NEW
Font size
Worksheets11과 어휘 (세종1)
Total questions: 16
Worksheet time: 16mins
재미있다 / 재미없다
có thời gian / không có thời gian
có hẹn / không có hẹn
thú vị / không thú vị
rảnh / bận
Tìm từ đồng nghĩa với 공부하다:
운동하다
배우다
요리하다
일하다
Bắt đầu
감사하다
미안하다
시작하다
어렵다
이유
vì
lý do
rất
giỏi
아주
giỏi
khó
rất
một chút
Tìm từ trái nghĩa với 어렵다
지난
아주
쉽다
노래
Điền vào chỗ trống: .......................를 들어요.
음악
노래
컴퓨터
회사
여기는 어디예요?
집이에요
강의실이에요.
병원이에요.
우체국이에요.
잘하다
giỏi
nhanh
chậm
không giỏi
Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:
한국어를 ............................
재미있어요
재미없어요
어려워요
배워요
Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:
민수 씨하고 영화를 봐요. 영화가 아주 .......................
예뻐요
잘해요
재미있어요
쉬워요
"왜요?" có nghĩa là?
đúng không?
vậy sao?
tại sao?
có không?
Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:
............................ 한국에 가요?
다음 주에 갈 거예요.
어디
무엇
언제
누가
말하기, 읽기
nói, viết
nói, đọc
nghe, viết
nói, nghe
듣기, 쓰기
viết, nghe
viết, nói
nghe, đọc
nghe, viết
어때요?
tại sao?
thế nào?
vậy sao?
khi nào?
