu cầu nhận thức phải như thế nào?
Nhận thức phải phải gắn với nhu cầu thực tiễn.
Nhận thức phải lấy thực tiễn làm tiêu chuẩn kiểm tra sự đúng sai của kết quả nhận thức.
Nhận thức phải tăng cường tổng kết thực tiễn để rút ra những kết luận góp phần bổ sung, hoàn thiện, phát triển nhận thức, lý luận.
Cả ba phương án kia đều đúng.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong hoạt động thực tiễn và hoạt động lý luận phải đảm bảo nguyên tắc nào?
Nguyên tắc thống nhất giữa thực tiễn và lý luận.
Nguyên tắc coi trọng thực tiễn vì đó là cơ sở duy nhất của nhận thức.
Nguyên tắc coi trọng lý luận vì chỉ có lý luận mới giúp con người hiểu biết thực tiễn.
Phải đảm bảo cả ba nguyên tắc kia.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, tính khách quan của chân lý thể hiện như thế nào?
Chân lý không phụ thuộc vào con người.
Chân lý chỉ phụ thuộc vào thực tại khách quan.
Chân lý không phụ thuộc vào tính đơn giản hay tính chặt chẽ của lôgíc, không phụ thuộc vào lợi ích hay sự quy ước.
Cả ba phương án kia đều đúng.
Hãy chọn quan điểm đúng về Chủ nghĩa duy vật lịch sử?
Là học thuyết nghiên cứu về lịch sử loài người.
Là học thuyết nghiên cứu về các dạng vật chất trong lịch sử.
Là học thuyết nghiên cứu những quy luật, những động lực phát triển xã hội.
Là học thuyết nghiên cứu về các trường phái của chủ nghĩa duy vật trong lịch sử.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, để nhận thức và cải tạo xã hội cần phải xuất phát từ đâu?
Văn hoá.
Đời sống tinh thần của xã hội.
Nền sản xuất vật chất của xã hội.
Giáo dục.
Quá trình con người sử dụng công cụ lao động tác động vào tự nhiên, cải biến các dạng vật chất của giới tự nhiên nhằm tạo ra của cải vật chất thỏa mãn nhu cầu tồn tại và phát triển của con người được gọi là gì?
Sản xuất vật chất.
Phương thức sản xuất.
Quan hệ sản xuất.
Sức lao động.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, phạm trù nào biểu thị cách thức con người tiến hành quá trình sản xuất ở những giai đoạn lịch sử nhất định?
Lực lượng sản xuất.
Quan hệ sản xuất.
Phương thức sản xuất.
Lao động.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, phương thức sản xuất bao gồm những yếu tố nào?
Lực lượng sản xuất và cơ sở hạ tầng.
Lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng.
Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.
Quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, phương diện nào trong phương thức sản xuất thể hiện mối quan hệ giữa con người với tự nhiên trong quá trình sản xuất vật chất?
Lực lượng sản xuất.
Quan hệ sản xuất.
Đối tượng lao động.
Tư liệu lao động.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, phương diện nào trong phương thức sản xuất thể hiện mối quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất vật chất
Lực lượng sản xuất.
Quan hệ sản xuất.
Đối tượng lao động.
Tư liệu lao động.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, lực lượng sản xuất bao gồm những nhân tố nào?
Tư liệu sản xuất và người lao động.
Công cụ lao động và người lao động.
Đối tượng lao động và người lao động.
Đối tượng lao động và công cụ lao động.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, yếu tố nào được coi là nguồn lực cơ bản, vô tận và đặc biệt của sản xuất?
Người lao động.
Tư liệu sản xuất.
Công cụ lao động.
Phương tiện lao động.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, tư liệu sản xuất bao gồm những yếu tố nào?
Con người và công cụ lao động.
Con người, công cụ lao động và đối tượng lao động.
Đối tượng lao động và tư liệu lao động.
Công cụ lao động và tư liệu lao động.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, trong lực lượng sản xuất, yếu tố nào là yếu tố “động nhất, cách mạng nhất”?
Người lao động.
Công cụ lao động.
Phương tiện lao động.
Tư liệu lao động.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, trong lực lượng sản xuất, yếu tố nào là thước đo trình độ tác động, cải biến tự nhiên của con người?
Người lao động.
Công cụ lao động.
Phương tiện lao động.
Tư liệu lao động.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, trong lực lượng sản xuất, yếu tố nào giữ vai trò quyết định?
Người lao động.
Công cụ lao động.
Phương tiện lao động.
Tư liệu lao động.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, ngày nay, nhân tố nào đã trở thành “lực lượng sản xuất trực tiếp”?
Khoa học.
Người công nhân.
Công cụ lao động.
Tư liệu sản xuất.
