Font size
Worksheetsviệt ngữ ngữ pháp và từ loại
Total questions: 13
Worksheet time: 3mins
Các phân môn của ngữ pháp
Ngữ pháp học đương đại
Từ pháp học
Cú pháp học
Ngữ pháp học cụ thể
Ngữ pháp là
là toàn bộ các quy tắc cấu tạo của các đơn vị ngữ pháp
Ngữ pháp là một bộ phận của cấu trúc ngôn ngữ
là ngành khoa học nghiên cứu sự hoạt động, sự hành chức theo những quy tắc nhất định để biến các đơn vị ngôn ngữ thành các đơn vị giao tiếp
là quy tắc biến đổi và kết hợp các đơn vị ấy để tạo nên những sản phẩm lời nói.
Từ pháp học có mối quan hệ khăng khít với ...
cú pháp học
ngữ pháp học
liên từ
trợ từ và phó từ
ngữ pháp học đại cương
Nghiên cứu những quy luật chung của hoạt động ngữ pháp trong tất cả các ngôn ngữ.
Nghiên cứu đặc trưng ngữ pháp của từng ngôn ngữ. Trong ngữ pháp học cụ thể có thể chia ra ngữ pháp học lý luận và ngữ pháp thực hành.
Chuyên nghiên cứu những quy tắc kết hợp từ, nhóm của từ, các phương thức cấu tạp từ và các đặc tính ngữ pháp của từ loại
Nghiên cứu những quy tắc kết hợp từ, nhóm từ thành các kết cấu cú pháp để ngôn ngữ trở thành “phương tiện giao tiếp quan trọng nhất của loài người”.
các tiêu chí phân định từ loại là
ý nghĩa khái quát
ngữ cảnh trong cuộc hội thoại
khả năng kết hợp
chức vụ cú pháp của từ trong câu
nhóm nào sau đây đều là từ loại
trợ từ, tình thái từ, thán từ
mạo từ, danh từ, trợ từ
số từ, lượng từ, chỉ từ
kết từ, đại từ, điện từ
danh từ chung có thể căn cứ vào
nghĩa của từ trong câu
tính chất tổng hợp
hình thể của vật
khả năng kết hợp trực tiếp sau số từ
đâu là động từ nội động
phá
ngồi
xây
nằm
xác định động từ trong khổ thơ sau:
Anh lên xe, trời đổ cơn mưa
Cái gạt nước xua đi nỗi nhớ
Em xuống núi nắng về rực rỡ
Cái nhành cây gạt mối riêng tư
Lên, đổ, xua, xuống, gạt, về
gạt, về
xuống, gạt, về
lên, gạt, đổ, xua
số từ bao gồm
số từ số đếm
số từ thứ tự
số từ số lượng
số từ chỉ lượng
đáp án nào sau đây không thuộc nhóm đại từ
đại từ để cầu khiến
đại từ thay thế
đại từ xưng hô
đại từ chỉ định
đáp án nào sau đây không thuộc nhóm phụ từ đi với động từ và tính từ
PT chỉ ý nghĩa thời thể
PT chỉ vai vế
PT chỉ ý khẳng định
PT chỉ mức độ
Kết từ gồm có
KT chỉ quan hệ đẳng lập
KT chỉ quan hệ phụ thuộc
KT chỉ quan hệ liên kết
KT chỉ quan hệ bổ sung ý nghĩa
