wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin hoc 12

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

: Công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức là gì?

a)

Tạo lập hồ sơ

b)

Cập nhật hồ sơ

c)

Khai thác hồ sơ

d)

Tạo lập, cập nhật, khai thác hồ sơ

2.

Dữ liệu trong một CSDL được lưu trong:

a)

Bộ nhớ RAM

b)

. Bộ nhớ ROM

c)

 Bộ nhớ ngoài

d)

Các thiết bị vật lí

3.

Việc xác định cấu trúc của hồ sơ được tiến hành vào thời điểm nào?

a)

. Trước khi thực hiện các phép tìm kiếm, tra cứu thông tin

b)

Cùng lúc với việc nhập và cập nhật hồ sơ

c)

Sau khi đã nhập các hồ sơ vào máy tính

d)

. Trước khi nhập hồ sơ vào máy tính

4.

Xét công tác quản lí hồ sơ. Trong số các công việc sau, những việc nào không thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ? 

a)

Xóa một hồ sơ      

b)

Thống kê và lập báo cáo

c)

Thêm hai hồ sơ      

d)

Sửa tên trong một hồ sơ

5.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) là:

a)

Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó.

b)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.

c)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.

d)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.

6.

Hệ quản trị CSDL là:

a)

Phần mềm dùng tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL

b)

Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL

c)

Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL

d)

Phần mềm dùng tạo lập CSDL

7.

Một Hệ CSDL gồm

a)

CSDL và các thiết bị vật lí.

b)

Các phần mềm ứng dụng và CSDL.

c)

Hệ QTCSDL và các thiết bị vật lí.

d)

CSDL và hệ quản trị CSDL và khai thác CSDL đó.

8.

Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?

a)

Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

b)

Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu

c)

Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ

d)

Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL

9.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu thực chất là:

a)

Ngôn ngữ lập trình Python

b)

Ngôn ngữ C

c)

Các kí hiệu toán học dùng để thực hiện các tính toán

d)

Hệ thống các kí hiệu để mô tả CSDL

10.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:

a)

Nhập, sửa, xóa dữ liệu

b)

Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

c)

. Khai thác dữ liệu như: tìm kiếm, sắp xếp, kết xuất báo cáo…

d)

Nhập, sửa, xóa dữ liệu và khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

11.

Ngôn ngữ CSDL được sử dụng phổ biến hiện nay là

a)

SQL

b)

Access  

c)

Foxpro

d)

Java

12.

Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?

a)

Duy trì tính nhất quán của CSDL

b)

Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)

c)

Khôi phục CSDL khi có sự cố

d)

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

13.

Hệ QT CSDL có các chương trình thực hiện những nhiệm vụ:

a)

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép, tổ chức và điều khiển các truy cập đồng thời

b)

Duy trì tính nhất quán của dữ liệu, quản lý các mô tả dữ liệu

c)

Khôi phục CSDL khi có sự cố ở phần cứng hay phần mềm

d)

Cả 3 đáp án A, B và C

14.

Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?

a)

Người dùng      

b)

Người lập trình ứng dụng

c)

Người QT CSDL

d)

Cả ba người trên

15.

Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?

a)

Người lập trình

b)

Người dùng

c)

Người quản lý

d)

Người quản trị CSDL

16.

Access là gì?

a)

Là phần mềm ứng dụng

b)

Là hệ QTCSDL do hãng Microsoft sản xuất

c)

Là phần cứng

d)

Cả A và B

17.

Các chức năng chính của Access?

a)

Lập Bảng

b)

Tính toán và khai thác dữ liệu

c)

Lưu trữ giữ liệu

d)

Lập bảng, lưu trữ dữ liệu, tính toán và khai thác dữ liệu

18.

Các đối tượng cơ bản trong Access là:

a)

A. Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu hỏi

b)

B. Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo

c)

C. Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo

d)

D. Bảng, Macro, Môđun, Báo cáo

19.

