wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Grade 4 : Review 2

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

beach (n) [bi:t∫]

a)

tắm biển

b)

bãi biển

c)

cát

d)

nước biển

2.

yesterday (n & adv) [jestedi]

a)

hôm nay

b)

hôm qua

c)

hôm trước

d)

ngày mai

3.

at the zoo /æt ðə zu:/

a)

sở thú

b)

ở nhà

c)

ở vườn thú

d)

rạp chiếu phim

4.

where .... you yesterday ?

a)

was

b)

were

c)

am

d)

is

5.

She ___ at home yesterday .

a)

was

b)

were

c)

is

d)

are

6.

Thì QUÁ KHỨ ĐƠN của "PLAY"

a)

PLAIED

b)

PLAYED

c)

PLAYYED

7.

Thì QUÁ KHỨ ĐƠN của "WATCH"

a)

WATCHED

b)

WATCH

c)

WAATCH

8.

Thì QUÁ KHỨ ĐƠN của "PAINT"

a)

PAINTS

b)

PAINT

c)

PAINTED

9.

What ____you do yesterday?

a)

did

b)

do

c)

does

d)

done

10.

Đã tưới nước cho hoa

a)

water the flowers

b)

watered the flowers

c)

watering the flowers

11.

Đã tô màu những bức tranh

a)

Painted the pictures

b)

Painting the pictures

c)

Paint the pictures

12.

"môn toán" trong tiếng Anh là?

a)

English

b)

Science

c)

Maths

d)

Music

13.

"môn khoa học" tiếng Anh là gì?

a)

Science

b)

Maths

c)

Arts

d)

Music

14.

Chọn nghĩa Tiếng Việt đúng cho từ sau:

"district"

a)

quận, huyện

b)

thị xã

c)

thành phố

15.

Chọn nghĩa Tiếng Việt đúng cho từ sau:

"road"

a)

con đường

b)

ngõ

c)

phố

16.

- Where's your school?

- It's ____ Hoan Kiem Street.

a)

in

b)

on

c)

of

d)

[không cần điền gi]

17.

village means :

a)

Quê hương

b)

làng , xã

c)

Xóm

18.

primary school means :

a)

trường tiểu học

b)

lớp học

c)

Trường

19.

Môn tin học

a)

PE

b)

Science

c)

IT

d)

Maths

20.

môn học

a)

lesson

b)

subject

c)

classroom

d)

school

21.

Môn tiếng Việt

a)

English

b)

England

c)

Vietnam

d)

Vietnamese

22.

Môn tiếng Anh

a)

Vietnamese

b)

Maths

c)

England

d)

English

23.

_____ subjects do you have today?

a)

When

b)

How

c)

What

d)

Where

24.

                  do you have English? – I have it on Wednesday.

a)

When

b)

What

c)

Where

d)

How

25.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Anna likes _____ photos.

a)

take

b)

taking

26.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Mr Loc likes _____ TV.

a)

watching

b)

watch

27.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

We like _____ to music.

a)

listening

b)

listen

28.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Linda likes _____ stamps.

a)

collecting

b)

collect

29.

a)

collecting stamps

b)

playing badminton

c)

dancing

d)

listening to music

30.

What does Mai like doing?

a)

She likes swimming.

b)

He like skating.

c)

He likes skipping.

d)

She likes playing badminton.

31.

Today is Wednesday.

He has _________

a)

Maths, IT and English

b)

Vietnamese, Science and English.

c)

Maths, IT and Music

d)

Maths, PE and Music

32.

( môn gì)

a)

Science

b)

Art

c)

Vietnamese

d)

Maths

33.

P.E

( môn gì)

a)
b)
c)
d)
34.

What do they do on Saturday?

They (watch)__________________TV.

a)

watches

b)

watch

c)

watching

35.

I have it ………. Tuesday

a)

on

b)

it

c)

at