wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 4

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Câu hỏi 1. Sự hình thành các tổ chức độc quyền dựa trên cơ sở:

a)

A. Sản xuất nhỏ phân tán

b)

B. Tích tụ tập trung sản xuất và sự ra đời của các xí nghiệp quy mô lớn

c)

C. Sự xuất hiện các thành tựu mới của khoa học

d)

D. Sự hoàn thiện QHSX - TBCN

2.

Câu hỏi 2. Các tổ chức độc quyền của các quốc gia cạnh tranh trên thị trường quốc tế dẫn den:

a)

A. Thôn tính nhau

b)

B. Đấu tranh không khoan nhượng

c)

C. Thoả hiệp với nhau hình thành các tổ chức độc quyền quốc tế

d)

D. Cả a, b, c

3.

Câu hỏi 3. CNTB độc quyền là:

a)

A. Một PTSX mới

b)

B. Một hình thái kinh tế- xã hội

c)

C. Một giai đoạn phát triển của PTSX-TBCN

d)

D. Một nấc thang phát triển của LLSX

4.

Câu hỏi 4. Vì sao trong CNTB độc quyền cạnh tranh không bị thủ tiêu?


a)

A. Vì các tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau

b)

B. Vì tổ chức độc quyền cạnh tranh với các công ty ngoài độc quyền

c)

C. Vì các xí nghiệp trong nội bộ tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau

d)

D. Vì cạnh tranh là quy luật khách quan của kinh tế hàng hoá

5.

Câu hỏi 5. Trong giai đoạn CNTB độc quyền:

a)

A. Quy luật giá trị không còn hoạt động

b)

B. Quy luật giá trị vẫn hoạt động

c)

C. Quy luật giá trị lúc hoạt động, lúc không hoạt động

d)

D. Quy luật giá trị hoạt động kém hiệu quả

6.

Câu hỏi 6. Biểu hiện của quy luật giá trị thặng dư trong giai đoạn CNTB độc quyền là:

a)

A. Quy luật lợi nhuận bình quân.

b)

B. Quy luật lợi nhuận độc quyền.

c)

C. Quy luật lợi nhuận.

d)

D. Quy luật giá cả sản xuất.

7.

Câu hỏi 7. Kết quả cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền trong cùng một ngành là

a)

A. Một sự thoả hiệp

b)

B. Một bên phá sản

c)

C. Hai bên cùng phát triển

d)

D. Một sự thỏa hiệp hoặc một bên phá sản

8.

Câu hỏi 8. Kết quả cạnh tranh trong nội bộ ngành:

a)

A. Hình thành giá trị thị trường

b)

B. Hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân

c)

C. Hình thành giá cả sản xuất

d)

D. Hình thành lợi nhuận bình quân

9.

Câu hỏi 9. Mục đích cạnh tranh trong nội bộ tổ chức độc quyền là:

a)

A. Giành thị phần

b)

B. Giành tỷ lệ sản xuất cao hơn (

c)

C. Cả a và b

d)

D. Thần tính nhau

10.

Câu hỏi 10. Nguồn gốc của lợi nhuận độc quyền cao là:

a)

A. Lao động không công của công nhân trong xí nghiệp độc quyền

b)

B. Phần lao động không công của công nhân trong xí nghiệp ngoài độc quyền.

c)

C. Phần giá trị thặng dư của các xí nghiệp tư bản vừa, nhỏ

d)

D. Cả a, b, c

11.

Câu hỏi 11. Kết luận sau đây là của ai? "Tự do cạnh tranh để ra tập trung sản xuất và sự tập trung sản xuất này khi phát triển đến mức độ nhất định, lại dẫn tới độc quyền"

a)

A. C. Mặc

b)

B. Ph. Ăng ghen

c)

C. Lênin

d)

D. Cả C.Mác và Ph. Ăng ghen

12.

Câu hỏi 12. Bản chất của CNTB độc quyền nhà nước là:

a)

A. Sự kết hợp tổ chức độc quyền từ nhân và nhà nước tư sản

b)

B. Nhà nước tư sản can thiệp vào kinh tế, chi phối độc quyền

c)

C. Các tổ chức độc quyền phụ thuộc vào nhà nước

d)

D. Sự thoả hiệp giữa nhà nước và tổ chức độc quyền

13.

Câu hỏi 13. Vai trò mới của ngân hàng trong giai đoạn CNTB độc quyền là:

a)

A. Đầu tư tư bản

b)

B. Khống chế hoạt động của nền kinh tế TBCN

c)

C. Trung tâm tín dụng

d)

D. Trung tâm thanh toán

14.

Câu hỏi 14. Trong cơ chế của CNTB độc quyền nhà nước thì:

a)

A. Tổ chức độc quyền phụ thuộc vào nhà nước.

b)

B. Nhà nước phụ thuộc vào tổ chức độc quyền

c)

C. Nhà nước không phụ thuộc vào tổ chức độc quyền

d)

D. Nhà nước chi phối tổ chức độc quyền

15.