Chọn câu sai trong các câu sau:

a)

Access có khả năng cung cấp công cụ tạo lập CSDL

b)

Access không hỗ trợ lưu trữ CSDL trên các thiết bị nhớ

c)

Access cho phép cập nhật dữ liệu, tạo báo cáo, thống kê, tổng hợp

d)

Access cho phép cập nhật dữ liệu, tạo báo cáo, thống kê, tổng hợp

20.

Để khởi động Access, ta thực hiện:

a)

Nháy đúp vào biểu tượng Access trên màn hình nền

b)

Nháy vào biểu tượng Access trên màn hình nền

c)

Start  →→ All Programs →→ Microsoft Office →→ Microsoft Access

d)

Không có đáp án đúng

21.

Mỗi đối tượng của Access có các chế độ làm việc là:

a)

Thiết kế và cập nhật   

b)

Trang dữ liệu và thiết kế

c)

Thiết kế và bảng   

d)

Chỉnh sửa và cập nhật

22.

Đối tượng trong Access có thể được tạo bằng những cách nào?

a)

Dùng mẫu dựng sẵn, người dùng tự thiết kế hoặc kết hợp cả 2 cách

b)

Dùng các mẫu dựng sẵn (Wizard – thuật sĩ)                               

c)

Người dùng tự thiết kế

d)

Kết hợp cả 2 cách dùng thuật sĩ và người dùng thiết kế                        

23.

. Có mấy chế độ làm việc với các loại đối tượng

a)

5 chế độ

b)

4 chế độ

c)

3 chế độ

d)

2 chế độ

24.

Dữ liệu trong Access được lưu trữ dưới dạng các …

a)

bảng (gồm có các cột và các hàng)                              

b)

. cột                        

c)

trang excel

d)

hàng  

25.

Để tạo  Bảng, trong cửa sổ CSDL đang làm việc ta nháy chuột vào đối tượng nào là đúng?

a)

Queries

b)

Forms

c)

Reports

d)

Tables

26.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

a)

. Trường (field): bản chất là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý

b)

Bản ghi (record): bản chất là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý

c)

Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường

d)

. Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu

27.

Khi tạo cấu trúc bảng, tên kiểu dữ liệu được nhập vào cột:

a)

Field Name                          

b)

Description            

c)

Data Type          

d)

Field Properties

28.

Khi tạo cấu trúc bảng, tên kiểu dữ liệu được nhập vào cột:

a)

Field name.      

b)

Data type

c)

Field size     

d)

. Format

29.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ chấm: “…là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, chứa thông tin của một tổ chức nào đó, được lưu trữ trên các thiết bị nhớ để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người dùng với nhiều mục đích khác nhau.”

a)

Hệ quản trị CSDL                          

b)

Máy tính

c)

. Cơ sở dữ liệu (Database)          

d)

Thông tin hồ sơ

30.

Trong Access, một CSDL thường là…

a)

Một tệp          

b)

Tập hợp các bảng có liên quan với nhau

c)

Một sản phẩm phần mềm  

d)

Một văn bản.

31.

Trong Access, một bản ghi được tạo thành từ dãy các:

a)

Trường

b)

Cơ sở dữ liệu

c)

Tệp

d)

Bản ghi khác

32.

Việc lưu trữ dữ liệu đầy đủ và hợp lí sẽ:

a)

Hỗ trợ thống kê, báo cáo, tổng hợp số liệu

b)

Hỗ trợ ra quyết định

c)

. Hỗ trợ thống kê, báo cáo, tổng hợp số liệu và hỗ trợ ra quyết định

d)

Tất cả đều sai

33.

Em hiểu như thế nào về cụm từ “Hệ quản trị cơ sở dữ liệu” ?

a)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại thiết bị hỗ trợ màn hình máy tính

 

b)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại thiết bị hỗ trợ mạng máy tính

c)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại dữ liệu được lưu trữ trên máy tính

d)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại phần mềm máy tính

34.

Hãy nêu các ưu điểm khi sử dụng CSDL trên máy tính điện tử:

a)

Gọn, thời sự (Cập nhật đầy đủ, kịp thời...)

b)

Gọn, nhanh chóng

c)

Gọn, thời sự, nhanh chóng

d)

Gọn, thời sự, nhanh chóng, nhiều nguời có thể sử dụng chung CSDL

35.

