wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THẦY TRƯỜNG CHINH - TRIẾT HỌC - CHƯƠNG I

Total questions: 25

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Triết học là gì?

a)

Tri thức về giới tự nhiên

b)

Tri thức lý luận chung nhất về thế giới và vai trò của con người

c)

Tri thức về thế giới tự nhiên và xã hội

d)

Tri thức lý luận về thế giới

2.

Triết học ra đời vào thời gian nào?

a)

Thiên niên kỷ II trước CN

b)

Thế kỷ VIII - thế kỷ VI trước CN

c)

Thế kỷ II sau CN

d)

Thế kỷ III sau CN

3.

Triết học Mác ra đời trong điều kiện kinh tế - xã hội nào?

a)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa đã trở thành phương thức sản xuất thống trị

b)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa mới xuất hiện

c)

Chủ nghĩa tư bản đã trở thành chủ nghĩa đế quốc

d)

Thời kỳ đầu của chủ nghĩa xã hội

4.

Triết học ra đời sớm nhất ở đâu?

a)

Ấn Độ, Trung Quốc, Hy Lạp

b)

Ai Cập, Ấn Độ, Trung Quốc

c)

Trung Quốc, Châu Phi, Nga

d)

Ấn Độ, Châu Phi, Nga

5.

Triết học ra đời là sản phẩm của giai cấp nào?

a)

Giai cấp Nô lệ

b)

Giai cấp Nông dân

c)

Giai cấp Địa chủ

d)

Giai cấp Chủ nô

6.

Triết học ra đời từ các nguồn gốc?

a)

Nguồn gốc nhận thức, nguồn gốc xã hội và giai cấp

b)

Nguồn gốc tự nhiên, xã hội và tư duy

c)

Nguồn gốc tự nhiên và nhận thức

d)

Nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc xã hội

7.

Theo quan điểm triết học mácxít, triết học ra đời trong điều kiện nào?

a)

Xã hội phân chia thành giai cấp

b)

Khi xuất hiện tầng lớp trí thức biết ngạc nhiên, hoài nghi, hụt hẫng

c)

Tư duy của con người đạt trình độ khái quát cao và xuất hiện tầng lớp trí thức

d)

Khi con người biết ngạc nhiên, hoài nghi, hụt hẫng

8.

Đối tượng của triết học thời kỳ Cổ đại là gì?

a)

Giới tự nhiên

b)

Thần học

c)

Mọi tri thức

d)

Những vấn đề chung nhất của xã hội, tự nhiên và con người

9.

Đối tượng nghiên cứu của triết học Mác - Lênin là gì?

a)

Những quy luật của thế giới khách quan

b)

Tiếp tục giải quyết mối quan hệ giữa vật chất và ý thức trên lập trường duy vật triệt để và nghiên cứu những quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy

c)

Những vấn đề chung nhất của tự nhiên, xã hội, con người; quan hệ và tư duy của con người với thế giới xung quanh

d)

Những vấn đề của xã hội, tự nhiên

10.

Theo Ph.Ăngghen: "Vấn đề cơ bản của toàn bộ triết học, nhất là triết học hiện đại, là vấn đề mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại. Vậy tồn tại là gì?

a)

Thế giới tự nhiên

b)

Tư duy

c)

Tồn tại xã hội

d)

Vật chất

11.

Việc giải quyết vấn đề cơ bản của triết học có vai trò gì?

a)

Là nền tảng và điểm xuất phát để giải quyết đúng đắn các vấn đề khác của triết học

b)

Là tiêu chuẩn để xác định lập trường, thế giới quan của các triết gia và học thuyết của họ

c)

Giúp cho con người hiểu đúng về chính mình

d)

Quyết định trong việc hình thành nhân cách con người

12.

Vấn đề cơ bản của triết học là gì?

a)

Giữa vật chất và ý thức thì cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào

b)

Giữa vật chất và ý thức thì cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào

c)

Mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại

d)

Quan hệ giữa chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm

13.

Triết học có mấy vấn đề cơ bản?

a)

Một vấn đề cơ bản

b)

Hai vấn đề cơ bản

c)

Ba vấn đề cơ bản

d)

Nhiều vấn đề cơ bản

14.

Mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học là gì?

a)

Con người có khả năng nhận thức thế giới hay không?

b)

Vấn đề quan hệ giữa vật chất và ý thức

c)

Giữa phương pháp biện chứng và phương pháp siêu hình

d)

Giữa vật chất và ý thức thì cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào

15.

Mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học là gì?

a)

Giữa vật chất và ý thức thì cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào

b)

Con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không

c)

Vấn đề quan hệ giữa vật chất và ý thức

d)

Giữa phương pháp biện chứng và phương pháp siêu hình

16.

Quan điểm cho: "Nhận thức là ý thức tự nhận thức về chính bản thân mình" là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật

b)

Chủ nghĩa duy tâm

c)

Thuyết bất khả tri luận

d)

Nhị nguyên

17.

Cơ sở để phân chia các trào lưu triết học thành triết học nhất nguyên và triết học nhị nguyên là gì?

a)

Cách giải quyết mọi vấn đề của triết học

b)

Cách giải quyết mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học

c)

Cách giải quyết mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học

d)

Cách giải quyết mối quan hệ vật chất và vật thể

18.

Quan điểm: "Tồn tại là được tri giác" là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật

c)

Nhị nguyên

d)

Thuyết bất khả tri luận

19.

Nội dung nào dưới đây không phải là hình thức cơ bản của chủ nghĩa duy vật?

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

b)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

20.

Đâu là các hình thức của chủ nghĩa duy tâm?

a)

Chủ nghĩa duy tâm tôn giáo, Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm tôn giáo, Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan, Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy tâm tôn giáo, Chủ nghĩa duy tâm chủ quan, Chủ nghĩa duy tâm khách quan

21.

Hãy sắp xếp theo thứ tự sự ra đời của các hình thức thế giới quan?

a)

Tôn giáo - Thần thoại - Triết học

b)

Thần thoại - Triết học - Tôn giáo

c)

Thần thoại - Tôn giáo - Triết học

d)

Triết học - Thần thoại - Tôn giáo

22.

Thứ tự các hình thức phát triển cơ bản của phép biện chứng trong lịch sử?

a)

Phép biện chứng tự phát, phép biện chứng siêu hình, phép biện chứng duy tâm

b)

Phép biện chứng duy tâm, phép biện chứng duy vật, phép biện chứng chất phác

c)

Phép biện chứng chất phác, phép biện chứng duy tâm, phép biện chứng duy vật

d)

Phép biện chứng chất phác, phép biện chứng siêu hình, phép biện chứng duy tâm, phép biện chứng duy vật

23.

Phoiơbắc là nhà triết học theo trường phái nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

24.

Quan niệm coi, "Họa là chỗ dựa của phúc, phúc là chỗ ẩn nấp của họa" thể hiện tính chất gì?

a)

Duy tâm

b)

Biện chứng

c)

Duy vật

d)

Ngụy biện

25.

Câu nói: "Cái đẹp không nằm trên đôi má hồng của cô thiếu nữ mà cái đẹp nằm trong đôi mắt của chàng trai si tình " thể hiện quan niệm gì?

a)

Duy cảm giác

b)

Duy tâm khách quan

c)

Duy tâm chủ quan

d)

Duy vật chất phác