NEW
Font size
WorksheetsTừ đồng nghĩa
Total questions: 11
Worksheet time: 6mins
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “ lạnh giá”?
Buốt lạnh
Buốt nhói
Nhói đau
Viêm mũi
Từ nào sau đây không có nghĩa với từ “Tổ quốc”?
Quê hương
Sông suối
Đất nước
Non sông
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “khát khao”?
thèm thuồng
ước mong
chờ đợi
mong chờ
Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chết”?
Mất, hi sinh, sống, qua đời.
Mất, hi sinh, từ trần, qua đời.
Mất, tàn lụi, qua đời, xác xơ.
Mất, từ trần, tử, tồn tại.
Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chờ đợi”?
ngóng trông, chờ mong, trông mong, mong chờ.
mong chờ, trông đợi, chờ đợi, mong muốn.
chờ đợi, trông đợi, chờ đợi, ước ao.
trông mong, chờ đợi, hi vọng, cầu nguyện.
Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “máy bay”?
xe lửa
phi cơ
xe đạp
tàu hỏa
Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chăm chỉ”?
cần cù, chịu khó, siêng năng, giỏi giang.
thông minh, khó khăn, chuyên cần, chịu.
cần mẫn, siêng năng, thật thà, chuyên cần.
cần cù, chịu khó, siêng năng, chuyên cần.
Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:
“Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ
Đất anh hùng của thế kỷ hai mươi! ”
(Tố Hữu)
Tổ quốc - hùng vĩ
Tổ quốc - giang sơn
Tổ quốc - anh hùng
Tổ quốc - thế kỷ
Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:
“Mình về với Bác đường
Thưa giùm Việt Bắc không nguôi nhớ Người ”
(Tố Hữu)
mình - Việt Bắc
about - memory
thưa - nhớ
Bác - Người
Từ nào không có nghĩa với từ “nhi đồng”?
A. Trẻ em
B. Trẻ con
C. Tuổi trẻ
D. Con trẻ
Chọn từ thích hợp điền vào câu sau:
" An thì no,...... thì tiếc."
tặng
biếu
cho
phát