Hoạt động nào sau đây có sử dụng CSDL?

a)

Bán vé máy bay

b)

Quản lý học sinh trong nhà trường 

c)

Bán hàng có quy mô

d)

Tất cả đều đúng

36.

Xét công tác quản lí hồ sơ. Trong số các công việc sau, những việc nào không thuộc nhóm thao tác khai thác hồ sơ?

a)

Thêm hai hồ sơ

b)

Thống kê và lập báo cáo

c)

Sửa tên trong một hồ sơ.

d)

Xóa một hồ sơ

37.

 Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:

a)

Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

b)

Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của  CSDL

c)

Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL

d)

Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL

38.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu thực chất là:

a)

Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật hay khai thác thông tin

b)

Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật thông tin

c)

Ngôn ngữ SQL

d)

Ngôn ngữ bậc cao

39.

Trong Acess, để mở CSDL đã lưu, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

File/new/Blank Database

b)

Create table by using wizard

c)

File/open/<tên tệp>

d)

Create Table in Design View

40.

Kết thúc phiên làm việc với Access bằng cách thực hiện thao tác:

a)

File/Close

b)

Nháy vào nút (X) nằm ở góc trên bên phải màn hình làm việc của Access

c)

Nhấn tổ hợp phím Alt + F4

d)

Tất cả các thao tác đều đúng

41.

Thành phần cơ sở của Access là:

a)

Table

b)

Field

c)

Record

d)

Field name

42.

Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng khi tạo lập 1 CSDL?

(1) Chọn nút Create            

(2) Chọn File – New           

(3) Nhập tên file cơ sở dữ liệu                 

(4) Chọn Blank Database

a)

(2) →→ (4) →→ (3) →→(1)   

b)

(2) →→(1) →→(3) →→(4)

c)

(1) →→ (2) →→ (3) →→ (4)

d)

(1) →→ (3) →→ (4) →→ (2)

43.

Để mở một đối tượng trong Access ta thực hiện?

a)

. Cả 3 đáp án đều đúng

b)

Nháy chuột phải vào tên đối tượng rồi chọn Delete                        

c)

Nháy chuột lên tên đối tượng cần mở

d)

. Nháy đúp chuột trái lên tên đối tượng cần mở                               

44.

Thao tác lệnh “View -> Design View” có ý nghĩa gì?

a)

Thao tác cập nhật                               

b)

Chọn chế độ trang dữ liệu và thiết kế

c)

Chọn chế độ thiết kế cho đối tượng       

d)

Chỉnh sửa đối tượng

45.

Thao tác lệnh “View -> Datasheet View” có ý nghĩa gì?

a)

Chọn chế độ trang dữ liệu

b)

Chọn chế độ thiết kế

c)

Thao tác mở đối tượng                               

d)

Chỉnh sửa đối tượng

46.

Để tạo cấu trúc bảng trong thế độ thiết kế ta thực hiện thao tác nào?

a)

. Tab Create -> Forms Design                                 

b)

Create -> Queries  Design                                                           

c)

Tab Create -> Table Design                                                         

d)

Create -> Report Design                                 

47.

Để mở một bảng ở chế độ thiết kế, ta chọn bảng đó rồi:

a)

Click vào nút Design

b)

Bấm Enter

c)

Click vào nút open

d)

Click vào nút open

48.

. Khi tạo cấu trúc bảng, để chọn tính chất cho trường nào đó ta thực hiện trong phần?

a)

Field Name                          

b)

Description

c)

Data Type          

d)

Field Properties

49.

Khi tạo cấu trúc bảng, thực hiện “Chọn trường -> Primary Key” là thao tác gì?

a)

Chỉ định khóa chính cho bảng                          

b)

. Lưu bảng                  

c)

. Chọn kiểu dữ liệu cho trường         

d)

. Nhập tên trường

50.