Câu hỏi 15. Cơ chế kinh tế của CNTB độc quyền nhà nước gồm:

a)

A. Cơ chế thị trường và độc quyền tư nhân

b)

B. Độc quyền tư nhân và sự điều tiết của nhà nước

c)

C. Cơ chế thị trường, độc quyền tư nhân và sự can thiệp của nhà nước

d)

D. Cơ chế thị trường và sự điều tiết của nhà nước

16.

Câu hỏi 16. Nguyên nhân ra đời của CNTB độc quyền nhà nước là do:

a)

A. Trình độ xã hội hoá cao của lực lượng sản xuất

b)

B. Do mâu thuẫn cơ bản của CNTB

c)

C. Xu hướng quốc tế hoá kinh tế

d)

D. Cả a, b, c

17.

Câu hỏi 17. Chọn câu trả lời chính xác nhất về CNTB ngày nay; CNTB ngày nay là:

a)

A. CNTB độc quyền

b)

B. CNTB độc quyền nhà nước.

c)

C. CNTB hiện đại

d)

D. Giai đoạn ngày nay của CNTB độc quyền

18.

Câu hỏi 18. Trong giai đoạn CNTB độc quyền có những hình thức cạnh tranh nào? Chọn phương án trả lời đúng nhất trong các phương án sau:

a)

A. Cạnh tranh giữa tổ chức độc quyền với xí nghiệp ngoài độc quyền

b)

B. Cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền với nhau

c)

C. Cạnh tranh trong nội bộ tổ chức độc quyền

d)

D. Cȧ a, b, c

19.

Câu hỏi 19. Chọn mệnh để đúng trong các mệnh đề dưới đây?

a)

A. Độc quyền là con đẻ của cạnh tranh, đối lập với cạnh tranh và thủ tiêu cạnh tranh

b)

B. Độc quyền là con đẻ của cạnh tranh, đối lập với cạnh tranh nhưng không thủ tiêu cạnh tranh.

c)

C. Cạnh tranh sinh ra độc quyền, chúng không đối lập nhau.

d)

D. Cả a, b, c

20.

Câu hỏi 20. Biện pháp cạnh tranh mà tổ chức độc quyền thưởng sử dụng đối với các xí nghiệp độc quyền

a)

A. Thương lượng

b)

B. Thôn tỉnh

c)

C. Phân chia thị trưởng, nguồn nguyên liệu...

d)

D. Độc chiếm nguồn nguyên liệu, sức lao động...

21.

Câu hỏi 21. Những đặc điểm kinh tế cơ bản của CNTB độc quyền bao gồm:

a)

A. Tập trung sản xuất và các tổ chức độc quyền; tư bản tài chính; xuất khẩu tư bản, sự phần chia thế giới về lãnh thổ giữa các nước đế quốc.

b)

B. Tập trung sản xuất và các tổ chức độc quyền; tư bản tài chính; sự phân chia thị trưởng thế giới giữa các tổ chức độc quyền; sự phân chia thế giới về lãnh thổ giữa các nước đề

c)

C. Tập trung sản xuất và các tổ chức độc quyền; xuất khẩu tư bản, sự phân chia thị trường thế giới giữa các tổ chức độc quyền; sự phân chia thế giới về lãnh thổ giữa các nước để quốc

d)

D. Tập trung sản xuất và các tổ chức độc quyền; tư bản tài chính; xuất khẩu tư bản; sử phân chia thị trường thế giới giữa các tổ chức độc quyền; sự phân chia thế giới về lãnh thế giaữ các nước đế quốc.

22.

câu hỏi 22, Phương thức sản xuất TBCN có những giai đoạn nào?

a)

A. CNTB từ do cạnh tranh và CNTB độc quyền

b)

B. CNTB hiện đại và CNTB độc quyền

c)

C. CNTB hiện đài và CNTB tự do cạnh tranh

d)

D. CNTB ngày nay và CNTB độc quyền

23.

Câu hỏi 23. Các tổ chức độc quyền sử dụng loại giá cả nào?

a)

A. Giá cả chính trị

b)

B. Giá cả độc quyền cao

c)

C. Giá cả độc quyền thấp

d)

D. Cả a, b

24.

Câu hỏi 24. Sự ra đời của từ bản tài chính là kết quả của sự phát triển:

a)

A. Độc quyền ngân hàng

b)

B. Sự phát triển của thị trưởng tài chính

c)

C. Độc quyền công nghiệp

d)

Đ. Quá trình xâm nhập liên kết độc quyền ngân hàng với độc quyền công nghiệp

25.

Câu hỏi 25, Sự xuất hiện của CNTB độc quyền nhà nước làm cho:

a)

A. Mâu thuẫn giai cấp vô sản và tư sản giảm đi

b)

B. Làm cho mâu thuẫn trên sâu sắc hơn

c)

C. Làm hạn chế tác động tiêu cực của độc quyền

d)

D. a, b, c

26.

Câu hỏi 26. Sở hữu nhà nước được hình thành bằng cách:

a)

A. Xây dựng xí nghiệp nhà nước bằng ngân sách

b)

B. Quốc hữu hóa

c)

C. Mua cổ phần của doanh nghiệp tư nhân

d)

D. Cả a, b, c

27.

