wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 7: Tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần chỉ có ở thực vật TB mà không phải là thực vật?

a)

2, 3, 6

b)

3, 5, 6

c)

1, 4, 7

d)

1, 3, 5

2.

Ở tế bào nhân sơ, đôi cấu trúc - chức năng nào KHÔNG ghép được với nhau?

a)

Thành tế bào - Bảo vệ TB tránh được các tiền tố có hại từ bên ngoài

b)

Thành tế bào - Duy trì định dạng của tế bào vi khuẩn

c)

Ribosome - Mang TB di truyền thông tin

d)

Luồng, roi - Có vai trò thực hiện chuyển đổi của TB

3.

Vì sao TB vi khuẩn Escherichia coli được gọi là TB nhân sơ?

a)

Kém tiến trình hóa nhất trong phân loại hệ thống

b)

Không có nhân viên hoàn chỉnh và các hệ thống không có màng

c)

Có nhân hoàn chỉnh nhưng cấu trúc được tạo ra, đơn giản

d)

Small size, QUAN SÁT CHỈ ĐƯỢC QUA MÀN HÌNH ẢNH

4.

Tế bào nào là hợp nhất để nghiên cứu lục lạp cấu trúc?

a)

TB thần kinh

b)

TB lá cây

c)

TB bạch cầu

d)

TB vi khuẩn

5.

Dưới đây là cấu trúc có ở tế bào nhân sơ ?

a)

Ti can

b)

Lục lạp

c)

Ribosome

d)

Màng kernel

6.

Bào quan không có ở TB thực vật?

a)

Golgi host

b)

Peroxisome

c)

Ribosome

d)

Lysosome

7.

Cấu trúc nào là chung cho động vật và thực vật tế bào?

a)

Lục lạp

b)

Ti thể

c)

Trung thể

d)

Lysosome

8.

Sinh vật có cấu trúc tạo TB nhân sơ?

a)

Nấm, vi khuẩn

b)

Vi khuẩn và vi khuẩn cổ

c)

Nấm, động

d)

Nguyên sinh động, vi khuẩn

9.

Trong TB nhân thực, bào quan nào không có màng bọc?

a)

Tế bào

b)

Ti thể

c)

Ribosome

d)

Lysosome

10.
a)

1, 2, 3

b)

1, 3, 4

c)

2, 3, 4

d)

1, 2, 3, 4

11.

Khả năng quang hợp của thực vật làm việc có mặt của bào quan nào sau đây?

a)

Ti thể

b)

Lục lạp

c)

Ribosome

d)

Không bào

12.

Cấu trúc có cả TB nhân sơ và thực thể ?

a)

Plasmid

b)

Ti thể

c)

Màng sinh chất

d)

Bào tế bào

13.

TB vi khuẩn KHÔNG có thành phần nào?

a)

Nhân vùng

b)

Bào tế bào

c)

Màng sinh chất

d)

Ti thể

14.

Chức năng của thành TB vi khuẩn?

a)

Giúp TB di chuyển

b)

Tham gia vào quá trình phân bào

c)

Duy trì hình dạng TB

d)

Trao đổi chất với môi trường

15.

Tế bào nhân thực có kích thước khoảng

a)

10-50 mm

b)

10 - 100 µm

c)

10-50 µm

d)

3 - 5 cm

16.

Sinh vật nhân sơ?

a)

Trùng roi xanh

b)

Ruồi

c)

Vi khuẩn Lao

d)

Nấm men

17.

Protein được tổng hợp do bào quan?

a)

Lục lạp

b)

Ribosome

c)

Không bào trung tâm

d)

Bào tế bào

18.

Đặc điểm nào sau đây của nhân tế bào giúp nó giữ vai trò điều khiển mọihoạt động sống của tế bào?

a)

Có cấu trúc màng kép

b)

Có nhân con

c)

Chứa vật chất di truyền

d)

Có khả năng trao đổi chất với môi trường tế bào chất

19.

Thành phần chính cấu tạo màng sinh chất là:

a)

Phôtpholipit và protein

b)

Cacbohidrat

c)

Glicoprotein

d)

Colesteron

20.

Tế bào ở các sinh vật nào là tế bào nhân thực:

a)

Động vật, thực vật, vi khuẩn

b)

Động vật, thực vật, nấm

c)

Động vật, thực vật, virut

d)

Động vật, nấm, vi khuẩn