Khi tạo cấu trúc bảng, thực hiện “Chọn Save -> Gõ tên bảng -> Ok” là thao tác gì?

A. Chỉ định khóa chính cho bảng                          

a)

. Chỉ định khóa chính cho bảng   

b)

. Lưu cấu trúc bảng                  

c)

Chọn kiểu dữ liệu cho bảng          

d)

Lưu tệp CSDL

51.

. Khi tạo cấu trúc bảng, thao tác nào không nhất thiết phải có?

a)

Chỉ định khóa chính cho bảng                          

b)

Nhập tên trường

c)

Chọn kiểu dữ liệu cho trường        

d)

Nhập mô tả nội dung trường                  

52.

. Thao tác nào sau đây không đúng khi tạo cấu trúc bảng?

a)

Chọn bảng rồi nháy Delete                          

b)

Chọn khóa chính và lưu cấu trúc bảng                  

c)

Chọn kiểu dữ liệu cho trường         

d)

. Nhập tên trường

53.

Trong cấu trúc bảng để thêm một trường vào bên trên (bên trái) trường hiện tại, ta thực

a)

. Insert Tables                          

b)

. Delete Rows                  

c)

. Insert Rows          

d)

. Rows

54.

Để mở chế độ trang dữ liệu cho một bảng ta thực hiện thao tác nào đúng?

a)

Home -> View -> Design View

b)

. Home -> View -> Datasheet View                  

c)

. Datasheet View                  

d)

. Home -> Copy

55.

Trong Access, khi nhập dữ liệu cho bảng, giá trị của trường Doanvien là True. Khi đó field Doanvien được xác định kiểu dữ liệu gì ?

a)

Date/Time

b)

B.Boolean    

c)

.True/False    

d)

. Yes/No    

56.

. Thay đổi cấu trúc bảng là:

a)

. Thêm trường mới

b)

Thay đổi trường (tên, kiểu dữ liệu, tính chất, …)                  

c)

Xóa trường          

d)

Tất cả các thao tác trên

57.

. Nếu so sánh với một ngôn ngữ lập trình như Pascal (Python hoặc C++) thì ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu tương đương với thành phần nào?

a)

. Các công cụ khai báo dữ liệu;

b)

Các chỉ thị nhập dữ liệu

c)

Các chỉ thị đóng mở tệp

d)

. Cả 3 thành phần trên

58.

Làm cách nào để giảm thiểu lỗi khi nhập dữ liệu?

a)

Xác định tính hợp lệ của dữ liệu bằng tính chất Validation Rule

b)

Định nghĩa đúng kiểu dữ liệu thích hợp (Data Type

c)

. Định nghĩa độ dài thích hợp cho các trường (Field Size

d)

Tất cả các cách trên

59.

Cần tiến hành cập nhật hồ sơ học sinh của nhà trường trong các trường hợp nào sau đây?

a)

Một học sinh mới chuyển từ trường khác đến; thông tin về ngày sinh của một học sinh bị sai.

b)

Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự tăng dần của tên

c)

Tìm học sinh có điểm môn toán cao nhất khối.

d)

Tính tỉ lệ học sinh trên trung bình môn Tin của từng lớp.

60.

Để tạo một CSDL có tên “QuanlyHocsinh” ta thực hiện các thao tác nào?

a)

. Chọn Create   => File/New  => Nhập tên file cơ sở dữ liệu => Chọn Blank Database

b)

Chọn File/New  => Chọn Blank Database => Nhập tên file “QuanlyHocsinh”   => Create  

c)

Chọn  File/New  => Create => Nhập tên file cơ sở dữ liệu => Chọn Blank Database

d)

Chọn File/New  => Chọn Blank Database => Nhập tên file “QuanlyThuvien”   => Create  

61.

Tệp CSDL có tên “QuanlyHocsinh” vừa được tạo xong là CSDL…

a)

đã có dữ liệu                              

b)

trống chưa có đối tượng nào                       

c)

đã có bảng HOCSINH                

d)

có đủ các đối tượng

62.

