Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BAI 8: TE BAO NHAN SO

Total questions: 15

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Tê bảo nhân sơ có kích thước nhỏ nên

a)

A. Trao đổi chất nhanh nhưng sinh trưởng và sinh sản kém.

b)

B. Trao đổi chất, sinh trưởng và sinh sản nhanh.

c)


C. Trao đổi chất chậm dẫn đến sinh trưởng và sinh sản kém.

d)


D. Trao đổi chất chậm nhưng lại phát triển và sinh sản rất nhanh.

2.

Câu 2. Câu nào sau đây đúng nhất khi nói về vùng nhân của tế bào nhân sơ?

a)

A. Chứa một phân tử DNA dạng thẳng, kép.

b)

B. Không liên kết với các loại protein khác.

c)

C. Khu trú ở vùng màng tế bào.

d)

D. Không được bao bọc bởi màng nhân.

3.

Câu 3. Tế bào chất của tế bào nhân sơ có chứa cấu trúc nào sau đây?

a)

A. Các bào quan có màng bao bọc.

b)

B. Ribosome và các hạt dự trữ.

c)

C. Bộ khung xương tế bào.

d)

D. Hệ thống nội màng.

4.

Câu 4. Tế bào chất của tế bào nhân sơ không có chứa cấu trúc nào sau đây?

a)

A. Các bào quan có màng bao bọc.

b)

B. Ribosome và các hạt dự trữ.

c)

C. Plasmid.

d)

D. Vùng nhân.

5.

Câu 5. Chức năng chính của thành tế bào nhân sơ là gì?

a)

A. Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào.

b)

B. Nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất.

c)

C. Thực hiện quá trình trao đổi chất.

d)

D. Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào.

6.

Câu 6. Tế bào chất có chức năng gì?

a)

A. Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào.

b)

B. Nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất.

c)

C. Thực hiện quá trình trao đổi chất.

d)

D. Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào.

7.

Câu 7. Đặc điểm không có ở tế bào nhân sơ là gì?

a)

A. Kích thước nhỏ nên sinh trưởng, sinh sản nhanh.

b)

B. Thành tế bào cấu tạo chủ yếu là chitin.

c)

C. Bào quan không có màng bao bọc.

d)

D. Chưa có hệ thống nội màng, chưa có màng nhân.

8.

Câu 8. Các thành phần nào không bắt buộc cấu tạo nên tế bào nhân sơ?

a)

A. Vỏ nhầy, thành tế bào, roi, lông.

b)

B. Vùng nhân, tế bào chất, roi, lông.

c)

C. Vùng nhân, tế bào chất, màng sinh chất, roi.

d)

D. Màng sinh chất, thành tế bào, vỏ nhầy, vùng nhân.

9.

Câu 9. Vùng nhân của tế bào nhân sơ làm nhiệm vụ nào sau đây?

a)

A. Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào.

b)

B. Nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất.

c)

C. Thực hiện quá trình trao đổi chất.

d)

D. Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào.

10.

Câu 10. Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo từ:

a)

A. Cellulose.

b)

B. Polysaccharide.

c)

C. Chitin.

d)

D. Peptidoglycan.

11.

Câu 11. Tế bào vi khuẩn có các hạt ribosome làm nhiệm vụ gì?

a)

A. Chứa chất dự trữ cho tế bào.

b)

B. Tổng hợp protein cho tế bào.

c)

C. Bảo vệ cho tế bào.

d)

D. Tham gia vào quá trình phân bào.

12.

Câu 12. Ở vi khuẩn, màng nhầy có tác dụng gì?

a)

A. Giữ ẩm cho tế bào.

b)

B. Giảm ma sát khi vận động.

c)

C. Bảo vệ tế bào.

d)

D. Thay đổi hình dạng tế bào.

13.

Câu 13. Để tìm hiểu vai trò của thành tế bào ở vi khuẩn, cho vi khuẩn vào môi trường đẳng trương, kết quả là hình que. Các nhà nghiên cứu hủy thành tế bào và

a)

A. Hình dạng vi khuẩn không đổi.

b)

B. Vi khuẩn có hình cầu.

c)

C. Tế bào chất hòa lẫn vào môi trường.

d)

D. Vi khuẩn chết ngay sau đó.

14.

Câu 14. Người ta chia vi khuẩn ra hai loại là vi khuẩn Gram dương và vi khuẩn Gram âm dựa vào

a)

A. Số lượng plasmid trong tế bào chất của vi khuẩn.

b)

B. Khả năng chịu nhiệt của vi khuẩn.

c)

C. Cấu trúc và thành phần hóa học của thành tế bào.

d)

D. Cấu trúc của nhân tế bào.

15.

Câu 15. Trong y học, dùng phương pháp xét nghiệm nhằm phân biệt được hai nhóm vi khuẩn Gram âm và Gram dương với mục đích gì?

a)

A. Chọn được loại vi khuẩn đem ứng dụng trong kỹ thuật di truyền.

b)

B. Để biết cách kết hợp các phương pháp điều trị.

c)

C. Sử dụng phương pháp hóa trị liệu phù hợp.

d)

D. Sử dụng các loại thuốc kháng sinh đặc hiệu để tiêu diệt từng loại vi khuẩn gây bệnh.