wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ đồng nghĩa

Total questions: 11

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “ lạnh giá”?

a)

Buốt lạnh

b)

Buốt nhói

c)

Nhói đau

d)

Viêm mũi

2.

Từ nào sau đây không có nghĩa với từ “Tổ quốc”?

a)

Quê hương

b)

Sông suối

c)

Đất nước

d)

Non sông

3.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “khát khao”?

a)

thèm thuồng

b)

ước mong

c)

chờ đợi

d)

mong chờ

4.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chết”?

a)

Mất, hi sinh, sống, qua đời.

b)

Mất, hi sinh, từ trần, qua đời.

c)

Mất, tàn lụi, qua đời, xác xơ.

d)

Mất, từ trần, tử, tồn tại.

5.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chờ đợi”?

a)

ngóng trông, chờ mong, trông mong, mong chờ.

b)

mong chờ, trông đợi, chờ đợi, mong muốn.

c)

chờ đợi, trông đợi, chờ đợi, ước ao.

d)

trông mong, chờ đợi, hi vọng, cầu nguyện.

6.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “máy bay”?

a)

xe lửa

b)

phi cơ

c)

xe đạp

d)

tàu hỏa

7.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chăm chỉ”?

a)

cần cù, chịu khó, siêng năng, giỏi giang.

b)

thông minh, khó khăn, chuyên cần, chịu.

c)

cần mẫn, siêng năng, thật thà, chuyên cần.

d)

cần cù, chịu khó, siêng năng, chuyên cần.

8.

Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:


“Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ

Đất anh hùng của thế kỷ hai mươi! ”

(Tố Hữu)

a)

Tổ quốc - hùng vĩ

b)

Tổ quốc - giang sơn

c)

Tổ quốc - anh hùng

d)

Tổ quốc - thế kỷ

9.

Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:


“Mình về với Bác đường

Thưa giùm Việt Bắc không nguôi nhớ Người ”

(Tố Hữu)

a)

mình - Việt Bắc

b)

about - memory

c)

thưa - nhớ

d)

Bác - Người

10.

Từ nào không có nghĩa với từ “nhi đồng”?

a)

A. Trẻ em

b)

B. Trẻ con

c)

C. Tuổi trẻ

d)

D. Con trẻ

11.

Chọn từ thích hợp điền vào câu sau:

" An thì no,...... thì tiếc."

a)

tặng

b)

biếu

c)

cho

d)

phát