Câu hỏi 27. Nhà kinh điển nào sau đây nghiên cứu sâu và CNTB độc quyền?

a)

A. C.Mac

b)

B. Ph.Ăng ghen

c)

C. C.Mác và Ăng ghen

d)

D. V.I.Lenin

28.

Câu hỏi 28, Trong thời kỳ CNTB độc quyền:

a)

A. Mẫu thuẫn giữa giai cấp tư sản và vô sản không thay đổi

b)

B. Mẫu thuẫn trên có phần dịu đi

c)

C. Mâu thuẫn trên ngày càng sâu sắc hơn

d)

D. Đời sống của giai cấp công nhân và nhân dân lao động dân dân được cải thiện hơn

29.

Câu hỏi 29. Những biểu hiện chủ yếu của CNTB độc quyền nhà nước:

a)

A. Sự kết hợp về nhân sự giữa tổ chức độc quyền với nhà nước; sự hình thành và phát triển của sở hữu nhà nước.

b)

B. Sự kết hợp về nhân sự giữa tổ chức độc quyền với nhà nước; sự hình thành và phát triển của sở hữu nhà nước, sự điều tiết kinh tế của nhà nước tư sản.

c)

C. Sự kết hợp về nhân sự giữa tổ chức độc quyền với nhà nước; sự hình thành và phát triển của sở hữu nhà nước; sự điều tiết kinh tế đối ngoại của nhà nước từ sản.

d)

D. Sự kết hợp về nhân sự giữa tổ chức độc quyền với nhà nước; sự điều tiết kinh tế của nhà nước tư sản.

30.

Câu hỏi 30. Trong lịch sử hình thức can thiệp phi kinh tế là của nhà nước nào?

a)

A. Phong kiến

b)

B. CNTB tự do cạnh tranh

c)

C. CNTB độc quyền

d)

D. Cà a, b, c

31.

Câu hỏi 31. CNTB độc quyền xuất hiện vào thời kỳ lịch sử nào?

a)

A. Cuối thế kỷ 17 đầu thế kỷ 18

b)

B. Cuối thế kỷ 18 đầu thế kỷ 19

c)

C. cuối thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20

d)

D. Từ sau chiến tranh thế giới thứ 2

32.

Câu hỏi 32. Các tổ chức độc quyền sử dụng giá cả độc quyền để

a)

A. Chiếm đoạt giá trị thặng dư của người khác.

b)

B. Không chế thị trường

c)

C. Gây thiệt hại cho các đối thủ cạnh tranh

d)

D. Củng cố vai trò tổ chức độc quyền

33.

Câu hỏi 33. Nguyên nhân ra đời của CNTB độc quyền là:

a)

A. Do cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân và nhân dân lao động

b)

B. Do sự can thiệp của nhà nước tư sản

c)

C. Do sự tập trung sản xuất dưới tác động của cách mạng- khoa học - công nghệ

d)

D. Cả a, b, c

34.

Câu hỏi 34. Đặc điểm của CNTB ngày nay được biểu hiện ở:

a)

A. Sự xuất hiện các hình thức độc quyền mới

b)

B. Biểu hiện mới của CNTB độc quyền

c)

C. Biểu hiện mới của CNTB độc quyền nhà nước.

d)

D. Biểu hiện mới và kinh tế của CNTB độc quyền và CNTB độc quyền nhà nước.

35.

Câu hỏi 35. Sự ra đời của CNTB độc quyền nhà nước nhằm mục đích:

a)

A. Phục vụ lợi ích của CNTB

b)

B. Phục vụ lợi ích của tổ chức độc quyền tự nhân

c)

C. Phục vụ lợi ích của nhà nước tư sản

d)

D. Phục vụ lợi ích của tổ chức độc quyền tự nhiên và cứu nguy cho CNTB

36.

Câu hỏi 36. CNTB độc quyền nhà nước là:

a)

A. Một quan hệ kinh tế chính trị, xã hội

b)

B. Một chính sách trong giai đoạn độc quyền

c)

C. Một kiểu tổ chức kinh tế - xã hội

d)

D. Một cơ chế điều tiết của nhà nước tư sản

37.

Câu hỏi 37. Sở hữu độc quyền nhà nước là sự kết hợp của:

a)

A. Sở hữu nhà nước và sở hữu tư nhân TBCN

b)

B. Sở hữu nhà nước và sở hữu độc quyền từ nhân

c)

C. Sở hữu của nhà nước tư sản

d)

D. Sở hữu của nhiều nước tư bản

38.

Câu hỏi 38. Khi CNTB độc quyền ra đời sẽ

a)

A. Phủ định các quy luật trong giai đoạn CNTB tự do cạnh tranh

b)

B. Phủ định các quy luật kinh tế của sản xuất hàng hoa

c)

C. Làm cho các quy luật kinh tế của sản xuất hàng hoá và của CNTB có hình thức biểu hiện

d)

D. Không làm thay đổi các quy luật kinh tế nói chung.