Trong Access, khi nhập dữ liệu cho bảng, giá trị của field GIOI_TINH là True. Khi đó field GIOI_TINH được xác định kiểu dữ liệu gì ?

a)

Yes/No    

b)

Boolean

c)

.True/False    

d)

.Date/Time

63.

Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường THÀNH_TIỀN (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ), phải chọn loại nào?

a)

. Number   

b)

. Currency   

c)

. Text   

d)

Date/time

64.

Chọn kiểu dữ liệu phù hợp nào cho truờng điểm “Toán”, “Văn”,...

a)

AutoNumber  

b)

Yes/No   

c)

. Number   

d)

. Currency

65.

Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường “Ngày sinh” phải chọn loại nào

a)

Numbe

b)

. Currency   

c)

. Text   

d)

. Date/time

66.

: Để chỉ định khóa chính cho một bảng, sau khi chọn trường, ta thực hiện

a)

. Chuột phải tại trường đã chọn → Primary key    

b)

Nháy nút 

c)

Cả A và B đều sai     

d)

. A hoặc B Đúng

67.

Trên Table ở chế độ Design, thao tác chọn Home à Delete Rows

a)

. Hủy khoá chính cho trường hiện tại

b)

. Xoá trường hiện tại đang chọn

c)

Tạo khoá chính cho trường hiện tại                                        

d)

Thêm trường mới vào trên trường hiện tại

68.

Để lưu cấu trúc bảng ta thực hiện các thao tác?

a)

Gõ tên bảng vào mục File Name                          

b)

Chọn lệnh Save -> Gõ tên bảng vào ô Table Name                

c)

Chọn lệnh Open -> Gõ tên bảng vào ô Table Name                         

d)

Chọn lệnh New -> Gõ tên bảng vào ô Table Name                

69.

: Để xóa trường trong chế độ thiết kế bảng ta chọn

a)

. File → Delete Rows;    

b)

. Home → Delete Rows; 

c)

Insert → Delete Rows

d)

. Table Design → Delete Rows

70.

: Để chèn thêm trường trong chế độ thiết kế bảng ta chọn:

a)

Table Design → Insert Rows

b)

Home → Inser Rows; 

c)

Insert → Inser Rows;

d)

File → Inser Rows

71.

Hãy sắp xếp các bước sau để được dãy thao tác đúng khi tạo cấu trúc bảng trong một CSDL?

(1) Nhập tên trường vào cột Field Name, chọn kiểu dữ liệu cho trường ở cột Data Type           

(2) Chọn Khóa chính cho bảng           

(3) Lưu cấu trúc bảng                 

(4) Chọn Create \ Table Design

a)

(1) → (3) → (4) → (2)                                   

b)

(2) → (4) → (3) → (1)

c)

. (4) → (1) → (2) → (3)                                   

d)

(4) → (3) → (2) → (1)

72.

Để xóa một bảng, sau khi chọn tên bảng cần xóa ta chọn lệnh nào?

a)

. Delete                          

b)

. Rename                   

c)

. Insert Table          

d)

. Create

73.

Trong CSDL đang mở để đổi tên một bảng ta thực hiện thao tác nào?

a)

Nháy chuột phải vào tên bảng rồi chọn lệnh Delete                          

b)

Nháy chuột phải vào tên bảng rồi chọn lệnh Insert Table                   

c)

. Nháy chuột phải vào tên bảng rồi chọn lệnh Rename         

d)

Nháy chuột phải vào tên bảng rồi chọn lệnh Create

74.

Trong Access khi ta nhập dữ liệu cho trường “Ghi chú” trong CSDL (dữ liệu kiểu văn bản) mà nhiều hơn 255 kí tự thì ta cần phải định nghĩa trường đó theo kiểu nào

a)

Short Text    

b)

. Currency    

c)

Longint

d)

. Long Text    

75.

Trong Access, muốn nhập dữ liệu vào cho một bảng, ta thực hiện

a)

Nhập trực tiếp trong chế độ trang dữ liệu

b)

. Nháy đúp trái chuột lên tên bảng cần nhập dữ liệu

c)

Dùng biểu mẫu

d)

. Một trong các thao tác đã cho

76.

