wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giáo trình Hán ngữ Boya Sơ cấp I- Bài 7: 明天你有课吗

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Chọn hình ảnh thích hợp với từ: “自行车”


a)

b)

c)

d)

2.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

有/ 晚上/ 玛丽/ 没/ 今天/ 时间

a)

今天晚上玛丽没有时间。

b)

今天晚上时间玛丽没有。

c)

今天晚上玛丽有没时间。

d)

玛丽时间今天晚上没有。

3.

Chọn lời thoại thích hợp cho nhân vật chàng trai


a)

明天你有课吗?

b)

什么事?

c)

有事吗?

d)

明天你几点下课?

4.

Chọn từ thích hợp với hình ảnh

a)

钥匙

b)

电影

c)

杂志

d)

车棚

5.

Chọn lời thoại thích hợp cho nhân vật chàng trai

a)

我有。

b)

没问题。

c)

在我 这儿。

d)

当然去。

6.

Chọn vị trí thích hợp để điền từ “可是”:
...(1)... 今天下午三点,...(2)... 电影院有好电影,...(3)... 我没有时间去 ...(4)....。


a)

(3)

b)

(1)

c)

(2)

d)

(4)

7.

Chọn hình ảnh thích hợp với từ: “电影院”

a)

b)

c)

d)

8.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

上午/ 你/ 汉语/ 课/ 吗/ 明天/ 有/ ?

a)

明天上午你有汉语课吗?

b)

上午明天汉语课你有吗?

c)

明天汉语课上午你有吗?

d)

你有吗明天上午汉语课?

9.

Chọn nghĩa của từ: “有名”

a)

nổi tiếng

b)

nhà để xe

c)

thời gian

d)

nghe

10.

Nhìn hình và chọn ĐÚNG/SAI:

老师在学生的后边。

a)

Sai

b)

ĐÚNG

11.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

我/ 后边/ 宿舍楼/ 车棚/ 的/ 里/ 车/ 在

a)

我车在宿舍楼后边的车棚里。

b)

我车在车棚里宿舍楼的后边。

c)

宿舍楼里的车棚后边在我车。

d)

我车里在宿舍楼后边的车棚。

12.

Chọn ĐÚNG/SAI:

老师下午有讲座吗?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

13.

Chọn phiên âm của từ: “时间”

a)

shíjiān

b)

shíjiàn

c)

shǐjiān

d)

shǐjiàn

14.

Chọn nghĩa của từ trong ảnh

a)

đương nhiên, tất nhiên

b)

nghe nói

c)

sự việc

d)

bây giờ

15.

Chọn lời thoại thích hợp cho nhân vật chàng trai

a)

我当然去。

b)

没问题,我有。

c)

对。

d)

一会儿见。