wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第一颗:你好

Total questions: 10

Worksheet time: 2mins

Name
Class
Date
1.

Phiên âm đúng của từ 欢迎

a)

huàn yíng

b)

huān yíng

c)

huān ying

d)

huán yíng

2.

Phiên âm này của chữ nào sau đâu [cān jiā]

a)

掺加

b)

惨加

c)

参加

d)

掺伽

3.

Sắp xếp: 是/主管/我/不/。/

(a)  

4.

Đâu là phiên âm đúng của từ 员工

a)

yuán gong

b)

yuǎn gōng

c)

yuán gòng

d)

yuán gōng

5.

Dịch câu sau sang tiếng Trung "Bạn có phải công nhân mới không?"

(a)  

6.

Từ nào sau đây nghĩa là chỉ đạo

a)

执导

b)

指导

c)

指岛

d)

迟到

7.

Chọn câu trả lời phù hợp với hình bên

a)

团队

b)

团员

c)

队长

d)

工人

8.

Dùng ”不“ để chuyển thành câu phủ định:我们是主管。

(a)  

9.

Dùng “吗” để đặt câu hỏi:我今天来。

(a)  

10.

经理 nghĩa là gì

a)

Trưởng phòng

b)

Sếp

c)

Ông chủ

d)

Giám đóc