. Trong Access, một bảng có thể có tối đa bao nhiêu trường?

a)

10

b)

25

c)

255

d)

. Chỉ bị giới hạn bởi bộ nhớ

77.

Để xóa bản ghi trong Table ta chọn:

a)

File → Delete Record;    

b)

View → Delete Record; 

c)

. Insert → Delete Record

d)

Home → Delete Record; 

78.

Trong cấu trúc bảng HOCSINH của CSDL Quanly_Hocsinh, để xóa trường “Sodienthoai” thì sau khi chọn trường đó ta nhấn:

a)

. Tổ hợp phím Ctrl + D

b)

Tổ hợp phím Ctrl + E

c)

Phím Delete

d)

Tổ hợp phím Atl + Delete

79.

Khi tạo bảng DIEMTHI trong Access, nếu không chỉ định khóa chính thì Access sẽ thực hiện?

a)

Không tạo khóa chính nào.

b)

Tạo ra nhiều khóa chính

c)

. Tự động tạo khóa chính tương ứng theo yêu cầu

d)

Tự động tạo ra trường khóa chính có tên là ID

80.

Với CSDL Quanly_Banhang ta có thể tạo cấu trúc các bảng tương ứng nào?

a)

. HANGHOA, HOADON, KHACHHANG, NHAN VIEN

b)

HOCSINH, HOADON, KHACHHANG, NHAN VIEN

c)

. HANGHOA, HOADON, TACGIA, NHAN VIEN

d)

HANGHOA, MONHOC, KHACHHANG, GIAOVIEN

81.

Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trên bảng chọn đối tượng?

a)

. Queries 

b)

Forms  

c)

. Tables     

d)

Reports

82.

: Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để

a)

. Tính toán cho các trường tính toán

b)

Sửa cấu trúc bảng

c)

Xem, nhập và sửa dữ liệu

d)

. Lập báo cáo

83.

Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách dùng thuật sĩ, ta chọn

a)

Create form for using Wizard

b)

. Create -> form Wizard

c)

Create form using Wizard

d)

. Create form in using Wizard

84.

Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách tự thiết kế, ta chọn:

a)

Create -> form  Design View

b)

. Create form by using Wizard

c)

Create form with using Wizard

d)

Create form by Design View

85.

Các thao tác thay đổi hình thức biểu mẫu, gồm

a)

Thay đổi nội dung các tiêu đề

b)

Sử dụng phông chữ tiếng Việt

c)

. Di chuyển các trường, thay đổi kích thước trường

d)

. Cả A, B và C đều đúng

86.

Chỉnh sửa biểu mẫu (thay đổi hình thức biểu mẫu) chỉ thực hiện được ở chế độ:

a)

Thiết kế

b)

Trang dữ liệu

c)

Biểu mẫu

d)

Thuật sĩ

87.

Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể

a)

Sửa đổi thiết kế cũ

b)

Thiết kế mới cho biểu mẫu , sửa đổi thiết kế cũ

c)

. Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ

d)

Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ, xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu

88.

Để làm việc trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta thực hiện:

a)

Chọn biểu mẫu rồi nháy nút 

b)

Chọn biểu mẫu rồi nháy nút   hoặc nháy nút   nếu đang ở chế độ biểu mẫu

c)

. Chọn biểu mẫu rồi nháy nút   và nháy nút   nếu đang ở chế độ thiết kế

d)

Chọn biểu mẫu rồi nháy nút   hoặc nháy nút   nếu đang ở chế độ thiết kế

89.

Cho các thao tác:

(1) Gõ tên cho biểu mẫu rồi nháy Finish

(2) Chọn đối tượng Form trong bảng chọn đối tượng rồi nháy đúp vào Create form by using wizard

(3) Chọn kiểu cho biểu mẫu rồi nhấn Next

(4) Chọn cách bố trí biểu mẫu rồi nhấn Next

(5) Trong hộp thoại Form Wizard, chọn bảng (hoặc mẫu hỏi) từ ô Tables/Queries, tiếp theo là chọn các trường đưa vào biểu mẫu rồi nhấn Next

Trình tự các thao tác để có thể thực hiện tạo biểu mẫu bằng cách dùng thuật sĩ sẽ là:

a)

A (2) → (5) → (3) → (4) → (1)

b)

. A (2) → (5) → (4) → (3) → (1)

c)

(5) → (2) → (3) → (4) → (1)

d)

A (2) → (3) → (4) → (5) → (1)

90.

Liên kết giữa các bảng cho phép:

a)

. Tránh được dư thừa dữ liệu

b)

. Có thể có được thông tin tổng hợp từ nhiều bảng

c)

Nhất quán dữ liệu

d)

. Cả A, B, C đều đúng

91.

Để tạo liên kết giữa các bảng, ta chọn:

a)

. Database Tools -> Relationships hoặc nháy nút

b)

.Tool/ Relationships

c)

.Edit/ Insert/ Relationships

d)

Tất cả đều đúng

92.

Sắp xếp các bước theo đúng thứ tự thực hiện để tạo liên kết giữa hai bảng:

1. Kéo thả trường khóa làm liên kết từ bảng phụ tới bảng chính( trường khóa làm khóa chính)

2. Click nút Close để đóng cửa sổ Relationships lại. Sau đó, chọn Yes để lưu lại các thay đổi (nếu có).

3. Hiển thị hai bảng (các trường) muốn tạo liên kết

4. Mở cửa sổ Relationships

a)

. 2→4→1→3    

b)

. 4→3→1  → 2    

c)

. 4→2→3→1     

d)

. 3→1→4→2

93.

: Trong Access, để tạo liên kết giữa 2 bảng thì hai bảng đó phải có hai trường thỏa mãn điều kiện:

a)

Có tên giống nhau

b)

Có kiểu dữ liệu giống nhau

c)

Có ít nhất một trường là khóa chính

d)

. Cả A, B, C

94.

Điều kiện cần để tạo được liên kết là:

a)

Phải có ít nhất hai bảng

b)

Phải có ít nhất một bảng và một mẫu hỏi

c)

. Phải có ít nhất một bảng mà một biểu mẫu

d)

. Tổng số bảng và mẫu hỏi ít nhất là 2

95.

Điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bảng là :

a)

. Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu

b)

. Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa

c)

Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số

d)

Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu

96.

Tại sao khi lập mối quan hệ giữa hai trường của hai bảng nhưng Access lại không chấp nhận

a)

. Vì bảng chưa nhập dữ liệu

b)

Vì một hai bảng này đang sử dụng (mở cửa sổ table)

c)

Vì hai trường tham gia vào dây quan hệ khác kiểu dữ liệu(data type), khác chiều dài (field size)

d)

Các câu B và C đều đúng

97.

: Khi liên kết bị sai, ta có thể sửa lại bằng cách chọn đường liên kết cần sửa, sau đó:

a)

. Nháy đúp vào đường liên kết và chọn lại trường cần liên kết

b)

Edit → RelationShip

c)

Tools → RelationShip → Change Field

d)

Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete

98.

: Muốn xóa liên kết giữa hai bảng, trong cửa sổ Relationships ta thực hiện:

a)

Chọn hai bảng và nhấn phím Delete

b)

Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete

c)

Chọn tất cả các bảng và nhấn phím Delete

d)

Cả A, B, C đều sai

99.

Để xóa liên kết, trước tiên ta chọn liên kết cần xóa. Thao tác tiếp theo nào sau đây là sai?

a)

Bấm Phím Delete → Yes

b)

. Click phải chuột, chọn Delete g Yes

c)

Home → Delete → Yes

d)

. RelationShip → Clear Layout  → Yes

100.

Trong Access, khi nhập dữ liệu cho bảng, giá trị của field GIOI_TINH là True. Khi đó field GIOI_TINH được xác định kiểu dữ liệu gì ?

a)

.Yes/No      

b)

Boolean

c)

True/False

d)

.Date/Time